Một số hàm thống kê {1} Đếm số ô có giá trị số trong dãy, miền Đếm số ô có giá trị số trong dãy Đếm số ô có giá trị số trong miền... Một số hàm thống kê {2} Đếm số ô có chứa dữ liệu tr
Trang 1BÀI GIẢNG
TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
GV:TRẦN THỊ BÍCH PHƯƠNG
BỘ MÔN: TIN HỌC MAIL: ttbphuong@ctump.edu.vn
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN
Soạn thảo bảng tính với Microsoft Excel
Trang 25 Địa chỉ, miền và công thức.
6 Các thao tác soạn thảo.
Trang 3Các thành phần của màn hình làm việc
Thanh tiêu đề (Title Bar).
Thanh menu (Menu Bar).
Thanh công cụ chuẩn (Standard Toolbar).
Thanh công cụ định dạng (Formating Toolbar).
Thanh công thức (Formula Bar).
Trang tính (Sheet).
256 cột (A Z, AA,AB…IV).
65536 dòng.
Một tệp (workbook) gồm nhiều trang tính (sheet).
Các thanh cuộn (scroll bars).
Thanh trạng thái (status bar).
Hàng tên cột (column heading).
Cột tên hàng (row heading).
Trang 4Một số thao tác trên bảng tính
Kích chuột phải vào tên
Trang 54.1 Dịch chuyển con trỏ
quanh đường viền ô
Up, Page Down, Home.
cùng (đầu tiên) của bảng tính theo chiều mũi tên.
Trang 64.2 Chọn miền, cột, dòng, bảng…
Chọn miền (range)
Bấm và rê chuột từ ô trên
cùng bên trái tới ô dưới cùng
bên phải của vùng (hoặc theo
Trang 74.3 Nhập dữ liệu {1}
trí con trỏ Gõ Enter để hoàn tất
Nhập bình thường
Sử dụng dấu chấm “.” làm dấu phân cách thập
phân (Regional setting là US).
Sử dụng dấu gạch chéo “/” để nhập phân số.
Viết cách phần nguyên và phần thập phân để
nhập hỗn số.
Trang 95 Địa chỉ, miền, công thức
Địa chỉ tương đối
Địa chỉ tuyệt đối
Trang 105.1 Địa chỉ ô
Trang 11Địa chỉ tương đối
Chỉ bao gồm tên cột viết liền tên hàng.
Trang 12Địa chỉ tuyệt đối
Thêm dấu $ vào trước tên cột (hàng) không muốn
thay đổi khi sao chép công thức.
Trang 166 Các thao tác soạn thảo
Trang 18con trỏ tới biên vùng
đến khi xuất hiện dấu
Trang 196.1 Sao chép {3}
hàng/cột liền kề:
Di chuyển chuột tới góc
dưới bên phải vùng chọn
tới khi chuột chuyển
Trang 216.3 Sửa và xóa dữ liệu
Trang 226.4 Bỏ miền và chèn ô
Bỏ miền:
Chọn miền cần bỏ
Chọn menu Tab HomeDelete…
- Shift cells left: Đẩy sang trái.
- Shift cells up: Đẩy ô lên trên.
- Entire row: Xoá toàn bộ hàng.
- Entire column: Xoá toàn bộ cột.
Chèn ô: Chọn menu Insert
Cells: Chèn ô
Columns: Chèn cột vào bên trái cột hiện thời.
Rows: Chèn hàng lên phía trên hàng hiện thời.
Trang 23 Operation: Lấy dữ liệu ở vùng bị
dán đè thực hiện phép toán với
dữ liệu dán vào.
Trang 24 Tác dụng: Lặp lại thao tác vừa làm trước đó
Cách làm: Nhấn Ctrl+Y hoặc chọn EditRedo…
Undo Redo
Trang 25 Ghi tệp với tên khác
Ghi tệp với kiểu khác
Đóng tệp
Trang 268 Định dạng dữ liệu
Trang 28Trình bày dữ liệu theo chiều dọc
(horizontal) và ngang (Vertical)
General – theo dữ liệu
Left – căn lề trái
Right – căn lề phải
Top – căn lề ở đỉnh ô
Center – căn lề giữa
Bottom – căn lề ở đáy ô
Wrap text - Gói gọn dữ liệu trong ô
Shrink to fit – Tự động thay
đổi kích cỡ chữ cho vừa ô
Merge Cells – Hoà nhập các
ô đã chọn thành 1 ô
Orientation - Hướng viết chữ (tính theo độ)
Text direction - chiều viết chữ
Trang 30Line Style – Kiểu đường viền
Line Color – Màu sắc đường viền
Border – Đường viền hiện, nút chìm
Trang 31Color – Màu tô
Patterns – Mẫu tô
Trang 34b Khái niệm hàm
Tên hàm (danh sách đối số)
dấu chấm phẩy “;”)
Ví dụ: = Rank(x , range , order)
Ví dụ: = Vlookup(Left(B1,2) , $A$13:$D$16 , 3 , 0 )
Miền địa chỉ
Trang 36e Một số hàm thông dụng
Một số hàm toán học và lượng giác (Math & Trig)
Một số hàm thống kê (Statistical)
Một số hàm xử lý văn bản (Text)
Một số hàm xử lý thời gian (Date & Time)
Một số hàm tra cứu và tham chiếu (Lookup & Reference)
Một số hàm Logic (Logical)
Trang 37Một số hàm toán học và lượng giác {1}
ABS(X) : Giá trị tuyệt đối của X
Trang 38Một số hàm toán học và lượng giác {3}
Trang 39Một số hàm toán học và lượng giác {6}
Trang 40Một số hàm toán học và lượng giác {7}
SUMIF(<miền kiểm tra>,<điều kiện>,<miền tổng>)
Tính tổng các phần tử trong <miền tổng> với điều kiện phần tử tương ứng trong <miền kiểm tra> thoả mãn <điều kiện>
Ví dụ:
F2: Tổng số lượng trái cây mà cửa hàng A bán được
Tại ô F2 ta gõ công thức: =SUMIF(A2:A5, “A”, C2:C5)
Trang 41Một số hàm thống kê {1}
Đếm số ô có giá trị số trong dãy, miền
Đếm số ô có giá trị số trong dãy
Đếm số ô có giá trị số trong miền
Trang 42Một số hàm thống kê {2}
Đếm số ô có chứa dữ liệu trong dãy, miền
Đếm số ô có chứa giá trị số trong miền Đếm số ô có chứa giá trị số trong dãy
Trang 43Một số hàm thống kê {3}
COUNTIF(<miền>, <điều kiện>)
Đếm số ô trong <miền> có giá trị thoả mãn <điều kiện>.
COUNTIF(C3:C11,">=5"): Số ô có giá trị ≥ 5 trong miền C3:C11
1
Trang 44Một số hàm thống kê {4}
AVERAGE(X1,X2,…) hay AVERAGE(<miền>)
Trung bình cộng của dãy (miền) các ô có chứa giá trị số.
Trung bình cộng của dãy các ô
Trung bình cộng của miền các ô
Trang 48Một số hàm xử lý văn bản {2}
VALUE(s) : Chuyển xâu s thành số.
TEXT(value, định_dạng) : Chuyển thành xâu theo định dạng.
Ví dụ:
TEXT(“01/01/2018”, ”mmm”) = “Jan”
TEXT(1/3,"0.00") = 0.33.
LOWER(s) : Đổi xâu s thành chữ thường.
UPPER(s) : Đổi xâu s thành chữ hoa.
A2 = ‘1234.56
B2 = VALUE(A2) B2 = LOWER(A2)
C2 = UPPER(A2)
Trang 49Một số hàm thời gian {1}
NOW() : Thời điểm hiện tại
TODAY() : Ngày hôm nay
DATE(năm, tháng, ngày) : Giá trị ngày tháng năm
Năm = 1900-9999
A1 = NOW() B1 = TODAY() C1 = DATE(2008,11,20)
Trang 50Một số hàm thời gian {2}
DAY(xâu ngày tháng) : Lấy giá trị ngày
MONTH(xâu ngày tháng) : Lấy giá trị tháng
YEAR(xâu ngày tháng) : Lấy giá trị năm
DATEVALUE(xâu ngày) : Chuyển xâu sang dữ liệu số biểu diễn ngày tháng
B2 = DAY(A2) C2 = MONTH(A2) D2 = YEAR(A2)
B2 = DATEVALUE(B1) I2 = DATEVALUE(I1)
Trang 51Một số hàm Logic {1}
NOT(X) : Phủ định của X
AND(X1,X2,…) :
- TRUE : nếu X1, X2, … đều nhận giá trị TRUE
- FALSE : nếu một trong các X1, X2, … nhận giá trị FALSE
OR(X1,X2,…) :
- TRUE : nếu một trong các X1, X2, … nhận giá trị TRUE
- FALSE : nếu X1, X2, … đều nhận giá trị FALSE
Trang 52Một số hàm Logic {2}
IF(<điều kiện> , <giá trị 1> , <giá trị 2>)
Nếu <điều kiện> đúng, trả về <giá trị 1>
Nếu <điều kiện> sai, trả về <giá trị 2>
C3 = IF( B3 >=14 , ”ĐẬU” , ”RỚT”)
Trang 54Một số hàm tra cứu và tham chiếu {1}
VLOOKUP ( Trị_tra_cứu, Bảng_tra_cứu, Cột_lấy_dữ_liệu, Kiểu_tra_cứu)
Lấy giá trị của ô thuộc Cột_lấy_dữ_liệu mà giá trị của ô thuộc cột đầu
tiên trong Bảng_tra_cứu có giá trị bằng Trị_tra_cứu.
F2 = SUM(C2:E2) + VLOOKUP(B2,$A$8:$B$10,2,0) Tổng điểm 3 môn Điểm cộng theo khu vực
Trang 55Một số hàm tra cứu và tham chiếu {2}
Điểm cộng theo khu vực: VLOOKUP(B2,$A$8:$B$10,2,0)
F2 = SUM(C2:E2) + VLOOKUP(B2,$A$8:$B$10,2,0) Trị_tra_cứu : B2
Trang 56Một số hàm tra cứu và tham chiếu {3}
HLOOKUP ( Trị_tra_cứu, Bảng_tra_cứu, Hàng_lấy_dữ_liệu, Kiểu_tra_cứu)
Giống hàm VLOOKUP nhưng dữ liệu được xử lý theo hàng
F2 = SUM(C2:E2) + HLOOKUP(B2,$A$8:$B$10,2,0) Tổng điểm 3 môn Điểm cộng theo khu vực
Trang 57Một số hàm tra cứu và tham chiếu {4}
Điểm cộng theo khu vực: HLOOKUP(B2,$A$8:$B$10,2,0)
F2 = SUM(C2:E2) + VLOOKUP(B2,$A$8:$B$10,2,0) Trị_tra_cứu : B2
Bảng_tra_cứu : $A$8:$B$10
Hàng_tra_cứu : 2
Trang 58Một số hàm tra cứu và tham chiếu {5}
INDEX (<miền>, <hàng>, <cột>)
Tham chiếu tới ô tại <hàng> và <cột> trong <miền> được truyền vào.
Ví dụ:
Cho bảng dữ liệu như hình dưới.
Yêu cầu xác định giá trị của ô được tham chiếu bởi hàng và cột của bảng đã cho.
< miền>
19
< Cột>
<Hàng>
Trang 61c Lọc dữ liệu
Mục đích: Lấy ra những bản ghi thoả mãn
điều kiện nhất định.
AutoFilter: Excel hỗ trợ điều kiện lọc
Advanced Filter…: người sử dụng tự định điều kiện lọc.
Trang 62 Click chuột vào mũi tên:
All: hiện lại mọi bản ghi
Trang 63Lọc dữ liệu dùng AutoFilter (tiếp)
AutoFilter để người sử dụng tự định điều kiện lọc:
Ví dụ: Lọc những bản ghi thoả mãn năm sinh < 1989 hoặc ≥ 1990
Trang 64Lọc dữ liệu dùng Advanced Filter
Bước 1: Xác định miền điều kiện
Dòng đầu ghi tên trường để định điều kiện, chú ý phải giống hệt tên
trường của miền CSDL, tốt nhất là copy từ tên trường CSDL.
Các dòng tiếp dưới ghi điều kiện: các điều kiện cùng dòng là phép
AND, các điều kiện khác dòng là phép OR.
Trang 65Lọc dữ liệu dùng Advanced Filter – Ví dụ
Lọc ra những bản ghi thỏa điều kiện:
Năm sinh < 1989 Năm sinh = 1990 1988 < Năm sinh <= 1990
Năm sinh < 1989
hoặc Năm sinh >=1990
Năm sinh > 1989
và Quê quán = “Nghệ An”
Năm sinh > 1989
hoặc Quê quán = “Quảng Trị”
Trang 66Lọc dữ liệu dùng Advanced Filter (tiếp)
Bước 2: Thực hiện lọc
Vào menu Data – Filter – Advanced Filter…
Hiện kết quả lọc ngay tại miền
dữ liệu
Hiện kết quả lọc ra nơi khác
Chọn miền CSDL
Chọn miền điều kiện
Chọn miền hiện kết quả
Chỉ hiện 1 bản ghi trong số những
kết quả trùng lặp
Trang 68Lưu ý khi tạo vùng điều kiện
Lưu ý khi tạo vùng điều kiện
- Nếu điều kiện là hằng số thì tiêu đề điều kiện trùng với tiêu
đề cột dữ liệu làm điều kiện ( nên copy tên của cột lấy làm
điều kiện xuống).
- Nếu điều kiện là biểu thức (hàm, ) thì tiêu đề điều kiện phải khác với tiêu đề cột dữ liệu lấy làm điều kiện (không nên copy tên của cột lấy làm điều kiện xuống).
Ví dụ: Đếm những người có chữ cái đầu của “Họ và tên” là N,
vùng điều kiện ta lập như sau:
Trang 72G8 = LEFT(A2,1)=“L”
Trang 73DMAX - DMIN
Cú pháp: DMAX(CSDL,C,VDK) - DMIN(CSDL,C,VDK)
Chức năng: Đưa ra số lớn nhất (nhỏ nhất) trong các ô ở các
cột cần xét thỏa mãn điều kiện.
D7 = DMAX(A1:G5 , 7 , F7:F8)
Cơ sở dữ liệu = A1:G5
Vùng điều kiện = F7:F8 Cột cần xét = 7