1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề ôn thi học kì 1 toán 10 (hay)

11 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 374 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.. c Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. Tìm tọa độ điểm K đối xứng điểm I qua đường thẳng BC.. Tìm m để phương trình có nghiệm ké

Trang 1

Bài 1 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số:

4x

2x 1 2x 1

y     Bài 2 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y  x 2  2x  3

Bài 3 Cho phương trình: m  1x 2 2m  1x  m  2  0

a) Giải và biện luận phương trình trên theo tham số m

b) Định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 thỏa: 3x1 + 3x2 – 4x1x2 = 1

Bài 4 Giải các phương trình sau:

a) 6x 2  4x  3  x  4  0

b) x 2  7x  10  3x  1

c) x 2 5x 4 5 x 2 5x 28 0

Bài 5 Cho x > 0 và y > 0 Chứng minh bất đẳng thức sau:   4

y

1 x

1 xy

1 



Bài 6 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A 4;1, B2;4, C2;  2

a) Chứng minh tam giác ABC là tam giác cân

b) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

c) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 7 Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, B AˆC  60 0

a) Tính AB AC

b) Tính độ dài cạnh BC

c) Lấy điểm D thuộc cạnh AC sao cho AD = 4 Tính BD DC

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số sau:

3 x

1 x 2 x y

Câu 2 Cho phương trình: mx 2 2m 2x m 3 0

 Tìm m để phương trình:

a) Có 2 nghiệm trái dấu

b) Có 2 nghiệm x1, x2 thỏa: x1 < 2 < x2

Câu 3 Giải hệ phương trình:



0 2 2 x y 2 y x

2xy y

1 x 1

Trang 2

Câu 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

2 3x

1 x 3x y

2

 với x 23 Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy, cho A 1;2, B1;4, C5;0, D3;  2

a) Chứng minh tứ giác ABCD là hình chữ nhật

b) Gọi I là tâm hình chữ nhật ABCD Tìm tọa độ điểm K đối xứng điểm I qua đường thẳng BC Câu 6 Cho tam giác ABC có AB = 8, AC = 5 và B AˆC  120 0

a) Tính độ dài cạnh BC và bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC

b) Tìm tập hợp các điểm M thỏa: MA  MB MC  0

ĐỀ SỐ 3

Bài 1 Xét tính chẵn lẻ của hàm số:  

1 x

x 2 x 2 x f

Bài 2 Xác định  P : y ax 2 bx ca 0

 Biết (P) qua A0;5 và có đỉnh I3;  4 Bài 3 Giải các phương trình sau:

a) 5x 2  3x  2  x 2  1

b) 9x  3x  2  10

Bài 4 Giải hệ phương trình sau:

0 2y 6x y x

0 8 y x

2

Bài 5 Chứng minh bất đẳng thức sau: a b a b , a, b R

2

1 b

Bài 6 Cho tam giác ABC có AB = 6, AC = 5, B AˆC  60 0 I là điểm thỏa điều kiện: IB  2 IC  0 a) Chứng minh rằng: AB  2 AC  3 AI

b) Tính AB AC và độ dài đoạn thẳng AI

Bài 7 Trong mặt phẳng Oxy, cho A 2;  1, B1;1, C2;  7

a) Tam giác ABC là tam giác gì? Tính diện tích tam giác ABC

b) Gọi H là chân đường cao xuất phát từ A của tam giác ABC Tìm tọa độ điểm H

Trang 3

Bài 1

a) Tìm tập xác định của hàm số: y  1  x

b) Tìm m để đường thẳng d : y m  2x  1 song song đường thẳng d' : y  5x  3

c) Viết phương trình parabol  P : y  ax 2  bx  c biết (P) đi qua ba điểm A 1;1, B2;4, C1;  2 Bài 2 Giải và biện luận phương trình: mmx  4 mx  4

Bài 3 Cho phương trình m 1x 2 3m 1x 9m 7 0

 Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó

Bài 4 Giải các phương trình sau:

a) x 2  2x  2  2  3x

b) x  7  2x  1

c) x 2 x 7 2x 2 2x 1

Bài 5 Chứng minh rằng:

x

9

4

x

 với mọi x > 0

b) x 4  7x 2  4x  20  0 với mọi x

Bài 6 Trong mặt phẳng Oxy cho A2;  5, B5;  7, C6;1

a) Chứng minh rằng A, B, C không thẳng hàng Tìm D để ABCD là hình bình hành

b) Cho điểm M thỏa 2 MA  4 BC  MB Tìm tọa độ điểm M và tính độ dài đoạn thẳng CM

c) Tìm N trên Oy để tam giác ABN cân tại N Tính diện tích ΔABN

ĐỀ SỐ 5

Bài 1 Cho  P : y  x 2  bx  c Tìm b và c biết (P) có đỉnhS  2;1

Bài 2 Cho  P : y  x 2  4x  3 Tìm tọa độ đỉnh, trục đối xứng của parabol và khoảng tăng giảm

của hàm số

Bài 3 Giải và biện luận phương trình: 4m 2  2x  1  2m  x

Bài 4 Cho phương trình mx 2 2m 1x m 4 0

 Định m để phương trình có nghiệm kép

Bài 5 Tìm m để phương trình m 1x 2 22m 1x 1 4m 0

 có hai nghiệm phân biệt x 1 , x 2 thỏa:

9 x x x

x 2 1 2

2

2

1   

Bài 6 Giải phương trình: 4x  3  x  2

Trang 4

Bài 7 Giải hệ phương trình sau:



4 1 y 2 x x

3 1 y 2x 2x 2

2

Bài 8 Cho tam giác ABC và M, N, I là các điểm thỏa IA  2 IB  3 IC  0, MN  MA  2 MB  3 MC

Chứng minh: MN  2 MI

Bài 9

a) Cho a    2;3  , b    3;1  , c   5;  2  Tìm m và n sao cho: m a  n b  c

b) Cho a    2;3  Tìm m sao cho u   m  1;2  cùng phương với a

Bài 10 Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A1;1, B9;7, C15;1

a) Chứng minh rằng A, B, C là 3 đỉnh của 1 tam giác

b) Tìm tọa độ điểm M sao cho ABMC là hình bình hành

ĐỀ SỐ 6

Bài 1 Xác định parabol  P : y ax 2 bx c

 biết rằng (P) đi qua hai điểm A2;7, B 1;13 và có trục đối xứng là x = 1

Bài 2 Định m để phương trình: m 2x 1 2m x3m 2

Bài 3 Cho phương trình: x 2 2m 1x m 2 3 0

 Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dương

Bài 4 Giải các phương trình sau:

a) x 2  1  2x  1 b) 2x 2  3x  26  7x  2 c) 3 1  x  x  1 2 x  x 2

Bài 5 Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 5, góc B AˆC  120 0 Tính AB AC và độ dài BC

Bài 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A6;  3, B7;4, C1;2

a) Tính số đo B AˆC

b) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành Tìm tọa độ điểm I là giao điểm hai đường chéo của hình bình hành ABCD

c) Gọi H là hình chiếu của A trên đường thẳng BC Tìm điểm K thuộc đường thẳng AC sao cho độ dài HK nhỏ nhất

Trang 5

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ) (Thời gian 20 phút)

Câu 1 : Cho điểm A(1;1) ; B(-1;-1); C(9;9) Trọng tâm G của tam giác ABC là :

a/ G(3;-3) b/ G(3;3) c/ G(1;3) d/ G(3;1)

Câu 2 : Cho a = (6;1) và b = (-2;3) a - b có tọa độ là :

a/ (8;-2) b/ (8;2) c/ (2;4) d/ (4;-1)

Câu 3 : Cho A(1;2) ; B(0;4) ; C(3;2) Tọa độ tâm I của hình bình hành ABCD là :

Câu 4 : Cho tam giác ABC có B(-1;4) ; C(2;5) trọng tâm G(0;7) Tọa độ điểm A là :

a/ (-1;12) b/ (6;3) c/ (5;4) d/ (12;-1)

Câu 5 : Cho phương trình (x - 43 )(x - 43 ) + (x - 43 )(x - 21 ) = 0 (1)

Chọn mệnh đề đúng :

a) Phương trình (1) có nghiệm kép

b) Phương trình (1) có nghiệm duy nhất

c) Phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu

d) Phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt

Câu 6 : Tập nghiệm của phương trình 3x4 + 5x2 – 8 = 0 là

a/ S = {1} b/ S = {-1} c/ S = {-1;1} d/ S =

{1;-3

8

) Câu 7 : Phương trình (x2 – 3x + 2) 2 x 1 = 0 có tập nghiệm là :

a/ S = {21 } b/ S = {1;2} c/ S = {1;2; 21 } d/ S = 

Câu 8 : Tìm m để phương trình sau có vô số nghiệm (m2–3m+2)x+m2–4m+3=0

a/ m = 1 b/ m = 2 c/ m = 3 d/ m = 0

B/ PHẦN TỰ LUẬN : (6đ) ( Thời gian 70 phút) :

Bài 1 : (2đ) Giải các phương trình sau :

Trang 6

a)

4

4 2 3

2

2

3

x

x

x b) (x2  5x 4 ) 2 x 4

Bài 2 : Cho hệ phương trình

3 2 3

1

m my mx

my

x

( m là tham số)

a) Tính các định thức D, Dx, Dy theo m

b) Định m để hệ có nghiệm (x;y) và xZ và yZ

Bài 3 (2đ) Trong hệ trục tọa độ Oxy cho A(0;-1) ; B(2;-3) ; C(2;0)

a) Chứng minh : A, B, C là đỉnh của một tam giác

b) Dưng hình bình hành ABCD Tìm tọa độ chân đường phân giác AE của tam giác ADC

c) Tìm tọa độ điểm M sao cho AMBM  3CM

Bài 4 : Dành riêng cho 10A1

Giải phương trình : x2  6x 9  x2  3x 2  3x 1

Trang 7

A Phần trắc nghiệm (25 phút)

Câu 1 : Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :

a) (-3;2)(1;4) = (1;2) b)[-1;5](2;6] = [-1;6]

c)R\[1;+∞) = (-∞;1) d)R\[-3;+∞) = (-∞;-3]

Câu 2 : Cho tập hợp A = {0;1;2;3;4} và B = {1;2;3} Hãy tìm mệnh đề sai :

c)CB

Câu 3 : Số tập hợp con của tập hợp X = {a;b;c;d;e} là :

Câu 4 : Cho tập hợp A = {xN/(x2-1)(x2-3x+2) = 0} Hãy chọn câu đúng

a) A = {1;-1;2} b)A = {1;2} c)A = {-1;2} d)A = {1;-1;-2}

Câu 5: Nếu MN là một vecto đã cho thì với điểm O bất kỳ ta luôn có:

a)MNOMON b) MNONOM

c) MNOMON d) MNONMO

Câu 6 : Cho tam giác ABC Chọn câu đúng

a)AB+BC = AC b)ABBCCA 0

c)ABBCABBC d)ABACBC

Câu 7 : Cho hình chữ nhật ABCD tâm O, AB = 4; AD = 3 Thì ABOCDA bằng

Câu 8 : Cho tam giác ABC đều cạnh a thì ABACBC có giá trị bằng

a) a b) a 3 c) 3a d)Kết quả khác

B Phần tự luận :

Câu 1 Cho tập hợp A = {xZ/-2<x<3} ; B = { xZ/-3≤x≤3}

Tính AB; AB; A\B; CA

B

Câu 2 Tìm tập xác định của hàm số

Trang 8

a) y = 2 x 4 + 3 4  x

b) y = x33x 41x

Câu 3 : Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh a Xác định các vecto sau và tính độ dài của chúng theo a

a) aOAOBOCOD

b) bABAD

c)cABAD

d)dABAC

Câu 4 : Dành cho lớp 10A1

Chứng minh định lý sau đây bằng phản chứng :

“Nếu nN và n2 chia hết cho 5 thì n chia hết cho 5”

ĐỀ SỐ 9

Câu 1: Nếu MN là một vecto đã cho thì với điểm O bất kỳ ta luôn có:

a)MNOMON b) MNONOM

c) MNOMON d) MNONMO

Câu 2 : Cho tam giác ABC Chọn câu đúng

a)AB+BC = AC b)ABBCCA 0

c)ABBCABBC d)ABACBC

Câu 3 : Cho hình chữ nhật ABCD tâm O, AB = 4; AD = 3 Thì ABOCDA bằng

Câu 4 : Cho tam giác ABC đều cạnh a thì ABACBC có giá trị bằng

a) a b) a 3 c) 3a d)Kết quả khác

Trang 9

c)R\[1;+∞) = (-∞;1) d)R\[-3;+∞) = (-∞;-3]

Câu 6 : Cho tập hợp A = {0;1;2;3;4} và B = {1;2;3} Hãy tìm mệnh đề sai :

c)CB

Câu 7 : Số tập hợp con của tập hợp X = {a;b;c;d;e} là :

Câu 8 : Cho tập hợp A = {xN/(x2-1)(x2-3x+2) = 0} Hãy chọn câu đúng

a) A = {1;-1;2} b)A = {1;2} c)A = {-1;2} d)A = {1;-1;-2}

B Phần tự luận :

Câu 1 Cho tập hợp A = {xZ/-2<x<3} ; B = { xZ/-3≤x≤3}

Tính AB; AB; A\B; CA

B

Câu 2 Tìm tập xác định của hàm số

c) y = 2 x 4 + 3 4  x

d) y =

x x

x

4

1 3

3

Câu 3 : Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh a Xác định các vecto sau và tính độ dài của chúng theo a

a) aOAOBOCOD

b) bABAD

c)cABAD

d)dABAC

Câu 4 : Dành cho lớp 10A1 Chứng minh định lý sau đây bằng phản chứng :

“Nếu nN và n2 chia hết cho 5 thì n chia hết cho 5”

Trang 10

ĐỀ SỐ 10

A PHẦN TRẮC NGHIỆM : (25phút)

Câu 1 : Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến (tăng) trên tập xác định D = R ?

a) y = -( 6  3 )x 2006 c) y = ( 2  6 )x 2007

b) y = (   2 )x 2008 d) y = ( 1  3 )x 2003

Câu 2 : Đồ thị của hàm số bậc nhất là đường thẳng Tìm cặp đường thẳng song song trong các cặp đường thẳng sau :

a y = 3

3

3

x và y = 1

3

3

3

1

x và y = 2

3

3

x

b y = 2

3

3

x và y = 3 x 3 d) y = 2x + 1 và y = 3

2

1

x

Câu 3 : Parabol (P) : y = 3x2 – 2x + 1 có đỉnh Đ là :

a) I( )

3

2

; 2

1

3

2

; 3

1

3

2

; 3

1

3

2

; 3 1

Câu 4 : Đường thẳng có phương trình nào trong các phương trình sau là trục đối xứng của Parabol y = -2x2 + 5x – 3

a) x = 25 b) x =  25 c) x = 54 d) x =  54

Câu 5 : Cho parabol (P) : y = x2 – x + 1 Điểm nào sau đây thuộc về parabol (P) ?

Câu 6 : Cho tam giác ABC có I , J lần lượt là trung điểm của AB và AC Câu nào sau đây ĐÚNG ?

a) JI BC

2

1

2

1

2

1

2

1

Câu 7 : Cho hình bình hành ABCD và AB  2CI Câu nào sau đây ĐÚNG :

a) I trùng với D

Trang 11

Câu 8 : Cho 3 điểm phân biệt A, B, C thỏa AB  2BC Chọn câu trả lời sai :

a) A, B, C thẳng hàng

b) CB cùng hướng với AB

c) A và B đối xứng nhau qua C

d) A là trung điểm của CB

B PHẦN TỰ LUẬN (35phút):

Câu 1 : Tìm tập xác định của hàm số sau: y = x 1  5  3x

Câu 2 : Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau : y = x 1  x 1

Câu 3 : Xét sự biến thiên của hàm số: y = x2 – 4x + 3 trên (-∞;2)

Câu 4 : Vẽ đồ thị của hàm số: y = -x2 + 2x + 3

Câu 5 : Cho tam giác ABC Gọi M là một điểm trên đoạn BC sao cho MB = 2MC CMR :

AC AB

AM

3

2 3

1

Câu 6 : Dành cho lớp 10A2 ; 10A3

Cho tam giác ABC Xác định điểm M sao cho :

0

MB MA

a) Dành cho lớp 10A1

Cho A, B, C, D là 4 điểm cố định trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Tìm tập hợp của điểm M thỏa : 2MAMBMC 2MD

Ngày đăng: 05/05/2018, 08:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w