1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Danh cho HSG bang B

5 190 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kì thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 12
Trường học Sở Giáo Dục và Đào Tạo
Chuyên ngành Toán 12
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008 - 2009
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 313,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.. Chứng minh rằng mặt phẳng MNP chia khối chóp S.ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau.. Chứng minh rằng: CotBCD.CotBDC =.. áp dụng định lí cosin c

Trang 1

Së GD&§T K× thi chän häc sinh giái tØnh líp 12

N¨m häc 2008 - 2009

M«n thi: to¸N 12 THPT- b¶ng B

Thêi gian lµm bµi: 180 phót

C©u 1 (3,0 điểm)

4 4

π π

sin x + cos x + cos 4x = m.

C©u 2 (3,0 điểm)

Giải hệ phương trình

1 1.



C©u 3 (3,0 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất ,giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3− 3 x2+ 1 trên đoạn [ − 2;1 ]

C©u 4 (3,0 điểm)

Cho hàm số

2

0 ( )

víi víi

x

x

= 

Tính đạo hàm của hàm số tại x = 0 và chứng minh rằng hàm số đạt cực tiểu tại x = 0

C©u 5 (3,0 điểm)

Cho n là số tự nhiên, n ≥ 2 Chứng minh đẳng thức sau:

( )2 ( )2

n C + − n C + − n C + + C − + C − = n n + −

C©u 6 (3,0 điểm)

Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD, SC Chứng minh rằng mặt phẳng (MNP) chia khối chóp S.ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau.

C©u 7 (2,0 điểm)

Cho tứ diện ABCD có AB = CD, AC = BD, AD = BC và mặt phẳng (CAB) vuông góc với mặt phẳng (DAB) Chứng minh rằng:

CotBCD.CotBDC =

2

-Hết -Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

§Ò chÝnh thøc

Trang 2

Sở Gd&Đt Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 12

Năm học 2008 - 2009

hớng dẫn và biểu điểm Chấm đề chính thức

(Hớng dẫn và biểu điểm chấm gồm 04 trang)

Môn: toán 12 THPT - bảng B

Phơng trình đã cho tơng đơng

2

4 4

cos x

cos x m

4cos x cos x4 + 4 =4m−3 (1)

0.50

Đặt t = cos4x ta đợc: 4t2+ =t 4m−3, (2)

4 4

x∈ − π π

4 4

x∈ − π π

0.50

g’(t) = 0 t = 1

8

Bảng biến thiên

0.50

− ≤ − ≤ ⇔ 47 2

0.50

2

1

x x xy x y

− + = −

Đặt

2

u x

v xy

 =

 = −

1

u uv v

u v uv

 + + =

 + + =

P uv

=

 =

2

1

S

S

 =

 − = ⇔ + − = ⇔ = −

0.50

3 g’(t) 0 +

t 1

1 16

Trang 3

TH1 1 1 0, 1

0

x y

= ±

 =

1,0

3

S

P

= −

 =

2 4

( ) 0 ( ) (0)

x

f x f f

x

2

3

0.5

3

x

x x

=

0

( )

2

2 3

3

sin

x

0.5

Xét f x( ) = −x3 3x2+1, f x liên tục trên đoạn ( ) [−2;1]

x

f x

x

=

( )2 19, ( )0 1, ( )1 1

f − = − f = f = − suy ra max[ 2;1] f x( ) 1; min[ 2;1] f x( ) 19

( ) ( )0 1 0 1 ( )0;1 sao cho ( )1 0

0

n

n k

=

0

n

n k

n x − − n k C x − −

=

0

n k

nx x − − n k C x

=

Đạo hàm hai vế của (2) ta đợc

( ) 1 ( ) ( ) 2 1( )2 1 ( )

0

n

n k

=

Trang 4

C

D

F M

A

E

3 2 CB

0.25

1

18

IBEM ICPK

Gọi V2 là thể tích của khối đa diện giới hạn bởi mặt phẳng (MNP) và mặt phẳng đáy

1

1

Đặt AD BC a AC BD b AB CD c BAC= = , = = , = = ,ã =A ABC B ACB C,ã = ,ã = . 0.5

A

D

S

P

C

B M

E

F N

I K

O

Trang 5

Ta có ∆ABC nhọn và ∆ABC = ∆DCB = ∆CDA = ∆BAD

, 2

áp dụng định lí cosin cho tam giác BMD ta đợc

1

2

Chú ý: Học sinh giải theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa tơng ứng với

biểu điểm quy định.

Ngày đăng: 27/10/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Danh cho HSG bang B
Bảng bi ến thiên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w