1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Danh cho HSG bang B 2

6 268 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình lượng giác
Tác giả Hoàng Đức Trường
Trường học Trường THPT Lê Xoay
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập luyện tập chuyên đề Toán 11
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 454,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình lượng giác cơ bản Bài 1.. Giải các phương trình lượng giác sau: a.. Tìm nghiệm của các phương trình sau trên các khoảng đã cho: a.. Phương trình bậc nhất, bậc hai đối với mộ

Trang 1

Chuyên đề I PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

I Phương trình lượng giác cơ bản

Bài 1 Giải các phương trình lượng giác sau:

a 2sin 3x 3

6

  b sin 2x 45  0cosx 60 0 0

2

0

os 2x-30



e cosx.cos2x.cos4x.cos8x= 1

h cos( ) sinx2  x

Bài 2 Tìm nghiệm của các phương trình sau trên các khoảng đã cho:

a tan(2x 15 ) 1 0  , với x  180 ;900 0

b sinx = 3cosx , với 2

3

   

Bài 3 Giải các phương trình

2

os os

  

4 osx+sinx

Bài 4* a Tìm các nghiệm nguyên của phương trình: c 3x 9x2 160x 800 1

8

b Tìm các nghiệm nguyên của phương trình cos (3 9 2 16 80) 1

(ĐH An Ninh-2000)

II Phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác.

Bài 5 Giải các phương trình

a 3 tan 3x 3 0  b sinx+1 2cos2x - 2  0

c 3sin22x7 os2x - 3 = 0c d 3cot x2  4cot x 3 0

Bài 6 Giải các phương trình

c cos2x + sin x 2 2cosx +1 = 0 d 4sin22x8cos x 2  9 0

Bài 7 a Tìm các nghiệm của phương trình sin x sin x23  3  thỏa mãn 0 2 4

x   ; 

b Tìm m để phương trình 2  

2 2

x   ; 

III Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx (asinx + bcosx = c)

Bài 8 Giải các phương trình sau:

a 3cosx + 4sinx = -5 b 5sin x2  6cos x 2 13

Trang 2

Bài 9 Giải phương trình:

a cos2x2 3 sin cosx x3sin2x 1

b 4sin3xcos3x4cos3xsin 3x3 3 cos 4x  (HV CNBCVT-2001).3

c cos 7x sin 5x 3(cos5x sin 7 )x

d 4sin (2 ) sin 2 1

6

e 2sin(2 ) 4sin2 1

6

Bài 10 Tìm GTLN, GTNN của hàm số :

a 2sin (2 ) 2cos2 cos 2

6

c 2sin(2 ) 4cos cos( )

yx  x x d ysin6xcos6xsin 4x

Bai 11 Tìm GTLN và GTNN của hàm số :

a sin 2 cos 1

y

cos 3

x y

x

 c

2

4sin

2 sin(2 )

6

x y

Bài 11’ Tìm các giá trị của x để 1 sin

2 cos

x y

x

 là số nguyên

IV Phương trình bậc thuần nhất đối với sinx và cosx

Bài 12 Giải các phương trình:

a 6sin x s inxcosx - cos x2  2  2 b 2sin22x 3s in2xcos2x + cos x 22 2

c 2 3cos x 2 6s inxcosx = 3 + 3 d 4sin x2 3 3sin x2  2cos x 2 4

Bài 13 Giải các phương trình

2

2

2

sin x s in2x - cos x 

cosx

Bài 14 Giải các phương trình

a 2

4

sin x   s inx

1+tanx

 

Bài 15 Giải các phương trình

a sin x sin x sin x2  3 6cos x 3 b sin x 4sin x cosx3  0

c cos x 3  4sin x3  3cosxsin x s inx=0 2  d sin3x3cosx3sin2 xcosx2sinx

e cos 2 sinx xcos3xcosxsinx g sin 3xcos3xcosxsinx

Trang 3

V Phương trình đối xứng với sinx và cosx, đối xứng với tanx và cotx

Bài 16 Gải các phương trình

a 3s inx+cosx2sin x2  3 0 b s inx - cosx + 4sinxcosx + 1 = 0

c sin x2 12sinx - cosx12 0 d sin x cos x3  3 1

e 1 + sin32x + cos32x = 3 4

3

4

3

sin x  sin x cos x

h 1 t anx = 2 2 s inx i sinx + 1

s inx + cosx +

1

cos x =

10 3

Bài 17 Giải các phương trình

a sinx cosx 4sin 2x1 b sinx 1 cosx 1 1

c sin 2 2 sin 1

4

x x  

  d 2 sin 3 x cos 3xsinxcosx

e sin3xcos3xsin 2xsinxcosx.g cos sinx xsinxcosx 1.(ĐH QGHN 97)

Bài 18 Giải các phương trình

tan cot t anx + cotx 1

2

c tan2 xcot2x t anx + cotx 2 ` d tan3xcot3xtan2 xcot2x1

e tan3 cot3 1 3

sin 2

x

VI Phương trình lượng giác khác

Bài 19 Giải các phương trình

a cos5xcos3 = cosxcos7x b sin2x - cos5x = cosx - sin6x

c cosx + cos11x = cos6x d sinx + sin2x + sin3x = cosx + cos2x + cos3x

e tanx + tan2x = tan3x g sinx+sin3x+sin5x 2

tan 3 osx+cos3x+cos5x x

Bài 20 Giải các phương trình

2

c 8cos4x = 1 + cos4x d sin4x + cos4x = cos4x

e 3cos22x - 3sin2x + cos2x g sin3xcosx - sinxcos3x = 2

8

h 1 tan x 1 sin 2 x  1 tanx i tanx + tan2x = sin3xcosx

Bài 21.(B1.43 +44 SBT Tr 15) Giải các phương trình

a tanx = 1- cos2x b tan(x - 150)cot(x - 150) = 1

3

c sin2x + 2cos2x = 1 + sinx - 4cosx d 3sin4x + 5cos4x - 3 = 0

e (2sinx - cosx)(1 + cosx) = sin2x g 1 + sinxcos2x = sinx + cos2x

h sin2xtanx + cos2xcotx - sin2x = 1 + tanx + cotx

i sin2x + sinxcos4x + cos24x = 3

4.

VII Tổng hợp các phương pháp giải phương trình lượng giác

Trang 4

Phương trình đối xứng với sinx, cosx (đặt t = sinx cosx ) ; đối xứng với tanx và cotx (đặt t

=tanx cotx )

Một số phương trình khác…….

VD1 Giải phương trình : 2 osx = 2tanx

2

c

2

VD2 GPT : sinx + 3 osx + 2 3

sinx + 3 osx

c

os c x

VD4 GPT : sin6xcos6 xsin 2x (đặt t sin2x)1

VD5 8 os3 os3x

3

c x c

3

x )

VD6 sinx 2 sin 2xsinx 2 sin 2 x 1 0

Bài tập vận dụng :

Bài 22 Giải các phương trình lượng giác sau

1 1 3sin 2 x2 tanx 2 1 t anx 1 sin 2    x  1 t anx

t anx.sin x 2sin x3 os2x+sinx.cosxc 4 3cos 4sin 6 6

3cos 4sin 1

cos

x

x

2

4

cos

x

    8 cosxcosxcos2xsinx1

3

2 Biến đổi lượng giác

Sử dụng công thức hạ bậc

Đưa về phương trình tích

VD1: sin 32 x cos 42 xsin 52 x cos 62 x

VD2: sin 42 cos 62 sin 10 21

2

VD4: 2sin3xcos 2xcosx0

VD5: 2sinxcotx2sin 2x1

VD6: sin cos 4 sin 22 4sin2 7

x

Trang 5

Bài tập vận dụng

Bài 23 : Giải các phương trình

1 cos 43 xcos3 cosx 3xsin3xsin 3x

2 1 sin sin sin2 cos 2 cos2

3

4 cosxcos 3x2cos 5x0

5 sin 3 sin 5

6 2sinx1 3cos 4  x2sinx 44cos2 3

3.Phương pháp không mẫu mực

Vd1 : sin4 xcos4 xcos 2x

Vd2 : sin2008xcos2009x1

Vd3 : sinx 3 cosxsin 3x2

sin 2 cos 2

8

Vd5 : 8cos 4 cos 2x 2 x 1 sin 3 x 1 0

Bài tập vận dụng

Bài 24 : Giải các phương trình

1 cos 4 3cos 4sin2

2

x

2

cos sin

2cos 2

x

3 4 cos 2 x 3 cosx12 3 tanx3tan2x0

4 2sin2xcos 42 xsin2xcos 42 x

5 2 sin xcosx  2 cot 22 x

VIII Phương trình lượng giác trong một số đề thi ĐH

1

4sin 3

2

x

(ĐH A-2008)

2 sin3x 3 cos3xsin cosx 2x 3 sin cos2x x (DH B-2008)

3 2sin 1 cos 2x  xsin 2x 1 2cosx (ĐH D-2008)

4 1 sin 2xcosx1 cos 2xsinx 1 sin 2x (ĐH A - 2007)

5 2sin 22 xsin 7x1 sin x (ĐH B - 2007)

6

2

x

2 cos sin x  sin cosx x

Trang 6

9 cos 3xcos 2x cosx1 0 (ĐH D - 2006)

10 cos 3 cos 22 x x cos2x  (ĐH A - 2005)0

11 1 sin xcosxsin 2xcos 2x0 (ĐH B - 2005)

xx x    x  

13 Tam giác ABC không tù thỏa mãn đk: cos 2x2 2 cos BcosC 3 Tính các góc của tam

giác (ĐH A - 2004)

14 5sinx 2 3 1 sin   xtan2x (ĐH B - 2004)

15 2cosx1 2sin  xcosx sin 2x sinx (ĐH D - 2004)

x

x

17 cot tan 4sin 2 2

sin 2

x

18 sin2 tan2 cos2 0

x

19 Tìm các nghiệm thuộc (0;2π) của pt: ) của pt: 5 sin cos3 sin 3 cos 2 3

1 2sin 2

x

20 sin 32 x cos 42 xsin 52 x cos 62 x (ĐH B - 2002)

21 cos3x 4 cos 2x3cosx 4 0 (ĐH D - 2002)

2sin sin 2

23 2cos2x2 3 sin cosx x 1 3 sin x 3 cosx

25 sin 2 cos 2 tan cot

cos sin

26 2 2 sin cos 1

12

27

cot 2

x

28

2 4

4

(2 sin 2 )sin 3

cos

x

x

 

29 Cho phương trình 2sin cos 1

sin 2cos 3

m

  (m là tham số)

a Giải phương trình với m = 1

3

b Tìm m để pt có nghiệm

30 12 sin

8cos xx

31 2 3 cos 2sin2

2 4

1 2cos 1

x x

x

Ngày đăng: 27/10/2013, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w