Số bi đỏ nhiều hơn số bi xanh.. Bài 32: Hồng và Huệ đem đến tặng Lan 4 quyển sách, trong đó Huệ tặng Lan 3 quyển... b-Đọc thành tiếng các từ ngữ: thuận lợi, gió xoáy, khai hoang, doanh t
Trang 1<
=
ễN TẬP giữa học kì I lớp 1
Môn : Toán
*****
* B i 1 à : Viết các số từ 0 đến 10 , từ 10 đến 0:
B i 2: à Điền số thích hợp vào ô trống:
< 1 3 > 8 < > 0
* B i 3 à
3 7 5 1
? 6 10 9 8
4 4 2 0
* B i 4: à Viết các số 10, 5, 9, 6, 2:
a, Theo thứ tự từ lớn đến bé:
b, Theo thứ tự từ bé đến lớn:
* B i 5: à Đánh dấu x vào ô trống dới hình tam giác:
* B i 6 :+ à Khoanh vào số lớn nhất:
a, 8 , 10 , 9
b, 6 , 3 , 7
+ Khoanh vào số bé nhất:
c, 4 , 2 , 5
d, 0 , 9 , 1
* B i 7: à Tớnh:
+ 32 + 04 + 12 + 32 + 14 + 50
* B i 8: à Tớnh:
1 + 2 + 1= 3 + 1 + 1 2 + 0 + 1 =
* B i 9: à
2 + 3 ….5 2 + 2….1 + 2 1 + 4 ….4 + 1
? 2 + 2… 5 2 + 1….1 + 2 5 + 0… 2 + 3
>
<
=
Trang 2* B i 10: à ?
1 + … = 1 1 + … = 2
…+ 3 = 3 2 + … = 2
* B i 11 à : Viết phép tính thích hợp
*Bµi 12: Điền số thích hợp vào ô º :
*Bµi 13: Điền(< , > , =) thích hợp vào chỗ chấm :
3……1 + 1 2……10 6……2 + 1 10……8 7……1 + 2 1 …… 6
*Bµi 14: Viết số thích hợp :
1 + 2 = 2 + 1 =
1 +… = 2 ……+ 1 = 2
2 +… = 3 …+ 2 = 3
*Bµi 15: Viết các số 8,5,2,9,6
Theo thứ tự từ bé đế lớn :……… …
Trang 3Theo thửự tửù tửứ lụựn ủeỏn beự :……… …………
Bài 16: Em haừy quan saựt vaứo hỡnh beõn vaứ cho bieỏt : + Coự… hỡnh tam giaực + Coự… hỡnh troứn Bài 17: Noỏi vụựi pheựp tớnh thớch hụùp : < 3 > 8
2 0 1 9 10
Bài 18: Trong hình bên có: .hình tam giác hình tứ giác
Bài 19: Nối ô trống với số thích hợp 3 > 4 < 2 < 5 > Bài 20: Chia 8 que tính thành hai nhóm Có que tính ở 1 nhóm Bài 21: An có 10 que tính, An chia nhóm, các nhóm có số que tính khác nhau Đố em, bạn An đã chia nh thế nào?( HS tự chia 10 que tính và nêu rồi viết kết quả vào dới đây: - 10 gồm và
- 10 gồm và
- 10 gồm và
- 10 gồm và
- 10 gồm và
- 10 gồm và
- 10 gồm và
- 10 gồm và
- 10 gồm và
Bài 22: Trong các số: 3, 7, 4, 6, 9, 2. - Số là số lớn nhất - Số là số bé nhất - Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 23: Hình vẽ bên có …… hình tam giác?
Bài 24: - Tìm các số lớn hơn 1 và bé hơn 5:
- Tìm các số bé hơn 8 và lớn hơn 4:
5
Trang 4Bài 25: Huệ có số bút chì màu nhiều hơn 7 nhng lại ít hơn 9 Huệ có bút chì màu.
Bài 26: Có một đàn vịt, con đi trớc thì đi trớc 2 con, con đi giữa thì đi giữa 2 con, con đi sau
thì đi sau 2 con Đàn vịt có con vịt
Bài 27: Trong các số: 0, 1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.
a, Những số đợc viết bởi một chữ số là:
b, Số đợc viết bởi hai chữ số là:
c, Số lớn nhất có một chữ số là số: Số lớn nhất có một chữ số là số:
Bài 28: Số?
Bài 29: Số?
Bài 30: Bình có 4 viên bi gồm bi xanh và bi đỏ Số bi đỏ nhiều hơn số bi xanh Vậy Bình
có bi xanh, bi đỏ?
Bài 31: An và Bình đều có bút chì màu An có 2 bút chì màu Nh thế An có nhiều hơn Bình
Vậy Bình có bút chì màu
Bài 32: Hồng và Huệ đem đến tặng Lan 4 quyển sách, trong đó Huệ tặng Lan 3 quyển Hồng
tặng Lan quyển sách
Bài 33: Số?
+ 2 - 3 - 2
+ 1
Bài 34: Đ úng ghi Đ, sai ghi S
Bài 35: Số?
Bài 36 Dấu( +, -)?
Bài 37: Số?
Bài 38: Cho các số: 0, 1, 5, 3, 6, 7.
- Tìm những cặp số mà khi cộng lại bé hơn 6:
- Tìm những cặp số mà khi cộng lại bằng 6:
Câu hỏi THấM
4
Trang 5Toán 1
1, Em hãy đếm từ 0 đến 10, đếm từ 10 đến 0
2, Số liền trớc của 1 là số
3, Số liền sau của 4 là số
4, Số liền trớc của10 và liền sau 8 là số
5, Các số từ 0 đến 10
a, Có số
b, Số bé nhất là số
c, Số lớn nhất là số
6, Số 10 đợc viết bởi chữ số
7, Em hãy tìm các đồ vật có hình tam giác?
8, Các số từ 0 đến 9 , mỗi số đợc viết bởi chữ số
9, Số lớn nhất có 1 chữ số là số
Môn: Tiếng việt
B i 1: à Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng nhất:
* Câu 1 Hãy khoanh vào chữ trớc ý đúng!
A gế B ngế C ghế
* Câu 2 Âm e có thể ghép với âm nào dới đây:
A ngh B c C ng
* Câu 3 Âm qu có thể ghép đợc với âm nào dới đây:
A ơ B a C o
B i 2: à
a- Đọc thành tiếng các vần: oanh, uyên, ơp, uych, oăng.
b-Đọc thành tiếng các từ ngữ: thuận lợi, gió xoáy, khai hoang, doanh trại, trăng khuya.
c- Đọc thành tiếng các câu:
Khôn ngoan đối đáp ngời ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
B i 3: à Nối ô chữ cho phù hợp:
B i 4: à Đọc tiếng
cành hồng cô giáo
xanh chân đê khoe nụ thắm dạy em tập viết
cỏ mọc
Trang 6tổ mía kẻ giỏ ghi khế
B i 5: à §iỊn gh, gi hay ng? · giß â nhá gå Ị c¸ õ
B i 6: à Điền tiếng cịn thiếu cho phù hợp
B i 7: à Nèi mçi « cét A víi mçi « ë cét B thµnh tõ thÝc hỵp:
A B
B i 8: à ViÕt 2 dßng c¸c ©m sau:
h d s t p
kh nh gh tr qu
B i 9: à ViÕt 2 dßng tõ ng÷ sau: ch÷ sè , cđ nghƯ, qu¶ nho , thỵ má
Trang 7B i 10: à Đọc cho HS viết: 1- Vần: oi, ai, ui, ưa, uụi, ươi
2- Từ ngữ: gió xoáy, khai hoang, doanh trại, trăng khuya
3- Câu: Bà đi chợ mua quà cho bộ
B i 11: à Đọc từ
thũ xaừ gheỏ goó nhoồ maù bỡa ủoỷ yựự nghú giaừ gioứ nhaứ laự chửừ soỏ caự treõ ngoừ nhoỷ phụỷ boứ thửự tửù quaỷ kheỏ trớ nhụự quaứ queõ sử tửỷ keừ hụỷ roồ raự
B i 12: Điền chữ à ng hay ngh:
bé ủ
củ ệ
Bắp ô
e nhạc
B i 13: à Noỏi oõ chửừ cho phuứ hụùp
Beự Nga ° ° coự quaứ cho caỷ nhaứ
Meù ủi chụù ° ° chuự yự nghe coõ
Boỏ ra ° ° thụ ca
Dỡ meõ ° ° hồ thaỷ caự
Bài 14: Chọn từ đúng?
Trang 8điều hai Ti cừi
B i 15: à Đọc câu
1 Chũ Haứ cho beự veà queõ
2 Queõ nhaứ beự Thử coự thũ, coự kheỏ
3 Nhaứ dỡ Kha coự gaứ ri, gaứ goõ vaứ hoà caự
4 Boỏ meù chũ Mụ ủi xe oõ toõ ra thũ xaừ
5 Chũ Nga ruỷ beự Na ra goứ beỷ ngoõ
B i 16: à ẹieàn aõm thớch hụùp vaứo chỗ troỏng
B i 17: à Luyện đọc
1 Đọc thành tiếng cỏc õm: d, s, m, qu, ngh, kh
2 Đọc thành tiếng cỏc vần: ua, ụi, ia, õy, uụi, ươi
3 Đọc thành tiếng cỏc từ ngữ: ngày hội, tuổi thơ, nghỉ ngơi, cua bể, nhà ngúi, tươi cười
4 Đọc thành tiếng cỏc cõu sau: + Cõy bưởi sai trĩu quả
+ Giú lựa qua khe cửa
B i 18: à Viết Âm: m : l, m, ch, tr, kh
B i 19: à Nối ụ chữ cho phự hợp
ử
b ứ
… eỏ
Trang 9B i20: à Viết Vần : ưi, ia, oi, ua, uụi.
B i 21: à Viết Từ ngữ: nụ đựa, xưa kia, thổi cũi
Bài 22: Nối đúng
Bài 23: Điền vào chỗ trống ch hoặc tr?
- í nhớ, cá ê, ú ý, xe ỉ, con ó, chăm ỉ, lá, e
Bài 24: Đánh dấu ì trớc ý đúng
Bài 25: Nối?
Bạn Hoa có xe ô tô tải.
Bố em chơi bắn bi.
Nhà Tú xem ti vi.
Bài 26: Điền vào chỗ trống g hoặc gh?
- nhà a, ần ũi, i nhớ, ế gỗ, con à
Bài 27: Điền vào chỗ trống ch hoặc tr?
- í nhớ, cá ê, ú ý, xe ỉ, con ó, ạy bộ, lá uối
Bài 28: Gạch dới tiếng có âm tr trong các câu sau:
Bài 29: Điền vào chỗ chấm
u hay ơu: m trí, ốc b ,l loát, về h
ay hay ây: tới c , thợ x , m vá, cối x , c đa, đôi t
Bài 30: Nối đúng
cũ đụ́ bé chữ
bố lỏi tha cá
Trang 10Bài 31: Điền vào chỗ trống ch hoặc tr?
- í nhớ, cá ê, ú ý, xe ỉ, con ó, chăm ỉ, lá, e
Bài 32: Nối
Chú cò bay uống nớc dới suối
Bài 33: Viết câu sau 1 dòng(Trong vở Tiếng Việt buổi 2)
Cô giáo luôn tơi cời
Nhà bà có cây chuối
Bố mua máy bay đồ chơi cho bé
B i 34: à Viết Cõu: bộ chơi nhảy dõy
Bài 35: Gạch dới tiếng có âm ch trong các câu sau:
Bài 36: Ghép âm cột dọc với âm hàng ngang để tạo tiếng phù hợp
x k r s ch kh
Bài 37: Nối đúng
Bài 38: Thêm từ để tạo câu hoàn chỉnh
- Bố Nga
- Đàn gà
- rất dài
- rất to
- Bà
- Thứ t,
- đi ô tô
Bài 39: Điền vào chỗ trống oai hoặc oay
Ngửi mùi,
Gửi th,
Trang 11Bài 40 : Viết 5 câu có vần anh.:
Bài 41: Điền vào chỗ chấm: ng hay ngh? - Nhà ỉ - Con ựa - Gọn gàng ăn nắp - Củ ệ Bài 42: Viết tiếp vào chỗ trống từ ngữ có vần uôi, ơi - múi bởi,
- tơi cời,
Bài đọc: Đọc những từ sau; cá thu, củ nghệ, bế bé, nhà em, lá đa, bà nội, cái gối, cụ già, nghi lễ, ý nghĩ, tổ cò, phố nhỏ, ngà voi, chú T, nghi lễ, bế bé, xe máy, bóng bay, máy cày, quả thị, bí ngô, qua đò, cô bé, bố mẹ, cây cầu, chào mào, bánh bao, gạo nếp, sao đem, lỡi rìu, đàn sếu, kêu gọi , chú mèo, cào cào, đọc báo, hộp cao, hoa đào, viết báo, ngói to, cái còi, tỉa lá, đi đò, nghỉ hè, tre ngà, nhà trẻ, cá ngừ, xẻ gỗ, củ nghệ, quà quê, pha trà, phá cỗ, kẻ vở, đồ xôi, mùa thu, hoa cúc, gửi th, thị xã. - Nhà bà có cây chuối - Tú đi mua bí cho mẹ - An đọc báo - Nga đi câu cá với bố - Bạn Hà có điểm mời - Nhà Mai có muỗi - Tu hú kêu báo hiệu mùa vải thiều đã về - Mẹ Nga may áo mới Câu hỏi THấM 1 Âm gh ghép đợc với những âm nào trong những âm sau ; a, o, e, u, , ê, i:
2 Âm qu ghép đợc với những âm nào trong những âm sau ; a, o, e, u, , ê, i, ơ:
3 Em hãy tìm 5 tiếng có âm tr đã học:
4 Em hãy nêu các âm đã học đợc ghi bằng 1 con chữ:
5 Em hãy nêu các âm đã học đợc ghi bằng 2 con chữ:
6 Em hãy nêu các âm đã học đợc ghi bằng 3 con chữ:
Trang 127 Hãy so sánh âm g với gh:
8 Âm k ghép đợc với những âm nào trong những âm sau : ơ, o, e, u, , ê, â, ă, i:
9 Hãy so sánh âm tr với ch:
L
u ý: Đây là nội dung bài ôn tập thi 8 tuần mà giáo viên đã lựa chọn và chắt lọc nên hệ
thống bài tập hơi nhiều Rất mong Phụ huynh tập trung cho các cháu ôn thi ở nhà kết hợp cùng giáo viên ở lớp
Tôi xin chân thành cảm ơn!