Biết vận tốc của dòng nước là 3 km/h.. a/ Tam giác ABC đồng dạng tam giác ABH b/ vẽ phân giác AI.. Tính tỷ số diện tích của hai tam giác IDF va IEC Bài 3 : Một hình lăng trụ đứng có đáy
Trang 1MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP TỐN 8
HK II
A/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: x = 1 không phải là nghiệm của phương trình nào sau đây
a/ 2x – 1 = 2 – x b/ 4x + 1 = 6 – x c/ 2x + 3 = 5 – x d/ 4x – 3 = 4 – 3x Câu 2: Các cặp phương trình nào sau đây tương đương với nhau
a/ 2x = 2 và x =2 b/ x = 1 + 3x và 2x + 1 = 0
c/ 5x = 3x + 4 và 2x +9 = - x d/ 5x – 1 = 4 và x – 5 = 1 – x
Câu 3: Nghiệm của phương trình 3(2x – 3 ) – 9x = 3 là :
Câu 4: Diện tích tòan phần của một hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’có các cạnh AB =8 cm , BC = 12 cm , CC’ = 10 cm là :
a/ 496 cm2 b/ 469 cm2 c/ 592cm2 d/ 529cm2
Câu 5: Hình chóp tam giác đều có số mặt :
Câu 6: Bất phương trình tương đương với x – 5> 3 là :
a/ x > 2 b/ x > - 2 c/ x > - 8 d/ x > 8
Câu 7 :Tập nghiệm của bất phương trình : - 3x + 9 < 0 là :
a/ x < 3 b/ x > 3 c/ x > - 3 d/ x < - 3
Câu 8 : Khi x > 0 , kết qủa rút gọn của biểu thức −x - 2x + 5 là :
Câu 9 : Bất phương trình 5 + 5x < 5x + 10 có nghiệm là
a/ x < 0 b/ vô nghiệm c/ mọi x ∈ R d/ x > 0
Câu 10 : tỷ số hai cạnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng 5/7 , diện tích của tam giác thứ nhất bằng 12,5cm thì diện tích tam giác thứ hai là :
Câu 11 : Đi ền khẳng định đúng (Đ)hoặc sai(S) vào các khẳng định sau
a/ Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau
b/ Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau
c/ Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỷ số đồng dạng
d/ Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỷ số đồng dạng
e/ Hình chóp đều có đáy là hình thoi và chân đường cao trùng với giao điểm hai đường chéo của đáy
f/ mỗi mặt bên của hình chóp cụt đều là một hình thang cân
g/ hình chóp đều là hình chóp có đáy là một đa giác đều
h/ Diện tích tòan phần của hình chóp đều bằng diện tích xung quanh cộng với diện tích đáy i/ Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau
j/ Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau
k/ Hai tam giác đều luôn đồng dạng
Trang 2l/ Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng tập nghiệm
m/ Phương trình x = 3 và phương trình x2 – 9 = 0 là hai phương trình tương đương
BÀI TẬP
Dạng 1: Phương trình bậc nhất
Bài 1: Giải các phương trình sau :
a) 0,5x (2x – 9 )= 1,5x (x – 5 )
b) 28(x - 1) – 9(x – 2 )= 14x
c) 8(3x – 2 ) – 14x = 2(4 – 7x ) + 18x
d) 2(x – 5) – 6(1 – 2x ) = 3x + 2
x+ − x− = x
x− − x+ = x− +
x
x+ − x− = + x−
x− + x+ = x+
x− − = x+
Dạng 2: Phương trình tích
Bài 2: Giải phương trình sau:
a) (x – 1 )(5x + 3)= (3x - 8)(x – 1 )
b) (x – 1)(2x – 1 ) = x(1 – x)
c) (2x – 3 )(4 – x )(x + 3) = 0
d) (x + 1)2 – 4x2 = 0
e) (2x + 5)2 = (x + 3)2
f) (2x – 7 )(x + 3) = x2 – 9
g) (3x + 4)(x – 4 ) = (x – 4 )2
h) x2 – 6x + 8 = 0 i) x2 + 3x + 2 = 0 j) 2x2 – 5x + 3 = 0 k) x(2x – 7 ) – 4x + 14 = 0 l) (x – 2 )2 – x + 2 = 0
Dạng 3: Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Bài 3: Giải phương trình sau
6
x − x =
−
10 12
+
c) x x+ − =33 1x x x( 3 3)
d) x3+2− x2−2+ x28−4 = 0
e) x32− x23 (= x 3)(8x 2)
f) 2x1−3− x x(23−3) = 5x
4(x 5) 50 2x 6(x 5)
−
h)2x x+6 2− x x+2= (x+31)(x+x2+3)
1
Trang 3
Dạng 4: Giải bài tốn bằng cách lập phương trình
Bài 1: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h lúc về người đó đi với vận tốc 50
km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi 45 phút Tính quãng đường AB
Bài 2: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 25km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h
nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB
Bài 3: Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 6 giờ và ngược dịng từ B về A mất 9 giờ
Tính khoảng cách giữa hai bến A và B Biết vận tốc của dòng nước là 3 km/h
Bài 4: Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 6 giờ và ngược dịng từ B về A mất 7 giờ
Tính khoảng cách giữa hai bến A và B Biết vận tốc của dòng nước là 2 km/h
Bài 5 : Một xe lửa đi từ A đến B mất 10 giờ Nếu giảm vận tốc đi 10 km/h thì xe lửa đến B
muộn hơn 2 giờ Tính quãng đường AB
Bài 6: Lúc 7 giờ , Một người đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 30 km/h Sau đó 1 giờ ,
người thứ hai cũng đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 45 km/h Hỏi đến mấy giờ người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất ? Nơi gặp cách A bao nhiêu km ?
Bài 7: Hai ơ tơ khởi hành cùng một lúc từ hai tỉnh A và B cách nhau 150 km , đi ngược chiều và
gặp nhau sau 2 giờ Tính vận tốc của mỗi ơ tơ ? Biết rằng mỗi giờ ơ tơ A chạy nhanh hơn ơ tơ B là
15 km/h
Bài 8: Khi mới nhận lớp 8/3 thầy giáo chủ muốn chia lớp thành 3 tổ ( mỗi tổ cĩ số học sinh như
nhau ) Nhưng sau đĩ lớp nhận thêm 4 học sinh nữa, do đĩ thầy giáo chia lớp thành 4 tổ Hỏi hiện lớp 8/3 cĩ bao nhiêu HS Biết rằng số HS ở mỗi tổ hiện nay ít hơn 2 học sinh so với mỗi tổ dự định ban đầu ?
Dạng 5: Bất phương trình, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Bài 1: Giải các bất phương trình sau :
a/ x + 8 > 3x – 1 b/ 3x - (2x + 5 ) ≤ (2x – 3 ) c/ (x – 3)(x + 3) < x(x + 2 ) + 3
x+ > x− −
e/ 1+ 2
6
1 2 3
1 2
−
−
>
x
f/ 2(3x – 1 ) – 2 x < 2x + 1
x+ − x+ ≤ x+
h) 5 4 2 1 4
x+ − x− ≥
Bài 2: Giải các phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
a/ 3x = x + 6
b/ x− 5 = 13 – 2x
c/ 5x−1 = x – 12
d/ − 2x = 3x + 4
e/ 2x−1= 6 – x
f) 1 5x− + = 8 – x g) 2− +x 1= x + 3
h) 2 5x− − = – 4x +7
Bài tập hình
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ đường cao AH Chứng minh
Trang 4a/ Tam giác ABC đồng dạng tam giác ABH
b/ vẽ phân giác AI Tính IB, IC biết = 32
AC
AB
; BC = 10 cm
Bài 2: Trên một cạnh của góc đỉnh A , đặt các đọan thẳng AE =3cm , AC = 8cm, Trên cạnh thứ
hai của góc đó đặt các đọan thẳng AD =4cm, AF = 6cm,
a/ Tam giác ACD và AEF có đồng dạng với nhau không vì sao ?
b/ Gọi I là giao điểm của CD và EF Tính tỷ số diện tích của hai tam giác IDF va IEC
Bài 3 : Một hình lăng trụ đứng có đáy là một tam giác vuông , chiều cao của lăng trụlà 7cm
Độ dài hai cạnh góc vông của đáy là 3cm và 4cm Tính :
a/ Diện tích của một đáy b/ Diện tích xung quanh
c/ Diện tích tòan phần d/ Thể tích của lăng trụ
Bài 4: Cho tam giác ABC và đường trung tuyến BM Trên đọan BM lấy điểm D sao cho
2
1
=
DM
BD
, tia AD cắt BC ở K , cắt tia Bx tại E ( Bx // AC )
a/ Tìm tỷ số AC BE b/ Chứng minh =51
BC BK
c/ Tìm tỷ số diện tích của hai tam giác ABK và ABC
Bài 5: Cho tam giác ABC có AB =21cm, AC =28cm, BC = 35 cm Vẽ đường cao AH
a/ Chứng minh tam giác ABC vuông Tính chiều cao AH b/ Chúng minh HBA đồng dạng với HAC
c/ Đường phân giác của góc A cắt BC tại M Tính độ dài đọan thẳng MB , MC
Bài 6: Cho ∆ABC vuơng ở A, AB = 12cm, AC = 16cm AH là đường cao (H ∈BC)
a) Chứng minh ∆ABC ∆HAC ; ∆HAC ∆HBA b) Tính độ dài BC , AH , HB, HC
c) Tính tỉ số diện tích 2 tam giác ∆ABC ∆HAC
Bài 7: Cho ∆ABC vuơng ở A, AB = 12cm, AC = 16cm Tia phân giác của gĩc A cắt BC tại D
a) Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và ACD
b) Tính độ dài BC , BD và CD c) Tính chiều cao của tam giác ABC
Bài 8: Cho ∆ABC vuơng ở A, AB = 6cm, AC = 8cm AH là đường cao (H ∈BC).
a) Tính độ dài BC b) Chứng minh AB2 = BH.BC
Bài 9: Cho ∆ABC vuơng ở A, AB = 9cm, AC = 12cm Tia phân giác của gĩc A cắt BC tại D Từ
D kẻ DE vuơng gĩc với AC
a) Tính độ dài BD và CD ; DE b) Tính diện tích của hai tam giác ABD và ACD
Bài 10: Cho hình thang ABCD ( AB // CD) Biết AB = 2,5 cm; AD = 3,5 cm ; BD = 5cm và
DAB DBC=
a) Chứng minh ∆ADB ∆BCD
Trang 5b) Tính độ dài BC và CD.
c) Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ADB và BCD