1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO TRÌNH mở đầu về hóa hữu cơ

8 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 240,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Hợp chất hữu cơ chứa C và thường chứa cỏc nguyờn tố H,N,O,S,halogen,…thường gọi là nguyờn tố cổ ủiển.Song than chỡ là hợp chất hữu cơ thiờn nhiờn , cacbin C C − ≡ − là hợp chất hữu c

Trang 1

Chuyê huyê huyên đề n đề n đề M Mở đầu về ở đầu về ở đầu về hóa hữu cơ , hợp chất hữu cơ hóa hữu cơ , hợp chất hữu cơ hóa hữu cơ , hợp chất hữu cơ

A Lớ thuyết trọng tõm

1 Khỏi niệm hợp chất hữu cơ

- Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon

- Vớ dụ : CH4, C2H4,C2H2, C6H6, C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO…

- Chỳ ý

+ 8 loại hợp chất sau là hợp chất của cacbon nhưng khụng phải hợp chất hữu cơ:

2 Cacbon ủioxit CO2

3 Axit cacbonic H2CO3

4 Muối cacbonat M2(CO3)n

5 Muối hiủrocacbonat M(HCO3)n

6 Axit xianhidric HCN

7 Muối xianua M(CN)n

8 Cacbua kim loại MxCy Như vậy, hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon nhưng hợp chất của cacbon chưa chắc là hợp chất hữu cơ

+ Hợp chất hữu cơ chứa C và thường chứa cỏc nguyờn tố H,N,O,S,halogen,…thường gọi là nguyờn tố cổ

ủiển.Song than chỡ là hợp chất hữu cơ thiờn nhiờn , cacbin ( C C )− ≡ − là hợp chất hữu cơ tổng hợp chỉ chứa n Cacbon

2 Phõn loại hợp chất hữu cơ

- Cú nhiều cỏch phõn loại hợp chất hữu cơ, cơ bản nhất là:

Cỏch 1

Dựa vào thành phần

Cỏch 2 Dựa vào nhúm chức

Cỏch 3 Dựa vào gốc hiủrocacbon

Hi ủrocacbon Dẫn xuất

hi ủrocacbon

Chỉ chứa C, H Chứa C,H +

nguyờn tố khỏc

Chứa 1 nhúm chức

Chứa nhiều nhúm chức

và hoàn toàn

giống nhau

Chứa nhiều loại nhúm chức

Gốc chỉ chứa liờn kết ủơn

Gốc cú chứa liờn kết ủụi

C C=

hoặc liờn kết

ba C C≡

Gốc chứa vũng ben zen

- Chỳ ý:

+ Người ta cũn dựng cỏch 4 : phõn loại hợp chất hữu cơ dựa vào mạch C:

mạch thẳng mạch hở

Hợp chất mạch nhánh(C 4 mới có)

mạch vòng

Trong ủề thi, người ta thường kết hợp cả 4 cỏch phõn loại trờn Vớ dụ: cho X là một ancol( dẫn xuất

hiủrocacbon), ủơn chức,no, mạch hở

+ Nhúm chức : là nhúm nguyờn tử trờn phõn tử chất hữu cơ( ở loại dẫn xuất hi ủrocacbon), gõy ra cỏc phản ứng ủặc trưng cho phõn tử hợp chất hữu cơ.Trừ nhúm chức ra thỡ phần cũn lại ủược gọi là GỐC ( thường ủược kớ hiệu bằng chữ R):

Hợp chất hữu cơ = Gốc + chức

Vớ dụ :

2 5  3

chức chức

C H −OH ;CH −COOH 

Một chất hữu cơ cú nhớm chức thỡ cụng thức của chỳng thường ủược viết ở dạng :

R(chức)n

Vớ dụ : ancol ủược viết là R(OH)n, Axit cacboxylic ủược viết là R(COOH)n ,…

Cỏc nhúm chức hay gặp trong ủề thi gồm:

C-H hoặc C-C Ankan CnH2n+2

Trang 2

hoặc ankañien CnH2n-2

Ancol

-OH

Phenol

(OH gắn trực tiếp vòng benzen)

ROH)n

C

||

O

-COOH Axit cacboxylic R(COOH)n

Bậc 2: R1-NH-R2 Bậc 3:

3

| R

− −

Trong ñề thi, ñể làm khó người ta thường cho một chất hữu cơ có ñồng thời 2 loại nhóm chức khác nhau (tạp chức)

3 Phân tích ñịnh tính , phân tích ñịnh lượng

Mục ñích :xác ñịnh các nguyên tố có mặt trong hợp

chất( hay hỗn hợp) ñang xét

Mục ñích : xác ñịnh hàm lượng(tỉ lệ % về

khối lượng hoặc tỉ số nguyên tử) các nguyên

tố có trong hợp chất

Cách làm

- Dùng phản ứng hóa học,chuyển chất hữu cơ ñang xét

thành các chất vô cơ ñơn giản,dễ nhận biết

- Dùng các phản ứng tạo ra dấu hiệu rõ ràng ñể nhận biết

các sản phẩm vô cơ ở trên

- Từ các sản phẩm vô cơ vừa nhận biết ñược suy luận ra

các nguyên tố có mặt trong chất hữu cơ

Cụ thể :

+ Xác ñịnh C và H

ðốt cháy chất hữu cơ với CuO( chất oxi hóa) trong ống

nung ñỏ:

Chất hữu cơ

2

0

4

Ca(OH) d−

2 CuO

t

CuSO (khan,tr¾ng)

2

CO C

Sp

Xanh H O H

+

+

→

( 4 2

Tr ¾ ng

4 2 Xanh

Cu

CuSO +5H O→ SO 5H O

+ Xác ñịnh N :

Chất hữu cơ Na Fe ,Fe2 3

Vì:

[ ] [ ]

trong hchc

4 2

6 4 3

Fe 6CN Fe(CN)

4Fe 3 Fe(CN) Fe Fe(CN)

− +



(kết tủa sinh ra có màu xanh phổ hay xanh lam ánh lục)

Cách làm

- Làm ñồng thời với phân tích ñịnh tính

- Nguyên tắc chung:

+ Chuyển hoàn toàn các nguyên tố trong một lượng cân nhất ñịnh của chất hữu có thành các chất vô cơ ñơn giản

+ Xác ñịnh khối lượng( hoặc thể tích khí) của các sản phẩm ñó

+ Từ số liệu của các sản phẩm vô cơ, tính % các nguyên tố có mặt trong chất hữu cơ

Cụ thể:

+ ðịnh lượng C và H

Nung nóng một lượng cân chính xác a (mg) chất hữu cơ với bột CuO (lấy dư) trong dòng khí oxi.Khí CO2 và H2O sinh ra ñược hấp thụ hoàn toàn và riêng rẽ bởi các bình chứa các chất hấp thụ thích hợp là vôi xút ( hấp thụ CO2) và CaCl2 khan( hấp thụ H2O) ñược cân trước và sau thí nghiệm.ðộ chênh lệch khối lượng của các bình trước và sau khi cân chính

là khối lượng của CO2 và H2O.Từ ñó tính ñược %C và %H trong a gam chất hữu cơ:

Trang 3

+ Xác ñịnh halogen:

Cách 1

Chất hữu cơ

3 3

HNO AgNO

k.tan

tan

+

+

→

→

Vì :

[ ]



trong hchc trong hchc

hoÆcancol

AgX 2NH H O Ag(NH ) OH NH X

Chú ý AgF không kết tủa , AgI không tan trong dung dịch

NH3

Cách 2

ðốt que Cu trên ñèn khí cho ñến khi không có

màu.Nhúng que ñồng ñang nóng vào chất hữu cơ ñang xét,

rồi lại ñốt, nếu thấy xuất hiện ngọn lửa màu xanh lá mạ thì

chứng tỏ chất ñang xét có chứa halogen Vì :

Cu + O2 → CuO t0

(C,H,X) + CuO →t0 CuX 2 + CuX+ CO2 + H2O

Ở nhiệt ñộ cao, CuX,CuX2 bay hơi và nhuộm ngọn lửa

thành màu xanh lá mạ

Chú ý Các hợp chất chứa flo không thể nhận ra bằng

phương pháp này vì các muối ñồng florua không bay hơi

+ Xác ñịnh lưu huỳnh

Hợp chất hữu cơ +Na→Sp+Pb2+→ ↓(§ en)⇒S2− ⇒ S

Vì:

[ ]

Trong hchc

S 2Na Na S

S − Pb + PbS

+ Các xác ñịnh oxi

Việc xác ñịnh sự có mặt của oxi trong hợp chất hữu cơ

bằng phương pháp trực tiếp thường khó khăn.Do ñó người

ta thường xác ñịnh sự có mặt của oxi trong hợp chất hữu cơ

bằng phương pháp phân tích ñịnh lượng:

O hchc (c¸ c Ng.tè kh¸c

m =m −∑m Kết quả tìm ñược vừa là phân tích ñịnh tính, vừa là phân

tích ñịnh lượng

[ ]

[ ]

2 2

2

2 2

2

CO BTNT C

CO

H O BTNT H

H O

m

44 12.m

44.a

m

18 2.m

18.a

i

i

( trong các biểu thức này , các giá trị khối lượng phải cùng ñơn vị)

+ ðịnh lượng N

Nung nóng một lượng cân chính xác a (mg) chất hữu cơ với bột CuO (lấy dư) trong dòng khí CO2 ñể chuyển hết nitơ trong hợp chất hữu cơ thành khí N2 Dẫn khí sinh ra vào một dụng cụ ño khí gọi là “nitơ kế” có chứa KOH ñậm ñặc ñể hấp thụ hết CO2 và H2O Giả sử thu ñược V(l) khí N2 ở t0C,áp suất khí quyển

là P, áp suất hơi nước bão hòa là f , ta có:

2 N

1

n (P f).V

1 T

↑ = −

+ (V = lít , P, f = atm , T = 0K)

Từ ñây tính ñược :

2 N

m 100

%N

a

= (trong biểu thức này , các giá trị khối lượng

phải cùng ñơn vị)

+ ðịnh lượng halogen

Nung nóng chất hữu cơ với HNO3 bốc khói

có mặt AgNO3 :

Chất hữu cơ 3

3

HNO AgNO AgX

Cân kết tủa AgX →X

+ ðịnh lượng lưu huỳnh:

Nung nóng chất hữu cơ với HNO3 bốc khói : Chất hữu cơ HNO 3 2

t SO − BaSO

Cân kết tủa BaSO4 →S

+ ðịnh lượng oxi

Cách 1 Xác ñịnh gián tiếp

%O 100% (%C %H )= − + + ðây là cách phổ biến

Cách 2 Xác ñịnh trực tiếp

Chuyển oxi trong chất hữu cơ thành CO rồi ñịnh lượng CO dựa theo ñộ giảm của I2O5 hoặc CO2 cũng như I2 trong phản ứng:

5CO + I2O5 →5CO2 + I2

Chú ý

- Vai trò của dòng khí oxi hay CO2 là ñuổi, lùa các sản phẩm cháy vào các bình hấp thụ.Riêng O2 còn hổ trợ việc ñốt cháy hợp chất hữu cơ

- Hiện nay việc ñịnh lượng (cũng như ñịnh tính) ñược thực hiện trong các phòng thí nghiệm chuyên biệt với các máy phân tích tự ñộng vừa giảm lao ñộng chân tay vừa cho kết có ñộ chính xác cao hơn.Máy tính sẽ tính

Trang 4

ựược hàm lượng và in cho kết qủa đôi khi việc sử dụng máy khối phổ phân giải cao còn cho phép xác ựịnh luôn công thức nguyên của chất mà không cần phân tắch nguyên tó

- Phép phân tắch ựịnh lượng C và H ựược Libic ựề xuất từ những năm 1831

- Trong phép phân tắch ựịnh lượng C và H, xuất phát từ lượng chất ựòi hỏi ựể phân tắch mà người ta chia thành phương pháp dùng lượng lớn (0,2 Ờ 0,3g),phương pháp bán vi lượng(0,02 Ờ 0,03 g), phương pháp vi lượng(0,002 Ờ 0,005g),phương pháp siêu vi lượng (10-6g) và phương pháp phân tắch nano (10-9 - 10-12g)

B Bài tập vận dụng

Bài 1.Hãy nêu những ựiểm khác nhau cơ bản giữa hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ Có thể sử dụng ựiểm

khác biệt nào ựể nhận ra một chất là hữu cơ hay vô cơ một cách dơn giản nhất?

Hướng dẫn giải

- Khác nhau về thành phần và cấu tạo (liên kết), về tắnh chất vật lắ và tắnh chất hóa học

-Dùng cách ựốt cháy ựể nhận ra cacbon

Bài 2 a) Nhóm chức là gì?

b) Theo ựịnh nghĩa nhóm chức thì ankan,anken,ankin có nhóm chức hay không?Nếu có thì là nhóm chức nào?

Hướng dẫn giải

a) Nhóm chức là nhóm nguyên tử trên phân tử quyết ựịnh ựặc tắnh hóa học của hợp chất hữu cơ, tức là nhóm nguyên tử gây ra những phản ứng ựặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ

b) Nhóm chức của an kan ựược quy ước là C Ờ H và C Ờ C, nhóm chức của anken là C=C và của ankin là

C C≡ vì chúng ựều tuân thủ ựịnh nghĩa về nhóm chức.Nhưng ựể thuận tiện,người ta chỉ chú ý ựến những nhóm chức có chứa các nguyên tố khác C và H

Bài 2.Tại sao khi ựịnh lượng C và H người ta nung chất hữu cơ với CuO trong dòng Oxi, còn khi ựịnh lượng

N lại nung chất hữu cơ với CuO trong dòng khắ CO2?

Hướng dẫn giải

- Vai trò của dòng O2 hay CO2 là ựuổi, lùa sản phẩm khắ của phản ứng cháy sinh ra vào các bình hấp thụ

- định lượng C và H thì dùng dòng oxi ựể lùa CO2 và H2O vào các bình hấp thụ , O2 không bị các bình hấp thụ nên không ảnh hưởng tới kết quả ựịnh lượng CO2 và H2O

- định lượng N thì phải dùng CO2 ựể ựẩy vì khi ựịnh lượng N thì người ta thu khắ N2, phải dùng khắ CO2 ựể ựuổi, lùa các khắ của phản ứng cháy vào bình hấp thụ vì tại các bình hấp thụ CO2 và H2O bị hấp thụ hết, khắ N2 thoát ra ngoài nên kết quả ựịnh lượng N là chắnh xác Nếu dùng dòng O2 thì O2 không bị các bình hấp thụ nên khắ thoát ra ngoài từ các bình hấp thụ ngoài N2 còn cso O2 nên không ựịnh lượng N2 ựược

C Thực hành trên ựề thi

LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2017 -2020

Thẵy DongHuuLee

Thẵy DongHuuLee

BÀI THI đÁNH GIÁ NĂNG LỰC

CHự ậÒ

mẻ ệẵu vÒ hãa họu cể

phẹn tÝch ệỡnh tÝnh - ệỡnh l−ĩng

Họ và tên thắ sinh:ẦẦẦ

Số báo danh:ẦẦẦ

Cho nguyên tử khối của C = 12, H = 1, O = 16, Ca = 40, Ba = 137

Câu 1 : đốt cháy hết 0,96 gam hợp chất hữu cơ A thu ựược 1,32 gam CO2 và 1,08 gam nước Xác ựịnh phần trăm

khối lượng nguyên tố Oxi trong A

Câu 2 : Trong cịc chÊt sau, dCy nộo mộ cịc chÊt ệÒu lộ cịc hĩp chÊt họu cể ?

A Muèi ẽn, ệ−êng kÝnh, căn, bét gỰo, xẽng

B Mì, bể, sọa ệẺu nộnh, dẵu ẽn, dẵu hoờ

C Kim c−ểng, khÝ oxi, ệị vềi, giÊm ẽn, muèi iot

D ậị vềi, canxi cacbua, axit cacbonic, khÝ gas

Câu 3 : Oxi hóa hòan toàn 1,2 gam chất hữu cơ thu ựược 1,44 gam H2O Khắ CO2 sinh ra cho qua 2,5 lắt dung dịch

Ca(OH)2 0,02M thấy có 4 gam kết tủa, dung dịch còn lại ựem ựun nóng lại thấy có kết tủa nữa Tắnh thành phần % nguyên tố C

điểm

Trang 5

A 67,26% B 26,67% C 60%; D 13,33%;

Cõu 4 : HCy cho biết các dCy chất sau, dCy nào chỉ gôm những chất hữu cơ?

Cõu 5 : Cho các chất có công thức sau :

(1) CO2; (2) CH4; (3) CHCl3; (4)C2H5OH;(5)C2H7N;(6)CH3COONa;(7)CaC2;(8)C12H22O11;(9) Al4C3.Các chất

là chất hữu cơ là

Cõu 6 : Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành

A hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon

B hiđrocacbon và các chất không phải hiđrocacbon

C hiđrocacbon và các hợp chất chứa oxi

D hiđrocacbon và các hợp chất có nhóm chức

Cõu 7 : Chọn thí nghiệm nào sau đây để nhận biết một chất có phải là hợp chất hữu cơ không ?

A Đốt cháy hoàn toàn trong oxi

B Cho tác dụng với P2O5

C Đốt cháy hoàn toàn trong oxi, dẫn sản phẩm qua CuSO4 khan và dung dịch Ca(OH)2

D Cho tác dụng với nước vôi trong dư

Cõu 8 : Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ A bằng oxi trong không khí thu được CO2, N2 và hơi nước

Nhận xét nào sau đây là đúng ?

A Trong A chắc chắn có cacbon, hiđro và có thể có oxi, nitơ

B Trong A chắc chắn có cacbon, hiđro, oxi và nitơ

C Trong A chắc chắn có cacbon, hiđro, oxi và có thể có nitơ

D Trong A chắc chắn có cacbon, hiđro, nitơ và có thể có oxi

Cõu 9 : Chọn phương án đúng

Mục đích của việc phân tích định tính các chất hữu cơ là

A Xác định CTCT hợp chất hữu cơ

B Xác định thành phần các nguyen tố trong chất hữu cơ

C Xác định CTPT hợp chất hữu cơ

D Xác định khối lượng phân tử hợp chất hữu cơ

Cõu 10 : Cho các chất : C2H2, CHF3, CH5N, Al4C3, HCN, CH3COONa, (NH2)2CO, CO, (NH4)2CO3, CaC2 Có bao

nhiêu chất hữu cơ ?

Cõu 11 : Khi đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi không khí thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O, N2 Điều đó

chứng tỏ

A Phân tử chất X chỉ có các nguyên tố C, H

B Phân tử chất X chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, O

C Phân tử chất X chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, O, N

D Phân tử chất X chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, có thể có các nguyên tố O, N

Cõu 12 : ðốt chỏy hoàn toàn 0,44g hiủocacbon cơ thu ủược 672 ml CO2 ở ủktc và H2O Tớnh phần trăm khối lượng

nguyờn tố H?

Cõu 13 : Oxi húa hoàn toàn 9,0 gam hợp chất hữu cơ A thu ủược 6,72 lớt khớ CO2 (ở ủktc) và 5,4 gam nước Tớnh

phần phần trăm khối lượng nguyờn tố O trong chất A

Cõu 14 : Số lượng các chất thuộc loại hiđrocacbon trong số các chất : CH3Cl, C2H6, CH4O, C5H12, C6H6, C3H9O2N

Cõu 15 : Thuộc tớnh nào sau ủõy khụng phải là của cỏc hợp chất hữu cơ?

A Khụng bền ở nhiệt ủộ cao

B Liờn kết hoỏ học trong hợp chất hữu cơ thường là liờn kết ion

C Khả năng phản ứng hoỏ học chậm, theo nhiều hướng khỏc nhau

D Dễ bay hơi và dễ chỏy hơn hợp chất vụ cơ

Cõu 16 : Nung một chất hữu cơ A với một lượng chất oxi hóa CuO, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí

N2 Kết luận nào sau đây đúng ?

A Chất A chắc chắn chứa cacbon, hiđro, có thể có nitơ

B A chắc chắn chứa cacbon, hiđro, nitơ có thể có hoặc không có oxi

C A là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ

D A là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ, oxi

Trang 6

Cõu 17 : Oxi húa hoàn toàn 0,67 gam β–caroten rồi dẫn sản phẩm oxi húa qua bỡnh A ủựng dung dịch H2SO4 ủặc,

sau ủú qua bỡnh B ủựng Ca(OH)2 dư Kết quả cho thấy khối lượng bỡnh A tăng 0,63 gam; bỡnh B cú 5 gam kết tủa Tớnh phần trăm khối lượng nguyờn tố Oxi trong phõn tử của β–caroten

Cõu 18 : ðịnh nghĩa nào sau ủõy ủỳng ?

A Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon, trừ CO, CO2, và cỏc muối cacbonat, xianua, cacbua…

B Hợp chất hữu cơ là cỏc hợp chất cú trong cơ thể ủộng vật và thực vật

C Hợp chất hữu cơ là hợp chất của C, H và O

D Cỏc hợp chất chứa cacbon là hợp chất hữu cơ

Cõu 19 : Khi phân tích định tính nguyên tố hiđro trong hợp chất hữu cơ người ta thường đốt cháy chất hữu cơ rồi

cho sản phẩm đi qua

Cõu 20 : Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ ?

Cõu 21 : ðốt chỏy hoàn toàn 3,915 gam chất hữu cơ A thu ủược 3,3 gam CO2; 1,08g H2O và 1,59 gam Na2CO3

Mặt khỏc khi phõn tớch 2,61g chất hữu cơ A cú mặt AgNO3 thu ủược 2,87g AgCl Tớnh % khối lượng nguyờn tố H trong hợp chất

Cõu 22 : Dóy cỏc chất, vật nào sau ủõy ủều là chất hữu cơ ?

Cõu 23 : Oxi húa hoàn toàn 0,6 gam chất hữu cơ X, tạo bởi 3 nguyờn tố C, H, O sản phẩm thu ủược dẫn qua bỡnh I

chứa H2SO4 ủặc và sau ủú qua bỡnh II chứa KOH ủặc thấy khối lượng bỡnh I tăng 0,36 gam và bỡnh II tăng 0,88 gam Xỏc ủịnh % khối lượng nguyờn tố O trong hợp chất X

Cõu 24 : ðốt chỏy hoàn toàn 2,5 gam chất A phải dựng vừa hết 3,36 lớt O2 (ủktc) Sản phẩm chỉ cú CO2 và hơi

nước, trong ủú khối lượng CO2 nhiều hơn khối lượng hơi nước là 3,7 gam Tớnh phần trăm khối lượng của nguyờn tố C trong A

Cõu 25 : ðốt chỏy hoàn toàn một lượng hidrocacbon A sản phẩm chỏy ủược dẫn vào một bỡnh chứa nước vụi trong

dư Người ta thấy cú 3 gam kết tủa và khối lượng bỡnh chứa tăng 1,68 gam Xỏc ủịnh % khối lượng nguyờn tố Oxi trong A

Cõu 26 : Muốn biết hợp chất hữu có có chứa hiđro hay không, ta có thể

A oxi hóa hợp chất hữu cơ bằng CuO, sau đó cho sản phẩm đi qua nước vôi trong

B thực hiện bằng cách khác

C cho chất hữu cơ tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc

D đốt chất hữu cơ xem có tạo chất bC đen hay không

Cõu 27 : Chất nào sau đây không phải là chất hữu cơ?

Cõu 28 : Oxi húa hoàn toàn 0,6 gam hợp chất hữu cơ A thu ủược 0,672 lớt khớ CO2 (ở ủktc) và 0,72 gam nước Tớnh

phần trăm khối lượng nguyờn tố Oxi trong phõn tử chất A

Cõu 29 : ðốt chỏy hoàn toàn 0,9 gam chất hữu cơ A thu ủược 1,32 gam CO2 và 0,54 gam H2O.Tớnh % khối lượng

nguyờn tố Oxi trong hợp chất A?

Cõu 30 : Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ ?

A Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ

B Không bền ở nhiệt độ cao

C Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion

D Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau

Cõu 31 : Phân tích 0,29 gam một hợp chất hữu cơ (chứa C, H, O) tìm được %C = 62,06; % H = 10,34 Vậy khối

l-ượng oxi trong hợp chất là

Cõu 32 : ðốt hoàn toàn 6,15 gam chất hữu cơ X, thu ủược 2,25 gam nước; 6,72 lớt CO2 và 0,56 lớt N2 (cỏc thể tớch

khớ ủều ở ủktc) Xỏc ủịnh phần trăm khối lượng O trong X

Trang 7

Cõu 33 : Cho dCy chất : CH4 ; C6H6 ; C6H5-OH ; C2H5ZnI ; C2H5PH2 Nhận xét nào sau đây đúng ?

A Các chất trong dCy đều là hợp chất hữu cơ

B Các chất trong dCy đều là dẫn xuất của hiđrocacbon

C Có cả chất vô cơ và hữu cơ nhưng đều là hợp chất của cacbon

D Các chất trong dCy đều là hiđrocacbon

Cõu 34 : Cho một số phỏt biểu về ủặc ủiểm chung của cỏc phõn tử hợp chất hữu cơ sau

1 thành phần nguyờn tố chủ yếu là C và H

2 cú thể chứa nguyờn tố khỏc như Cl, N, P, O

3 liờn kết húa học chủ yếu là liờn kết cộng húa trị

4 liờn kết húa học chủ yếu là liờn kết ion

5 dễ bay hơi, khú chỏy

6 phản ứng húa học xảy ra nhanh

Cỏc cõu ủỳng là

Cõu 35 : HCy chọn khái niệm đúng

Hoá học hữu cơ là ngành khoa học nghiên cứu

A các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO2, các muối cacbonat, các xianua, cacbua

B các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO2

C các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống

D các hợp chất của cacbon

Cõu 36 : Dẫn xuất hiủrocacbon là những hợp chất hữu cơ, trong phõn tử của nú

A Ngoài C và H cũn cú thờm nguyờn tố lưu huỳnh

B Ngoài C và H cũn cú thờm nguyờn tố khỏc như O,S,N,Cl

C Chỉ cú nguyờn tố C và H

D Ngoài C và H cũn cú thờm nguyờn tố clo

Cõu 37 : Đâu không phải là đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ ?

A Nhất thiết phải chứa cacbon

B Liên kết hoá học ở các hợp chất hữu cơ thường là liên kết cộng hoá trị

C Không tan hoặc ít tan trong nước

D Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra hoàn toàn, theo một hướng nhất định

Cõu 38 : ðốt chỏy hoàn toàn 8,85 gam chất hữu cơ X thu ủược 13,2 gam CO2 và 4,05 gam nước Xỏc ủịnh phần

trăm khối lượng nguyờn tố O cú trong X

Cõu 39 : ðể xỏc ủịnh thành phần % của nitơ trong hợp chất hữu cơ người ta dẫn liờn tục một dũng khớ CO2 tinh

khiết ủi qua thiết bị nung chứa hỗn hợp nhỏ (vài miligam) chất hữu cơ với CuO Sau ủú nung hỗn hợp và dẫn sản phẩm oxi hoỏ lần lượt ủi qua bỡnh ủựng H2SO4 ủặc và bỡnh ủựng dung dịch NaOH ủặc, dư Khớ cũn lại là nitơ (N2) ủược ủo thể tớch chớnh xỏc, từ ủú tớnh ủược % của nitơ ðiều khẳng ủịnh nào sau ủõy là

sai?

A Thiết bị này khụng thể ủịnh lượng ủược nguyờn tố cacbon

B Bỡnh ủựng H2SO4 ủặc cú mục ủớch giữ hơi nước trong sản phẩm

C Thiết bị này khụng thể ủịnh lượng ủược nguyờn tố hiủro

D Bỡnh ủựng NaOHủặc, dư cú mục ủớch giữ cacbonic trong sản phẩm

Cõu 40 : Dóy cỏc chất nào sau ủõy chỉ gồm cỏc chất hữu cơ ?

Cõu 41 : Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính các hợp chất hữu cơ là

A chuyển hoá các nguyên tố C, H, N thành các chất vô cơ đơn giản, dễ nhận biết

B đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm nitơ do có mùi khét của tóc cháy

C đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm hiđro dưới dạng hơi nước

D đốt cháy chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen

Cõu 42 : Chất nào sau dây không phải chất hữu cơ?

Cõu 43 : Thành phần cỏc nguyờn tố trong hợp chất hữu cơ

A bao gồm tất cả cỏc nguyờn tố trong bảng tuần hoàn

B nhất thiết phải cú cacbon, thường cú H, hay gặp O, N sau ủú ủến halogen, S, P,

C gồm cú C, H và cỏc nguyờn tố khỏc

D thường cú C, H hay gặp O, N, sau ủú ủến halogen, S, P,

Cõu 44 : Chọn khỏi niệm ủỳng nhất về hoỏ học Hữu cơ Hoỏ học Hữu cơ là ngành khoa học nghiờn cứu:

Trang 8

A cỏc hợp chất chỉ cú trong cơ thể sống

B cỏc hợp chất của cacbon, trừ CO, CO2

C cỏc hợp chất của cacbon

D cỏc hợp chất của cacbon, trừ CO, CO2, muối cacbonat, cỏc xianua

Cõu 45 : Cho cỏc chất: CaC2, CO2, HCHO, CH3COOH, C2H5OH, NaCN, CaCO3 Số chất hữu cơ trong số cỏc chất

ủó cho là

Cõu 46 : Oxi húa hoàn toàn 2,46 gam chất hữu cơ thu ủược 1,59g xụ ủa; 1,62g H2O và 2,016 lớt CO2 ở ủktc Tớnh

thành phần % nguyờn tố C

Cõu 47 : Làm thế nào để biết một chất hữu cơ A có nguyên tố hiđro?

A Đốt cháy chất X rồi dẫn sản phẩm qua CuSO4 khan có màu trắng

B Đốt cháy chất X rồi dẫn sản phẩm vào bình đựng dd Ca(OH)2 d− thấy khối l−ợng bình tăng

C Đốt cháy chất X rồi dẫn sản phẩm dd KOH đặc

D Nung chất X với NaOH rắn thấy có khí mùi khai

Cõu 48 : Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi húa CuO người ta thấy thoỏt ra khớ CO2, hơi H2O và

khớ N2 Chọn kết luận chớnh xỏc nhất trong cỏc kết luận sau :

A Chất X chắc chắn cú chứa C, H, cú thể cú N

B X là hợp chất của 4 nguyờn tố C, H, N, O

C X là hợp chất của 3 nguyờn tố C, H, N

D X chắc chắn chứa C, H, N và cú thể cú hoặc khụng cú oxi

Cõu 49 : ðốt chỏy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ A (C, H, S) thu ủược 15,68 lớt khớ sunfurơ (ủktc); 61,6g khớ

cacbonic và 2,1 mol nước Xỏc ủịnh % nguyờn tố H trong A

Cõu 50 : Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi húa CuO, thấy thoỏt ra khớ CO2, hơi nước và khớ N2

Chọn kết luận ủỳng nhất:

A X là hợp chất chứa 4 nguyờn tố C, H, N, O

B X là hợp chất chỉ chứa 3 nguyờn tố C, H, N

C X chắc chắn chứa C, H, N và cú thể cú oxi

D X luụn cú chứa C, H và cú thể khụng cú N

- Hết - Bảng đáp án

Gúc phiền hà

DongHuuLeenhận viết mọi chuyờn ủề ụn thi THPT quốc gia, Bụi dưỡng HSG Cấp tỉnh( bài

tập, lớ thuyết cú lời giải chi tiết) với mức phớ nhẹ nhàng là 50k/chuyờn ủề Quý thầy cụ và cỏc

em húc inh nào cú nhu cầu xin liờn hệ qua Messenger của fb : DongHuuLee Cỏc chuyờn ủề chắc chắn sẽ làm hài lũng quý thầy cụ và cỏc em học sinh trờn toàn quốc Trõn trọng cảm ơn.

Ngày đăng: 04/01/2021, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w