1. Trang chủ
  2. » Tất cả

LINK SÁCH LÍ THUET ĐẾM -DongHuuLee

70 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 22 : Tiến hành các thí nghiệm sau 1 Ngâm lá ñồng trong dung dịch AgNO3 2 Ngâm lá kẽm trong dung dịch HCl loãng 3 Ngâm lá nhôm trong dung dịch NaOH 4 Ngâm lá sắt ñược cuốn dây ñồng t

Trang 1

-

DongHuuLee(Chủ biên)

Cộng tác viên : tập thể học sinh lớp 12 A4 – Trường THPT Cẩm Thủy 1 – Thanh Hóa

Ad min :FC – HÓA HỌC VÙNG CAO 2017

https://www.facebook.com/groups/210136082530524/

ph©n tÝch nh÷ng con ®−êng t− duy

ph©n tÝch nh÷ng con ®−êng t− duy

chinh phôc c©u vËn dông chinh phôc c©u vËn dông

DongHuuLee (Chủ biên)

https://www.facebook.com/donghuu.lee

Trang 2

-

câu hỏi Lí THUYếT đếm điển hình

Như quý thầy cụ và cỏc em ủó biết, trong ủề thi THPT Quốc gia hiện nay, lớ thuyết húa chiếm phần rất lớn ủiểm của toàn bài thi ( từ 4,8 ủến 5,4 ủiểm).Trong ủú cõu hỏi ðẾM là một dạng cõu hỏi khú vỡ là cõu tổng hợp nhiều ủơn vị kiến thức nhưng lại chiếm một số lượng khụng ớt trong số cõu hỏi lớ thuyết và cỏc thế hệ học sinh thường mắc sai lầm hoặc tốn quỏ nhiều thời gian ở thể loại cõu hỏi này một cỏch ủỏng tiếc do thiếu kiếnthức avf ủặc biệt là kĩ năng.Cú nhiều kĩ thuật ủể chinh phục thể loại cõu hỏi này, nhưng nguyờn tắc chung là :

- Phải nắm chắc lớ thuyết nội dung sỏch giỏo khoa10,11,1và12( ban ủầu sẽ chưa nhớ ủõu, làm ủến chỗ nào quờn mang sỏch ra xem lại , dần dần bạn sẽ nhớ)

- Thường xuyờn, liờn tục sử dụng phương phỏp loại trừ.Nhắc lại với cỏc bạn là phải thường xuyờn ,liờn tục sử dụng phỏp loại trừ trong quỏ trỡnh tỡm ủỏp ỏn

- Rốn luyện ,thực hành trờn thật nhiều, thật nhiều cõu hỏi thuộc thể loại ủang ủề cập vỡ “ủi một ngày ủàng,học một sàng khụn”

Hi vọng tài liệu này sẽ là phương tiện hữu hiệu ủể bạn chinh phục thể loại cõu hỏi này mà là trợ thủ ủắc lực ủể bạn sở hữu 100% ủiểm số lớ thuyết trong ủề thi Chỳc bạn thành cụng và tỡm thấy nhiều niềm vui trong học tập

Sau ủõy kớnh mời bạn ủọc tỡm hiểu cỏch thức tư duy thể loại cõu hỏi này thụng qua việc phõn tớch hệ thống sau:

-DongHuuLee -

PHầN 2 Tuyển tập câu hỏi & đáp án chi tiết

Các trường chuYên & BGD

2017 - 2018

Nội dung phần 1 và phần 2 là 150 trang ,chỉ cú trong bản Full (mất phớ) DongHuuLee

chỉ tặng quý thầy cụ và cỏc em phần thụ của tài liệu ủể làm tư liệu giảng day và ụn tập

Trang 3

-PHầN 3 Thực hành , trải nghiệm câu hỏi Lí THUYếT đếm điển hình

Phần vô cơ

Cõu 1 : Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2,Fe(NO3)3,FeSO4,

Fe2(SO4)3,FeCO3 lần lượt phản ứng với dung dịch HNO3 ủặc,núng và dung dịch HCl Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi húa – khử là

A 9 B 8

C 10 D 7

Cõu 2 : Cú cỏc nhận xột sau:

a) Cỏc kim loại Na và Ba ủều là kim loại nhẹ

(b)ðộ cứng của Cr lớn hơn ủộ cứng của Al

(c)Cho K và dung dịch CuSO4 thu ủược Cu

(d)ðộ dẫn ủiện của cỏc kim loại giảm dần theo thứ tự Ag, Cu, Al

(e) Cú thể ủiều chế Mg bằng cỏch cho khớ CO khử MgO ở nhiệt ủộ cao

2 Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thộp

3 Gang trắng chứa ớt cacbon hơn gang xỏm

4 Ion Fe2+ cú tớnh oxi húa mạnh hơn Fe3+

5 Sắt , crom khụng tỏc dụng với HNO3 ủặc nguội

6 Cho lượng dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat tạo kết tủa trắng Số nhận

ủịnh ủỳng là

A 2 B 3

C 4 D 5

Cõu 4 : Thực hiện cỏc thớ nghiệm sau:

(1) Cho kim loại K vào dung dịch HCl

(2) ðốt bột Al trong khớ Cl2

(3) Cho Na2CO3 vào dung dịch AlCl3

(4) Cho NaOH vào dung dịchMg(NO3)2

(5) ðiện phõnAl2O3 núng chảy, cú mặt Na3AlF6

Số thớ nghiệm cú phản ứng oxi húa - khử xảy ra là

Cõu 5 : Tiến hành 4 thớ nghiệm sau:

- Thớ nghiệm 1: nhỳng thanh Fe vào dung dịch FeCl3

- Thớ nghiệm 2: nhỳng thanh Fe vào dung dịch CuSO4

- Thớ nghiệm 3: nhỳng thanh Cu vào dung dịch FeCl3

- Thớ nghiệm 4: cho thanh Fe tiếp xỳc với thanh Cu rồi nhỳng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xảy ra ăn mũn ủiện hoỏ là

Cõu 6 : Cho Al tỏc dụng với lần lượt cỏc dung dịch axit sau: HCl; HNO3 loóng; H2SO4 ủặc, núng;

HNO3 ủặc, nguội; H2SO4 loóng Số dung dịch cú thể hũa tan ủược Al là

Cõu 7 : Cho cỏc chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 , CH3COONa , H2

N-CH2-COOH Số chất ủều phản ứng ủược với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

A 7 B 6 C 4 D 5

Cõu 8 : Tiến hành bốn thớ nghiệm sau :

Thớ nghiệm 1 : Nhỳng thanh Fe vào dung dịch FeCl3

Thớ nghiệm 2 : Nhỳng thanh Fe vào dung dịch CuSO4

Thớ nghiệm 3 : Nhỳng thanh Cu vào dung dịch FeCl3

Thớ nghiệm 4 : Cho thanh Fe tiếp xỳc với thanh Cu rồi nhỳng vào dung dịch HCl

Trang 4

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn ñiện hóa là

A 3 B 4

C 2 D 1

Câu 9 : Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch :

CuSO4,NaOH,NaHSO4,K2CO3,Ca(OH)2,H2SO4,HNO3,MgCl2,HCl,Ca(NO3)2.Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

Câu 10 : Cho các chất NaCl, FeS2, Fe(NO3)2, NaBr, CaCO3, NaI Có bao nhiêu chất mà khi tác dụng với

dung dịch H2SO4 ñặc, ñun nóng thì có phản ứng oxi hóa-khử xẩy ra?

A 5 B 6 C 3 D 4

Câu 11 : Có dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột) Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, H2O2,

FeCl3, AgNO3 tác dụng với dung dịch X Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là

A 2 chất B 4 chất C 3 chất D 5 chất Câu 12 : Cho dãy các chất: CrO3, Cr2O3, SiO2, Cr(OH)3, CrO, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3 Số chất trong

dãy tác dụng ñược với dung dịch NaOH (ñặc, nóng) là

A 7 B 5 C 6 D 8

Câu 13 : Trong các chất NaHSO4, NaHCO3, HCl, Na2CO3,CO2, AlCl3 Số chất khi tác dụng với dung

dịch NaAlO2 dư thu ñược Al(OH)3 là

Câu 14 : Cho dãy các chất : Na2SO3, Cr(OH)3, FeO, BaSO4, BaCl2, CuS, NaHCO3 Số chất trong dãy tác

dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 17 : Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)3PO4, KNO3, Na2CO3 và Ca(H2PO4)2 Số chất trong dãy khi

phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư tạo nên kết tủa là

A 2 B 1

C 4 D 3

Câu 18 : Cho các phát biểu sau:

Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

Crom là kim loại chỉ tạo ñược oxit bazơ

Hợp chất Cr(II) có tính khử ñặc trưng, còn Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh

Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)2 ñều có tính chất lưỡng tính

Thêm NaOH vào muối natri cromat thì muối này chuyển thành natri ñicromat

Số nhận ñịnh ñúng là

Câu 19 : Thực hiện các thí nghiệm sau:

Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3

ðốt dây Fe trong khí Cl2 dư

Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 ñặc, nóng, dư

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư

Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng

(g) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu ñược muối sắt(II) là

A 4 B 3 C 2 D 5

Câu 20 : Cho dãy các chất: Al, Cl2, NaOH, Na2S, Cu, HCl, NH3, NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3 Số chất

trong dãy tác dụng ñược với dung dịch Fe(NO3)2 là

A 8 B 6

C 9 D 7

Câu 21 : Cho các chất : ZnSO4, Al2O3,MgCl2, Na2CO3,NaHCO3 .Số chất phản ứng với dung dịch

Trang 5

-Ba(OH)2 tạo kết tủa là

A 4 B 5 C 2 D 3

Câu 22 : Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Ngâm lá ñồng trong dung dịch AgNO3

(2) Ngâm lá kẽm trong dung dịch HCl loãng (3) Ngâm lá nhôm trong dung dịch NaOH (4) Ngâm lá sắt ñược cuốn dây ñồng trong ddHCl (5) ðể một vật bằng gang ngoài không khí ẩm (6) Ngâm một miếng ñồng vào dung dịch Fe2(SO4)3

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn ñiện hóa là

Câu 23 : Cho dãy các kim loại sau: Al, Cu, Fe, Au Số kim loại trong dãy phản ứng ñược với dung

dịch H2SO4 ñặc, nóng là

Câu 24 : Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Sục khí Cl2 và dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng

(d)Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nhiệt phân AgNO3

(g) ðốt cháy FeS2 trong không khí

(h) ðiện phân dung dịch CuSO4 với ñiện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng,số thí nghiệm thu ñược kim loại là

Câu 25 : Cho các chất : Cr, FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Na2CrO4 Số chất phản ứng ñược với

dung dịch HCl là

A D 3 B B 4 C C 5 D 6.Câu 26 : Thực hiện các thí nghiệm sau: cho Cr vào dung dich Fe2(SO4)3; cho dung dịch Fe(NO3)2 và

dung dịch AgNO3; cho K và dung dịch CuSO4; cho dung dịch KI và dung dịch CaCl2 Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng ở ñiều kiện thường là

Câu 27 : Trong các thí nghiệm sau:

(1) Nhiệt phân Fe(NO3)2

(2) Cho Al tác dụng với dung dịch NaOH

(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO ñun nóng

(4) ðốt cháy HgS bằng O2

(5) Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl3 dư

Số thí nghiệm tạo ra ñơn chất là

Câu 28 : Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (loãng) ñến dư lần lượt vào mỗi dung dịch sau: MgSO4, CuCl2,

Zn(NO3)2,AlCl3,Fe(NO3)2 Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp không thu ñược kết tủa

A 2 B 5

C 4 D 3

Câu 29 : Cho các kim loại sau: Na, Cu, Al, Cr Kim loại mềm nhất trong dãy là

A Na B Cu C Al D Cr

Câu 30 : Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) ðiện phân MgCl2 nóng chảy

(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3

(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Dẫn khí H2 dư ñi qua bột CuO nung nóng

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu ñược kim loại là

Trang 6

Câu 32 : Thực hiện các thí nghiệm sau :

(1) Cho dung dịch Fe3O4 vào dung dịch HI

(2) ðốt Ag2S trong khí O2

(3) Cho khí NH3 ñi qua bột CuO nung nóng

(4) Cho dung dịch K2Cr2O7 vào dung dịch HCl ñặc ,ñun nóng

(5) Cho Na2S2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng

Số thí nghiệm sinh ra ñơn chất là?

Câu 33 : Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2 , NaOH, Na2CO3,

KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp ñồng thời tạo ra kết tủa và có khí bay

ra là

A 5 B 6 C 3 D 2

Câu 34 : Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl

(b) Cho Al2O3 vào dung dịch HCl loãng dư

(c) Cho Cu vào dung dịch HCl ñặc nóng dư

(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu ñược chất rắn là

Câu 35 : Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,

Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 ñặc, nóng, dư Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là

A 8 B 10 C 9 D 7

Câu 36 : Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl

(b) Cho Al2O3 vào dung dịch HCl loãng dư

(c) Cho Cu vào dung dịch HCl ñặc nóng dư

(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu ñược chất rắn là

Câu 37 : Trong số các kim loại sau : nhôm, sắt , ñồng, kẽm, magie, bạc , natri, kali Số kim loại có khả

năng phản ứng với FeCl3 tạo ra kim loại là

A 7 B 8 C 6 D 3

Câu 38 : Tiến hành các thí nghiệm sau :

(1) Cho lá hợp kim Fe - Cu vào dung dịch H2SO4 loãng

(2) Cho lá Cu vào dung dịch AgNO3

(3) Cho lá Zn vào dung dịch HNO3 loãng

(4) ðốt dây Mg trong bình ñựng khí Cl2

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn hóa học là

Câu 39 : Cho các phát biểu sau:

(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa hóa học, crom thuộc chu kỳ 4,nhóm VIB (b) Các oxit của crom ñều là oxit bazơ

(c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6

(d) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom(III) chỉ ñóng vai trò chất oxi hóa (e) Khi phản ứng với khí Cl2 dư, crom tạo ra hợp chất crom (III)

Trong các phát biểu trên những phát biểu ñúng là

A (a), (c) và (e) B (a), (b) và (e)

C (b), (c) và (e) D (b), (d) và (e)

Trang 7

-Câu 40 : Cho các chất sau :Cr2O3 CO2,NO2,CO,CrO3,P2O5,Al2O3.Có bao nhiêu chất tác dụng ñược với

dung dịch NaOH ở ñiều kiện thường ?

Câu 41 : Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Cho FeS vào dung dịch HCl

(c) Cho Al vào dung dịch NaOH

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3

(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3

(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

C 5 D 3

Câu 42 : Cho các phát biểu sau :

(a)Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO khi ñun nóng tạo thành kim loại

(b)Các kim loại Ca,Fe, Al và Na chỉ ñiều chế ñược bằng phương pháp ñiện phân nóng chảy (c) Các kim loại Mg,K và Fe ñều khử ñược ion Ag+ trong dung dịch thành Ag

(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư,không thu ñược Fe

Câu 44 : Lần lượt thực hiện các thí nghiệm sục khí clo vào các dung dịch sau: Fe2(SO4)3; (NaCrO2 +

NaOH); FeSO4; NaOH; CuCl2; CrCl2 Số thí nghiệm làm thay ñổi số oxi hóa của nguyên tố kim loại trong hợp chất là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 45 : Cho các chất: N2, H2S, SO2, HBr, CO2 Có bao nhiêu chất có phản ứng với O2 ở ñiều kiện thích

hợp ?

Câu 46 : Cho các thí nghiệm sau:

(1) Khi cho Cu vào dung dịch FeCl3;

(2) H2S vào dung dịch CuSO4;

(3) HI vào dung dịch FeCl3;

(4) Dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3;

(5) Dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Fe(NO3)2;

(6) CuS vào dung dịch HCl

Số cặp chất phản ứng ñược với nhau là

Câu 47 : Cho các chất sau: NaHCO3, FeS, Cu(NO3)2, CuS, Fe(NO3)2 Có bao nhiêu chất khi cho vào

dung dịch H2SO4 loãng dư thì có khí thoát ra?

Câu 48 : Hòa tan vừa hết Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng ,thu ñược dung dịch X.Hãy cho biết

những chất sau ñây : (1) Cu;(2)Fe;(3) Ag;(4)Ba(OH)2;(5)K2CO3;(6) khí H2S thì có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch X?

Câu 49 : Cho các chất : CaCO3,Cu,Fe3O4,NaHCO3,CuS.Số chất tác dụng với dung dịch HCl là

Câu 50 : Thực hiện các thì nghiệm sau :

a) Cho Mg vào dung dịch H2SO4 loãng

b) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng

c) Cho FeSO4 vào dung dịch H2SO4 ñặc, nóng

d) Cho Al(OH)3 vào dung dịch H2SO4 ñặc, nóng

e) Cho BaCl2 vào dung dịch H2SO4 ñặc, nóng

Trang 8

f) Cho Al(OH)3 vào dung dịch H2SO4 loãng

Trong các thì nghiệm trên, số thí nghiệm H2SO4 ñóng vai trò chất oxi hóa là

Câu 53 : Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2 (b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 (c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3 (g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu ñược kết tủa là

Câu 54 : Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh sắt vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(b) Nhúng thanh sắt vào dung dịch MgCl2 (c) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2

(d) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch FeCl2 Trong các thí nghiệm trên số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 55 : Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4

(b)Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit

(c) Cr(OH)3 tan ñược trong dung dịch axit mạnh và kiềm

(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit

Số phát biểu ñúng là

Câu 56 : Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) ðốt dây sắt trong khí clo

(2) ðốt cháy hỗn hợp sắt và lưu huỳnh (trong ñiều kiện không có không khí)

(3) Cho sắt (II) oxit vào dung dịch axit sunfuric ñặc nóng

(4) Cho sắt vào dung dịch ñồng (II) sunfat

(5) Cho ñồng vào dung dịch sắt (III) clorua

(6) Cho oxit sắt từ tác dụng với dung dịch axit clohidric

Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là

Câu 57 : Cho 5 chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2 Số chất tác dụng ñược với dung dịch Fe(NO3)2 là

Câu 58 : Thực hiện các thí nghiệm sau ở ñiều kiện thường:

Cho một ít bột Al vào dung dịch HCl

Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3

Trang 9

-Cho một mẩu Na và H2O

Cho một ít bột Cu vào dung dịch H2SO4 loãng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 61 : Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3

(2) ðốt dây Fe trong khí clo dư

(3) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 ñặc, nóng, dư

(4) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư

(5) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng

(6) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu ñược muối sắt (II) là

Câu 62 : Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI

(2) Cho Cu vào dung dịch FeCl3

(3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(4) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(5) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH

(6) Sục khí O2 vào dung dịch KI

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 63 : Có các dung dịch riêng biệt: Cu(NO3)2, HCl, FeCl3, AgNO3, Mg(NO3)2, NiSO4 Nhúng vào

mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn hóa học là

A 6 B 5 C 4 D 3

Câu 64 : Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các nguyên tố nhóm IA, IIA, IIIA ñều là kim loại

(2) Kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn so với nguyên tố phi kim

(3) Tính dẫn ñiện của Ag> Cu> Au> Al > Fe

(4) Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu ñược Fe

Số phát biểu luôn ñúng là

Câu 65 : Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) ðiện phân NaCl nóng chảy

(b) ðiện phân dung dịch CuSO4 (ñiện cực trơ)

(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3

(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4

(e) Cho Ag vào dung dịch HCl

(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4

Số thí nghiệm thu ñược chất khí là

Câu 66 : Thực hiện các thí nghiệm sau :

(I).Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(II).Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH

(III).Cho dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3

(IV).Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3

(V).Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4

Tổng số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là

Trang 10

Câu 67 : Cho dãy các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, ZnO, Sn(OH)2,Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, KHSO4,

Fe(NO3)2, (NH4)2CO3 Số chất trong dãy ñều phản ứng ñược với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là

A 7 B 9 C 10 D 8

Câu 68 : Cho quì tím vào mỗi dung dịch sau: phèn chua; xo- ña; nước gia-ven; nước cường toan; nước

oxi già Số lượng dung dịch làm quì tím chuyển thành màu hồng (ñỏ) là

Câu 70 : Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1)

(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3

(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu ñược dung dịch chứa một muối là

A 2 B 5 C 3 D 4

Câu 71 : Cho ñộ âm ñiện của các nguyên tố như sau: O(3,44), Cl(3,16), Mg(1,31), C(2,55), H(2,2)

Trong các phân tử: MgO, CO2, CH4, Cl2O Số chất có kiểu liên kết cộng hóa trị có cực là

A 4 B 2 C 3 D 1

Câu 72 : Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt ñộ thường :

(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH

(b)Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3

(c)Cho CaO vào nước

(d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2

Câu 74 : Tiến hành các thí nghiệm sau :

(1) Sục CO2 vào dung dịch FeCl3

(2) Cho dung dịch HI tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 ;

(3) Cho dung dịch muối Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl

(4) Cho KClO3 tác dụng với HCl

(5) Dẫn NH3 qua bột CuO nung nóng ;

(6) Cho CrO3 tác dụng với C2H5OH

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 75 : Cho các chất K2CO3, NH4, NH4NO3, NaHSO4, Al2(SO4), Na2HPO3, BaCO3, NaHSO3 Số chất

thuộc loại muối trung hoà là

Câu 76 : Cho các thí nghiệm sau:

Cho hỗn hợp gồm Fe là Al phản ứng với khí Cl2

Cho hợp kim gồm Fe và Al phản ứng với dd HCl

ðể gang, thép trong không khí ẩm

Cho Fe phản ứng với dung dịch FeCl3

Cho Fe tác dụng với dung dịch HCl và NaNO3

Cho Fe phản ứng với dung dịch CuSO4

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra ăn mòn ñiện hóa là

Trang 11

Câu 78 : Cho các phát biểu sau:

(1)ðiện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn ñược sử dụng ñể ñiều chế NaOH

(2)Có thể sử dụng dung dịch Na3PO4 ñể làm mềm nước có tính vĩnh cửu

(3)Mg bốc cháy ngay khi tiếp xúc với nước ở nhiệt ñộ thường

(4)Na không tan trong dung dịch kiềm nhưng tan trong dung dịch axit

(5)NaHCO3 có thể sử dụng làm thuốc chữa bệnh, tạo nước giải khát có gas

Những phát biểu ñúng là

A (1), (2), (3) B (1), (2), (5)

C (1), (2), (4) D (2), (3), (5)

Câu 79 : Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân AgNO3

(b) Nung FeS2 trong không khí

(c)Nhiệt phân KNO3

(d)Nhiệt phân Cu(NO3)2

(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4

(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3(dư)

(h) Nung Ag2S ngoài không khí

(i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4(dư)

Số thí nghiệm thu ñược kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là

Câu 80 : Cho hỗn hợp FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe(OH)3 vào dung dịch HI dư Có bao nhiêu trường hợp có

phản ứng oxi hóa - khử xảy ra ?

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 81 : Cho các phát biểu sau:

(1) Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+

(2) Không thể làm mất tính cứng toàn phần của nước bằng dung dịch Na2CO3

(3) Có thể dùng dung dịch NaOH ñể làm mất tính cứng tạm thời của nước

(4) Có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước bằng dung dịch Na3PO4

(5) Không thể dùng phương pháp ñun sôi ñể làm mất tính cứng toàn phần của nước

Số phát biểu ñúng là

A 3 B 4 C 2 D 5

Câu 82 : Cho các phát biểu sau:

(1) Trong hợp chất với oxi, nitơ có cộng hóa trị cao nhất bằng 5

(2) CaOCl2 là muối kép

(3) ðộ dinh dưỡng của phân lân ñược ñánh giá bằng hàm lượng phần trăm photpho trong phân lân

(4) Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4

(5) Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali ñược gọi chung là phân NPK

(6) Bón nhiều phân ñạm amoni sẽ làm tăng ñộ chua của ñất

Số phát biểu ñúng là

A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 83 : Cho các phát biểu sau:

(a) Phân ñạm NH4NO3 không nên bón cho ñất chua

(b) ðộ dinh dưỡng của phân kali ñược ñánh giá bằng phần trăm K2O ứng với lượng kali có trong thành phần của nó

(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2

(d) Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3

Số phát biểu ñúng là

Trang 12

Câu 84 : Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3 (b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH

(c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.(d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư

Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chưa 1 muối tan là

A 2 B 1

C 4 D 3

Câu 85 : Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu ñược dung dịch X Dung dịch X tác

dụng ñược với số chất trong dãy : Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4 , Mg(NO3)2 , Al,

H2S là

A 5 B 6

C 8 D 7

Câu 86 : Tiến hành các thí nghiệm sau :

(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3

(2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2

(3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(4)Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2

(5)Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch CrCl3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ,có bao nhiêu thí nghiệm thu ñược kết tủa ?

Câu 87 : Cho các chất sau: HCl, NaCl, LiCl, NH4Cl, HF Số chất mà phân tử chỉ gồm liên kết cộng hoá

trị là:

Câu 88 : Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2 Số

trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

A 4 B 1 C 2 D 3

Câu 89 : Dãy gồm các kim loại có thể ñiều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm là

A Pb,K,Sn,Cu B Fe,Cu,Cr,Ni C Fe,Sn,Ba,Pb D Fe.Mg,Cu,Zn Câu 90 : Cho các phát biểu sau:

(a) ðiện phân dung dịch NaCl với ñiện cực trơ, thu ñược khí H2 ở catot

(b) Dùng khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu ñược kim loại Cu

(c)ðể hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn ñiện hóa học

(d) Dùng dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu

(e) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu ñược dung dịch chứa hai muối

Câu 92 : Tiến hành 4 thí nghiệm sau :

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4

- Thí nghiệm 3:Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3

- Thí nghiệm 4:Quấn sợi dây Cu vào thanh Fe rồi nhúng trong dung dịch HCl

Số trường hợp suất hiện ăn mòn ñiện hóa là

Câu 93 : Cho các chất: Al, Zn, NaHCO3, Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, CrO, Cr2O3, CrO3, Ba, Na2O, K, MgO,

Fe Số chất hòa tan ñược cả trong dung dịch NaOH và KHSO4 là

Trang 13

(2) ðun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 ñặc

(3) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl ñặc

(4) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư

(5) Cho K2S vào dung dịch AlCl3

(6) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(7) Cho FeS vào dung dịch HCl loãng

(8) Cho Na2CO3 vào dung dịch Fe2(SO4)3

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

A 8 B 7 C 6 D 5

Câu 97 : Cho các dãy chất : Ag , CuO , Fe3O4 , S , Na2CO3 , Fe(OH)3 Số chất tác dụng với dung dịch

HNO3 ñặc, nóng, dư và có tạo ra khí là

A 3 B 5

C 4 D 2

Câu 98 : Cho các thí nghiệm sau:

(1) ðiện phân dung dịch CuSO4

(2)Cho Al vào dung dịch H2SO4 loãng nguội

(3)Cho PbS vào dung dịch HCl

(4) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3

(5) ðun nóng hỗn hợp C và Fe3O4

Số thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí là

Câu 99 : Cho các dung dịch sau: dung dịch HCl, dung dịch Ca(NO3)2, dung dịch FeCl3, dung dịch

AgNO3, dung dịch chứa hỗn hợp HCl và NaNO3, dung dịch chứa hỗn hợp NaHSO4 và NaNO3

Số dung dịch có thể tác dụng với ñồng kim loại là

Câu 100 : Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng ñược với dung

dịch H2SO4 loãng là

Câu 101 : Cho các câu sau

a) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

b) Crom là kim loại chỉ tạo ñược oxit bazơ

c) Crom có tính chất hoá học giống nhôm

d) Crom có những hợp chất giống những hợp chất của lưu huỳnh

e) Trong tự nhiên, crom có ở dạng ñơn chất

f) Phương pháp sản xuất crom là ñiện phân Cr2O3 nóng chảy

g) Kim loại crom có thể rạch ñược thuỷ tinh

h) Kim loại crom có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối

Phương án gồm các câu ñúng là

A b, d, f, h B a, c, e, g, h C a, c, d, g, h D a, b, c, d, g Câu 102 : Cho các chất và ion sau ñây: NO2-, Br2, SO2, N2, H2O2, HCl, S Số chất và ion có cả tính oxi

hóa và tính khử là

A 5 B 4 C 6 D 7

Câu 103 : Cho các dung dịch sau: (1) Na2CO3, (2) NaCl, (3) Na2S, (4) AgNO3, (5) HCl.Các dung dịch

phản ứng ñược với dung dịch Fe(NO3)2 là

A 1, 2, 3, 4, 5 B 1, 2, 3

C 1, 3, 4, 5 D 1, 2, 4, 5

Câu 104 : Có 4 dung dịch loãng của các muối: BaCl2, ZnCl2, FeCl2, FeCl3 Khi sục khí H2S dư vào các

dung dịch muối trên thì số trường hợp có phản ứng tạo kết tủa là

A 4 B 3 C 2 D 1

Trang 14

-Câu 105 : Cho dãy các kim loại : Cu,Ni,Zn,Mg,Ba,Ag.Số kim loại trong dãy phản ứng ñược với dung

dịch FeCl3 là

Câu 106 : Cho các phát biểu sau:

(a) Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu ñược Fe và Cu

(b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu ñược kim loại Cu

(c) Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3, thu ñược kim loại Ag

(d) ðể gang trong không khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mòn ñiện hóa học

(e) Dùng bột lưu huỳnh ñể xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ

Số phát biểu ñúng là

A 4 B 5 C 3 D 2

Câu 107 : Cho các hợp kim: Fe-Cu, Fe-C, Zn-Fe, Mg-Fe tiếp xúc với không khí ẩm Số hợp kim trong ñó

Fe bị ăn mòn ñiện hóa là

Câu 108 : Cho các phát biểu sau:

(1) Cr không tác dụng với dung dịch HNO3 ñặc nguội và H2SO4 ñặc nguội

(2) CrO3 là oxit lưỡng tính

(3) Dung dịch hỗn hợp K2Cr2O7 và H2SO4 có tính oxi hóa mạnh

(4) Ở nhiệt ñộ cao, Cr tác dụng với dung dịch HCl và Cr tác dụng với Cl2 ñều tạo thành CrCl2 (5) Cr(OH)3 vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH

(6) Crom là kim loại có tính khử yếu hơn sắt

Số phát biểu sai là

Câu 109 : Cho CO dư ñi qua hỗn hợp gồm Fe2O3,Fe3O4, CuO,MgO và CaO nung nóng ñến khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn thì thu ñược số kim loại là

A 1 B 3

C 4 D 2

Câu 110 : Cho các phát biểu sau:

(a)Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon

(b)Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng ñể hàn ñường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm (c)Dùng Na2CO3 ñể làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước

(d)Dùng bột lưu huỳnh ñể xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ

(e)Khi làm thí nghiệm kim loại ñồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm

Câu 112 : Cho các phát biểu sau:

(a)Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại

(b)Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ ñiều chế ñược bằng phương pháp ñiện phân nóng chảy (c)Các kim loại Mg, K và Fe ñều khử ñược ion Ag+ trong dung dịch thành Ag

(d)Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu ñược Fe

Số phát biểu ñúng là

A 3 B 1 C 2 D 4

Câu 113 : Tiến hành bốn thí nghiệm sau :

- Thí nghiệm 1 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3

- Thí nghiệm 2 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4

- Thí nghiệm 3 : Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3

- Thí nghiệm 4 : Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn ñiện hoá học là

Câu 114 : Cho dãy chất: Al, Al(OH)3, NaHCO3, (NH4)2CO3, CH3COONH4, CH3COOC2H5, Na2HPO3 Số

Trang 15

-chất trong dãy có tính lưỡng tính là

A 5 B 4 C 7 D 6

Câu 115 : Cho các phát biểu sau :

K2CrO4 có màu da cam,là chất oxi hóa mạnh

Kim loại Al và Cr ñều tan trong dung dịch kiềm ñặc

Kim loại Cr có ñộ cứng cao nhất trong tất cả kim loại

Cr2O3 ñược dùng ñể tạo màu lục cho ñồ sứ,ñồ thủy tinh

Ở trạng thái cơ bản,kim loại Cr có 6 electron ñộc thân

CrO3 là một oxit axit,là một chất oxi hóa mạnh,bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh ,photpho

Số phát biểu ñúng là

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 116 : Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt ñộ thường

(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl ñặc dư

(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ 2:1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3.

(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa ñủ

Số thí nghiệm thu ñược 2 muối là

Câu 118 : Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3 (2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2 (3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3 (4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2 (5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch CrCl3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu ñược kết tủa?

Câu 119 : Tiến hành các thí nghiệm sau:

Nhúng lá nhôm vào dung dịch natri hiñroxit

Cho ñá vôi vào dung dịch axit clohiñri.c

Cho natri vào dung dịch ñông (II) sunfat

ðun nóng dung dịch canxi hiñrocacbonat

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

Câu 120 : Có các nhận xét sau về kim loại và hợp chất của nó:

(1) Nhôm vừa tan trong dung dịch HCl vừa tan trong dung dịch NaOH

(2) ðộ dẫn ñiện của Cu lớn hơn của Al

(3) Tất cả kim loại nhóm IA, IIA ñều là kim loại nhẹ

(4) Na ,Ba có cùng kiểu cấu trúc tinh thể

Trong các nhận xét trên, số nhận xét ñúng là

Câu 121 : Cho các phát biểu sau:

(a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon

Trang 16

-(b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng ñể hàn ñường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm (c) Dùng Na2CO3 ñể làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước

(d) Dùng bột lưu huỳnh ñể xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ

(e) Khi làm thí nghiệm kim loại ñồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm

Số phát biểu ñúng là

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 122 : Cho các chất: NaOH; Cu; Ba; Fe; AgNO3; NH3 Số chất phản ứng ñược với dung dịch FeCl3 là

A 6 B 4 C 5 D 3

Câu 123 : cho các phát biểu sau :

(1) ðiện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn ñể ñiều chế NaOH

(2) Có thể sử dụng dung dịch Na3PO4 ñể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu

(3) Mg bùng cháy và phát nổ khi tiếp xúc với nước lạnh

(4) Na không tan trong dung dịch kiềm nhưng tan trong dung dịch axit

(5) NaHCO3 có thể dung làm thuốc chữa bệnh , tạo nước giải khát

Trong các phát biểu trên , nhữn phát biểu ñúng là

A 1, 2, 4 B 1, 2, 5 C 1, 3, 4 D 2, 3, 5 Câu 124 : Cho các kim loại Na, Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại tác dụng ñược với dung dịch Fe2(SO4)3 là

Câu 125 : Cho các nhóm tác nhân hóa học sau:

(1) Ion kim loại nặng như Hg2+; Pb2+

dịch FeCl3 thu ñược kết tủa là

Câu 127 : Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín : (1) Fe + S(r), (2) Fe2O3 + CO(k);(3) Au +

O2(k);(4)Cu+Cu(NO3)2(r);(5)Cu+KNO3(r);(6)Al+NaCl(r).Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là

A (2),(5),(6) B (2),(3),(4) C (1),(4),(5) D (1),(3),(6) Câu 128 : Có các nhận ñịnh sau:

1)Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB

2)Các ion và nguyên tử: Ne , Na+ , F− có ñiểm chung là có cùng số electron

3)Khi ñốt cháy ancol no thì ta có n(H2O) : n(CO2)>1

4)Dãy gồm các nguyên tố ñược sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K, Mg, Si, N

5)Tính bazơ của dãy các hiñroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 giảm dần Cho: N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z = 19), Si (Z = 14)

Câu 131 : Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Thả một ñinh Fe vào dung dịch HCl

(2) Thả một ñinh Fe vào dung dịch Ni(NO3)2

(3) Thả một ñinh Fe vào dung dịch FeCl3

Trang 17

(4) Nối một dây Fe với một dây Cu rồi ñể trong không khí ẩm

(5) ðốt một dây Fe trong bình kín chỉ chứa ñầy khí O2

(6) Thả một ñinh Fe vào dung dịch chứa Cu(SO4) và H2SO4 loãng

Trong các thí nghiệm trên thì các thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn ñiện hóa học là:

A (2),(4),(6) B (1),(3),(5)

C (2),(3),(4),(6) D (1),(3),(4),(5)

Câu 132 : Cho quỳ tím vào lần lượt các dung dịch: CH3COOK, FeCl3, NH4NO3, K2S, Zn(NO3)2, Na2CO3

Số dung dịch làm ñổi màu giấy quỳ là

Câu 133 : Cho dung dịch metylamin dư lần lượt vào từng dung dịch FeCl3, AgNO3, NaCl, Cu(NO3)2 Số

trường hợp thu ñược kết tủa sau phản ứng là:

Câu 134 : Tiến hành các thí nghiệm sau với dung dịch X chứa lòng trắng trứng:

- Thí nghiệm 1: ðun sôi dung dịch X

- Thí nghiệm 2: Cho dung dịch HCl vào dung dịch X, ñun nóng

- Thí nghiệm 3: Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch X, sau ñó nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào

- Thí nghiệm 4: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch X, ñun nóng

- Thí nghiệm 5: Cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào dung dịch X, ñun nóng

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 135 : Cho các chất sau ñây: Cr(OH)2; Cr(OH)3; CrO; Cr2O3; CrO3 Cu(OH)2, NiO, ZnO, Al2O3 Có

bao nhiêu chất có thể hòa tan ñược trong dung dịch NaOH ñặc?

Câu 136 : Cho các chất NaHCO3, AL2O3, AL2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3; Số chất vừa

phản ứng ñược với HCl vừa phản ứng ñược với NaOH là

Câu 137 : Thực hiện các thí nghiệm sau :

(1) dung dịch Al(NO3)3 + dung dịch NaOH dư

(2) Dung dịch HCl dư + dung dịch Na2CO3

(3) Al + dung dịch NaOH

(4) Dung dịch NH3 + dung dịch AlCl3

(5) Dung dịch NH4Cl + dung dịch NaOH

(6) Dung dịch Na2CO3 + dung dịch NaHSO4

Trong các thí nghiệm trên , số thí nghiệm tạo thành chất khí là ?

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 138 : Cho dãy các chất : Cr(OH)3, Al2(SO4)3,Mg(OH)2,Zn(OH)2,MgO,CrO3.Số chất trong dãy có

tính chất lưỡng tính là

Câu 139 : Cho các dung dịch: nước brom (1), thuốc tím (2), H2S (3), nước Gia - ven (4), H2SO4 ñặc (5),

Na2CO3 (6) Khí SO2 tác dụng ñược với bao nhiêu dung dịch trong các dung dịch trên?

Câu 141 : Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư

(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3

(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2

(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2

Số thí nghiệm thu ñược kết tủa khi phản ứng kết thúc là

Câu 142 : Cho các phát biểu sau:

(a) ðiện phân dung dịch NaCl (ñiện cực trơ), thu ñược Na tại catot

Trang 18

-(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời

(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O

(d) Trong công nghiệp, Al ñược sản xuất bằng cách ñiện phân nóng chảy Al2O3

(e) ðiều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3.Số phát biểu

ñúng là

Câu 143 : Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho lá kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4

(2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng, nguội

(3) ðốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2

(4) Cho lá hợp kim Fe – Cu vào dung dịch H2SO4 loãng

Số thí nghiệm mà kim loại bị ăn mòn hóa học là

Câu 145 : Cho 6 dung dịch riêng biệt : AgNO3, HCl, CuSO4, Fe2(SO4)3 có lẫn H2SO4, HCl có lẫn CuSO4,

Fe(NO3)3 có lẫn AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất, số trường hợp xảy ra ăn mòn ñiện hóa là

A 4 B 5

C 2 D 3

Câu 146 : Cho dãy các chất: Al, Al2O3, Na2CO3, CaCO3 Số chất trong dãy vừa phản ứng ñược với dung

dịch NaOH, vừa phản ứng ñược với dung dịch HCl là

Câu 147 : Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) ðốt dây kim loại Fe dư trong khí Cl2

(2) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)

(3) ðốt nóng hỗn hợp Fe và S (trong chân không)

(4) Cho kim loại Fe vào lượng dư dung dịch HCl

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu ñược muối sắt(II)?

A 2 B 4 C 3 D 1

Câu 148 : Có 5 dung dịch muối riêng biệt : CuCl2, ZnCl2,FeCl3, AlCl3,MgSO4.Nếu thêm dung dịch KOH

dư rồi thêm tiếp NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số kết tủa thu ñược là

Câu 149 : Tiến hành bốn thí nghiệm sau :

Thí nghiệm 1 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3

Thí nghiệm 2 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4

Thí nghiệm 3 : Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3

Thí nghiệm 4 : Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn ñiện hóa là

A 3 B 1

C 4 D 2

Câu 150 : Thực hiện các thí nghiệm sau :

(1) sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(2) sục khí Cl2 vào dung dịch H2S

(3) sục hỗn hợp khí thu ñược khi nhiệt phân Cu(NO3)2 vào nước

(4) cho Na2CO3 vào dung dịch AlCl3

(5) cho HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(6)cho Fe2O3 vào dung dịch HI

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là

Câu 151 : Cho các dung dịch sau: (1) Na2CO3, (2) NaCl, (3) Na2S, (4) AgNO3, (5) HCl Các dung dịch

phản ứng ñược với dung dịch Fe(NO3)2 là

Trang 19

-A 1,2,3,4,5 B 1,2,3

C 1,2,4,5 D 1,3,4,5

Câu 152 : Cho các dung dịch riệng biệt : Ba(OH)2; Ba(NO3)2; nước brom; KMnO4; NaOH; HNO3 ñặc Số

dung dịch có thể dùng ñể nhận biết ñược ngay SO2, SO3 ( coi cả hai ở thể hơi) là

Câu 153 : Cho các phát biểu sau :

(1)Kim loại Cs dùng ñể chế tạo tế bào quang ñiện

(2)Gang xám chứa ít cacbon hơn gang trắng và dung ñể luyện thép

(3)Các kim loại Na , Ba , Be ñều tác dụng với nước ở nhiệt ñộ hường

(4)kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt ñộ cao

(5)thêm HCl ñặc , dư vào dung dịch Na2CrO4 thì dung dịch chuyển sang màu da cam

Trong các phát biểu trên,số phát biểu ñúng là

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 154 : Trong các chất sau: SO2, C2H4, FeSO4, Cl2, FeCl2, HCl có bao nhiêu chất có phản ứng với

dung dịch nước brom?

A 4 B 3 C 2 D 5

Câu 155 : Cho các phát biểu sau:

(a)Các kim loại Na, K, Ba ñều phản ứng mạnh với nước

(b)Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)

(c)Crom bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

(d)Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu ñược dung dịch chứa ba muối

(e)Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư

(f)Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic ñều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

Câu 157 : Cho các thí nghiệm sau:

(1) Cho nhôm vào dung dịch NaOH

(2) Cho etyl axetat vào dung dịch NaOH, ñun nóng

(3) Cho natri tác dụng với nước

(4) Cho sắt tác dụng với nước ở nhiệt ñộ lớn hơn 5700C

(5) Cho từ từ bari vào dung dịch chứa HCl dư

Có bao nhiêu thí nghiệm mà nước là chất oxi hóa?

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 158 : Tiến hành các thí nghiệm sau:

Cho hơi nước ñi qua ống ñựng bột sắt nung nóng

ðể thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm

Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

Cho lá ñồng nguyên chất vào dung dịch AgNO3

Cho kẽm vào dung dịch H2SO4 (loãng) có thêm vài giọt dung dịch CuSO4

Trong các thí nghiệm trên, số trường hợp có xảy ra ăn mòn ñiện hóa là

A 4 B 2

C 3 D 1

Câu 159 : Cho dãy các chất :

H2NCH(CH3)COOH,C6H5OH(phenol),CH3COOC2H5,C2H5OH,CH3NH3Cl.Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH ñun nóng là

Trang 20

Câu 160 : Có các nhận ñịnh sau ñây:

1)Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt bằng CO ở nhiệt ñộ cao

2)Nguyên tắc sản xuất thép là khử các tạp chất trong gang

(5) Cho dung dịch KI vào dung dịch FeCl3 dư ở nhiệt ñộ thường

Số thí nghiệm tạo ra sản phẩm có ñơn chất là

Câu 162 : Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các nguyên tố nhóm IA, IIA, IIIA ñều là kim loại

(2) Kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn so với nguyên tố phi kim

(3) Tính dẫn ñiện của Ag> Cu> Au> Al > Fe

(4) Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu ñược Fe

Số phát biểu luôn ñúng là

Câu 163 : Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca, Sr Số kim loại kiềm trong dãy là

Câu 164 : Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho gang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3

(c) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4

(d) Cho Fe tác dung với dung dịch Cu(NO3)2

(e) Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn ñiện hóa học là

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 165 : Tiến hành các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng có thêm vài giọt dung dịch CuSO4

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3

- Thí nghiệm 4: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3

Số trường hợp ăn mòn ñiện hóa là

Câu 166 : Cho các phát biểu sau:

ðiện phân dung dịch NaCl với ñiện cực trơ, thu ñược khí H2 ở catot

Dùng khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu ñược kim loại Cu

ðể hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn ñiện hóa học

Dung dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu

Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu ñược dung dịch chứa hai muối

Số phát biểu ñúng là

A 5 B 4 C 2 D 3

Câu 167 : Tiến hành các thí nghiệm sau ở nhiệt ñộ thường :

(1) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch CrCl3

(2) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch K2Cr2O7

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(4) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch Al2 (SO4)3

Trang 21

-(5) Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeSO4

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ,có bao nhiêu thí nghiệm thu ñược kết tủa ?

Câu 168 : Thực hiện các thí nghiệm sau :

(1)Nung hỗn hợp gồm Fe và NaNO3 trong khí trơ

(2)Cho luồng khí H2 ñi qua CuO nung nóng

(3)ðốt dây Al trong bình kín chứa ñầy CO2

(4)Nhúng dây Ag vào dung dịch HNO3 loãng

(5) Nung hỗn hợp gồm bột CuO và Al trong khí trơ

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là

Câu 169 : Trong số các tơ sau :tơ lapsan , tơ nitron tơ viso,tơ nilon 6,6 , tơ axetat, tơ capron, tơ nilon

-7,7 Số tơ nhân tạo là

A 4 B 3 C 1 D 2

Câu 170 : Tiến hành cho các thí nghiệm sau :

(a) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư

(c) Dẫn khí H2 dư qua Fe2O3 nung nóng

(d) Cho Zn vào dung dịch AgNO3

(e) Nung hỗn hợp gồm Al và CuO (không có không khí)

(g) ðiện phân nóng chảy NaCl với ñiện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu ñược kim loại là

A 4 B 3

C 5 D 2

Câu 171 : Cho các dãy kim loại sau : Na, Ca , Cr, Fe, Al , Mg Số kim loại trong dãy các chất trên tác

dụng ñược với dung dịch NaOH là

(1) Tăng nhiệt ñộ (2) Thêm khí CO2 vào (3) Thêm khí H2 vào

(4) Tăng áp suất (5) Dùng chất xúc tác (6) Thêm khí CO vào

A 5 B 3 C 2 D 4

Câu 173 : Nhỏ từ từ ñến dư dung dịch Ba(OH)2 vào lần lượt các dung dịch sau: NaHCO3, MgCl2,

NaHSO4, AlCl3, (NH4)2CO3, KNO3 Số trường hợp thu ñược kết tủa là

A 4 B 6

C 5 D 3

Câu 174 : Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4;

(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4;

(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3;

(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2;

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 ñến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;

(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 ñến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu ñược kết tủa là:

Câu 175 : Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào lần lượt các dung dịch: CaCl2 , Ca(NO3)2 ,NaOH, Na2CO3,

KHSO4 , Na2SO4, Ca(OH)2 , H2SO4 , HCl.Số trường hợp ñồng thời tạo ra kết tủa và có khí bay

ra là

Câu 176 : Tiến hành các thí nghiệm sau ở ñiều kiện thường :P

Trang 22

-(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(b)Sục khí F2 vào nước

(c)Cho KMnO4 vào dung dịch HCl ñặc

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH

(e) Cho Si vào dung dịch NaOH

(g) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4

Số thí nghiệm có sinh ra ñơn chất là

Câu 177 : Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng ,dư,thu ñược dung dịch X.Cho dãy các chất :

KMnO4,Cl2,NaOH,Na2CO3,CuSO4,Cu,K2Cr2O7,KNO3 Số chất trong dãy tác dụng ñược với dung dịch X là

Câu 178 : Cho dãy chất: Ca3(PO4)2, BaSO4, KNO3, CuO, Cr(OH)3, AgCl và BaCO3 Số chất trong dãy

không tan trong dung dịch HNO3 loãng là

A 4 B 2 C 1 D 3

Câu 179 : Có các dung dịch muối riêng biệt: Al(NO3)3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 , Fe(NO3)3 , AgNO3

,Mg(NO3)2 Nếu cho các dung dịch trên lần lượt tác dụng với dung dịch NH3 cho ñến dư hoặc dung dịch NaOH cho ñến dư, thì sau phản ứng số kết tủa thu ñược lần lượt là ?

A 6 và 3 B 3 và 4 C ðều bằng 3 D ðều bằng 6 Câu 180 : Cho phản ứng hóa học sau:

(5) Giảm áp suất của SO2

Có bao nhiêu yếu tố trong các yếu tố trên làm tăng tốc ñộ của phản ứng ñã cho ?

Câu 181 : Cho các phản ứng sau :

(a) Cl2 + NaOH → (b) Fe3O4 + HCl →

(c) KMnO4 + HCl → (d) FeO + HCl →

(e) CuO + HNO3 → (f) KHS + KOH →

Số phản ứng tạo ra hai muối là

Câu 182 : Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau:

(a) NaOH + HCl → NaCl + H2O

Câu 183 : Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

(2) Cho Na2O vào H2O

(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3

(4) ðiện phân dung dịch NaCl với ñiện cực trơ có màng ngăn

Số thí nghiệm có NaOH tạo ra là

Câu 184 : Cho các chất Al, Zn, Cr, Sn, Pb, Si có bao nhiêu chất tan ñược trong dung dịch NaOH ñặc ñun

nóng?

A 3 B 4 C 6 D 5

Trang 23

-Câu 185 : Cho dãy các chất : ZnO, Cr2O3,SiO2,Ca(HCO3)2,NH4Cl,Na2CO3, ZnSO4, Zn(OH)2 và

Pb(OH)2 Số chất trong dãy có tắnh lưỡng tắnh là

A 5 B 7 C 6 D 4

Câu 186 : Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu ựược dung dịch X Cho dãy các chất

KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu, KNO3 Số chất trong dãy tác dụng ựược với dung dịch X là

Câu 187 : Cho các dung dịch: HBr, NaCl (bão hoà), K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Cu(NO3)2 Có bao nhiêu

dung dịch trên tác dụng ựược với dung dịch Ba(HCO3)2 ?

Câu 188 : Cho một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong các chất sau : FeCl3, ZnSO4,

CuSO4,NaCl,HCl,AgNO3,HNO3,NH4NO3.Số trường hợp xảy ra ăn mòn ựiện hóa là

Câu 189 : Cho các chất: Cr, FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Na2CrO4 Số chất phản ứng ựược với

dung dịch HCl là

A 4 B 6 C 3 D 5

Câu 190 : Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3 ,Al2O3, Zn, AlCl3, Na2SO4 Số chất trong

dãy vừa phản ứng ựược với dung dịch HCl, vừa phản ứng ựược với dung dịch NaOH là:

Câu 191 : Thực hiện các thắ nghiệm sau ở ựiều kiện thường :

(a) Cho ựồng kim loại vào dung dịch FeCl3

(b)Sục khắ hiựro sunfua vào dung dịch ựồng (II) sunfat

(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(III) clorua

(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân

Câu 193 : Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung

dịch chất ựiện li thì các hợp kim mà trong ựó Fe ựều bị ăn mòn trước là

A I, II và IV B II, III và IV C I, II và III D I, III và IV.

- Hết -

đáp án : chỉ có trong bản Full

Trang 24

PhÇn h÷u c¬

Câu 1 : Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm),

HCOOC6H5 (thơm), C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm),

CH3CCl3.CH3COOC(Cl2)-CH3 Có bao nhiêu chất khi tác dụng với NaOH ñặc dư, ở nhiệt ñộ

và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối ?

A 7 B 5 C 4 D 6

Câu 2 : Cho các este sau: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl

axetat Số este có thể ñiều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có

H2SO4 ñặc xúc tác ) là

A 3 B 4

C 6 D 5

Câu 3 : Cho các phát biểu sau:

(a) có thể dùng nước brom ñể phân biệt glucozơ và fructozơ

(b)Trong môi trường axit,glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (d)Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ ñều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt ñộ thường cho dung dịch màu xanh lam

(e)Trong dung dịch,fructozơ chủ yếu ở dạng mạch hở

(g)Trong dung dịch,glucozơ chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng ,α β )

Số phát biểu ñúng là

Câu 4 : Cho tất cả các ñồng phân ñơn chức mạch hở có cùng công thức phân tử C3H6O2 lần lượt tác

dụng với Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 5 : Cho dãy chất sau: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phênol), CH3COOCH3, C2H5OH,

CH3NH3Cl Số chất trong dãy tác dụng ñược với dung dịch KOH ñun nóng là

Câu 6 : Cho các phát biểu sau :

(a)Saccarozơ ñược cấu tạo từ hai α -glucozơ

(b)Oxi hoá glucozơ,thu ñược sobitol

(c).Trong phân tử fructozơ có một nhóm –CHO

(d)Xenlulozơ trinitrat ñược dùng làm thuốc súng không khói

(e)Trong phân tử xenlulozơ,mỗi gốc glucozơ có ba nhóm –OH

(g)Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm

Số phát biểu ñúng là

A 2 B 3

C 4 D 5

Câu 7 : Cho dãy các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua,

ancol benzylic, p-crezol, cumen Số chất trong dãy tác dụng ñược với dung dịch NaOH là

A 4 B 6 C 5 D 3

Câu 8 : Cho dung dịch sau : glixerol, ancol etylic, axit fomic , fructozơ , lòng trắng trứng và anñehit

axetic Số dung dịch trong dãy phản ứng vớiCu(OH)2 ở ñiều kiện thường là

A 6 B 5 C 4 D 3 Câu 9 : Cho dãy các chất Gly-Ala-Gly-Gly, glucozo, Ala-Gly, protein, glixerol Số chất trong dãy

tác dụng ñược với Cu(OH)2 là

Câu 10 : Cho dãy các chất sau: axit axetic, anñehit fomic, ancol benzylic, etyl axetat, axit benzoic,

glucozơ, etylamin; alanin Ở ñiều kiện thường, số chất trong dãy có thể tác dụng với Cu(OH)2

Trang 25

(4) Dầu mỡ ñộng thực vật có thể ñể lâu trong không khí mà không bị ôi thiu

(5) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm ñược gọi là phản ứng xà phòng hóa (6) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người

Số phát biểu ñúng là

Câu 12 : Cho các phát biểu sua :

(a) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic (b) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra ñược trong dạ dày của ñộng vật ăn cỏ (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu ñể sản xuất tơ nhân tạo

(d) Saccarozơ bị hoá ñen trong H2SO4 ñặc

(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ ñược dùng ñể pha chế thuốc

Trong các phát biêu trên, số phát biểu ñúng là

Câu 13 : Thủy phân peptit Gly – Ala –Phe – Gly – Ala – Val thu ñược bao nhiêu ñipeptit chứa Gly ?

Câu 14 : Cho các chất sau: Ancol benzylic; benzyl clorua; phenol; phenyl clorua; p-crezol; axit axetic

Trong số các chất trên có bao nhiêu chất có thể tác dụng với NaOH ñặc ở nhiệt ñộ cao và áp suất cao?

A 5 B 3 C 4 D 6

Câu 15 : Có các dung dịch sau : C6H5-NH3Cl, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH,

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

Câu 16 : Trong các chất m-OHC6H4OH, p- CH3COOC6H4OH, CH3-CH2-COOH,(CH3-NH3)2CO3

CH2Cl-COOC2H5,HOOCCH2CH(NH2)COOH,ClH3NCH(CH3)COOH có bao nhiêu chất mà

1 mol chất ñó tác dụng ñược với tối ña 2 mol NaOH ?

Câu 19 : Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z),

H2NCH2COOC2H5 (T) Dãy gồm các chất ñều tác dụng ñược với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:

A X, Y, Z B X, Y, T C X, Y, Z, T D Y, Z, T Câu 20 : Có các chất sau : tơ capron; tơ lapsan; tơ nilon -6,6; protein;sợi bông; amoni axetat; nhựa

novolac Trong các chất trên,có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm –NH-CO- ?

Câu 21 : Cho các chất sau: Fructozơ, Glucozơ, Etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là

Câu 22 : Cho các phát biểu sau:

Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

Các triglixerit ñều có phản ứng cộng hiñro

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

Trang 26

-HCHO và HCOOH ñều tham gia phản ứng tráng bạc

CH3OH,C2H5OH ñều tan vô hạn trong nước

Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm dễ chịu

Trong các phát biểu trên,số phát biểu ñúng là

A 2 B 4

C 3 D 5

Câu 23 : Trong các polime sau: tơ axetat, tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những

polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là

A tơ visco, tơ nitron và tơ nilon-6

B Sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6

C tơ tằm, sợi bông và tơ nitron

D sợi bông, tơ axetat và tơ visco

Câu 24 : Cho các phát biểu sau:

(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

(2) Fructozơ làm mất màu nước brom

(3) Saccarozơ không bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3, ñun nóng

(4) Xenlulozơ trinitrat ñược dùng làm thuốc súng

(5) Thủy phân mantozơ thu ñược glucozơ và fructozơ

(6) Saccarozơ chỉ có cấu tạo dạng mạch vòng

Số phát biểu ñúng là

Câu 25 : Cho một số Polime : poli (vinyl clorua), polietilen, polistiren, polibutañien, poli

(butañien-stiren), poli(phenol-fomanñehit), tơ nilon-6,6 , poli (metyl metacrylat) Số polime ñược ñiều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A 5 B 7

C 6 D 4

Câu 26 : Cho các phản ứng sau:

(1) Cu + H2SO4 ñặc, nguội (5) Cu + HNO3 ñặc, nguội (2) Cu(OH)2 + glucozơ (6) axit axetic + NaOH (3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2/NaOH (7) AgNO3 + FeCl3

(4) Cu(NO3)2 + FeCl2 + HCl (8) Al + Cr2(SO4)3

Số phản ứng xảy ra ở ñiều kiện thường ?

A 5 B 8 C 7 D 6

Câu 27 : Cho các chất: xenluzo, phenylamoni clorua, axit glutamic, saccarozơ, phennol, metyl

aminooaxetat, Ala-Gly, glixerol, natri axetat Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

A 4 B 7 C 6 D 5

Câu 28 : Cho các phát biểu sau:

(a) ðipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure

(b) Dung dịch axit glutamic ñổi màu quỳ tím thành xanh

(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức ñơn giản nhất

(d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac

(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom

Số phát biểu ñúng là

A 6 B 5

Câu 29 : Cho các phát biểu sau :

(a) Xenlulozơ trinitrat có chứa 16,87 % nitơ

(b) Xenlulozơ triaxetat là polime nhân tạo

(c) ðipeptit mạch hở có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

(d) Tơ nilon -6,6 ñược tạo ra do phản ứng trùng hợp

(e) Thủy tinh hữu cơ có thành phần chính là poli(metyl metacrylat)

Trang 27

-Số phát biểu sai là

Câu 30 : Cho dãy các chất : vinyl axetilen, axit axetic, ancol anlylic,vinyl axetat, etilen.Số chất trong

dãy làm mất màu dung dịch brom là

Câu 31 : Cho các dung dịch C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH và

H2NCH2COOH Số dung dịch làm ñổi màu phenolphtalein là

Câu 32 : Cho các chất: phenol; axit axetic; etyl axetat; ancol etylic; tripanmitin Số chất phản ứng với

NaOH là

A 4 B 5 C 2 D 3

Câu 33 : Cho các chất: Glyxin; axit glutamic; ClH3NCH2COOH; Gly – Ala Số chất tác dụng ñược

với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ tương ứng 1:2 là:

Câu 34 : Cho các phát biểu sau về khả năng phản ứng của các chất ( ở ñk thường):

(a) Cu(OH)2 tan ñược trong dung dịch saccarozơ

(b) Glucozơ tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3

(c) Metyl metacrylat tác dụng với nước brom

(d) Glyxin ( H2NCH2COOH) phản ứng ñược với dung dịch HCl

Trong các phát biểu trên, số phát biểu ñúng là?

A 4 B 2 C 3 D 1 Câu 35 : Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp các axit béo : axit stearic, axit panmitic, axit oleic.Trong

ñiều kiện thích hợp,số triglixerit mà gồm ít nhất 2 gốc axit ñược tạo ra là

A 18 B 27 C 12 D 15

Câu 36 : Cho các chất: Fructozơ, vinyl axetat, triolein (glixerol trioleat), glucozơ, Ala-Gly-Ala Số

chất tác dụng ñược với Cu(OH)2 là

A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 37 : Cho các gluxit: mantozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ Có bao nhiêu

chất làm nhạt màu dung dịch nước brom và có phản ứng tráng bạc ?

Câu 38 : Cho sơ ñồ phản ứng sau:

X + NaOH → CH3COONa + chất hữu cơ Y

(6) Dung dịch saccarozơ + Cu(OH)2

Có bao nhiêu thí nghiệm xảy ra phản ứng?

Câu 40 : Cho các chất sau: CH3OH, CH3CHO, C2H2, C4H10, CH3COONa, CH3CN Số chất chỉ một

phản ứng tạo ra ñược CH3COOH là:

Câu 41 : Cho dãy các chất sau : H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH,

CH3NH3Cl Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH ñun nóng là

Câu 42 : Trong các chất sau : CH3COOCH3 , CH3NH2 , C6H5NH3Cl , H2N―CH2COOH , số chất tác

Trang 28

-dụng với dung dịch NaOH là

A 3 B 1

C 2 D 4

Câu 43 : Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch CH3COOH

(b) ðun nóng tinh bột trong dung dịch H2SO4 loãng

(c) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), ñun nóng

(d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin

(e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic

(g) Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3/NH3, ñun nóng

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 44 : Cho các phát biểu sau:

(1) Cho xenlulozo vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy ñều thấy xenlulozo tan ra (2) Tơ visco , tơ axetat là tơ tổng hợp

(3) tơ nitron (hay olon) ñược dùng ñể dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” ñan

áo rét

(4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt ñộ nóng chảy, nhiệt ñộ sôi cao (khó bay hơi)

(5) Trong phản ứng tráng gương, glucozo ñóng vai trò chất oxi hóa

Số phát biểu ñúng là

Câu 45 : Cho các chất: glucozơ; saccarozơ; tinh bột; metyl fomat; xenlulozơ; fructozơ Số chất tham

gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit tạo sản phẩm tác dụng với Cu(OH)2 và tráng bạc là

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 46 : Cho các phát biểu sau :

(a)Polietilen ñược ñiều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(b)Ở ñiều kiện thường,anilin là chất rắn

(c)Tinh bột thuộc loại polisaccarit

(d)Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng,thu ñược α - amino axit

(e) Ở ñiều kiện thích hợp,triolein tham gia phản ứng cộng hiñro

Số phát biểu ñúng là

Câu 47 : Cho các dung dịch: glixerol, anbumin, saccarozơ, glucozơ Số dung dịch phản ứng với

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm là

A 3 B 4

Câu 48 : Cho các nhận ñịnh sau :

1.Protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn cabohiñrat

2.Dung dịch các amino axit ñều lầm ñổi màu quỳ tím

3.Các peptit thủy phân hoàn toàn tạo các α -amino axit

4.Các polime không có nhiệt ñộ chảy xác ñịnh

5.ðiều chế poli(vinyl ancol) bằng cách trùng hợp ancol vinylic

Số nhận ñịnh sai là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 49 : Cho các chất sau: anilin, etylamoni clorua, natri hiñroxit, axit clohydric, metylamin Số cặp

chất tác dụng ñược với nhau là

Câu 50 : Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản

ứng ñược với Cu(OH)2 ở nhiệt ñộ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 51 : Cho các phát biểu sau:

1 Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt ñộ cao

Trang 29

-2 Thổi khí NH3 qua CrO3 ñun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu ñỏ sang màu ñen

3 Ở nhiệt ñộ cao, tất cả các kim loại kiềm thổ ñều phản ứng ñược với nước

4 Hợp kim ñồng thau (Cu – Zn) ñể trong không khí ẩm bị ăn mòn ñiện hóa

5 Hỗn hợp KNO3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch NaHSO4 dư

6 Cho NH3 dư vào dung dịch AlCl3 thu ñược kết tủa trắng keo, sau ñó kết tủa tan dần

Số phát biểu ñúng là

Câu 52 : Có các phát biểu sau :

(a) Chất béo thuộc loại hợp chất este

(b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước

(c)Nhiều este không tan trong nước và nổi lên trên mặt nước do chúng không tạo liên kết hiñro với nước và nhẹ hơn nước

(d) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

Các phát biểu ñúng là?

A (a) và (c) B (b) và (c)

C (a),(b),(c),(d) D (a),(b)

Câu 53 : Cho các phát biểu sau

(a) Dùng phản ứng tráng bạc ñể phân biệt fructozơ và glucozơ

(b) Trong môi trường bazơ,fructozơ chuyển hóa thành glucozơ

(c) Trong dung dịch nước, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(d) Xenlulozơ và tinh bột là ñồng phân của nhau

(e) Saccarozơ có tính chất của ancol ña chức và anñehit ñơn chức

Trong các phát biểu trên số phát biểu ñúng là

A 2 B 3

C 4 D 1

Câu 54 : Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, NH2CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH

C2H5NH2, NH2[CH2]2CH(NH2)COOH Số dung dịch trong dãy làm ñổi màu quỳ tím ?

Câu 55 : Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axít béo gồm C17H35COOH , C17H33COO và

C17H31COOH thì có thể tạo ra tối ña bao nhiêu este 3 lần este?

A 9

B 12

C 15

D 18

Câu 56 : Cho các chất sau: axit glutamic, amoni propionat, trimetylamin, metyl aminoaxetat, mantozơ,

nilon-6,6 Số chất vừa phản ứng ñược với dung dịch HCl, vừa phản ứng ñược với dung dịch NaOH (trong ñiều kiện thích hợp) là

Câu 57 : Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản

ứng ñược với NaOH trong dung dịch là

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 58 : Cho các chất glixerol; triolein; dung dịch glucozơ; lòng trắng trứng; metylfomiat Số chất tác

dụng ñược với Cu(OH)2 ở nhiệt ñộ thường là:

Câu 59 : Cho các phát biểu sau về cacbohiñrat :

(1) Glucozơ và saccarozơ ñều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(2) Tinh bột và xenlulozơ ñều là polisaccarit

(3) Trong dung dịch , glucozơ và saccarozơ ñều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam (4) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu ñược một loại monosaccarit duy nhất

(5) Khi ñun nóng glucozơ (hoặc fructozo ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu ñược Ag (6) Glucozơ và saccarozo ñều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, ñun nóng) tạo sobitol

Trong các phát biểu trên, số phát biểu ñúng là

Trang 30

-A 6 B 4 C 5 D 3 Câu 60 : Cho các phát biểu sau:

(a) Hiệu ứng nhà kính gây ra sự bất thường về khí hậu,gây hạn hán,lũ lụt,ảnh hưởng ñến môi trường sinh thái và cuộc sống con người

(b) Một trong những nguyên nhân quan trọng làm suy giảm tầng ozon là do hợp chất CFC dùng trong công nghiệp làm lạnh

(c) Lưu huỳnh ñioxit và các oxit của nitơ có thể gây mưa axit làm giảm ñộ pH của ñất, phá hủy các công trình xây dựng,……

(d) Sự ô nhiễm nước có nguồn gốc nhân tạo chủ yếu do nước thải từ các vùng dân cư, khu công nghiệp, hoạt ñộng giao thông, phân bón,thuốc trừ sâu, thuốc diệt cá trong sản xuất nông nghiệp vào môi trường nước

Trong các phát biểu trên, số phát biểu ñúng là?

A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 61 : Cho các dung dịch C6H5NH2, CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các

dung dịch trên, số dung dịch có thể làm ñổi màu phenolphtalein là:

Câu 62 : Este hai chức X có công thức phân tử C6H10O4 ñược tạo từ axit và ancol ñều có mạch cacbon

không phân nhánh Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là?

A 13 B 12 C 14 D 11

Câu 63 : Cho ancol benzylic , p-crezol , axit glutamic , este của glyxin với ancol etylic , natri phenolat

lần lượt tác dụng với từng chất : NaOH , HCl, ancol metylic số cặp chất phản ứng ñược với nhau trong ñiều kiện thích hợp là

A 8 B 10 C 7 D 9 Câu 64 : Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin alanin Phát

biểu nào sau ñây sai?

A Có 3 chất làm mất màu nước brom

B Có 3 chất hữu cơ ñơn chức, mạch hở

C Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm

D Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 65 : Cho 4 hỗn hợp hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là: CH3O, CH2O2, C2H2O3 và C3H4O3.

Số chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là:

Câu 66 : Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo ñược gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước,không tan trong nước nhưng tan trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d)Tripanmitin, triolein có công thức lần lượt là ( C17H31COO)3C3H5 và (C17H33COO)3C3H5 (e)Thủy phân chất béo thu ñược sản phẩm luôn chứa ancol

Số phát biểu ñúng là ?

Câu 67 : Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các peptit ñều có phản ứng màu biure

(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

(c) Ở ñiều kiện thường, metylamin và ñimetylamin là những chất khí

(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi

(e) Ở ñiều kiện thường, amino axit là những chất lỏng

Số phát biểu ñúng là

Câu 68 : Cho các phát biểu sau về cacbohidrat :

(a) Glucozơ và saccarozơ ñều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ ñều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch glucozơ và saccarozo ñều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam

Trang 31

-(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu ñược một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi ñun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu ñược Ag

(g) Glucozơ và saccarozơ ñều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, ñun nóng) tạo sorbitol

Số phát biểu ñúng là

A 3 B 6 C 4 D 5

Câu 69 : Cho các chất C2H2, C2H4, CH3CH2OH, CH3CHBr2, CH3CH3, CH3COOCH=CH2,

C2H4(OH)2 Có bao nhiêu chất bằng một phản ứng trực tiếp tạo ra ñược axetanñehit

Câu 70 : Cho các phát biểu sau:

(a) Dầu ,mỡ ñộng thực vật có thành phần chính là chất béo

(b) Dẫu mỡ bôi trơn máy và dầu mỡ ñộng thực vật có thành phần giống nhau

(c) Có thể rữa sạch ñồ dùng bám dầu mỡ ñộng thực vật bằng nước

(d) Dầu mỡ ñộng thực vật có thể ñể lâu trong không khí mà không bị ôi thiu

(e) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa

(g) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người

Số phát biểu ñúng là

Câu 71 : Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH,C15H31COOH,

C17H31COOH, và C17H33COOH Số loại trieste chứa 3 gốc axit khác nhau ñược tạo ra là:

Câu 72 : Cho các chất : etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, phenyl axetat

Trong các chất này, số chất tác dụng ñược với dung dịch NaOH là

A 6 B 4 C 5 D 3

Câu 73 : Trong số các loại tơ sau : tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6 , tơ axetat, tơ capron, tơ enang, nhưng

loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo ?

A Tơ nilon-6,6 và tơ capron B Tơ tằm và tơ enang

C Tơ visco và tơ axetat D Tơ visco và tơ nilon-6,6

Câu 74 : Cho các nhận ñịnh sau:

Cho dầu ăn vào nước, lắc ñều, sau ñó thu ñược dung dịch ñồng nhất

Các chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no

Triolein và phenol ñều tác dụng với dung dịch NaOH và nước brom

Glucozơ và saccarozơ ñều tham gia phản ứng tráng bạc

Số nhận ñịnh ñúng là

A 3 B 2

Câu 75 : Cho các chất: glixerol; triolein; dung dịch glucozơ; lòng trắng trứng; metylfomiat Số chất

tác dụng ñược với Cu(OH)2 ở nhiệt ñộ thường là:

Câu 76 : Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1)Cho metyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH

(2)Cho NaHCO3 vào dung dịch CH3COOH

(3)Cho glixerol tác dụng với kim loại Na

(4)Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở ñiều kiện thường

(5)Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(6) ðun nóng hỗn hợp triolein và hiñro (xúc tác Ni)

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 77 : Cho các chất: Anillin; Phenol; Axetandehit; Stiren; Toluen; Axit metacrylic; Isopren;

Benzen; Anol isoamylic; Isopentan; Axeton.Số chất có khả năng làm mất màu nước brom là

Câu 78 : Cho các phát biểu sau:

Trang 32

-(a) Glyxin là một chất có tính lưỡng tính

(b) Ở nhiệt ñộ thường,etan không phản ứng với nước brom

(c) Ở nhiệt ñộ thường,eten phản ứng ñược với dung dịch KMnO4

(d) Ở nhiệt ñộ thường, Cu(OH)2 tan ñược trong glixerol

Số phát biểu ñúng là?

Câu 79 : Cho các chất: NaOH, Na2CO3, Na3PO4, C17H35COONa, Ca(OH)2. Có bao nhiêu chất làm mềm

ñược nước cứng vĩnh cửu?

Câu 80 : Cho các polime sau: Cao su lưu hóa, poli(vinyl clorua), thủy tinh hữu cơ, glicogen, polietilen,

amilozơ, nhựa rezol Số polime có cấu trúc mạch thẳng là

A 6 B 5

C 3 D 4

Câu 81 : Cho các phát biểu sau về cacbohiñrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ ñều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ ñều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ ñều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam (d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu ñược một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi ñun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu ñược Ag (g) Glucozơ và fructozơ ñều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, ñun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu ñúng là

Câu 82 : Cho dãy các polime gồm: tơ tằm, tơ capron, nilon – 6,6, tơ nitron, poli(metyl metacrylat),

poli(vinyl clorua), cao su buna, tơ axetat, poli(etylen terephtalat) Số polime ñược tổng hợp từ phản ứng trùng hợp là

Câu 83 : Cho phenol phản ứng lần lượt với: dung dịch NaOH, dung dịch HCl, dung dịch Br2,

(CH3CO2)2O, CH3COOH, Na,NaHCO3 và CH3COCl Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

5 Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

6 Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ ñộng vật, thực vật

Số nhận ñịnh ñúng là

Câu 85 : Cho các polime:polietilen, tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, tinh bột, protein, cao su buna-N và

cao su isopren Số polime chứa nitơ trong phân tử là

A 4 B 6

C 7 D 5

Câu 86 : Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat Số chất

trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (ñun nóng) là

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 87 : Cho các phát biểu sau :

(a) Chất béo nhẹ hơn nước,không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực

(b)Chất béo là tri este của glixerol với các axit béo

Trang 33

-(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(d) tri est có nhiệt ñộ nóng chảy cao hơn nhiệt ñộ nóng chảy của tri olein

(4) Tan trong nước

(5) Tan trong xăng

(6) Dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm hoặc axit

(7) Tác dụng với kim loại kiềm giải phóng H 2

(8) Dễ cộng H vào gốc axit 2

Số tính chất ñúng với mọi loại lipit là

Câu 89 : Cho các polime : (1) poli(vinyl clorua), (2) poli(metyl metacrylat), (3) poliisopren, (4)

policaproamit, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon -6,6 Trong các polime trên, số polime có thể bị thủy phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là

A 2 B 5

C 4 D 3

Câu 90 : Có các phát biểu sau ñây:

(1) Amilozơ và amilopectin ñều có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh

(2) Xenlulozơ và tinh bột là hai ñồng phân có cấu tạo

(3) Fructozơ và glucozơ ñều có phản ứng tráng bạc

(4) Glucozơ và saccarozơ ñều làm mất màu nước brom

(5) Glucozơ và fructozơ ñều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng

Trong các phát biểu trên, số phát biểu ñúng là

A 2 B 4

C 3 D 5

Câu 91 : Trong các polime: tơ tằm, tơ nilon-6,6, tơ visco, tơ nitron, tơ xenlulozơ axetat, bông.Số

polime thuộc loại nhân tạo là

A 5 B 4

C 3 D 2

Câu 92 : Cho các chất: Glyxin; axit glutamic; ClH3NCH2COOH; Gly – Ala Số chất tác dụng ñược

với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ tương ứng 1:2 là

Câu 93 : Cho các tính chất sau:

1 Polisacarit

2 Khối tinh thể không màu

3 khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ

4 Tham gia phản ứng tráng gương

5 Phản ứng với Cu(OH)2

Những tính chất ñúng của sacarozo là

A 3,4, 5 B 1,2,3,4 C 2,3,5 D 1,2,3,5 Câu 94 : Trong các chất sau, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, CH3-CH2-NH2,

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH Số chất làm quì tím chuyển sang màu hồng

Câu 95 : Cho dãy các chất sau : metyl benzoat , natri phenolat , ancol benzylic, phenylamoni clorua

,etylen glicol , alanin , protein Số hợp chất tác dụng ñược với dung dịch NaOH khi ñun nóng là

A 4 B 3 C 5 D 2

Câu 96 : Cho các chất sau : alanin ; anilin ; glixerol ; ancol etylic ; axit axetic ; trimetyl amin ; etyl

Trang 34

-amin ; benzyl -amin Số chất tác dụng với NaNO2/HCl ở nhiệt ñộ thường có khí thoát ra là

Câu 97 : Cho các loại tơ: bông, tơ visco, tơ vinilon, tơ tằm, tơ nitron, nilon -6,6 Số tơ hóa học trong

các loại tơ trên là

A 2 B 6 C 5 D 4

Câu 98 : Cho các phát biểu sau:

1/ glucozơ và fructozơ ñều tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

2/ saccarozơ và mantozơ thủy phân ñều cho 2 phân tử monosaccarit

3/ tinh bột và xenlulozơ có CTPT dạng (C6H10O5)n và là ñồng phân của nhau

4/ chất béo còn ñược gọi là triglixerit

5/ gốc hiñrocacbon của axit béo trong triglixerit có nguồn gốc từ thực vật là gốc không no

Số phát biểu ñúng là

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 99 : Cho từng chất : NH2-CH2-COOH; CH3COOH; CH3COOCH3 lần lượt tác dụng với dung

dịch NaOH (ñun nóng) và với dung dịch HCl (ñun nóng) Số trường hợp xảy ra phản ứng

Câu 100 : Trong các chất saccarozơ , axetilen, toluen , axit fomic , etyl fomat, fructozơ.Số lượng chất

phản ứng ñược với AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 101 : Cho các polime sau: thủy tinh hữu cơ (plexiglas), tơ nilon-6, tơ nitron, tơ capron, cao su

buna-S, poliisopren, poli(etylen terephtalat) Số polime ñiều chế bằng phương pháp trùng hợp

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 102 : Có các phát biểu sau :

(1)Một trong những nguyên liệu sản xuất gang là quặng pirit sắt

(2) Dung dịch H2S tiếp xúc với không khí thì dung dịch dẫn trở nên vẫn ñục màu vàng (3)Quặng apatit có thành phần chính là 3Ca3(PO4)2.CaF2

(4) khoáng vật florrit có thành phần chính là CaF2

(5) các ion NO3-, PO43-,SO42- nồng ñộ cao gây nhiễm môi trường nước

(6) các chất : Amphetamin,nicotin,moocphin,cafein là những chất gây nghiện

Số phát biểu ñúng là

Câu 103 : Cho các chất glucozo, saccarozo, tinh bột, glixerol và các phát biểu sau:

(a) Có 2 chất tác dụng ñược với dung dịch AgNO3/NH3, to

(b) Có 2 chất có phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm

(c) Có 3 chất mà dung dịch của nó có thể hòa tan ñược Cu(OH)2.

(d) Cả 4 chất ñều có nhóm –OH trong phân tử

Số phát biểu ñúng là

Câu 104 : Cho các phát biểu sau

(a) Có thể dùng nước brom ñể phân biệt dung dịch glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng α vòng 5 hoặc 6 cạnh

(d) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β) (e) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ

(g) Saccarozơ ñược cấu tạo từ hai gốc β–glucozơ và α–fructozơ

(h) Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm –COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol

(i) Phản ứng giữa axit axetic và ancol anlylic (ở ñiều kiện thích hợp) tạo thành este

có mùi thơm chuối chín

(k) Metyl-, ñimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí mùi khai, khó chịu, ñộc

Trang 35

Câu 105 : Cho các phát biểu sau:

(1) Phenol tan vô hạn trong nước ở 660C

(2) Phenol có lực axit mạnh hơn ancol etylic

(3) Phản ứng thế vào benzen dễ hơn phản ứng thế vào nhân thơm của phenol

(4) Phenol tan tốt trong etanol

(5) Phenol làm quỳ tím hóa ñỏ

(6) Phenol không tác dụng với axit cacboxylic

Có bao nhiêu phát biểu ñúng ?

A 5 B 4 C 3 D 6

Câu 106 : Cho các phát biểu sau:

ðể phân biệt anilin và ancol etylic, ta có thể dung dung dịch NaOH

Các peptit ñều có phản ứng màu biure

Các amin thơm thường có mùi thơm dễ chịu

Tơ axetat và tơ visco thuộc loại tơ nhân tạo

Lysin, axit glutaric, phenylamin, benzylamin ñều làm ñổi màu quỳ tím

Các dung dịch protein ñều bị ñông tụ trong môi trường axit hoặc kiềm

Trong các phát biểu trên, số phát biểu ñúng là

A 2 B 4

C 3 D 5

Câu 107 : Thực hiện các thí nghiệm sau:

Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở ñiều kiện thường

Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, ñun nóng

Cho glucozơ tác dụng với H, Ni, ñun nóng

ðun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 108 : Cho các phát biểu sau ñây :

(a) Glucozơ ñược gọi là ñường nho vì cso nhiều trong quả nho chín

(b)Chất béo là ñieste của glixerol với axit béo

(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch nhánh

(d) ở nhiệt ñộ thường,triolein ở trạng thái rắn

(e)Trong mật ong chứa nhiều fructozơ

(f)Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

Số phát biểu ñúng là

Câu 109 : Cho các chất sau: axit oxalic, axit acrylic, axit oleic, axit silixic, axit clohiñric, axit

hipoclorơ, natriclorua Có bao nhiêu chất vô cơ?

Câu 110 : Cho các phát biểu sau

(1) Tất cả các peptit ñều có phản ứng màu biure (2) Cho HNO3 vào dung dịch protein tạo thành dung dịch màu vàng (3) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

(4) Ở ñiều kiện thường, metylamin và ñimetylamin là những chất khí có mùi khai

Số phát biểu ñúng là:

Câu 111 : Cho dãy các chất sau: glucozơ, saccarozơ, isoamyl axetat, phenylamoni clorua, poli(vinyl

axetat), glyxylvalin (Gly-Val), etilenglicol, triolein Số chất tác dụng với dung dịch NaOH ñun nóng là

Ngày đăng: 04/01/2021, 09:04

w