1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án chi tiết môn hoá lần 2 TTLTTT

13 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 479,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 08: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl A.. Câu 11: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH loãng?. KNO3 và NH42HPO4 trong du

Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH NGHỆ AN THI THỬ THPTQG LẦN 2 NĂM 2018

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; N=14; P=31; S=32; Cl=35,5; Br=80;

Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Zn=65; Cu=64; Ag=108, Cr = 52

Họ tên ……… ………Số báo danh………

Câu 01: Trong các phản ứng sau, phản ứng mà Cacbon đóng vai trò chất oxi hoá là

Câu 02: Thành phần của poli(metyl metacrylat) không chứa nguyên tố

Câu 03: Phát biểu nào sau đây là đúng

A Este không thể tạo liên kết hidro với nước

B Benzyl axetat có mùi hoa nhài

C Tripanmitin có công thức (C17H35COO)3C3H5

D Phản ứng xà phòng hoá este là phản ứng thuận nghịch

Câu 04: Quặng boxit là quặng của kim loại

Câu 05: Kim loại X có từ tính, là kim loại phổ biến thứ 2 trong vỏ Quả đất (sau Al) X là

với Fe tạo hợp chất Fe(II) là

Câu 07: Etyl axetat có công thức cấu tạo là

A CH3COOC2H5 B CH2 =CH-COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 08: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl

A (NH4)2CO3 B Mg(NO3)2 C Al2(SO4)3 D BaSO4

Câu 09: Khí không màu được dùng để nén trong các bình cứu hoả là

Câu 10: Kim loại nào sau đây dẻo nhất?

Câu 11: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH loãng?

Câu 12: Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ

gương là

độ thường là

Cu sinh ra bám hết lên thanh sắt Khối lượng Fe đã phản ứng là

Trang 2

Mã Đề : 854 Trang 2 / 13

Câu 17: Cho các chất: metyl fomat, glucozơ, anilin, axit glutamic Số chất có thể tham gia phản ứng tráng

bạc là

N2 Giá trị m là

Câu 19: Amophot là phân bón chứa thành phần

C (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4 D KNO3 và (NH4)2HPO4

trong dung dịch sau phản ứng là

phòng hoá hoàn toàn m gam este nói trên cần vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 1M thu được khối lượng muối

Câu 22: Cho sơ đồ điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm như hình vẽ

Y là

Câu 24: Cho các phát biểu:

a) Cu có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện, thuỷ luyện hoặc điện phân dung dịch

b) Các kim loại Al, Na, Mg, Ca đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm c) Kim loại Ag có thể tan trong dung dịch Fe(NO3)3

d) Crom là kim loại có độ cứng lớn nhất

Số phát biểu đúng là

Câu 25: Cho m gam hỗn hợp Ba và Na tác dụng với oxi một thời gian thu được 18,63 gam hỗn hợp chất rắn

X Cho X tan hoàn toàn trong nước được 3,584 lít H2 (khí duy nhất ở đktc) và dung dịch Y Để trung hoà Y cần 310 ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch AlCl3 đến dư vào dung dịch NaOH

(2) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3

(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 dư

(4) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

(5) Cho dung dịch BaCl2 đến dư vào dung dịch NaHSO4

Trang 3

(6) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch FeCl3

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 27: Cho các chất: etanal, glucozơ, buta-1,3-đien, but-1-in, saccarozơ, etyl fomat Số chất tác dụng được

với dung dịch AgNO3/NH3 là

Câu 28: Hỗn hợp X gồm glyxin, valin và alanin Đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng oxi vừa đủ thu được

43,12 gam CO2 và 20,34 gam H2O Nếu cho m gam hỗn hợp X nói trên tác dụng với 400ml dung dịch NaOH 1M, các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng muối thu được là

Câu 29: Cho m gam Cr kim loại phản ứng hết với dung dịch HCl loãng nóng được 36,9 gam muối Cũng

lượng Cr nói trên tác dụng hết với Cl2 thì khối lượng muối thu được là

gam H2O Sục toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch NaOH đặc thì khối lượng bình tăng

chất xảy ra phản ứng ở nhiệt độ thường là

hỗn hợp như trên với axit sunfuric để phản ứng thuỷ phân xảy ra hoàn toàn rồi đem sản phẩm tráng bạc với AgNO3 dư trong NH3 được m gam kết tủa Ag Giá trị của m là

điện không đổi 10A, tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực V (lít) và khối lượng kim loại thoát ra ở catot (gam) (giả sử toàn bộ kim loại sinh ra bám hết lên catot) được biểu diễn theo thời gian điện phân t (giây) trong bảng số liệu dưới đây Cho rằng hiệu suất điện phân là 100%, quá trình điện phân nước không bay hơi

Giá trị của x là

Câu 34: Hỗn hợp X gồm 3 peptit Y, Z, T (đều mạch hở, theo thứ tự hơn kém nhau 2 nguyên tử cacbon trong phân tử) với tỉ lệ mol tương ứng là 1:2:2 Số liên kết peptit trong phân tử Y, Z, T theo thứ tự tăng dần và có tổng bằng 12 Thủy phân hoàn toàn 17,12 gam X, thu được 0,18 mol X 1 ; 0,06 mol X 2 và 0,02 mol X 3 Biết X 1,

nhất với

Câu 35: X là este đơn chức tạo bởi axit cacboxylic E; Y là este đơn chức tạo bởi axit cacboxylic F Cho 70,19

gam hỗn hợp M gồm X, Y, E, F đều mạch hở, (MF > ME) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 1,025 mol NaOH, phản ứng kết thúc thu được 82,66 gam muối và 18,72 g hỗn hợp T gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Nếu cho toàn bộ lượng muối nói trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thấy tạo thành tối đa

212,22 gam kết tủa Tỷ lệ khối lượng của E và F trong M gần nhất với giá trị nào sau đây?

C6H16N2O4 Cho 36,0 gam E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 22,5 gam hỗn hợp 3 khí ở điều kiện thường đều làm xanh quỳ ẩm có tỷ khối so với H2 là 22,5 và m gam muối Giá trị của m là

ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z và 5,4 gam Ag Cho từ từ 800ml dung dịch HCl 1M vào Z được

Trang 4

Mã Đề : 854 Trang 4 / 13

dung dịch E và không thấy phản ứng xảy ra E hoà tan tối đa 14,72 gam Cu tạo ra 3,36 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Cho các phát biểu

(1) Z có thể chứa 4 muối

(2) Nồng độ AgNO3 trong Y là 2,5M

(3) Nồng độ Cu(NO3)2 và AgNO3 trong Y bằng nhau

(4) Giá trị m bằng 0,8 gam

Số phát biểu đúng là

1M thu được dung dịch Y không chứa muối amoni và 6,72 lít hỗn hợp 2 khí không màu trong đó có một khí hoá nâu ngoài không khí (đktc) có khối lượng 6,2 gam Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 750 ml dung dịch Ba(OH)2 1M được m gam kết tủa Giá trị của m là

ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp F gồm 2 muối của 2 axit cacboxylic đồng đẳng kế tiếp và 17,56 gam hỗn hợp hai ancol T có phân tử hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon Để đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 21,92 gam oxi Tỷ lệ mX : mY trong E gần nhất với

20,10 gam hỗn hợp Y gồm khí và hơi Phần chất rắn sau phản ứng hoà tan trong nước được dung dịch Z và còn lại chất rắn G Cho Z tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M được 40,15 gam kết tủa Làm lạnh hỗn hợp Y để hơi nước ngưng tụ hoàn toàn được hỗn hợp khí T Phần trăm khối lượng của khí có khối lượng mol

phân tử nhỏ nhất trong T gần nhất với giá trị nào sau đây?

-Chúc các em có một mùa thi thành công! -

Trang 5

SỞ GD & ĐT TỈNH NGHỆ AN THI THỬ THPTQG LẦN 2 NĂM 2018

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; N=14; P=31; S=32; Cl=35,5; Br=80;

Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Zn=65; Cu=64; Ag=108, Cr = 52

Họ tên ……… ………Số báo danh………

Giải chi tiết

Câu 41 Kim loại nào sau đây dẻo nhất?

A Au B Cu C Fe D Al

* Ghi nhớ: Dẻo nhất là Au, nhẹ nhất Li, nặng nhất Os, dẫn điện tốt nhất Ag, mềm nhất Cs(không tính Hg),

nhiệt độ nóng chảy cao nhất W, cứng nhất Cr, kim loại phổ biến nhất Al

Câu 42 Quặng boxit là quặng của kim loại

A Al B Fe C Mg D Ca

* boxit Al2O3.2H2O

Câu 43 Khí không màu được dùng để nén trong các bình cứu hoả là

A CO2 B N2 C O2 D SO2

* khí CO2 Tuy nhiên chú ý các đám cháy kim loại không dùng CO2 để dập tắt được

Câu 44 Etyl axetat có công thức cấu tạo là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C CH2 =CH-COOCH3 D CH3COOC2H5

* A Metyl axetat B Etyl fomat C Metyl acrylat D etyl axetat

Câu 45 Kim loại X có từ tính, là kim loại phổ biến thứ 2 trong vỏ Quả đất (sau Al) X là

A Fe B Cu C Ag D Pb

* chọn A

Câu 46 Thành phần của poli(metyl metacrylat) không chứa nguyên tố

A Nitơ B Cacbon C Hidro D Oxi

* Poli(metyl metacrylat): -(CH2-C(CH3)(COOCH3)-)n không chứa N

Câu 47 Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH loãng?

A CrO3 B Cr2O3 C SO3 D Cr(OH)3

* Cr2O3 chỉ tác dụng với axit đặc và kiềm đặc

với Fe tạo hợp chất Fe(II) là

A dung dịch HNO3 B dung dịch AgNO3 C Cl2 D dung dịch HCl

* 2HCl + Fe → FeCl2 + H2

Câu 49 Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl

Trang 6

Mã Đề : 854 Trang 6 / 13

A (NH4)2CO3 B BaSO4 C Al2(SO4)3 D Mg(NO3)2

* (NH4)2CO3 + 2NaOH → Na2CO3 + 2NH3 + 2H2O và (NH4)2CO3 + 2HCl →2NH4Cl + H2O + CO2

Câu 50 Trong các phản ứng sau, phản ứng mà Cacbon đóng vai trò chất oxi hoá là

A C + O2 → CO2 B 3C + 4Al → Al4C3

C C + 4HNO3→CO2+ 4NO2 + 2H2O D 3C + 2CrO3 → 3CO2 + Cr2O3

* C đóng vai trò chất oxi hoá => có số oxh tăng => chọn B

Câu 51 Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ

A CH4 B CO2 C CaCO3 D KCN

* Hợp chất hữu cơ là hợp chất của C trừ CO, CO2, muối cacbonat của kim loại và amoni, HCN và muối xianua, muối cacbua => chọn A

A no, mạch hở

B là một este

C phân tử có 6 liên kết σ

D có 53,33% oxi về khối lượng

* Độ bất bão hoà = 0 => chọn A

Cu sinh ra bám hết lên thanh sắt Khối lượng Fe đã phản ứng là

A 28 gam B 11,2 gam C 56 gam D 14,4 gam

*mFe = 56.4:(64-56) = 28 gam

trong dung dịch sau phản ứng là

A 28,5 gam B 25,2 gam C 15,9 gam D 31,8 gam

* nNaOH = 0,3 và nCO2 = 0,15 => muối Na2CO3 0,15 mol => m = 15,9 gam

Câu 55 Cho sơ đồ điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm như hình vẽ

Y là

Trang 7

A CH4 B NH3 C H2 D SO2

* Thí nghiệm tạo khí từ nung hỗn hợp rắn và khí thu qua nước => chọn A

Câu 56 Phát biểu nào sau đây là đúng

A Benzyl axetat có mùi hoa nhài

B Phản ứng xà phòng hoá este là phản ứng thuận nghịch

C Tripanmitin có công thức (C17H35COO)3C3H5

D Este không thể tạo liên kết hidro với nước

* Chọn A

B một chiều

C (C15H31COO)3C3H5

D este tạo lên kết H với nước nhưng rất yếu

tráng gương là

A 4 B 2 C 3 D 1

* HCOOC3H5 (3) + CH3COOCH=CH2 = 4 đồng phân

N2 Giá trị m là

A 4,5 B 3,1 C 6,2 D 2,25

* namin = 2nN2 = 0,1 mol => C2H7N => m = 4,5 gam

A NO B N2O C NO2 D N2O5

* N2 + O2 →2NO

bạc là

A 2 B 3 C 1 D 4

* metyl fomat, glucozơ

Câu 61 Cho các phát biểu:

a) Cu có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện, thuỷ luyện hoặc điện phân dung dịch

b) Các kim loại Al, Na, Mg, Ca đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm

c) Kim loại Ag có thể tan trong dung dịch Fe(NO3)3

d) Crom là kim loại có độ cứng lớn nhất

Số phát biểu đúng là

A 1 B 2 C 3 D 4

* Chọn B (a,d)

Trang 8

Mã Đề : 854 Trang 8 / 13

phòng hoá hoàn toàn m gam este nói trên cần vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 1M thu được khối lượng muối

A 6,8 gam B 8,2 gam C 3,4 gam D 4,2 gam

* neste = nNaOH = 0,1 mol => este C2H4O2 (HCOOCH3) => muối HCOONa 0,1.68 = 6,8 gam

Câu 63 Amophot là phân bón chứa thành phần

A (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4 B (NH4)3PO4 và NH4H2PO4 C KNO3 và (NH4)2HPO4

D Ca(H2PO4)2

* chọn A

Câu 64 Hỗn hợp X gồm glyxin, valin và alanin Đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng oxi vừa đủ thu được

43,12 gam CO2 và 20,34 gam H2O Nếu cho m gam hỗn hợp X nói trên tác dụng với 400ml dung dịch NaOH 1M, các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng muối thu được là

A 34,42 gam B 38,42 gam C 42,34 gam D 48,32 gam

* nCO2 = 0,98 mol; nH2O = 1,13 mol => nX = 0,3 mol => NaOH dư 0,1 mol

=> muối = 0,98.12+1,13.2+0,3.14+0,3.32+0,3.22 = 43,42 gam

chất xảy ra phản ứng ở nhiệt độ thường là

A 4 B 5 C 2 D 3

* BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl ; Ba(OH)2 + Fe(NO3)2 → Fe(OH)2 + Ba(NO3)2

Ba(OH)2 + H2SO4→BaSO4 + 2H2O; 4H+ + 3Fe2+ + NO3- → 3Fe3+ + NO + 2H2O

gam hỗn hợp như trên với axit sunfuric để phản ứng thuỷ phân xảy ra hoàn toàn rồi đem sản phẩm tráng bạc với AgNO3 dư trong NH3 được m gam kết tủa Ag Giá trị của m là

A 8,64 B.4,32 C 6,48 D 21,60

* m = 5,376:22,4:6.2.108 = 8,64 gam

Câu 67 Cho m gam Cr kim loại phản ứng hết với dung dịch HCl loãng nóng được 36,9 gam muối Cũng

lượng Cr nói trên tác dụng hết với Cl2 thì khối lượng muối thu được là

A 47,55 gam B 36,9 gam C 48,45 gam D 45,75 gam

* m = (36,9:123).158,5 = 47,55 gam

độ thường là

A 4 B 3 C 2 D 5

* saccarozơ, glucozơ, glixerol, gly-gly-ala => chọn A

Câu 69 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch AlCl3 đến dư vào dung dịch NaOH

(2) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3

(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 dư

(4) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

Trang 9

(5) Cho dung dịch BaCl2 đến dư vào dung dịch NaHSO4

(6) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch FeCl3

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

*1 AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl

2 AgNO3 + Fe(NO3)2 → Ag + Fe(NO3)3

3 Ba(OH)2 + Ca(HCO3)2 →BaCO3 + CaCO3 + 2H2O

4 CO2 + 2H2O + NaAlO2 → NaHCO3 + Al(OH)3

5 BaCl2 + 2NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + 2HCl

6 3NH3+ 3 H2O + FeCl3→3NH4Cl + Fe(OH)3

=> chọn A

gam H2O Sục toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch NaOH đặc thì khối lượng bình tăng

A 46,90 gam B 11,70 gam C 35,20 gam D 10,90 gam

* m= 0,2.4.44 + 11,7 = 46,9

Câu 71 Cho m gam hỗn hợp Ba và Na tác dụng với oxi một thời gian thu được 18,63 gam hỗn hợp chất rắn

X Cho X tan hoàn toàn trong nước được 3,584 lít H2 (khí duy nhất ở đktc) và dung dịch Y Để trung hoà Y cần 310 ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 16,2 B 16,0 C 11,2 D 11,3

16

63

,

+ 2.0,16 = 2.3,1.0,1 => m = 16,23

với dung dịch AgNO3/NH3 là

A 4 B 5 C 3 D 6

* etanal, glucozơ, but-1-in, etyl fomat

điện không đổi 10A, tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực V (lít) và khối lượng kim loại thoát ra ở catot (gam) (giả sử toàn bộ kim loại sinh ra bám hết lên catot) được biểu diễn theo thời gian điện phân t (giây) trong bảng số liệu dưới đây Cho rằng hiệu suất điện phân là 100%, quá trình điện phân nước không bay hơi

Giá trị của x là

A 14,56 B 12,32 C 15,12 D 17,36

m (tăng t2 ) # m (tăng t1) => tại t1 Cu2+ chưa đp hết, nkhí = n e

2

1 => khí là Cl

2 => m = 12,8

=> t2 thì Cu2+ chưa hết => khí gồm

mol O

mol Cl

025 , 0 :

4 , 0 : 2 2

Trang 10

Mã Đề : 854 Trang 10 / 13

=> tại t3; ne = 1,4 mol => khí

1 , 0 : :

15 , 0 :

4 , 0 :

2 2 2

H catot O

Cl anot

=> x = 14,56

ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp F gồm 2 muối của 2 axit cacboxylic đồng đẳng kế tiếp và 17,56 gam hỗn hợp hai ancol T có phân tử hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon Để đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 21,92 gam oxi Tỷ lệ mX : mY trong E gần nhất với

A 0,8 B 1,2 C 2 D 0,5

* Ancol: CnH2n+2Ox + O2 → H CO* a mol

*O a +1,34

5 mol =>

0,57 + 2.0,685 = 3a +1,345 BT O 17,56 + 21,92 = 62a + 18.0,57/x (BTKL)

=>

⎪⎩

=

=

23

57

57

,

0

x

a

=> ancol (1) C*HI OH * 0,12

CJH3(OH)J 0,11 => axit là đơn chức

mmuối = 43,66 => Mmuối =

57

4366 => HCOONa 0,22 mol

CHJCOONa 0,35 mol =>

(HCOO)*CJH3OOCCHJ 0,11 mol (CHJCOO)*C*HI 0,12 mol

=> mX:mY = 1,19

20,10 gam hỗn hợp Y gồm khí và hơi Phần chất rắn sau phản ứng hoà tan trong nước được dung dịch Z và còn lại chất rắn G Cho Z tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M được 40,15 gam kết tủa Làm lạnh hỗn hợp Y để hơi nước ngưng tụ hoàn toàn được hỗn hợp T Phần trăm khối lượng của khí có khối lượng mol

phân tử nhỏ nhất trong T gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 8,0 B 10,9 C 75,0 D 9,2

*

BaCOJ a mol

Al OH J b mol

Mg(NOJ)* c mol

0

t

BaO a

Al*OJ 0,5 b MgO c + T

CO* a

NO* 2c

O* 0,5c + H2O

Z Ba*P a mol

AlO*Q 2a mol hoặc b mol + H2SO4 0,2 mol →kết tủa BaSOAl(OH)I a mol

J + dd chứa Al2(SO4)3 (0,2-a)/3 mol nAl(OH)3 = b-(0,2-a)/3 mol hoặc 2a – 2.(0,2-a)/3 mol

197a + 78b + 148c = 52,15 (hh đầu)

153a + 51b + 40c = 52,15 − 20,1 chất rắn sau khi nung

233a + 78 2a − 2.1,*QbJ = 40,15 233a + 78 b − 2.1,*QbJ = 40,15

=>

a = 0,15

b = 0,1

c = 0,1 => mT = 17,4gam ; %mO2 = 9,19%

Ngày đăng: 04/01/2021, 09:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 22: Cho sơ đồ điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm như hình vẽ. - Đề và đáp án chi tiết môn hoá lần 2   TTLTTT
u 22: Cho sơ đồ điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm như hình vẽ (Trang 2)
Câu 55. Cho sơ đồ điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm như hình vẽ. - Đề và đáp án chi tiết môn hoá lần 2   TTLTTT
u 55. Cho sơ đồ điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm như hình vẽ (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w