1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập về sự điện ly

5 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 479,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy cho biết có thể sử dụng quỳ tím để phân biệt dãy các dung dịch nào sau đây?. Hãy cho biết khi trộn 2 dung dịch trong cặp nào sau đây thấy có kết tủa xuất hiện.. Dãy các ion nào sau đ

Trang 1

Môn Hóa Học: Từ Hóa 8 => Hóa 12

ÔN TẬP DUNG DỊCH Câu 1 Trường hơp nào sau đây không dẫn điện được?

A KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảy C NaOH nóng chảy D ddHBr

Câu 2 Cho dãy các chất : KNO3, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là :

Câu 3 Đối với dung dịch CH3COOH 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol của ion sau đây là đúng:

A [H+] = 0,1M B [H+] < [CH3COO-] C [H+] > [CH3COO-] D [H+] < 0,1M

Câu 4 Cho các ion sau: Na+, Cl-, CO32- , HCO3-, CH3COO-, NH4+, S2- Có bao nhiêu ion là bazơ?

Câu 5 Cho các ion và chất sau: HCO3-; K2CO3; H2O; HPO42-, HPO3-, Al2O3; NH4Cl ; HSO3- Hãy cho biết có

bao nhiêu chất và ion là lưỡng tính?

Câu 6 Trong các dung dịch sau đây: Al2(SO4)3, BaCl2, CH3NH3+Cl-, KHSO4, Ba(HCO3)2 Có bao nhiêu dung

dịch có pH < 7?

Câu 7 Hãy cho biết có thể sử dụng quỳ tím để phân biệt dãy các dung dịch nào sau đây?

A AlCl3, NaAlO2 và NaCl B NaHSO4, NaNO3 và NaCl

C HCOONa, Na2CO3 và AlCl3 D Na3PO4, Na2SO4 và NaCl

Câu 8 Hãy cho biết khi trộn 2 dung dịch trong cặp nào sau đây thấy có kết tủa xuất hiện?

A BaCl2 và NaHCO3 B BaCl2 và NaHSO4 C MgCl2 và Na2SO4 D HCl dư và NaAlO2

Câu 9 Dãy các ion nào sau đây không tồn tại được trong cùng một dung dịch?

A Mg2+, Na+, SO42-, NO3- B Fe3+, SO2-4, Cl - , Zn2+ C Al3+,K+, Cl - , AlO2- D Ca2+, HCO3-, Cl-, NO3 -Câu 10 Cho các cặp dung dịch sau:

(1) BaCl2 và NaHCO3 ; (2) Ca(OH)2 và NaHCO3; (3) BaCl2 và NaOH (4) BaCl2 và NaHSO4; (5) Na3PO4 và NaH2PO4 Hãy cho biết cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch trong các cặp đó với nhau

A (1) (4) (5) B (2), (4) C (2), (4), (5) D (2) (3) (5)

Câu 11: Cho 4 phản ứng:

(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O (3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4 Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là

A (1), (2) B (2), (4) C (3), (4) D (2), (3)

Câu 12: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2→ (3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3→ (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2→ Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:

A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)

Câu 13 Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l Dãy các dung dịch sau được xếp theo chiều tăng dần về độ

pH là :

A HNO3; CH3COOH ; CH3COONa ; KOH B HNO3; KOH ; CH3COONa; CH3COOH

C CH3COOH ; CH3COONa ; HNO3 ; KOH D KOH ; CH3COONa ; CH3COOH; HNO3

Câu 14 Cho 2 ddH2SO4 và HCOOH có cùng CM và có các giá trị pH tương ứng là x và y Thiết lập mối quan hệ giữa x và y biết rằng cứ 50 phân tử HCOOH thì có 1 phân tử HCOOH đã phân ly

Trang 2

Câu 15 Cho 200 ml dd NaHCO3 1,5M vào dd chứa 0,1 mol Ba(OH)2 và 0,25 mol BaCl2 Khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 16 Cho từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,3 mol HCl vào dung dịch chứa Na2CO3 0,1 mol và NaHCO3 0,15 mol Thể tích khí CO2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:

Câu 17 Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít

CO2 Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít CO2 So sánh a và b

A a = 0,35b B a = 0,8b C a = 0,75b D a = 0,5b

Câu 18 Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH=1,0

để pH của hỗn hợp thu đựơc bằng 2,0

Câu 19 Cho 12,24 gam BaO vào V ml dung dịch H2SO4 0,5 M thu được 18,64 gam kết tủa X và dung dịch Y Biết rằng dung dịch Y hoà tan vừa hết 0,1 mol Al2O3 Giá trị V là:

Câu 20 Cho các dd sau: Na2S, BaCl2, NH4NO3, NaHSO4, Na2CO3 và CH3COONa Hãy cho biết có bao nhiêu

dd có pH > 7?

Câu 21 Cho các dd sau: KCl; Na2CO3; CuSO4; HCOONa; Al2(SO4)3; NH4Cl; K2S Hãy cho biết có bao nhiêu

dd có pH < 7?

Câu 22 Dãy các ion nào sau đây không tồn tại được trong cùng một dung dịch?

A Ba2+, Na+, OH-, NO-3 B Fe2+, SO2-4, Cl - , Cu2+

C Mg2+, SO2-4, Cl -, Al3+ D Na+, Al3+, NO-3, OH-

Câu 23 Cho dãy các chất:

NaHCO3, Al, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al2O3, H2N-CH2-COOH, Zn(OH)2

Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 24 Dung dịch HCl và dd CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)

A y = 100x B y = 2x C y = x - 2 D y = x + 2

Câu 25 Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.

C HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4 D HNO3, NaCl, Na2SO4

Câu 26 Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau:

Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3

Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là

Câu 27 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B FeS, BaSO4, KOH

C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS D Mg(HCO3)2, CH3COONa, CuO

Câu 28 Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là

Trang 3

Môn Hóa Học: Từ Hóa 8 => Hóa 12

Câu 29 Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:

Câu 30 Cho các cặp dung dịch sau :

(1) FeCl2 và H2S (2) FeCl3 và H2S (3) AlCl3 và H2S (4) AlCl3 và Na2S (5) FeCl3 và K2CO3 (6) CuCl2 và NaHS Các cặp xảy ra phản ứng là :

A (1), (2) B (1), (2), (6) C (2), (3), (4), (5) D (2), (4), (5), (6)

Câu 31 Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH là

Câu 32 Cho 30,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Fe tan hoàn toàn vào 500 ml dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 1M thu được 16,8 lít H2 (đktc) Khối lượng muối trong dd sau phản ứng là :

Câu 33 Cho các ion sau: K+, Cl-, Al3+ , HSO4-, NH4+, HS-, CH3NH3+ Có bao nhiêu ion là axit?

Câu 34 Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S, NaHCO3, NaAlO2 Có

bao nhiêu dung dịch có pH > 7?

Câu 35 Cho sơ đồ phản ứng sau: BaCl2 + X → NaCl + Z Hãy cho biết dãy chất nào sau đây có thể là X?

A NaHSO4 , Na2SO4, Na2CO3 và Na3PO4 B Na2S, Na2SO4, Na3PO4 và Na2CO3

C NaHCO3, Na2SO4, Na2SiO3 và Na2S D Na2CO3, Na3PO4, Na2SO4 và Na2SO3

Câu 36 Có các ion sau: Na+, Mg2+, Ba2+, Fe3+, NO-3, Cl-, SO2-4, CO2-3 là các ion tương ứng của 4 dd khác nhau (mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion Không trùng lặp giữa các dung dịch) Vậy dãy các chất tan tương ứng với 4 dung dịch đó là :

A BaCl2, Mg(NO3)2, Na2SO4, Fe2(CO3)3 B Na2CO3, BaSO4, Mg(NO3)2, FeCl3

C Na2CO3, MgSO4, BaCl2, Fe(NO3)3 D NaCl, Mg(NO3)2, BaCO3, Fe2(SO4)3

Câu 37 Dãy chất nào sau đây khi cho vào dd AlCl3 (dư), đun nhẹ đều có kết tủa và khí bay lên ?

A Na3PO4, Na2CO3 và Na2S B NH4Cl, NaHCO3 và NaHS

C Na2SO4, Na3PO4 và NaNO3 D Na2CO3, Na2S và Na2SO3

Câu 38 Có các dung dịch sau: Na2CO3, AlCl3, BaCl2, FeSO4 và NH3 Hãy cho biết khi trộn các dung dịch trên với nhau theo từng đôi một, hãy cho biết có b ao nhiêu phản ứng xảy ra?

Câu 39 Dãy các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh, vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh?

A MgCl2; FeO; KNO3 và Cu(OH)2 B NaHCO3; Al(OH)3; (NH4)2CO3; ZnO

C NaHCO3; Zn(OH)2; CH3COONH4; NaAlO2 D Al(OH)3; (NH4)2CO3; NH4Cl; NaHCO3

Câu 40 Đun nóng các dung dịch sau đây, sau một thời gian để nguội Hãy cho biết dung dịch nào có pH tăng?

A NaHSO4 B NH4Cl C NaHCO3 D Na2HPO4

Câu 41 Tập hợp các ion nào sau đây đều tác dụng với OH-?

A Ba2+, Fe2+, Cu2+, Al3+ B Na+, Ca2+, Cl- , NO

-3

C HSO

-4; HCOO-; Fe3+, Cu2+ D HCO

-3; NH+

4, Mg2+, Al3+

Câu 42 Có các dung dịch NaOH, CH3COONa và Ba(OH)2 có cùng giá trị pH và có nồng độ mol/l tương ứng là:

c1, c2 và c3 Sự so sánh nào đúng với các giá trị nồng độ đó?

A c2 < c3 < c1 B c3 < c1 < c2 C c1 < c3 < c2 D c1 < c2 < c3

Trang 4

Câu 43 Hỗn hợp X gồm Al và Zn có tỷ lệ mol là 1: 2 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Zn vào 250 ml dung dịch chứa NaOH 1,1M và Ba(OH)2 0,5M thấy thoát ra 7,84 lít H2 (đktc) Tính pH của dung dịch sau phản ứng?

Câu 44 Cho 13,5 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Fe vào 200 ml dd chứa HCl 2M và H2SO4 1,5 M thu được 8,96 lít H2 (đktc) Cô cạn dd sau phản ứng được m gam muối khan Giá trị của m là :

A 56,7 gam B 55,2 gam C 49,4 D 46,9 < m < 49,4 Câu 45 Tính thể tích dung dịch H2SO4 0,025M cần cho vào 200 ml dung dịch gồm KOH và Ba(OH)2 có pH=13

để pH của hỗn hợp thu đựơc bằng 12

Câu 46 Dung dịch X gồm Na2CO3 , K2CO3 và NaHCO3 Chia ddX thành 2 phần bằng nhau:

Phần I: tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 59,1 gam kết tủa

Phần II: cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V(l) khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:

A 6,72 lít B 3,36 lít C 13,44 lít D 2,688 lít

Câu 47 Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 và c mol NaHCO3 thu được dung dịch X và khí CO2 Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Vậy mối liên

hệ giữa m với a, b, c là:

A m = 100 (b + c - 2a) B m = 100 (b + c - a) C m = 100 (2b + c -2a) D m = 100 (2b + c - a) Câu 48 Có các dung dịch có cùng nồng độ mol/l là 1M Trộn các dung dịch đó với nhau theo tỷ lệ thể tích 1: 1 Hãy cho biết dung dịch nào sau trộn có pH lớn nhất?

A H2SO4 và Ba(OH)2 B Ba(OH)2 và HCl C NaOH và HCl D H2SO4 và NaOH Câu 49 Cho a gam BaO vào 200 ml dung dịch H2SO4 0,2M thu được 9,32 gam kết tủa X và dung dịch Y Biết rằng dung dịch Y hoà tan vừa hết 0,05 mol Zn(OH)2 Xác định giá trị của a

Câu 50 Cho các phản ứng sau:

(1) NaHCO3 + KOH ; (2) KHCO3 + NaOH ; (3) KHCO3 + Ba(OH)2 ; (4) Ba(HCO3)2 + KOH Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình phản ứng dạng ion thu gọn là: HCO

-3 + OH- → CO

2-3 + H2O

Câu 51 Cho 0,24 mol NaOH vào 200 ml dd chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5M và BaCl2 0,4M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?

Câu 52 Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1Mtrộn với 200 ml dung dịch HCl 0,4M và HNO3 0,2M thu được dung dịch X Cho 100 ml ddFeSO4 1,6M vào dung dịch X Tính lượng kết tủa thu được

Câu 53 Sục 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml chứa Ba(OH)2 0,4M và NaOH 0,35M thu được kết tủa X Xác định khối lượng kết tủa

Câu 54 Cho a gam BaO vào 200 ml dung dịch H2SO4 0,4M thu đợc 18,64 gam kết tủa X và dung dịch Y Biết rằng dung dịch Y hoà tan vừa hết 0,1 mol ZnO Xác định giá trị của

A a =27,54gam B a = 9,18 gam; C 15,3 gam D 21,42 gam

Câu 55 Trộn dung dịch X chứa 0,02 mol Ba2+; 0,02 mol Na+ và x mol OH- và với dung dịch Y chứa 0,04 mol

SO42-; 0,02 mol Mg2+ và y mol H+ Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là:

Câu 56 Cho 200 ml dung dịch X chứa HCl 1M và H2SO4 1M vào 500 ml dung dịch Ba(HCO3)2 0,5M Sau phản ứng thu được V (lít) CO2 (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của V và m là:

A 11,2 lít và 46,6 gam B 13,44 lít và 58,25 g C 11,2 lít và 58,25 g D 4,48 lít và 46,6

Trang 5

Môn Hóa Học: Từ Hóa 8 => Hóa 12

Câu 57 Dung dịch X chứa Zn2+ 0,075 mol; H+ 0,05mol; Cl- 0,02 mol và SO42- Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,8M và NaOH 1,4M vào dung dịch X Khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 58 Cho V lít dd NaOH 1M vào 300 ml dd HCl 0,1M và H2SO4 0,2M thu được dd có pH = 13 Tính V? A

Câu 59 Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y Dung dịch Y có pH là

Câu 60 Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là

Ngày đăng: 04/01/2021, 08:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w