1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập về đo diện tích

10 506 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập về đo diện tích
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Vĩnh Phong 4
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2010
Thành phố Vĩnh Phong
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 3,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.

Trang 1

Tr ườ ng TH & THCS V nh Phong 4 ĩ

Ng i Th c Hi n ườ ự ệ : Vâ V¨n PhÌn

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CỦ

Thứ hai ngày 05 tháng 4 năm 2010

Toán

Em hãy nêu đơn vi đo độ dài ?

Km , hm , dam , m , dm , cm , mm

Em hãy nêu đơn vị đo khối lượng ?

Tấn , tạ , yến , kg , hg , dag , g

Viết số thích hợp vào chổ chấm :

a 0.5m = cm

b 0.08 tấn = kg

50

80

Trang 4

Hóy nờu tờn chủ điểm

đang học?

Thứ hai ngày 05 thỏng 4 năm 2010

Toỏn

Km Hóy nờu 2 ,hm2 , dam các đơn vị đo diện tích 2 , m2 , dm2 , cm2 , mm2.

đã h c? ọ

Trang 5

10 000

( = 0,01km2 ) ( = 0,01 )hm2 cm2

Trong bảng đơn vị đo diện tích :

1km 2 1hm 2 1dam 2 1m 2 1dm 2 1cm 2 1mm 2

cm 2

hm 2

=… =… dam 2 =… m 2 = … dm 2 = … cm 2 = … mm 2

cm 2

= …

dm 2

= …

m 2

=…

dam 2

=…

hm 2

=…

km 2

=…

- Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.

- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền. 1

100

1 100

1 100

1 100

1 100

1 100

1 100

ha

( ha )

1 = … m 2

Tiết 146 : Ôn tập về đo diện tích

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

cm2

( = 0,01 ) ( = 0,01 )dm2

( = 0,01 )dm2 ( = 0,01 )m 2

cm2

( = 0,01 )dam2

Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ? Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ?

Thứ hai ngày 05 tháng 4 năm 2010

Toán

Trang 6

dam 1m2= ……… 0,01 2

10000 1000000

1ha = …

m2

1ha = …… km2 4ha = …… km2

Đổi từ đơn vị lớn ra đơn vị

nhỏ

Đổi từ đơn vị nhỏ ra đơn vị lớn

Tiết 146: Ôn tập về đo diện tích

Thứ hai ngày 05 tháng 04 năm 2010

Toán

1km2 = … 100 ha = ………… 1000000 m2

1m 2= …100 dm 2 = …… cm 2= … mm 2

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

0.01 0.04 10000

Vở

km 1m2= ……… 2

1m 2 =…… hm0.0001 2 =……… ha0.001

0,000001

a

b

c

Trang 7

Tiết 146: Ôn tập về đo diện tích

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Bài 3: Viết số đo sau dưới dạng các số đo có đơn vị là hec-ta

a/ 65000m2 =…….ha

b/ 6km2 =………ha

6,5

600

864000 m 2 =… ha

5000 m 2 = ha 9,2 km 2 = ha 0,3km 2 = ha

84,6 0.5 920 30

Thứ hai ngày 05 tháng 04 năm 2010

Toán

Trang 8

a 2 m 2 = 200 dm 2

b 2 dm 2 = 0,002 m 2

c 72000 m 2 = 7,2 ha

ĐỐ NHANH

Chọn đúng ghi (Đ),Sai ghi (S) :

Đ

Đ

S

Trang 9

DẶN DÒ

Về nhà kẻ sẵn bảng 1a bài “ Ôn tập về đo thể tích ” trang 155.

Ngày đăng: 16/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w