Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn đang chơi ?... Hỏi buổi sáng bố đi làm mất mấy giờ ?... Viết các phép tính đúng Phép cộng , trừ... Hỏi có bao nhiêu quả bóng đỏ ?... Hỏi Hà đã đọc được bao
Trang 1Bài 1 : Điền số vào chỗ chấm :
……đơn vị = 1 chục …… chục = 10 đơn vị
- Có 10 cái nhãn vở hay có … chục cái nhãn vở
- Có 1 chục que tính hay có ……que tính
Bài 2 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
9 + … = 10 7 + … = 10 1 + … = 10
Bài 3 : Viết số ?
Mười chín :… Hai mươi:………
Trang 2Bài 7 : Số ?
Số liền trước của 9 là số …… Số liền sau của 10 là số …
Số liền trước của 10 là số …… Số liền sau của 17 là số …
Số liền trước của 11 là số …… Số liền sau của 13 là số …
Số liền trước của 12 là số …… Số liền sau của 18 là số …
Số liền trước của 13là số …… Số liền sau của 19 là số …
Trang 3Đã ăn : 2 quả cam
Còn lại : …….quả cam ?
Trang 4Bài 18 : Có 6 bạn chơi nhảy dây , thêm 3 bạn vào chơi nữa Hỏi có tất cả bao
nhiêu bạn đang chơi ?
Trang 5Bài 19 : Trên cành cây có 5 con chim , bay tới thêm 3 con chim nữa Hỏi trên
cành cây có tất cả bao nhiêu con chim ?
………
Trang 6Bài 23 : Tính theo mẫu :
Trang 7Sáu mươi : ……… Bảy mươi :………
Tám mươi : ……… Chín mươi : ………
10 : ……… 20 : ………… 30 : ………
40 : ……… 50 : ………… 60 : ………
70 : ……… 80 : ………… 90 : ………
Bài 28 : Cho các số 10 , 80 , 40 , 70, 20 a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn :………
b) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé :………
Bài 29 : Đặt tính rồi tính 20 + 10 30 + 40 70 – 50 90 – 10 ………
………
………
60 + 20 70 – 50 30 + 40 10 + 50 80 – 80
Bài 30 : Tính 30 - 20 + 40 70 - 60 + 50 2 0 - 10 + 30 = ………… = ……… = …………
=………… = ……… = …………
Trang 87 0+ 20 - 9 0 20 + 30 – 10 40 - 20 - 20
=……… = ……… = …………
=……… = ……… = …………
Bài 31 : Tính 20 + 30 = 40 + 10 + 20 = 70cm – 30cm = ………….…
60 – 30 = 80 – 80 + 40 = 10cm + 10cm = ……… …
80 – 40 = 90 – 30 – 40 = 60cm + 30cm – 70cm =
Bài 32 : Bé An năm trước cao 60cm Năm nay bé cao thêm 20 cm Hỏi bé cao bao nhiêu xăng – ti – mét ? Bài giải ………
………
………
Bài 33 : > , < , = ? 99 … 28 72 … 24 20 …….40 80…….91
30 … 20 70 … 10 80 60 60 … 60
80 … 60 40 39 10 70 30 … 80
37 ……52 27……41 65 ……65 19 ……23
Bài 34 : Viết tiếp vào chỗ chấm : Viết số gồn 3 chục và 2 đơn vị : ……… ; Đọc số : ………
Viết số gồm 2 chục và 9 đơn vị ……… ; Đọc số : ………
Viết số gồn 8 chục và 4 đơn vị : ……… ; Đọc số : ………
Viết số gồm 7 chục và 1 đơn vị ……… ; Đọc số : ………
Viết số gồn 4 chục và 4 đơn vị : ……… ; Đọc số : ………
Trang 9Bài 35 : Làm theo mẫu :
34 = 30 + 4 59 = ……… 78 = ………
47 = ………… 38= ……… 57 = ………
Bài 36 : Viết số ? Các số tròn chục : ………
Các số có 2 chữ số giống nhau :………
Các số có chữ sô hàng đơn vị là 7 ………
Các số có chữ số hàng chục là 8 ………
Bài 36 : Lan có 30 cái bút chì đen và 40 cái bút chì màu Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu cái bút ? Bài giải ………
………
………
Bài 37 : Nhà Hoa có 30 quả trứng gà và 20 quả trứng vịt Hỏi nhà Hoa có tất cả bao nhiêu quả trứng ? Bài giải ………
………
………
Trang 10Bài 38 : Bà có 4 chục quả cam bà cho bé 20 quả Hỏi bà còn lại bao nhiêu quả
cam ?
Bài giải
………
………
………
………
Bài 39 : Đàn gà đẻ được 5 chục quả trứng , đã ăn hết 30 quả trứng Hỏi còn lại bao nhiêu quả trứng ? Bài giải ………
………
………
………
Bài 40 : Bố đi công tác về , mua cho An 2 chục quyển vở và 4 quyển Hỏi An có bao nhiêu quyển vở ? Bài giải ………
………
………
………
Bài 41 : Tính 10 + 20 + 30 40 + 30 – 50 90 – 80 + 20 =……… = ……… =………
= ………… =……… = ………
Trang 11Bài 42 : Viết tiếp vào chỗ chấm :
Mỗi tuần lễ có ………ngày 7 ngày có ……….tuần
Bài 43 : Viết các ngày trong tuần
Thứ hai , ………
Bài 44 : Viết tiếp vào chỗ chấm : Một tuần lễ em đi học…….ngày , là các ngày : Thứ hai , ………
………
Bài 45 : Viết tiếp vào chỗ chấm : Một tuần lễ em được nghỉ …….ngày , là các ngày ………
Bài 46 : Viết tiếp vào chỗ chấm : Hôm nay là thứ sáu , ngày mai là ………
Hôm nay là thứ ba , ngày mai là ……… ngày kia là ………
Hôm qua là thứ hai , hôm nay là ………ngày mai là ………
Bài 47:Nghỉ hè mẹ cho bé về quê 1 tuần lễ và 3 ngày Hỏi bé về quê mấy ngày ? Bài giải ………
………
………
………
Trang 12Bài 50 : Mẹ đi công tác Hà Nội 1 tuần lễ và 2 ngày Hỏi mẹ đi mấy ngày ?
Bài giải
………
………
………
………
Bài 51 : Bố được nghỉ phép 10 ngày , bố đã nghỉ được 1 tuần lễ Hỏi bố còn được nghỉ mấy ngày nữa ? Bài giải ………
………
………
………
Bài 52 : Đồng hồ chỉ mấy giờ? ……… ………… ……… ………
Trang 13Bài 53 : Viết số giờ các các chỗ chấm trong câu
Em ngủ dạy lúc …………sáng
Em đi học lúc ………….sáng
Em đi ngủ lúc ………… đêm
Bài 54 : Mẹ đi làm lúc 6 giờ sáng , mẹ tan làm lúc 10 giờ sáng Hỏi buổi sáng
mẹ đi làm mất mấy giờ ?
Bài giải
………
………
………
Bài 55 :Bố đi làm lúc 7 giờ sáng , 10 giờ sáng bố đia làm về Hỏi buổi sáng bố
đi làm mất mấy giờ ?
Trang 14Bài 59 : Đúng ghi Đ , sai ghi S
+ Điểm E nằm trong hình vuông……
+ Điểm C nằm ngoài hình vuông……
Trang 15Bài 60:
- Vẽ 2 điểm nằm trong hình vuông
- Vẽ 3 điểm nằm ngoài hình vuông
Bài 61 : Khoanh vào số bé nhất
Bài 64 : Cho các số : 67 , 26 , 82 , 12
a)Viết theo thứ tự từ bé đến lớn ……… b)Viết theo thứ tự từ lớn đến bé ………
Bài 65 : Cho các số 3 , 4 , 7 Viết các phép tính đúng ( Phép cộng , trừ )
Trang 16Bài 66 : Cho các số 8 , 6 , 2 Viết các phép tính đúng ( Phép cộng , trừ )
Bài 69 : Viết các số có 2 chữ số , mà chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng chục
Trang 1714 + 24 78 – 57 36 + 40 17 + 50 80 – 70
Bài 75 : Một thanh sắt dài 17cm , người ta cắt 12 cm Hỏi thanh sắt còn lại dài
bao nhiêu xăng – ti – mét ?
Bài giải
………
………
………
Trang 18Bài 76 : Một khúc gỗ dài 37 cm , người ta cưa thành hai đoạn , đoạn một dài 14
cm Hỏi khúc gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng – ti – mét ?
Trang 19Bài 81 : Một sợi dây được cắt ra làm hai đoạn , đoạn một dài 3cm , đoạn hai dài
4cm Hỏi đoạn sợi dây đó dài mấy xăng – ti – mét ?
Bài giải
………
………
………
Bài 82 : Một thanh sắt được cưa làm 2 đoạn , đoạn một dài 13 cm , đoạn hai dài
34 cm Hỏi thanh sắt đó dài bao nhiêu xăng – ti – mét ?
Trang 20Bài 85 : Tìm đoạn dây đó biết , đoạn một dài 45 cm , đoạn hai dài 40 cm
Trang 21Bài 89 : Có tất cả 76 cây cam và quýt , trong đó có 12 cây quýt Hỏi có mấy
Bài 89 : Hoa có tất cả 18 quả bóng bay xanh và đỏ , trong đó có 6 quả bóng
xanh Hỏi có bao nhiêu quả bóng đỏ ?
Trang 22Bài 92 : Tìm số đó , biết số đó là số lớn nhất có 1 chữ số trừ đi 2
Lưu ý : Với những bài như vậy không cần ghi đơn vị
Bài 93 : Tìm số đó , biết số đó là số lớn nhất có 1 chữ số trừ đi 4
Trang 26Bài 107 : Tìm số đó , biết số đó là số lớn nhất có hai chữ số trừ 55
Trang 27Bài 113 : Một quyển truyện có 38 trang , biết rằng Vi đã đọc được một số trang
và còn lại 16 trang nữa Hỏi Vi đã đọc được bao nhiêu trang ?
Bài giải
………
………
………
Bài 114 :Quyển sách có 60 trang , biết Nam đã đọc được 1 số trang và còn lại
30 trang Hỏi Nam đã đọc được bao nhiêu trang ?
Bài giải
………
………
………
Trang 28Bài 115 :Quyển sách có 90 trang , biết Huy đã đọc được 1 số trang và còn lại 50
trang Hỏi Huy đã đọc được bao nhiêu trang ?
Bài giải
………
………
………
Bài 116 :Quyển sách có 45 trang , biết Hà đã đọc được 1 số trang trang và còn
lại 15 trang Hỏi Hà đã đọc được bao nhiêu trang ?
Trang 29*Bài 119 : Nếu cho Bình thêm 5 cái bút thì bình có 8 cái bút Hỏi Bình có mấy
*Bài 120 : Nếu cho Hà thêm 4 cái bút chì màu thì Hà có 10 cái bút chì màu
Hỏi Hà có mấy cái bút chì màu ?
Bài giải
………
………
………
*Bài 121 : Nếu mẹ cho An thêm 3 cái kẹo thì An có 6 cái kẹo Hỏi An có bao
nhiêu cái kẹo ?
Bài giải
………
………
………
*Bài 122 : Nếu mẹ cho Nhi thêm 10 cái nhãn vở thì Nhi có 19 cái nhãn vở
Hỏi Nhi có bao nhiêu cái Nhãn vở ?
Bài giải
………
………
………
Trang 31Số liền trước của 11 là số …… Số liền sau của 20 là số …
Số liền trước của 20 là số …… Số liền sau của 19 là số …
Số liền trước của 37 là số …… Số liền sau của 23 là số …
Số liền trước của 34 là số …… Số liền sau của 33là số …
Số liền trước của 50 là số …… Số liền sau của 46 là số …
Bài 132 : Viết tiếp vào chỗ chấm
a)Số liền sau của số bé nhất có một chữ số là : ………
Hướng dẫn HS
- Số bé nhất có một chữ là số mấy ? ( Số 0)
- Số liền sau của số 0 là số mấy ? ( Số 1 )
b) Số liền sau của số lớn nhất có 1 chữ số là : ………
c) Số liền sau của số bé nhất có 2 chữ số là : ………
d) Số liền sau của số lớn nhất có 2 chữ số là : ………
Trang 32Bài 133: Viết tiếp vào chỗ chấm
Số lớn nhất có 1 chữ số là :………
Số lớn nhất có 2 chữ số là : ………
Số bé nhất có 2 chữ số là : ………
Số bé nhất có 1 chữ số là : ………
Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là : ………
Bài 134 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm : a) Lấy số bé nhất có 1 chữ số cộng với số lớn nhất có 1chữ số ta được số là …
Hướng dẫn HS - Số bé nhất có một chữ là số mấy ? ( Số 0) - Số lớn nhất có một chữ số là số mấy ? ( Số 9 ) - Lấy hai số này cộng với nhau ta được mấy : ( 0+ 9 = 9) = > Điền vòa chỗ chấm b) Lấy số bé nhất có 1 chữ số cộng với số bé nhất có 2 chữ số ta được số là: …
c) Lấy số bé nhất có 1 chữ số cộng số lớn nhất có 2 chữ số ta được số là : ……
d) Lấy số lớn nhất có 1 chữ số trừ số bé nhất có 1 chữ số ta được số là : ………
e) Lấy số bé nhất có 2 chữ số trừ cho số lớn nhất có 1 chữ số ta được số là ……
g) Lấy số lớn nhất có 2 chữ số trừ cho số lớn nhất có 1 chữ số ta được số là :…
h) Lấy số lớn nhất có 2 chữ số trừ cho số bé nhất có hai chữ số ta được số là: … k) Lấy số lớn nhất có 2 chữ số trừ cho số bé nhất có hai chữ số giống nhau ta được số là : …………
Trang 34Bài 141 : Cho các số 1 , 3 Viết tất cả các số có 2 chữ số khác nhau :
Trang 40*Bài 167 : An có số viên bi , biết cộng thêm 5 và trừ cho 3 được 7viên bi Hỏi
An có bao nhiêu viên bi ?
Trang 41Bài 168 : Hà có số viên bi , biết cộng thêm 3 và trừ cho 4 được 5 viên bi Hỏi
Hà có bao nhiêu viên bi ?
Bài giải
………
………
………
Bài 170 : Hoa có số bông hoa, biết cộng thêm 7 và trừ cho 4 được 14 bông
hoa Hỏi Hoa có bao nhiêu bông hoa ?
Bài giải
………
………
………
Bài 171 : Chị hái được một số bông hoa, biết cộng thêm 5 và trừ cho 7 được
20 bông hoa Hỏi Chị hái được bao nhiêu bông hoa ?
Bài giải
………
………
………
Bài 172 : Chị hái được một số quả cam , biết cộng thêm 10 và trừ cho 20 được
40 bông hoa Hỏi Chị hái được bao nhiêu bông hoa ?
Bài giải
………
………
………
Trang 42Bài 173: Mẹ cho anh một số cái nhãn vở , biết cộng thêm 11 và trừ cho 3 được
21 Hỏi anh có bao nhiêu viên bi ?
Bài giải
………
………
………
Bài 174: Mẹ đem biếu bà một số quả cam , biết cộng thêm 5 và trừ cho 4 được
5 quả Hỏi mẹ biếu bà mấy quả cam ?
Trang 43Bài 177 : Nhung có một số quyển vở , biết trừ cho 5 cộng 3 được 15 quyển vở
Hỏi Nhung có bao nhiêu quyển vở ?
Bài giải
………
………
………
Bài 178 : Na có một số cái kẹo , biết trừ cho 10 cộng 30 được 40 cai kẹo Hỏi
Na có bao nhiêu các kẹo ?
Bài giải
………
………
………
Bài 179: Lớp 1A4 có số học sinh , biết trừ cho 20 cộng 30 được 50 học sinh
Hỏi lớp 1A4 có tất cả bao nhiêu học sinh ?
Bài giải
………
………
………
Bài 180 : Đội hát tốp ca của trường có số bạn , biết trừ cho 6 cộng 8 được 18
bạn Hỏi có bao nhiêu bạn hát tốp ca?
Bài giải
………
………
………
Trang 44Bài 181 : Đội múa của trường có số bạn , biết trừ cho 10 cộng 9 được 29 bạn
Hỏi có bao nhiêu bạn múa ?
Bài giải
………
………
………
Bài 182 : Chị cho bé một số cái kẹo , biết trừ cho 6 cộng 13 được 23 Hỏi chị
cho bé mấy cái kẹo ?
trước chữ cái của kết quả đúng :
Bài 184 : Chọn đáp án đúng của phép tính 22 + 4 = ? bằng cách khoanh vào
trước chữ cái của kết quả đúng :
Bài 185 : Chọn đáp án đúng của phép tính 23 + 5 – 6 = ? bằng cách khoanh
vào trước chữ cái của kết quả đúng :
Trang 45Bài 186 : Một đôi dép , là mấy cái ?
Trang 47CÔ CHÚC CÁC EM LÀM BÀI TỐT !