Câu 3 : Trong đồ thị vận tốc - thời gian sau, đoạn nào ứng với chuyển động thẳng chậm dần đều A.. Đoạn DE Câu 4 : Một chiếc thuyền chuyển động ngợc chiều dòng nớc với vận tốc 6,5km/h
Trang 1I PHẦN TRẮC NGHIậ́M (6đ, thời gian làm bài: 25 phút)
Câu 1 : Một lò xo có chiều dài tự nhiên 15cm Lò xo đợc giữ cố định tại một đầu, còn đầu kia chịu một lực kéo 4,5N Khi ấy lò xo dài ra 18cm Hỏi độ cứng của lò xo?
Câu 2 : Một máy bay đang bay ngang với tốc độ 150 m/s ở độ cao 490 m thì thả một gói hàng Hỏi tầm xa của gói hàng là bao nhiêu? Lấy g = 9,8 m/s2
Câu 3 : Trong đồ thị vận tốc - thời gian sau, đoạn nào ứng với chuyển động thẳng chậm dần đều
A Đoạn AB
B Đoạn BC
C Đoạn DE
Câu 4 : Một chiếc thuyền chuyển động ngợc chiều dòng nớc với vận tốc 6,5km/h đối với dòng
n-ớc Vận tốc chảy của dòng nớc đối với bờ sông là 1,5km/h Vận tốc của thuyền đối với bờ sông là:
Câu 5 : Hãy chỉ ra câu sai Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:
A Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
B Gia tốc là đại lợng không đổi
C Quãng đờng tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
D Vectơ gia tốc ngợc chiều với vectơ vận tốc
Câu 6 : Một ngời gánh thùng gạo nặng 300N và một thùng ngô nặng 200N Đòn gánh dài 1m Hỏi vai ngời gánh đặt ở điểm nào và chịu một lực bằng bao nhiêu? Bỏ qua trọng lợng đòn gánh
A Cách thùng gạo 60cm, chịu lực 100N
B Cách thùng ngô 60cm , chịu lực 300N
C Cách thùng gạo 40cm, chịu lực 500N
D Cách thùng gạo 60cm, chịu lực 500N
Câu 7 : Khi xe buýt đột ngột tăng tốc, thì các hành khách
C Ngả ngời sang bên cạnh D Chúi ngời về phía trớc
Câu 8 : Hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc sẽ thay đổi nh thế nào nếu lực ép hai mặt tiếp xúc tăng lên?
Câu 9 : Một chiếc xe đang chạy đều trên đoạn đờng nằm ngang Điểm nào dới đây của bánh xe chuyển động thẳng đều?
A Một điểm trên trục bánh xe B Một điểm ở moay-ơ
Họ và tờn:………
Lớp: ………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Mụn: Vật lý – Lớp 10 (Chương trỡnh chuẩn)
Thời gian: 45 phút
Trang 2C Một điểm trên nan hoa D Một điểm trên vành bánh xe
Câu 10 : Lực hấp dẫn giữa hai đoàn tàu có cùng khối lợng 25 000 tấn nằm cách nhau 400 m là:
Câu 11 : So sánh trọng lợng của nhà du hành trong tàu vũ trụ đang bay quanh Trái đất trên quỹ đạo
có bán kính 2R ( R là bán kính Trái đất) với trọng lợng của ngời ấy khi còn ở mặt đất?
Câu 12 : Đặc điểm nào dới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do?
A chuyển động thẳng nhanh dần đều
B lúc t=0 thì v ≠ 0
C chuyển động theo phơng thẳng đứng, chiều từ trên xuống
D tại mọi nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do nh nhau
Câu 13 : Một hòn sỏi đợc thả rơi tự do từ độ cao 80m xuống đất Cho g = 10m/s2 Sau bao lâu hòn sỏi rơi tới mặt đất?
Câu 14 : Công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài và công thức liên hệ giữa gia tốc hớng
tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là
A v = ω/r ; aht = v 2.r B. v = r ω ; aht = v2.r
C v = ω /r ; aht = v 2/r D. v = r ω ; aht = v2/r
Câu 15 : Chọn câu sai
A Lực và phản lực không thể cân bằng nhau vì chúng đặt vào hai vật khác nhau
B Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái đất chịu tác dụng của lực hớng tâm có độ lớn
không đổi
C Vệ tinh nhân tạo chuyển đông tròn đều quanh Trái đất chịu tác dụng của hai lực cân bằng do Trái
đất và mặt trăng gây ra
D Chuyển động thẳng đều là chuyển động do quán tính.
B PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm, thời gian làm bài: 20 phỳt)
1 Một vật có khối lợng m = 2kg đặt trên một mặt bàn nằm ngang Tác dụng lên vật một lực Fsong song với mặt bàn, có độ lớn F = 4N
a Vẽ hình, phân tích các lực tác dụng lên vật
b Bỏ qua ma sát giữa vật và bàn, xác định gia tốc chuyển động của vật? Cho g = 10m/s2
c Nếu hệ số ma sát giữa vật và bàn là à = 0,25 thì gia tốc chuyển động của vật sẽ thay đổi nh thế nào?
2 Một thanh AB đồng chất, tiết diện đều, dài l = 80cm, đợc đặt lên một giá đỡ tại O, với AO = 20cm Ngời ta treo vào đầu A một trọng vật khối luợng m1 = 4kg và sau đó treo vào điểm C của thanh một trọng vật m2 để hệ cân bằng
a Bỏ qua khối lợng của thanh AB Biết AC = 60cm Hãy xác định m2?
b Nếu khối lợng của thanh AB là 6kg thì giá đỡ phải đặt ở vị trí nào để thanh cân bằng?
A
m 1
C
m 2 B O
Trang 3ĐỀ 005