TT Nội dung đánh giá Phù hợp/sẵn có hợp/cần bổChưa phùsung Thời hạnhoàn thành Ghi chú 1 - Yêu cầu nhân sự: có hóa nghiệm viên đã thành thạo về phép thử Có 06 hóa nghiệm viên: Thắng, Long
Trang 11 Tên chỉ tiêu thử nghiệm: theo bảng dưới đây
1. Ngoại quan ASTM D4176 - 04 (2014) Định tính
2. Saybolt (thủ công) ASTM D156 - 15 Định tính
3. Saybolt (tự động) ASTM D6045 - 12 Định lượng
4. Thành phần chưng cất ASTM D86 - 18 Định lượng
5. Chớp cháy cốc kín IP170 (2014) Định lượng
6. Chớp cháy cốc kín kích thước nhỏ ASTM D 3828-16 Định lượng
7. Tỷ trọng riêng (thủ công) ASTM D1298 - 12b Định lượng
8. Tỷ trọng riêng (tự động) ASTM D4052 - 18 Định lượng
9. Xác định điểm băng ASTM D2386 -15e1 Định lượng
10. Ăn mòn tấm đồng ASTM D130 - 18 Định tính
11. Hàm lượng nhựa ASTM D381 - 12 (2017) Định lượng
12. Độ dẫn điện ASTM D2624 - 15 Định lượng
13. Trị số tách nước ASTM D3948 -14 (2018) Định lượng
2 Tên phương pháp thử: theo bảng trên
3 Thời gian thực hiện thực nghiệm:
- Đánh giá điều kiện cơ bản: 4/2019
- Đánh giá thực nghiệm: 5/2019
4 Kết quả đánh giá:
- Đánh giá điều kiện cơ bản: như 13 phụ lục 1 đi kèm
- Đánh giá thực nghiệm: như phụ lục 2 đi kèm
Trang 2TT Tên phươngpháp Số hiệu tiêu chuẩn
Kết quả
Đơn vị Độ lặp lại Độ tái lặp
ĐKĐBĐ
mở rộng(độ tin cậy95%)
Trang 3Ngày 14 tháng 05 năm 2019 Người báo cáo
Trang 4TT Nội dung đánh giá Phù hợp/sẵn có hợp/cần bổChưa phù
sung
Thời hạnhoàn thành Ghi chú
1
- Yêu cầu nhân sự: có
hóa nghiệm viên đã
thành thạo về phép
thử
Có 06 hóa nghiệm viên:
Thắng, Long, Quyên, Thuận, Thanh, Tú
2
- Yêu cầu thiết bị: cốc
đựng mẫu, găng tay,
xô inox, dây tiếp mát,
Cốc đựng mẫu 2 lít có nắp đậy, găng tay cao su chịu dầu, xô đựngmẫu, dây tiếp mát
* Kết luận: Tổ hóa nghiệm có các điều kiện cơ bản đáp ứng yêu cầu của Phương pháp quan
sát bằng mắt thường của nhiên liệu JET-A1 theo ASTM D4176
Ngày 22 tháng 04 năm 2019
Trang 5TT Nội dung đánh giá Phù hợp/sẵn có hợp/cần bổChưa phù
sung
Thời hạnhoàn thành Ghi chú
1
- Yêu cầu nhân sự: có
hóa nghiệm viên đã
thành thạo về phép
thử
Có 06 hóa nghiệm viên:
Thắng, Long, Quyên, Thuận, Thanh, Tú
2
- Yêu cầu thiết bị: ống
chưa mẫu, ống đối
chứng, kính màu, đèn
chiếu
Có ống chứa mẫu
và ống chuẩn so sánh; kính phản chiếu ánh sáng, đèn cung cấp ánh sáng
* Kết luận: Tổ hóa nghiệm có các điều kiện cơ bản đáp ứng yêu cầu của phương pháp xác
định màu saybolt bằng phương pháp thủ công của nhiên liệu JET-A1 theo ASTM D 156-15 Ngày 22 tháng 04 năm 2019
Trang 6TT Nội dung đánh giá Phù hợp/sẵn có hợp/cần bổChưa phù
sung
Thời hạnhoàn thành Ghi chú
1
- Yêu cầu nhân sự: có
hóa nghiệm viên đã
thành thạo về phép thử
Có 06 hóa nghiệm viên:
Thắng, Long, Quyên, Thuận, Thanh, Tú
2 - Yêu cầu thiết bị:
+ Máy đo màu tự động
+ Máy đo màu
tự động OME-2000
3
- Yêu cầu điều kiện môi
trường thử nghiệm:
nhiệt độ 15÷30oC, có
máy đo nhiệt độ, độ ẩm,
áp suất môi trường được
hiệu chuẩn
Có máy đo nhiệt
độ, độ ẩm, áp suất môi trường, hạn hiệu chuẩn đến 27/12/2017
Reference Standard để kiểm tra máy còn hạn sử dụng đến 04/09/2019
* Kết luận: Tổ Hóa nghiệm có các điều kiện cơ bản đáp ứng yêu cầu của phương pháp xác
định màu Saybolt bằng máy đo tự động theo ASTM D6045 - 12
Ngày 22 tháng 04 năm 2019
Trang 7TT giá/yêu cầu củaNội dung đánh
phương pháp
Phù hợp/sẵn có hợp/cần bổChưa phù
sung
Thời hạnhoàn thành Ghi chú1
- Yêu cầu nhân sự: có
hóa nghiệm viên đã
thành thạo về phép
thử
Có 06 hóa nghiệm viên: Thắng, Long,Quyên, Thuận, Thanh, Tú
13/12/2019
- Ống đong 100
mL hiệu chuẩn đến11/12/2020
- Ống đong 05 mL hiệu chuẩn đến 11/12/2020
Có máy đo nhiệt độ,
áp suất môi trường
được hiệu chuẩn
Có máy đo nhiệt
độ, áp suất môi trường, hạn hiệu chuẩn đến 19/12/2019
Multi kiểm soát
điểm sôi đầu, cuối, 10%, 50%, 90%
còn hạn sử dụng đến 2019
Kết luận: Tổ Hóa nghiệm có các điều kiện cơ bản đáp ứng yêu cầu của phương pháp thửthành phần cất theo ASTM D86 - 18
Ngày 22 tháng 04 năm 2019
Trang 8TT Nội dung đánh giá/yêucầu của phương pháp Phù hợp/sẵn có hợp/cần bổChưa phù
sung
Thời hạnhoàn thành Ghi chú
1
- Yêu cầu nhân sự: có
hóa nghiệm viên đã
thành thạo về phép thử
Có 06 hóa nghiệm viên:
Thắng, Long, Quyên, Thuận, Thanh, Tú
- Đầu dò nhiệt
PT 100 còn hạn hiệu chuẩn
3
- Yêu cầu điều kiện môi
trường thử nghiệm:
nhiệt độ (15÷30)oC, Có
máy đo nhiệt độ, áp suất
môi trường được hiệu
chuẩn
Có máy đo nhiệt
độ, áp suất môi trường còn hạn hiệu chuẩn
Multi kiểm soát
điểm sôi đầu, cuối, 10%, 50%, 90% còn hạn sử dụng
Kết luận: bộ phận Hóa nghiệm có các điều kiện cơ bản đáp ứng yêu cầu của phương phápthử thành phần cất tự động theo ASTM D86 - 18
Trang 9TT Nội dung đánh giá Phù hợp/sẵn có
Chưa phùhợp/cần bổsung
Thời hạnhoàn thành Ghi chú
1
- Yêu cầu nhân sự: có
hóa nghiệm viên đã
thành thạo về phép
thử
Có 06 hóa nghiệm viên:
Thắng, Long, Quyên, Thuận, Thanh, Tú
+ Ống đong
100 mL, hạn hiệu chuẩn đến11/12/2020
ẩm, áp suất môi trường, hạn hiệu chuẩnđến 19/12/2019
hạn sử dụng
* Kết luận: Bộ phận Hóa nghiệm có các điều kiện cơ bản đáp ứng yêu cầu của phương pháp
xác định nhiệt độ chớp cháy cốc kín theo IP – 170/14
Ngày 22 tháng 04 năm 2019
Người đánh giá Phê duyệt
Trang 10TT Nội dung đánh giá Phù hợp/sẵn có
Chưa phùhợp/cần bổsung
Thờihạnhoànthành
Ghichú
1
- Yêu cầu nhân sự: có hóa
nghiệm viên đã thành thạo về
phép thử
Có 06 hóa nghiệm viên:
Thắng, Long, Quyên, Thuận, Thanh, Tú
2
- Yêu cầu thiết bị:
+ Máy thử nhiệt độ chớp cháy
cốc kín SETA
+ Bộ hút chân không
Máy thử nhiệt độ chớp cháy cốc kín SETA
3
- Yêu cầu điều kiện môi trường
thử nghiệm: nhiệt độ 15÷300C;
có máy đo nhiệt độ, độ ẩm, áp
suất môi trường được hiệu
chuẩn
Có máy đo nhiệt độ, độ
ẩm, áp suất môi trường,hạn hiệu chuẩn đến 19/12/2019
4 Yêu cầu dung môi tráng rửa
thiết bị thử nghiệm
Phù hợp: có dung môi axeton, toluen
5 Yêu cầu có nhiệt kế phù hợp để
kiểm tra máy
Phù hợp: Có nhiệt kế 12C còn hạn hiệu chuẩn
* Kết luận: Bộ phận Hóa nghiệm có các điều kiện cơ bản đáp ứng yêu cầu của phương pháp
xác định nhiệt độ chớp cháy cốc kín theo ASTM D3828-16
Ngày 22 tháng 04 năm 2019
Người đánh giá Phê duyệt
Trang 11TT Nội dung đánh giá Phù hợp/sẵn có Chưa phù
hợp/cần bổsung
Thời hạnhoàn thành Ghi chú
1 - Yêu cầu nhân sự:
có hóa nghiệm viên
đã thành thạo về
phép thử
Có 06 hóa nghiệm viên: Thắng, Long, Quyên, Thuận, Thanh, Tú2
- Yêu cầu thiết bị
- Tỷ trọng kế thang
đo 750-840 kg/m3
được hiệu chuẩn đếnngày 12/12/2020+ Nhiệt kế 64C còn hạn hiệu chuẩn đến 06/2019
3 - Yêu cầu điều kiện
môi trường thử
nghiệm:
nhiệt độ (15÷30)0C,
Có máy đo nhiệt độ,
áp suất môi trường
được hiệu chuẩn
Có máy đo nhiệt độ,
áp suất môi trường, hạn hiệu chuẩn đến 19/12/2019
Kết luận: Tổ Hóa nghiệm có các điều kiện cơ bản đáp ứng yêu cầu của phương pháp xác địnhkhối lượng riêng bằng tỷ trọng kế theo ASTM D 1298-12b
Ngày 22 tháng 04 năm 2019
Trang 12TT Nội dung đánh giá Phù hợp/sẵn có hợp/cần bổChưa phù
sung
Thời hạnhoànthành
Ghi chú
1
- Yêu cầu nhân sự: có
hóa nghiệm viên đã
thành thạo về phép
thử
Có 06 hóa nghiệm viên: Thắng, Long, Quyên, Thuận, Thanh, Tú2
- Yêu cầu thiết bị:
+ Máy đo tỷ trọng tự
động
- Máy đo tỷ trọng tự động DS 7800
nhiệt độ, áp suất môi
trường được hiệu
chuẩn
Có máy đo nhiệt độ,
áp suất môi trường, hạn hiệu chuẩn đến 19/12/2019
* Kết luận: Tổ Hóa nghiệm có các điều kiện cơ bản đáp ứng yêu cầu của phương pháp xác
định khối lượng riêng bằng máy đo tỷ trọng tự động theo ASTM D4052 – 18
Ngày 22 tháng 04 năm 2019
Trang 13TT Nội dung đánh giá Phù hợp/sẵn có hợp/cần bổChưa phù
sung
Thời hạnhoàn thành Ghi chú
1
- Yêu cầu nhân sự: có
hóa nghiệm viên đã
thành thạo về phép
thử
Có 06 hóa nghiệm viên: Thắng, Long, Quyên, Thuận, Thanh, Tú
2
- Yêu cầu thiết bị:
+ Máy đo điểm băng
+ Đầu dò nhiệt độ Pt
+ Có máy đo điểm băng
+ Đầu dò nhiệt độ (Pt) còn hạn hiệu chuẩn
Có máy đo nhiệt độ,
áp suất môi trường, hạn hiệu chuẩn đến 19/12/2019
* Kết luận: Tổ Hóa nghiệm có các điều kiện cơ bản đáp ứng yêu cầu của phương pháp xác
định điểm băng theo ASTM D2386 - 15e1
Ngày 22 tháng 04 năm 2019
Trang 14TT Nội dung đánh giá Phù hợp/sẵn có hợp/cần bổChưa phù
sung
Thời hạnhoànthành
Ghi chú
1
- Yêu cầu nhân sự: có
hóa nghiệm viên đã
thành thạo về phép
thử
Có 06 hóa nghiệm viên: Thắng, Long, Quyên, Thuận, Thanh, Tú
+ Bảng màu so sánh,+ Lá đồng, dụng cụ đánh bóng
Có máy đo nhiệt độ, độ
ẩm, áp suất môi trường,hạn hiệu chuẩn đến 19/12/2019
* Kết luận: Tổ Hóa nghiệm có các điều kiện cơ bản đáp ứng yêu cầu của phương pháp xác
định độ ăn mòn đồng theo ASTM D130 – 18
Trang 15TT Nội dung đánh giá Phù hợp/sẵn có
Chưa phùhợp/cần bổsung
Thời hạnhoàn thành Ghi chú
1
- Yêu cầu nhân sự: có
hóa nghiệm viên đã
thành thạo về phép
thử
Có 06 hóa nghiệm viên: Thắng, Long, Quyên, Thuận, Thanh, Tú
+ Ống đong 100mL được hiệu chuẩn đến 11/12/2020
+ Thiết bị tạo hơi+ Thiết bị ổn định nhiệt
+ Nhiệt kế 3C, hiệu chuẩn đến 10/08/2019+ Cân phân tích , hiệu chuẩn đến 31/05/2020
4 Dung môi làm sạch Có Toluen, Axeton, n
-Heptan
* Kết luận: Tổ Hóa nghiệm có các điều kiện cơ bản đáp ứng yêu cầu của phương pháp xác
định hàm lượng nhựa theo ASTM D381 – 12 (2017)
Ngày 08 tháng 05 năm 2019
Phụ lục 1
Trang 16TT Nội dung đánh giá Phù hợp/sẵn có hợp/cần
bổ sung thànhhoàn Ghi chú1
- Yêu cầu nhân sự:
có hóa nghiệm viên
đã thành thạo về
phép thử
Có 06 hóa nghiệm viên:
Thắng, Long, Quyên, Thuận, Thanh, Tú
- Nhiệt kế 64C (S/N:
22040451), hạn hiệu chuẩn đến 01/06/2019
- Bình đo thủy tinh 2 Lít
sạch Có dung môi làm sạch IPA
* Kết luận: Tổ Hóa nghiệm có các điều kiện cơ bản đáp ứng yêu cầu của phương pháp xác
định độ dẫn điện theo ASTM D2624 - 15
Ngày 22 tháng 04 năm 2019
Trang 17TT Nội dung đánh giá Phù hợp/sẵn có hợp/cần bổChưa phù
sung
Thời hạnhoàn thành Ghi chú
1
- Yêu cầu nhân sự: có
hóa nghiệm viên đã
thành thạo về phép
thử
Có 06 hóa nghiệm viên: Thắng, Long, Quyên, Thuận, Thanh, Tú
Có máy đo nhiệt độ,
áp suất môi trường, hạn hiệu chuẩn đến 19/12/2019
Kết luận: Tổ Hóa nghiệm có các điều kiện cơ bản đáp ứng yêu cầu của phương pháp thử đặctính tách nước theo ASTM D3948 – 14 (2018)
Ngày 22 tháng 04 năm 2019
Trang 18- Bố trí thử nghiệm tái lập: thử nghiệm trên mẫu thử 06 lần, do 03 thử nghiệm viên khác nhaucùng thực hiện Tính toán kết quả trung bình và độ lệch chuẩn của 06 lần thử (sử dụng cùng 1thiết bị đo, mỗi thử nghiệm viên thử trong khoảng thời gian khác nhau) Độ lệch chuẩn của 06lần thử được công bố là độ tái lập của PTN.
TT Tên phương
pháp Thông tin mẫu
Thời gian thực nghiệm
Độ lặp lại Độ tái lập
1 Ngoại quan
KV2_216.GREATOCEAN-05.03.2019Niêm số H120497
Phân công: Thắng, Thuận, Long
2 Saybolt (thủcông) Phân công: Thắng, Thuận, Long
Trang 19KV2_216.GREATOCEAN-05.03.2019Niêm số:
∑
=
= i i x x
+ Độ lệch chuẩn lặp lại: sr =
1 6
i i
- Kết quả thử nghiệm:
Trang 22166.
3 166.6 0.64 1.6 PH50% o C 180.5 181.2 180.9 180.9 181.6 181.5 181.1 0.41 1.0 PH 90% o C 202.2 203.
Công bố độ lặp lại của PTN là:
TT Tên phương pháp Đơn vị Độ lặp lại, sr
Trang 2314 Thành phầnchưng cất(Tự động)
∑
=
= i i x x
+ Độ lệch chuẩn tái lập: SR =
1 6
i i
s R
Tiêu chuẩn luậnKết
%
Thanh o C 166.
5
Trang 264 Đánh giá độ không đảm bảo đo
4.1 Xác định các nguồn không đảm bảo
ua =
Trang 270.05 oC
Ảnh hưởng củaống đong
ub2 =
2
6
0 = 0.3mL
0 =0.25 oC
Ảnh hưởng củaống đong
ub2 =
2
6
0 = 0.3mL
0 = 0.3mmHg
26.0
r s
oC
Ảnh hưởng củađầu dò nhiệt độPt
ub1 =
2
10
ua =
16.06
38.0
r s
oC
Ảnh hưởng củanhiệt kế (
ub1 =
2
25
0 =0.125 oC
=0.029 kPa
ua =
13.06
32.0
r s
oC
Ảnh hưởng củanhiệt kế
ub1 =
3
5
0 =0.289 oC
0 = 0.3mmHg
Trang 287 riêng (thủTỷ trọng
công)
ua =065.06
16.0
r s
kg/m3
ub1 =
2
0005
0.00025 g/cm3 =0.25 kg/m3
64C)
ub2 =
2
05
0 =0.025 oC
8 Tỷ trọngriêng (tự
động)
Ảnh hưởng củaviệc đo lặp;
ua =
033.06
08.0
r s
kg/m3
Ảnh hưởng củathiết bị đo tỉtrọng tự động
ub1 =
3
0001
0.577x10-4
g/cm3 = 0.0577kg/m3
Ảnh hưởng chấtchuẩn để chuẩnmáy
ub2 =
2
00004
0.00002 g/mL =0.02 kg/m3
Ảnh hưởng củahiểu chỉnh nhiệt
độ
ub3 =
3
02 0
=0.012 oC
9 Hàm lượng
nhựa
Ảnh hưởng củaviệc đo lặp;
ua =
086.06
21.0
r s
mg/100mL
Ảnh hưởng củacân phân tích
ub1 =
2
2
0 = 0.1mg
Ảnh hưởng củanhiệt độ (nhiệt kế
3C)
ub2 =
2
5
0 = 0.25
oC
Ảnh hưởng củaống đong
ub3 =
2
6
0 = 0.3mLẢnh hưởng của
áp suất
ub4 =
3
078 0
% 6
1 x
=0.72x10-3 bar
10 Độ dẫn
điện
Ảnh hưởng củaviệc đo lặp;
60.06
47.1
r s
pS/m
Ảnh hưởng củamáy đo độ dẫnđiện
ub1 =
2
500
% 2
0 x
= 0.5 pS/m
Ảnh hưởng củanhiệt độ (nhiệt kế64C)
ub2 =
2
05
0 =0.025 oC
Trang 29=0.26 mL 0.0275 µL
4.2 Tính toán
- Độ không đảm bảo đo tổng hợp uc:
∑+
b a
u
1 2 2
- Độ không đảm bảo đo mở rộng: U = k.uc (lấy k = 2 tương ứng với độ tin cậy 95%)
- Biên bản thử nghiệm của các thử nghiệm viên
- Bản sao Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đo
Trang 30Đào Đức Thắng Cao Ngọc Hùng