Bức xạ này cú màu: Câu 7: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, ngời ta sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 0,6à m.. Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa khe Iâng ánh sáng đơn sắc
Trang 1Cõu 1: Phỏt biều nào sau đõy về mỏy quang phổ lăng kớnh là khụng đỳng?
A Buồng ảnh nằm phớa sau lăng kớnh
B Ống chuẩn trực cú tỏc dụng tạo ra chựm tia sỏng song song.
C Lắng kớnh cú tỏc dụng phõn tớch chựm sỏng phức tạp song song thành cỏc chựm sỏng đơn sắc song song.
D Quang phổ của một chựm sỏng thu được trong buồng ảnh của mỏy luụn là một dải sỏng cú màu cầu vồng.
Cõu 2: Gúc chiết quang của lăng kớnh bằng 60 Chiếu một tia sỏng trắng vào mặt bờn của lăng kớnh theo phương vuụng gúc với mặt phẳng phõn giỏc của gúc chiết quang Đặt một màn quan sỏt, sau lăng kớnh, song song với mặt phẳng phõn giỏc của gúc chiết quang của lăng kớnh và cỏch mặt này 2m Chiết suất của lăng kớnh đối với tia đỏ là n d
= 1,5 và đối với tia tớm là n = 1,58 Độ rộng của quang phổ liờn tục trờn màn quan sỏt bằng: t
Cõu 4: Phỏt biểu nào dưới đõy là sai?
A Tia hồng ngoại cú bản chất là súng điện từ.
B Vật nung núng ở nhiệt độ thấp chỉ phỏt ra tia hồng ngoại Khi nhiệt độ của vật trờn 500 0 C, vật mới bắt đầu phỏt ỏnh sỏng khả kiến
C Tia hồng ngoại kớch thớch thị giỏc làm cho ta nhỡn thấy ỏnh sỏng màu hồng.
D Tia hồng ngoại nằm ngoài vựng ỏnh sỏng khả kiến, bước súng của tia hồng ngoại dài hơn bước súng của ỏnh sỏng đỏ.
Cõu 5: Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, ỏnh sỏng được dựng là ỏnh sỏng đơn sắc Trờn bề rộng 7,2 mm
của vựng giao thoa trờn màn quan sỏt, người ta đếm được 9 võn sỏng (ở hai rỡa là hai võn sỏng) Tại vị trớ cỏch võn trung tõm 14,4 mm là võn:
A sỏng bậc 18 B tối thứ 18 C sỏng bậc 16 D tối thứ 16
Cõu 6: Một bức xạ đơn sắc cú bước súng λ= 0 , 44àm ở trong thuỷ tinh (chiết suất của thuỷ tinh ứng với bức xạ đú bằng 1,5) Bức xạ này cú màu:
Câu 7: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, ngời ta sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 0,6à
m
Hai khe cách nhau a= 0,9mm và cách màn quan sát 1,8m Vân sáng bậc 4 cách vân sáng trung tâm một khoảng là
A 3,2 mm B 4mm C 4,4 mm D 4,8 mm
Câu 8: Trong thí ngiệm giao thoa Iâng, khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 7 là 4,5 mm
Khoảng cách giữa hai khe a= 1mm; từ hai khe đến màn D = 1,5 m Bớc sóng ánh sáng là:
A. 0,4à B 0,5à C 0,6à D 0,7à.
Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa khe Iâng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ, khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn quan sát là 2,5m, khoảng vân i= 1mm Bớc sóngλ là:
A 0,46àm B 0,54àm C 0,58àm D 0,6àm
Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng (khe young), hai khe cách nhau a= 0,5 mm và cách màn quan
sát 1,5 m Bớc sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0,5àm Tại điểm M cách vân trung tâm một
khoảng 3,75 mm là
A Vân sáng bậc 3 B Vân tối bậc 3 C Vân sáng bậc 4 D Vân tối bậc 4
Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng: khoảng cách S1S2 = A= 4mm, khoảng cách từ S1
và S2 đến màn quan sát D= 2m Giữa hai điểm P,Q đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm có 11 vân sáng, tại P và Q là hai vân sáng Biết PQ là 3mm Bớc sóng do nguồn phát ra nhận giá trị
A λ= 0,60àm B λ= 0,50àm C λ= 0,65àm D λ= 0,67àm
Câu 12: Trong lỡng gơng phẳng, nếu ta giữ nguyên λ, d, l mà tăng α thì khoảng vân i, số vân trên màn hình
A Cùng tăng B Cùng giảm C i tăng, số vân giảm D i giảm, số vân tăng
Câu 13: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a= 2mm, từ 2 khe đến
màn D=1,2m Nguồn S phát ra đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có λ1 = 660nm và λ2 =550nm Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng đầu tiên cùng màu với nó là:
A L=1,89 mm B L=1,98mm C L=2,24mm D L=2,42mm
Cõu 14 : Tỡm phỏt biểu đỳng về ỏnh sỏng trắng
Trang 2A ánh sáng trắng là do mặt trời phát ra
B ánh sáng trắng là ánh sáng mắt ta nhìn thấy mằu trắng
C ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
D ánh sáng của đèn ống màu trắng phát ra là ánh sáng trắng
Câu 15 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng : khoảng cách hai khe S1S2 là 2mm , khoảng cách từ
S1S2 đến màn là 3m ,bước sóng ánh sáng là 0,5µm Tại M có toạ độ xM =3mm là vị trí
A vân tối bậc 4 B vân sáng bậc 4 C vân sáng bậc 5 D vân tối bậc 5
Câu 16 : Trong thí nghiệm Iâng , các khe S1S2 được chiếu bằng ánh sáng trắng Khoảng cách hai khe a =
D = 2m , λ(đỏ)=0,76µm , λ(tím)=0,40µm Bề rộng quang phổ bậc nhất là
A 1,8mm B 2,4mm C 2,7mm D 5,1mm
Câu37 : Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được
hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40µm đến 0,75µm Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ thứ hai kể từ vân sáng trắng trung tâm là
Câu38 : Tìm nguồn gốc đúng phát ra tia hồng ngoại
C Sự phân huỷ hạt nhân D Các vật có nhiệt độ > 0 K
Câu42: Chiếu ánh sáng trắng (bước sóng từ 0,40μm đến 0,75μm ) vào hai khe trong thí nghiệm Young Hỏi
tại vị trí ứng với vân sáng bậc ba của ánh sáng tím (λ=0,40μm) còn có vân sáng của những ánh sáng đơn sắc nào nằm trùng ở đó ?
Câu 12 Quang phổ liên tục
A là quang phổ gồm nhiều vạch sáng màu riêng biệt
B do các vật phát ra khi bị kích thích phát sáng
C phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của vật phát sáng
D dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng
Câu 13 Bức xạ có bước sóng λ = 600 nm
A thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy B là tia hồng ngoại
C là tia tử ngoại D là tia Rơ nghen
Câu 27 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng (khe Y-âng): Dùng ánh sáng có bước sóng λ=0,75µm thì tại vị
trí M trên màn, cách vân trung tâm 3,75mm là vân sáng bậc 5 Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc khác
có bước sóng λ’ thì thấy tại M là vân tối thứ 8 (tính từ vân trung tâm) Bước sóng λ’ bằng
A 0,45 µm B 0,6 µm C 0,5 µm D 0,54 µm
Câu 28 Trong thí nghiệm Y-âng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, khi chiếu vào các khe đồng thời hai ánh
sáng đơn sắc có bước sóng λl và λ2 ta quan sát được trên màn hai hệ vân giao thoa với các khoảng vân lần lượt
là i1= 0,3mm và i2=0,2mm Tìm khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng gần nhất cùng màu với nó
A 0,5 mm B 0,6 mm C 0.2 mm D 0,3 mm
Câu 33 Chọn phát biểu đúng:
A Đặc điểm của quang phổ liên tục là phụ thuộc vào thành phần cấu tạo hóa học của nguồn sáng
B Tia tử ngoại luôn kích thích sự phát quang các chất mà nó chiếu vào
C ứng dụng của tia hồng ngoại là dùng tác dụng nhiệt để tiệt trùng nông sản và thực phẩm
D Trong các tia sáng đơn sắc: đỏ, da cam, và vàng truyền trong thủy tinh thì tia đỏ có vận tốc lớn nhất
Câu 44 Trong nghiên cứu phổ vạch của một vật bị kích thích phát quang, dựa vào vị trí của các vạch, người
ta biết
A phương pháp kích thích vật dẫn đến phát quang
B nhiệt độ của vật đó
C các hợp chất hóa học tồn tại trong vật đó
D các nguyên tố hóa học cấu thành vật đó
Trang 3Câu 48 Màu sắc của vật
A chỉ phụ thuộc màu sắc của ánh sáng chiếu vào nó
B chỉ phụ thuộc vật liệu cấu tạo vật
C không phụ thuộc màu sắc của ánh sáng chiếu vào nó
D phụ thuộc vật liệu cấu tạo vật và màu sắc của ánh sáng chiếu vào nó
C©u 42 Quang phổ nào sau đây là quang phổ vạch phát xạ?
C Ánh sáng của Mặt Trời thu được trên mặt đất D Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ
C©u 43 Trong thí nghiệm Iâng , các khe S1 và S2 được chiếu sáng bởi ánh sáng gồm 3 ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lục thì trong quang phổ bậc 1, tính từ vân chính giữa đi ra ta sẽ thấy các đơn sắc theo thứ tự là:
C©u 32 Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc có λ = 0,7µm, khoảng cách giữa
hai khe S1S2 là a = 0,35mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 1m, bề rộng của vùng có giao thoa là 13,5mm Số vân sáng, số vân tối quan sát được trên màn là :
A 6 vân sáng, 7 vân tối B 6 vân sáng, 6 vân tối C 8 vân sáng, 7 vân tối D 7 vân sáng, 6 vân tối
C©u 27 Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 50, có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là nđ
= 1,643 và nt = 1,685 Cho một chùm sáng trắng hẹp rội vào một mặt bên của lăng kính dưới góc tới i nhỏ Độ rộng góc γcủa quang phổ của ánh sáng mặt trời cho bởi lăng kính này là:
C©u 6 Tia hồng ngoại được phát ra bởi
A mọi vật có nhiệt độ cao hơn 100K B mọi vật có nhiệt độ cao hơn môi trường xung quanh
C mọi vật có nhiệt độ cao hơn 0 K D mọi vật có nhiệt độ cao hơn 1000C
C©u 11 Tia n o sau à đây không do các vật bị nung nóng phát ra?
A Ánh sáng nhìn thấy B Tia tử ngoại C Tia Rơnghen D Tia Hồng ngoại
Câu 27: Trong ánh sáng nhìn thấy, đại lượng đặc trưng cho màu sắc ánh sáng là
A Cường độ ánh sáng B Vận tốc ánh sáng
C Biên độ của sóng ánh sáng D Tần số ánh sáng
Câu 29: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của tia tử ngoại và tia rơnghen
A Khả năng đâm xuyên rất mạnh B Làm phát quang một số chất
C Có tác dụng sinh lý D Ion hoá chất khí
Câu 48: Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ1=0,5μm và λ2=0,6μm vào hai khe Iâng cách nhau 2mm, màn cách hai khe 2m Công thức xác định toạ độ của những vân sáng có màu giống vân trung tâm là (k nguyên)
A x=4k(mm) B x=5k(mm) C x=3k(mm) D x=2k(mm)
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc của Iâng đo được khoảng cách giữa 2 vân sáng cạnh
nhau là 2mm Trong khoảng giữa hai điểm M,N ở hai bên so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt 6mm và 11mm ta có bao nhiêu vân sáng?
Câu 26: Trong thí nghiệm Iâng, dùng hai ánh sáng có bước sóng λ = 0,6( µ m) và λ ' = 0,4( µ m) và quan sát màu của vân giữa Hỏi trong khoảng giữa hai vân sáng thứ 3 ở hai bên vân sáng giữa của ánh sáng λ có tổng cộng bao nhiêu vân có màu giống vân sáng giữa:
Câu 27: Chiết suất của nước đối với tia đỏ là nđ, tia tím là nt Chiếu tia sáng tới gồm cả hai ánh sáng đỏ và tím từ nước ra không khí với góc tới i sao cho
đ
1 i sin n
1
<
< Tia ló là:
C cả tia tím và tia đỏ D không có tia nào ló ra
Câu 28: Quang phổ mặt trời mà ta thu được trên trái đất là quang phổ
Trang 4A vạch hấp thụ B liên tục C vạch phát xạ D cả A, B, C đều sai
Câu 29: Hiệu thế giữa anot và catot trong một ống Rơnghen là U = 105(V) Độ dài sóng tia
X phát ra có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?
A 12.10–10(m) B 0,12.10–10(m) C 1,2.10–10(m) D 120.10–10(m)
Câu 30: Hiện tượng một vạch quang phổ phát xạ sáng trở thành vạch tối trong quang phổ
hấp thụ được gọi là:
A sự tán sắc ánh sáng B sự nhiễu xạ ánh sáng
C sự đảo vạch quang phổ D sự giao thoa ánh sáng đơn sắc
Câu 31: Một vật khi hấp thụ ánh sáng có bước sóng λ1 thì phát xạ ánh sáng có bước sóng λ2 Nhận xét nào đúng trong các câu sau?
A λ1 > λ2 B λ1 = λ2 C λ1 < λ2 D Một ý khác
Câu 32: Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014(Hz) Bước sóng của tia sáng này trong chân không là:
A 0,25( µ m) B 0,75(mm) C 0,75( µ m) D 0,25(nm)
Câu 33: Tính vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện biết hiệu điện thế hãm 12(V)?
A 1,03.105(m/s) B 2,89.106(m/s) C 2,05.106(m/s) D 4,22.106(m/s)
Câu 34: Khi nguyên tử Hiđrô bức xạ một photôn ánh sáng có bước sóng 0,122( µ m) thì năng lượng của nguyên tử biến thiên một lượng:
A 5,5(eV) B 6,3(eV) C 10,2(eV) D 7,9(eV)
Câu 35: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng lục khi được kích
thích phát sáng Hỏi khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang?
Câu 36: Một phôtôn có năng lượng 1,79(eV) bay qua hai nguyên tử có mức kích thích
1,79(eV), nằm trên cùng phương của phôtôn tới Các nguyên tử này có thể ở trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích Gọi x là số phôtôn có thể thu được sau đó, theo phương của phôtôn tới Hãy chỉ ra đáp số sai:
Câu 50: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, hai khe cách nhau 3(mm) và cách màn
3(m) Ánh sáng thí nghiệm có bước sóng trong khoảng 0,41( µ m) đến 0,65( µ m) Số bức xạ cho vân tối tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 3(mm) là:
Câu 1: Thực hiện giao thoa I-âng với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa là:
A các vạch màu khác nhau riêng biệt trên một nền tối.
B vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng.
C tập hợp các vạch màu cầu vồng xen kẽ các vạch tối cách đều nhau.
D một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng, nếu dịch chuyển S theo phương
song song với S1, S2 về phía S1 thì:
A Hệ vân dịch chuyển về phía S1 B Vân trung tâm dịch chuyển về phía S1
C Hệ vân dịch chuyển về phía S2 D Hệ vân giao thoa không thay đổi
Câu 33: Trong thí nghiệm Iâng, nếu thay đèn laze phát ra ánh sáng màu đỏ bằng đèn laze phát ra ánh
sáng màu xanh thì hệ vân giao thoa thu được trên màn sẽ thay đổi thế nào?
Trang 5A Vị trí vân trung tâm không đổi, khoảng vân giảm
B Khoảng vân không đổi, hệ vân dịch lên trên (theo hướng từ khe S2 đến khe S1)
C Khoảng vân không đổi, hệ vân dịch xuống dưới (theo hướng từ khe S1 đến khe S2)
D Vị trí vân trung tâm không đổi, khoảng vân tăng
Câu 40: Một lăng kính tam giác có góc chiết quang A= 60 đặt trong không khí, có chiết suất đối với tia đỏ là nđ=1,50, đối với tia tím là nt=1,52 Chiếu một tia sáng trắng tới gặp lăng kính theo phương vuông góc mặt bên AB thì góc hợp bởi hai tia ló màu đỏ và tím bằng:
Câu 4: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền trong một môi trường có tính hấp thụ ánh sáng thì cường
độ của chùm sáng đơn sắc
A giảm tỉ lệ nghịch với độ dài đường đi d của tia sáng
B phụ thuộc vào độ dài đường đi d của tia sáng theo hàm mũ
C giảm tỉ lệ thuận với độ dài đường đi d của tia sáng
D giảm theo định luật hàm mũ của độ dài d của đường đi tia sáng
Câu 7: Phát biểu nào về quang phổ liên tục là đúng:
A Khi nhiệt độ tăng dần thì miền quang phổ lan dần từ bức xạ có bước sóng ngắn sáng bức xạ có
bước sóng dài
B Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo hoá học của nguồn sáng.
C Gồm nhiều dãi màu nối liền nhau một cách liên tục và không nhất thiết phải đầy đủ từ màu đỏ
đến màu tím
D Sự phân bố độ sáng của các vùng màu khác nhau trong quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt
độ của vật
Câu 45: Chiết suất của môi trường là 1,55 khi ánh sáng chiếu vào có bước sóng 0,6µm Vận tốc truyền và tần số của sóng ánh sáng đó trong môi trường là:
A v = 1,94.108m/s f = 5.1014Hz B v = 1,94.108m/s f = 3,23.1014Hz
C v = 1,82.106m/s f = 5.1014Hz D v = 1,3.106m/s f = 3,23.1012Hz
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?
A Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch sáng màu riêng rẻ nằm trên một nền tối
B Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch quang phổ, vị trí
các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó
C Quang phổ vạch phát xạ là một dải sáng nhiều màu kề sát nhau một cách liên tục nằm trên một nền tối
D Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch
riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó
Câu 12: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?
A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh
B Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có cùng bản chất là sóng điện từ
C Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của tia tử ngoại
D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy được bằng mắt thường
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ánh sáng trông thấy?
A Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến
tím
B Chiết suất của chất làm lăng kính là giống nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau
C Chiết suất môi trường có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ và lớn nhất đối với ánh sáng tím
D Ánh sáng đơn sắc không bị lăng kính làm tán sắc
Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe I-âng, chiếu đồng thời 2 bức xạ có bước sóng
m
µ
λ1 = 0 , 63 và λ2(có màu tím), thì thấy vân sáng bậc 0, bậc 2, bậc 4 của bức xạλ1trùng với các vân sáng của bức xạλ2.Tính λ2.
Trang 6Câu 24: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách 2 nguồn là a, khoảng cách từ 2 nguồn
đến màn ảnh là D, x là tọa độ một điểm M trên màn so với vân sáng trung tâm Hiệu đường đi của hai sóng tại điểm M được xác định bởi công thức nào sau đây?
A ∆d =2ax/D B ∆d =D /(ax) C ∆d =ax/D D ∆d =ax /( D2 )
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia X (tia Rơn-ghen)?
A Tia X không có khả năng ion hóa không khí B Tia X có khả năng đâm xuyên
C Tia X có tác dụng sinh lý D Tia X tác dụng mạnh lên kính ảnh, làm phát
quang một số chất
Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe I-âng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách
từ màn ảnh đến hai khe là 2m Chiếu đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng 480nm và 640nm thì khoảng cách ngắn nhất giữa 2 vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm là:
Câu 2: Sự xuất hiện cầu vồng sau cơn mưa do hiện tượng nào tạo nên?
A Hiện tượng khúc xạ ánh sáng B Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
C Hiện tượng phản xạ ánh sáng D Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Câu 3: Ánh sáng không có tính chất sau:
A Có truyền trong chân không B Có thể truyền trong môi trường vật chất.
C Có mang theo năng lượng D Có vận tốc lớn vô hạn.
Câu 4: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.
A Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ B Khác nhau về màu sắc các vạch.
C Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch D Khác nhau về số lượng vạch.
Câu 11: Tính chất nào sau đây không phải của tia X:
A Tính đâm xuyên mạnh B Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm.
C Gây ra hiện tượng quang điện D Iôn hóa không khí.
Câu 19: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự kết hợp của hai sóng ánh sáng thỏa mãn điều kiện:
A Cùng pha và cùng biên độ B Cùng tần số và độ lệch pha không đổi.
C Cùng tần số và cùng điều kiện chiếu sáng D Cùng tần số và cùng biên độ.
Câu 22: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe sáng cách nhau 0,8mm Khoảng
cách từ hai khe đến màn là 2m, đơn sắc chiếu vào hai khe có bước sóng λ = 0,64µm Vân sáng bậc 4 và bậc 6 (cùng phía so với vân chính giữa) cách nhau đoạn
A 3,2mm B 1,6mm C 6,4mm D 4,8mm.
Câu 33: Một vật phát ra tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ
A trên 1000C B cao hơn nhiệt độ môi trường C trên 00K D trên 00C
Câu 46 Tính chất nào sau đây không có chung ở tia hồng ngoại và tử ngoại
A đều gây ra hiện tượng quang điện ngoài B đều có tác dụng nhiệt
C là các bức xạ không nhìn thấy D đều có bản chất là sóng điện từ
Câu 34 Một chất có khả năng phát quang ánh sáng màu đỏ và màu lục Nếu dùng tia tử ngoại để kích thích sự phát quang của chất đó thì ánh sáng phát quang có thể có màu nào?
A Màu lam B Màu đỏ C Màu vàng D Màu lục
Câu 29 Trong thí nghiệm Iâng Cho a = 1,2 mm; D = 2,4 m Người ta đo được khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng về một phía so với vân sáng trung tâm là 4,5 mm Nguồn sáng đơn sắc sử dụng có bước sóng là
A 0,45 m B 7,50 m C 0,75 m D 0,50 m
Câu 24 Tính chất quan trọng nhất của tia Rơnghen để phân biệt nó với tia tử ngoại và tia hồng ngoại là
A tác dụng mạnh lên kính ảnh B gây ion hoá các chất khí
C khả năng đâm xuyên lớn D làm phát quang nhiều chất
Trang 7Cõu 25 Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc cú bước súng 0,4 àm; 0,48 àm vào hai khe của thớ nghiệm Iõng Biết khoảng cỏch giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng cỏch từ hai khe tới màn là 3 m Khoảng cỏch
từ võn trung tõm tới vị trớ gần nhất cú màu cựng màu với võn sỏng trung tõm là
A 6 mm B 24 mm C 8 mm D 12 mm
Cõu 26 Một nguồn sỏng điểm phỏt ra đồng thời một bức xạ đơn sắc màu đỏ bước súng λ1 = 640 nm
và một bức xạ màu lục, chiếu sỏng khe Y-õng Trờn màn quan sỏt, người ta thấy giữa hai võn sỏng cựng màu với võn chớnh giữa cú 7 võn màu lục thỡ số võn màu đỏ giữa hai võn sỏng núi trờn là
Cõu 21 Chiếu một tia sỏng trắng vào một lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 40 dưới gúc tới hẹp Biết chiết suất của lăng kớnh đối với ỏnh sỏng đỏ và tớm lần lượt là 1,62 và 1,68 Độ rộng gúc quang phổ của tia sỏng đú sau khi lú khỏi lăng kớnh là
A 0,0150 B 0,240 C 0,24 rad D 0,015 rad
Cõu 22 Chọn phương ỏn sai.
A Cỏc khớ hay hơi ở ỏp suất thấp khi bị kớch thớch phỏt sỏng sẽ bức xạ quang phổ vạch phỏt xạ
B Quang phổ khụng phụ thuộc vào trạng thỏi tồn tại của cỏc chất
C Quang phổ vạch phỏt xạ là quang phổ gồm những vạch màu riờng rẽ nằm trờn một nền tối
D Quang phổ vạch của cỏc nguyờn tố hoỏ học khỏc nhau là khụng giống nhau
Cõu 1: Bức xạ (hay tia) tử ngoại là bức xạ:
A khụng màu, ở ngoài đầu tớm của quang phổ B cú bước súng từ 760nm đến vài milimet.
C đơn sắc, cú màu tớm D cú bước súng từ 380nm đến và nanomet.
Cõu 2: Một chất phỏt quang phỏt ra ỏnh sỏng màu lục Chiếu ỏnh sỏng nào dưới đõy vào chất đú thỡ nú cú thể
phỏt quang?
A Ánh sỏng màu da cam B Ánh sỏng màu vàng C Ánh sỏng màu đỏ D Ánh sỏng màu tớm Cõu 24: Trong thớ nghiệm Y - õng về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe cỏch nhau 2mm; khoảng cỏch từ hai khe đến
nguồn là 3m, ỏnh sỏng cú bước súngλ= 0,48 mà Hai võn tối kề nhau cỏch nhau một khoảng:
A 7,2.10-3m B 0,72 mà . C 0,72m. D 0,72.10-3m
Cõu 26: Khi chiếu chựm cỏc ỏnh sỏng đơn sắc qua một mụi trường trong suốt, chiết suất của mụi trường sẽ
tăng dần theo thứ tự tương ứng với thứ tự ỏnh sỏng màu nào sau đõy?
A Da cam - lục - chàm - tớm B Chàm - vàng - lục - lam.
C Đỏ - lục - vàng - tớm D Tớm - vàng - lam - chàm.
Cõu 30: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng khoảng cỏch giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cỏch từ
hai khe đến màn là 1,5m, khoảng cỏch giữa 5 võn tối liờn tiếp trờn màn là 1cm Ánh sỏng đơn sắc dựng trong thớ nghiệm cú bước súng là
A 0,5àm B 0.5nm C 0,5mm D 0,5pm
Cõu 37: Trong giao thoa với nguồn sỏng S và hai khe Young S1, S2 Nếu di chuyển hai khe S1, S2 ra xa màn theo phương vuụng gúc mặt phẳng chứa hai khe thỡ:
A hệ võn di chuyển ra xa hai khe và ta phải dời màn mới hứng được hệ võn giao thoa.
B võn trung tõm khụng đổi nhưng khoảng võn tăng lờn.
C hệ võn trờn màn khụng đổi
D võn trung tõm khụng đổi nhưng khoảng võn giảm xuống
Cõu 16: Quang phổ liờn tục phỏt ra bởi hai vật cú bản chất khỏc nhau thỡ
A hoàn toàn khỏc nhau ở mọi nhiệt độ C giống nhau nếu mỗi vật cú một nhiệt độ thớch hợp
B hoàn toàn giống nhau D giống nhau nếu hai vật cú nhiệt độ bằng nhau
Câu 8: Một thấu kính mỏng hai mặt lồi có cùng bán kính R=0,5 m Thấu kính làm bằng thủy tinh
có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và tím lần lợt là nđ=1,5 và nt=1,54 Khoảng cách giữa hai tiêu điểm
ảnh của thấu kính ứng với ánh sáng đỏ và tím là:
A 1,08 cm B 2,3 cm C 3,7cm D.1,8 cm
Câu 9: Sắp xếp nào sau đây theo đúng trật tự tăng dần của bớc sóng?
Trang 8A chàm, da cam, sóng vô tuyến, hồng ngoại B sóng vô tuyến, hồng ngoại, chàm, da cam
C chàm, da cam, hồng ngoại, sóng vô tuyến D da cam, chàm, hồng ngoại, sóng vô tuyến
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai về quang phổ?
A Vị trí các vạch sáng trong quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố sẽ thay thế bằng các vạch tối trong quang phổ vạch hấp thụ của chính một nguyên tố đó
B Khi chiếu ánh sáng trắng qua một đám khí (hay hơi) ta luôn thu đợc quang phổ vạch hấp thụ của khí (hay hơi) đó
C Mỗi nguyên tố hóa học đều có quang phổ vạch đặc trng cho nguyên tố đó
D Quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ đều đợc ứng dụng trong phép phân tích quang phổ
Câu 16: Trong môi trờng có chiết suất n, bớc sóng của ánh sáng đơn sắc thay đổi so với trong chân
không nh thế nào?
A Giảm n2 lần B Giảm n lần C Tăng n lần D Không đổi
Câu 23:Phát biểu nào sai về ánh sáng?
A Sóng ánh sáng có bớc sóng càng dài càng thể hiện rõ tính chất sóng
B Chỉ ánh sáng mới có lỡng tính sóng- hạt
C Phôtôn ứng với sóng điện từ có bớc sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất hạt
D ánh sáng có cả tính chất sóng và tính chất hạt mặc dầu trong thí nghiệm hai tính chất ấy không đợc thể hiện đồng thời
Câu 27: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng
bậc 5 ở hai bên trung tâm là 13,5 mm Vân tối thứ 3 (tính từ vân sáng trung tâm) cách vân trung tâm là:
A 3,75 mm B 3,57 mm C 2,57 mm D 2,75 mm
Cõu3 Tớnh chất nào sau đõy khụng phải của tia Rơnghen
A.cú khả năng đõm xuyờn rất mạnh B.bị lệch hướng trong điện, từ trường
C.cú tỏc dụng làm phỏt quang một số chất D.truyền được trong chõn khụng
Cõu17 Tia tử ngoại khụng cú tỏc dụng sau:
khụng khớ
Cõu23 Chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc 1=0,4àm; 2=0,52àm và 3=0,6àm vào hai khe của thớ nghiệm Iõng Biết khoảng cỏch giữa hai khe là 1mm, khoảng cỏch từ hai khe tới màn là 2m Khoảng cỏch gần nhất giữa hai vị trớ cú màu cựng màu với võn sỏng trung tõm là
Cõu 28 Một ỏnh sỏng đơn sắc khi truyền qua hai mụi trường trong suốt thỡ:
A.tần số ỏnh sỏng giống nhau,bước súng ỏnh sỏng khỏc nhau B.tần số ỏnh sỏng khỏc nhau, bước súng ỏnh sỏng giống nhau
C màu của ỏnh sỏng giống nhau bước súng ỏnh sỏng khỏc nhau D A và C đỳng
Cõu36 Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng của khe I õng , ỏnh sỏng đơn sắc cú λ= 0,42 μm Khi
thay ỏnh sỏng khỏc cú bước súng λ’ th ỡ khoảng võn tăng 1,5 lần B ư ớc s úng λ’ l à
A 0,42 μm B.0,63 μm C.0,36 μm D 0,24 μm
Cõu 1: Trong thớ nghiệm về giao thoa ỏnh sỏng I-õng Nếu làm thớ nghiệm với ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng
λ1 = 0,6μm thỡ trờn màn quan sỏt, ta thấy cú 6 võn sỏng liờn tiếp trải dài trờn bề rộng 9mm Nếu làm thớ nghiệm với ỏnh sỏng hỗn tạp gồm hai bức xạ cú bước súng λ1 và λ2 thỡ người ta thấy: từ một điểm M trờn màn đến võn sỏng trung tõm cú 3 võn sỏng cựng màu với võn sỏng trung tõm và tại M là một trong 3 võn đú Biết
M cỏch võn trung tõm 10,8mm , bước súng của bức xạ λ2 là:
Trang 9Cõu 4: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng của I-õng Hai khe hẹp cỏch nhau 1mm, khoảng cỏch từ màn
quan sỏt đến màn chứa hai khe hẹp là 1,25m Ánh sỏng dựng trong thớ nghiệm gồm hai ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ1 = 0,64μm và λ2 = 0,48μm Khoảng cỏch từ võn sỏng trung tõm đến võn sỏng cựng màu với nú và gần nú nhất là:
Cõu 13 Trong thớ nghiệm giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn AB cỏch nhau 14,5cm dao động cựng pha
Điểm M trờn AB gần trung điểm I của AB nhất, cỏch I là 0,5cm luụn dao động cực tiểu Số điểm dao động cực đại trờn đường elớp thuộc mặt nước nhận A, B làm tiờu điểm là
Cõu 28 Chiếu đồng thời hai ỏnh sỏng đơn sắc λ 1=0,54àm và λ 2 vào hai khe của thớ nghiệm Iõng thỡ thấy vị trớ võn sỏng bậc 6 của λ 1 trựng với võn tối thứ 5 của λ 2 Bước súng λ 2 bằng
Cõu 29 Chiếu đồng thời ba ỏnh sỏng đơn sắc λ 1=0,4àm; λ 2=0,6àm; λ 3=0,64àm vào hai khe của thớ nghiệm Iõng Khoảng cỏch giữa hai khe a=0,5mm; khoảng cỏch từ hai khe tới màn quan sỏt D=1m Khoảng cỏch ngắn nhất giữa hai vị trớ cú màu cựng màu với võn sỏng trung tõm là
Cõu 48 Một vật phỏt được tia hồng ngoại vào mụi trường xung quanh phải cú nhiệt độ
A Trờn 1000C B Trờn 0K C Trờn 273 K D Trờn 00C
Câu41 Cho chùm sáng song song hẹp từ một đèn điện dây tóc rọi từ không khí vào một chậu
nớc thì chùm sáng sẽ nh thế nào?
A Không bị tán sắc vì nớc không giống thuỷ tinh.
B Chỉ bị tán sắc, nếu rọi xiên góc vào mặt nớc
C Luôn bị tán sắc.
D Không bị tán sắc vì nớc không có hình lăng kính.
Câu42 Một thấu kính có hai mặt lồi bằng thuỷ tinh có cùng bán kính R = 10cm, biết chiết
suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng đỏ và tím lần lợt là nđ=1,495 và nt=1,510 Tìm khoảng cách giữa các tiêu điểm của thấu kính đối với ánh sáng đỏ và tím
A 2,971mm B 1,278mm C 5,942mm D 4,984mm
Câu43 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe đợc chiếu bởi ánh sáng có bớc
sóng λ=0,75 mà , biết khoảng cách giữa hai khe là a = 1,5mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn
là
D = 2m Có bao nhiêu vân sáng quan sát đợc trên trờng giao thoa có bề rộng L = 21mm.
A 18 B 19 C 23 D 21
Câu 44 Hai khe Iâng cách nhau a = 1,2mm đợc rọi bởi nguồn sáng S màn E cách S1và S2 là D
= 1,8m Nguồn S phát đồng thời 2 bức xạ đơn sắc λ1 và λ2khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 của hai bức xạ là 0,72mm Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 của λ1 và vân tối thứ 3 của λ2 là 1,08mm Tính λ2 ( biết λ2 < λ1)
A λ2 =0, 40 mà B λ2 =0, 42 mà C λ2 =0, 48 mà D.λ2 =0,50 mà
Câu45 Chọn câu sai trong các câu sau
A.ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.
B ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
C Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu nhất định và khác nhau.
D.Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng
Trang 10Câu46 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch.
A Quang phổ vạch của mỗi nguyên tố có tính đặc trng riêng cho nguyên tố đó.
B ở một nhiệt độ nhất định, một đám khí hay hơi có khả năng phát ra ánh sáng đơn sắc nào thì cũng có khả năng hấp thụ ánh sáng đơn sắc đó.
C Có thể căn cứ vào quang phổ vạch hấp thụ để nhận biết sự có mặt của nguyên tố có trong hỗn hợp hay hợp chất.
D H ình ảnh quang phổ vạch hấp thụ thu đợc là nh nhau với mọi chất
Câu47 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bớc sóng từ 0,4àm đến 0,76àm
bề rộng của quang phổ bậc 3 là 2,16mm và khoảng cách từ hai khe S1S2 đến màn là 1,9m Tìm khoảng cách giữa 2 khe S1S2.
A 0,95mm B 0,9mm C 0,75mm D 1,2mm
Câu48 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng Các khe S1S2 đợc chiếu bằng ánh sáng đơn sắc khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách giữa hai khe và màn ảnh là 4m
Đặt sau khe S1 một bản mỏng phẳng có mặt song song dày 5 àm thấy hệ vân dời màn đi một
khoảng 6mm Chiết suất của chất làm bản mặt là.
Câu49 Từ hình trình bày định luật khúc xạ ánh sáng khi ánh sáng truyền từ môi trờng sang
môi trờng 2 Kết luận nào sau đây là đúng.
A v1 = v2, f1 < f2, λ λ1> 2 B v1 < v2, f1 = f2, λ λ1< 2
C v1 > v2, f1 = f2, λ λ1 > 2 D v1 > v2, f1 < f2, λ λ1= 2
Cõu 2: Thực hiện thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng bằng khe Y- õng với ỏnh sỏng đơn sắc cú
bước súng λ Người ta đo khoảng giữa cỏc võn tối và võn sỏng nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M, N trờn màn và ở hai bờn so với võn trung tõm, cỏch võn trung tõm lần lượt là 6mm và 7mm cú bao nhiờu võn sỏng.
Cõu 10: Chọn đỏp ỏn đỳng về tia hồng ngoại:
A Bị lệch trong điện trường và trong từ trường
C Chỉ cỏc vật cú nhiệt độ cao hơn 37oC phỏt ra tia hồng ngoại
B Tia hồng ngoại khụng cú cỏc tớnh chất giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ
D Cỏc vật cú nhiệt độ lớn hơn 0OK đều phỏt ra tia hồng ngoại
Cõu 18: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng trắng cú bước súng 0,38 à m ≤ λ ≤ 0,76 à m, hai khe cỏch nhau 0,8mm; khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là 2m Tại vị trớ cỏch võn trung tõm 3mm cú những võn sỏng của bức xạ:
A λ1 = 0,45 à m và λ2 = 0,62 à m B λ1 = 0,40à m và λ2 = 0,60à m
C λ1 = 0,48 à m và λ2 = 0,56 à m D λ1 = 0,47 à m và λ2 = 0,64 à m
Cõu 29: Phỏt biểu nào sau đõy là sai:
A Ánh sỏng trắng là tập hợp gồm 7 ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nhau: đỏ, cam, vàng, lục, lam,
chàm, tớm.
B Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc khi đi qua lăng kớnh.
C Chiết suất của mụi trường trong suốt đối với ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nhau là khỏc nhau.