Đặc điểm của g ơng phẳng: Có bề mặt phẳng,nhẵn, có khả năng cho ảnh các vật đặt tr ớc nó.. ảnh của một vật tạobởi g ơng phẳng không hứng đ ợc trên màn ảnh.. Tình chất của ảnh tạo bởi g
Trang 1Kiểm tra
1 Nêu đặc điểm của g ơng phẳng?
2 Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng, xác định tia phản xạ trong hình vẽ d ới đây?
S
I
N
45 0
1 Đặc điểm của g ơng phẳng: Có bề mặt phẳng,nhẵn, có khả
năng cho ảnh các vật đặt tr ớc nó.
2 Định luật phản xạ ánh sáng:
Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đ ờng pháp tuyến của g ơng tại điểm tới.
Góc phản xạ bằng góc tới.
S
I N
45 0 45 0 R
Trang 2TiÕt 5 bµi 5
¶nh cña mét vËt t¹o bëi g ¬ng ph¼ng
I TÝnh chÊt cña ¶nh t¹o bëi g ¬ng ph¼ng
II Gi¶i thÝch sù t¹o thµnh ¶nh bëi g ¬ng ph¼ng
Ghi nhí
III V©ndông
Trang 3Thí nghiệm 1:
Lắp g ơng phẳng vào giá, đặt lên mặt phẳng làm thí nghiệm theo đ ờngMN, đặt một quả pin tr ớc tấm kính trên đ ờng vuông góc với MN Quan sát ảnh trong g ơng.
Đ a màn hứng ảnh ra sau g ơng.
ảnh này có hứng đ ợc trên màn không?
Ta có thể kết luận gì về ảnh của một vật tạo bởi
g ơng phẳng?
ảnh của một vật tạobởi g ơng phẳng không hứng đ ợc trên
màn ảnh.
ảnh không hứng đ ợc trên màn chắn gọi là ảnh ảo.
I Tình chất của ảnh tạo bởi g ơng phẳng
Trang 4I Tình chất của ảnh tạo bởi g ơng phẳng
Thí nghiệm 2:
Thay g ơng phẳng bằng tấm kính, đặt lên đ ờng MN trên mặt phẳng làm thí nghiệm, đặt quả pin 1 tr ớc tấm kính trên đ ờng vuông góc với MN Quan sát ảnh trong tấm kính Đặt quả pin
2 vào vị trí ảnh quả pin 1.
So sánh độ lớn của ảnh quả pin 1 và quả pin 2?
Ta có thể kết luận gì về độ lớn của ảnh của một
vật tạo bởi g ơng phẳng?
Độ lớn của ảnh của một vật tạo bới g ơng phẳng bằng độ lớn
của vật.
Độ lớn của ảnh có bằng độ lớn của vật không?
Trang 5I Tình chất của ảnh tạo bởi g ơng phẳng
Thí nghiệm 3:
Làm tiếp thí nghiệm 2: Dùng bút đánh dấu điểm A ở sát quả pin 1 trên đ ờng vuông góc với MN (phía gần g ơng), đánh dấu
điểm A’ ở sát quả pin 2 trên đ ờng vuông góc với MN (phía
gần g ơng) Gọi I là giao của MN và AA’ Dùng th ớc đo khoảng
AI và A’I.
So sánh AI và A’I?
Ta có thể kết luận gì về khoảng cách từ ảnh
đến g ơng và khoảng cách từ vật đến g ơng?
Khoảng cách từ ảnh đến g ơng bằng khoảng cách từ vật đến
g ơng.
Khoảng cách từ ảnh đến g ơng có quan hệ thế
nào với khoảng cách từ vật đến g ơng?
Trang 6II Giải thích sự tạo thành ảnh bởi g ơng phẳng
S
S’
I
R
K
T
Vị trí đặt mắt để quan sát đ ợc ảnh S’ trong vùng giới hạn bởi hai tia phản xạ IR và KT.
Tuy ta quan sát đ ợc ảnh S’ nh ng không hứng đ ợc ảnh trên mà vì các tia sáng xuất phát từ S’là tia sáng ảo (đ ờng kéo dài).
J
Trang 7Ghi nhớ
Tính chất ảnh của một vật tạo bởi g ơng phẳng
ảnh ảo.
Kích th ớc ảnh bằng kích th ớc vật.
Khoảng cách từ ảnh đến g ơng bằng khoảng cách từ vật đến
g ơng.
Cách dựng ành của một điểm sáng S qua g ơng phẳng
Từ S hạ đ ờng vuông góc tới g ơng, cắt g ơng tại I.
Lấy S’I = SI S’ là ảnh của S.
Nừu là vật sáng AB thì dựng ảnh của A và B là A’ và B’ Nối A’B’ A’B’ là ảnh của AB.
Trang 8III VËn dông
A
B
I
A’
K
B’
A B
J A’
B’
Trang 9H íng dÉn häc tËp
Häc phÇn ghi nhí.
§äc cã thÓ em ch a biÕt.
Lµm bµi tËp 5.1; 5.3; 5.4 trong s¸ch bµi tËp.
§äc tr íc néi dung bµi thùc hµnh vµ chuÇn bÞ mÉu b¸o c¸o.
Trang 10Mục tiêu bài học
Biết bố trí thí nghiệm để nghiên cứu ảnh của một vật tạo bởi g ơng phẳng.
Biết đ ợc tính chất của ảnh của một vật tạo bởi g ơng phẳng.
Biết vẽ ảnh của một vật tr ớc g ơng phẳng.