1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề mẫu HK I Hóa 12_2

4 230 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề mẫu HK I Hóa 12_2
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 111,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết cỏc phương trỡnh phản ứng biểu diễn dóy chuyển húa sau Ghi rừ điều kiện nếu cú: Tinh bột  Glucozơ  Ancol etylic  axit axetic  Etyl axetat 2.. Từ CH4 và các chất vô cơ cần thiết

Trang 1

THI HỌC Kè I MễN HOÁ HỌC - LỚP: 12

Thời gian làm bài: 45 phỳt (Khụng tớnh thời gian giao đề)

A Phần chung cho tất cả học sinh (từ cõu 1 đến cõu 8)

1 Viết cỏc phương trỡnh phản ứng biểu diễn dóy chuyển húa sau (Ghi rừ điều kiện nếu cú):

Tinh bột  Glucozơ  Ancol etylic  axit axetic  Etyl axetat

2 Phõn biệt 4 lọ khụng nhón đựng riờng biệt cỏc dung dịch sau: H2N-CH2-COOH, CH3 -COOH, CH3-NH2, CH3-CHO

3 Từ CH4 và các chất vô cơ cần thiết (điều kiện có đủ), viết các phơng trình hoá học của phản ứng tổng hợp cao su Buna

4 Một vật được chế tạo từ hợp kim Zn – Cu Vật này để trong khụng khớ ẩm, hóy cho biết vật

đú sẽ bị ăn mũn theo kiểu nào? Vỡ sao? Trỡnh bày cơ chế của sự ăn mũn này

5 Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp A gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp thu

được N2, CO2 và hơi H2O cú tỉ lệ 35

2

CO

O H

V

V

Xỏc định thành phần % về khối lượng của hai amin trong hỗn hợp A

6 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức cú tỷ khối hơi so với khớ CO2 bằng 2 Khi đun núng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối cú khối lượng bằng 41/ 44 lượng este đó phản ứng Xỏc định cụng thức cấu tạo của este

7 Hũa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp gồm Fe và Zn trong dung dịch CuSO4 dư Nhận thấy khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là 12,8g Xỏc định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

8 Hũa tan hoàn toàn 1,1g hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Fe, Cu vào 100ml dung dịch HNO3

x(M) (vừa đủ) thu được m(g) muối 0,02 mol NO2và 0,005 mol N2O là sản phẩm khử Tớnh giỏ trị x và m?

B Phần riờng (Học sinh học chương trỡnh nào làm theo phần riờng của chương trỡnh đú)

I Chương trỡnh nõng cao (từ cõu 9 đến cõu 10)

9 Trỡnh bày sơ đồ điện phõn khi tiến hành điện phõn dung dịch NaCl bóo hũa (cú vỏch ngăn).

Viết phương trỡnh điện phõn

10 Cho 18 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm thổ tỏc dụng với dung dịch

H2SO4 loóng dư, thu được 4,48 lớt một chất khớ Xỏc định khối lượng hỗn hợp muối tạo ra trong dung dịch

II Chương trỡnh chuẩn (từ cõu 11 đến cõu 12)

11 Este là gỡ? Viết CTCT và gọi tờn cỏc este cú CTPT là C3H6O2

12 Cho sơ đồ phản ứng sau: C2H2  C2H3Cl  (-CH2-CHCl-)n

Muốn tổng hợp 30kg PVC thỡ thể tớch axetylen (đktc) cần dựng là bao nhiờu biết hiệu suất của mỗi quỏ trỡnh đều đạt 90%

Cho: Na = 23; H = 1; S = 32; O = 16; N = 14; Fe = 56; Zn = 65; C = 12; Cl = 35,5; Cu = 64

Trang 2

-HẾT -ĐÁP ÁN VÀ BIỂU\ ĐIỂM THI HỌC KÌ I

MÔN HOÁ HỌC - LỚP: 12

1

- (C6H10O5)n +n H2O←  →H ,+ t o nC6H12O6

- C6H12O6 men →

2C2H5OH + 2CO2

- C2H5OH + O2   →mengiam

CH3COOH + H2O

- CH3COOH + C2H5OH ← H2SO 4đđ ,t o→CH3COOC2H5 + H2O

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

2

-Trích mẫu thử cho mỗi lần thí nghiệm

- Dùng quỳ tím Ống nghiệm làm quỳ tím hóa xanh là CH3NH2

- Ống nghiệm làm quỳ tím hóa đỏ là CH3COOH

- Hai ống nghiệm còn lại dùng AgNO3/NH3 hoặc Cu(OH)2/NaOH, t0

hoặc dd Br2  nhận biết được CH3CHO

Viết PTPƯ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

3

Điều chế cao su Buna:

- 2CH4  1500  t ,0lamlanhnha  nh

C2H2 + 3H2

- 2CH≡CH      0 →

4Cl/CuCl,t

NH CH≡ C-CH=CH2

- CH≡ C-CH=CH2 + H2     0 →

3 , /PbCO t

Pd CH2=CH-CH=CH2

- nCH2=CH-CH=CH2   →xt , t P , 0 (-CH2-CH=CH-CH2-)n

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

5

Gọi CT chung của 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp là

CnH2n+3N

PTPƯ cháy: CnH2n+3N + (6n+3)/4O2  nCO2 +(2n+3)/2H2O +

1/2N2

Theo giả thiết: 35 35 22 3 35

2 2 2

n

n n

n V

V

CO

O H CO

O H

 n = 2,25

 CTPT 2 amin là C2H7N và C3H9N

Xét 1 mol hỗn hợp 2 amin Gọi x là số mol của C2H7N  số mol

của C3H9N là (1 – x) mol Áp dụng phương pháp đường chéo:

x mol C2H7N 2 Cacbon 0,75

2,25 1 =00,,2575

x

x

1-x mol C3H9N 3 Cacbon 0,25

59 25 , 0 45 75 , 0

% 100 45 75 , 0

+

=

N H

% 4 , 30

% 6 , 69

% 100

0,5 đ

0,5 đ

6 Gọi CTCT của este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức là

Trang 3

RCOOR’ Gọi x là số mol của este.

Theo giả thiết: Meste = 44.2 = 88 g/mol

PTPƯ: RCOOR’ + NaOH  RCOONa + R’OH

x x

 R + 44 + R’ = 88 (1)

Mặt khác:

mmuối/meste = 41/44  x.(R+67)/x.88 = (R+67)/88 = 41/44 (2)

Giải hệ (1), (2)  R = 15 (CH3) và R’ = 29 (C2H5)

 CTCT thu gọn của este là: CH3COOC2H5

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

7

PTPƯ: Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu (1)

Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu (2)

Gọi x, y lần lượt là số mol của Fe và Zn trong hh ban đầu (x, y>0)

Theo gt: 56x + 65y = 12,1 (*)

Theo (1), (2)  x+ y = 12,8/64 = 0,2 (**)

Giải hệ (*), (**)  x = 0,1 mol; y = 0,1mol

 Khối lượng Fe = 0,1.56 = 5,6g

 Khối lượng Zn = 0,1.65 = 6,5g

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

8

Phương trình nhận electron:

10HNO3 + 8e  8NO3- + N2O + 5H2O 2HNO3 + 1e  NO3- + NO2 +H2O

nNO

3 tạomuối = nNO2 + 8 nN2O = 0,02 + 8 0,005 = 0.02 + 0,04 = 0,06

mol

 mNO

3 tạomuối = 0,06.62 = 3,72g

 m =mKL+ mNO

3 tạomuối = 1,1 + 3,72 = 4,82g

nHNO3tham gia phản ứng = nN2O + nNO2 = 0,02.2 + 0.005.10 = 0,09 mol

 x = CMHNO3=00.09,1 =0,9M

0.25 đ 0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ

9

Sơ đồ điện phân dung dịch NaCl bão hòa (có vách ngăn)

Cực âm (-) ← NaCl (dd) → Cực dương (+)

Na+, H2O Cl-, H2O

2H2O +2e  H2 + 2OH- 2Cl-  Cl2 + 2e

Phương trình điện phân:

2NaCl + 2H2O  dien   phan,  co vach  ngan  →2NaOH + H2 + Cl2

0,5 đ

0,5 đ

10

Gọi CT chung của hai muối cacbonat kim loại kiềm thổ là MCO3

PTPƯ: MCO3 + H2SO4  MSO4 + CO2 + H2O

Theo giả thiết: nCO2 = 0,2 mol  nH2SO4 = nH2O = nCO2 = 0,2 mol

mH2SO4 = 0,2.98 = 19,6g

mH2O = 0,2.18 = 3,6g

mCO2 = 0,2.44 = 8,8g

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:

 mmuối = mmuối cacbonat + mH2SO4 - mCO2 - mH2O = 25,2g

0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ

11 - Este là hợp chất hữu cơ thu được khi thay nhóm OH ở nhóm 0,5 đ

Trang 4

cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhúm OR (R là gốc hidrocacbon)

- CTCT cú thể cú của este cú CTPT là C3H6O2: HCOOC2H5 : Etyl fomiat

CH3COOCH3: Metyl axetat

0,25 đ 0,25 đ

12

C2H2  C2H3Cl  (-CH2-CHCl-)n

Theo sơ đồ phản ứng: Cứ 26 kg C2H2  62,5 kg (-CH2-CHCl-)n

Vậy x kg C2H2  30 kg (-CH2-CHCl-)n

 x = 30.26/62,5 = 12,48 kg  nC2H2 = 12,48.1000/26 = 480 mol

VC2H2 = 480.22,4 = 10752 lớt

Mặt khỏc, hiệu suất mỗi quỏ trỡnh đạt 90% nờn

VC2H2 (cần dựng) = (10752.100.100)/(90.90) ≈ 13274,1 lớt

0,5 đ 0,5 đ

Phần ghi chú hớng dẫn chấm môn hoá học

Trong phần lí thuyết, đối với phơng trình phản ứng nào mà cân bằng hệ số sai hoặc thiếu điều kiện thì trừ đi nửa số điểm dành cho nó; nếu thiếu điều kiện và cân bằng hệ số sai cũng trừ đi nửa số điểm dành cho nó Trong một phơng trình phản ứng, nếu có từ một công thức trở lên viết sai thì phơng trình đó không đợc tính điểm

Dùng những phản ứng đặc trng để nhận ra các chất và cách điều chế các chất bằng nhiều phơng pháp khác nhau Nếu lập luận đúng và viết đúng các phơng trình phản ứng hoá học thì cũng cho điểm nh đã ghi trong biểu điểm

Giải bài toán bằng các phơng pháp khác nhau nhng nếu tính đúng, lập luận chặt chẽ

và dẫn đến kết quả đúng vẫn đợc tính theo biểu điểm Trong khi tính toán nếu nhầm lẫn một câu hỏi nào đó dẫn đến kết quả sai thì trừ đi nửa số điểm dành cho câu hỏi đó Nếu tiếp tục dùng kết quả sai để giải các vấn đề tiếp theo thì không tính điểm các phần sau đó

-Hết

Ngày đăng: 27/10/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ điện phân dung dịch NaCl bão hòa (có vách ngăn). - Đề mẫu HK I Hóa 12_2
i ện phân dung dịch NaCl bão hòa (có vách ngăn) (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w