1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề mẫu HK I Hóa 12_3

3 237 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề mẫu HK I Hóa 12_3
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 122 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của A.. Suất điện động chuẩn của pin điện hoá trên bằng Câu 9: Cho một mẫu kim loại Na vào dung dịch Fe2SO43.. Kim loại đó là

Trang 1

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN hóa12NC

Thời gian làm bài:45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 662 Câu 1: Hợp chất không làm đổi màu quì tím ẩm là

A glyxin B metylamin C amoniac D axit glutamic.

Câu 2: Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của

A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH

B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH

C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2

D H2N-(CH2)5-COOH

Câu 3: Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M, để ngoài không khí ẩm Vậy M có thể là

Câu 4: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là

A Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ B Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+

C Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+ D Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+

Câu 5: X là một α-amino axit Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125 M , sau đó đem cô cạn dung dịch thì được 1,815 g muối Phân tử khối của X là ( cho C = 12 ; H = 1 ; N= 14; Cl=35,5 ; O = 16)

Câu 6: Dãy các ion kim loại đều có thể bị Zn khử thành kim loại là :

A Sn2+, Pb2+, Cu2+ B Pb2+, Ag+, Al3+ C Cu2+, Mg2+, Pb2+ D Cu2+, Ag+, Na+

Câu 7: Cho dãy các chất : phenol , glyxin , êtylamin, anilin, axit propionic Số chất trong dãy tác

dụng được với dung dịch HCl là

Câu 8: Một pin điện hoá được tạo thành từ các cặp oxyhóa-khử Au3+/Au và Sn2+/Sn với E0

(Au3+/Au) = + 1,5 V, E0

(Sn2+/Sn) = – 0,14 V Suất điện động chuẩn của pin điện hoá trên bằng

Câu 9: Cho một mẫu kim loại Na vào dung dịch Fe2(SO4)3 Chất rắn thu được sau phản ứng là:

Câu 10: Trong các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon- 6, tơ axetat, tơ nitron Những loại tơ

thuộc tơ nhân tạo là:

A tơ tằm và tơ visco B tơ tằm và tơ nilon- 6.

C tơ visco và tơ nitron D tơ visco, và tơ axetat.

Câu 11: Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được khối lượng Ag tối đa là ( Cho Ag = 108 )

Câu 12: Phản ứng hóa học được thực hiện bằng phương pháp điện phân là

A Cu + 2AgNO3 → 2Ag + Cu(NO3)2

B CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

C Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4

Câu 13: Cho 2,76g một kim loại hóa trị I tác dụng với H2O sinh ra 1,344 (lít) H2 ở điều kiện tiêu chuẩn Kim loại đó là

Câu 14: Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO4 sau một thời gian khối lượng lá sắt tăng thêm 3,2 gam Vậy khối lượng Cu bám trên lá sắt là ( Cho Cu = 64 ; Fe = 56)

Câu 15: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại :

Trang 1/3 - Mã đề thi 662

Trang 2

Câu 16: Cho 1,04 gam hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng dư thấy có 0,672 lít khí thoát ra (đktc) khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là ( Cho S = 32; O =16 )

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 1,0 gam hợp kim của đồng và bạc bằng dung dịch HNO3 Cho thêm vào dung dịch sau khi hòa tan dung dịch HCl dư thu được 0,4825g kết tủa Hàm lượng bạc trong hợp kim là ( Cho : Cu = 64 ; Ag = 108 )

Câu 18: Ngâm 1 lá Zn (dư)trong 100 ml dd AgNO3 0,1M Phản ứng kết thúc khối lượng bạc thu được và khối lượng lá kẽm tăng lên là: ( Cho : Zn =65 ; Ag = 108)

Câu 19: Polypeptit (- NH – CH(CH3) - CO- )n là sản phẩm trùng ngưng của

Câu 20: Cho 1,12 g sắt và 0,65 g bột kẽm tác dụng với 250ml dd CuSO4 khuấy nhẹ cho đến khi dd mất màu xanh Nhận thấy khối lượng kim loại sau phản ứng là 1,88g Nồng độ mol/l của dd CuSO4 là ( Cho : Fe = 56 ; Zn = 65 ; Cu = 64 )

Câu 21: Polime dùng để sản xuất cao su buna-S được điều chế bằng cách đồng trùng hợp

butađien-1,3 với

A isopren B vinyclorua C styren D etilen.

Câu 22: Chất có công thức C4H8O2 có số đồng phân este là

Câu 23: Từ phenylamoni clorua người ta có thể tái tạo anilin bằng

A Dung dịch NaOH B H2O C Dung dịch HCl D Dung dịch NaCl

Câu 24: Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về

Câu 25: Cho dung dịch MgCl2, phương pháp thích hợp để điều chế kim loại Mg là:

A Điện phân nóng chảy B Nhiệt luyện

Câu 26: Đun hỗn hợp gồm 12 g CH3COOH và 11,5 g C2H5OH (H2SO4 đặc) Sau phản ứng thu được 11,44 gam este Hiệu suất phản ứng là

Câu 27: Este X có công thức đơn giản nhất là: C2H4O Đun 4,4 g X với 200 g dung dịch NaOH 3 % đến phản ứng hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 8,1 g chất rắn khan CTCT của X là ( Cho : C = 12 ; H =1; O = 16; Na = 23 )

A HCOOC3H7 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 28: Cho những chất sau: (I) anilin , (II)amôniắc , (III)Etylamin , (IV)metylamin

Tính bazơ được sắp xếp theo thứ tự giảm dần như sau:

A (III) , (IV) , (II), (I) B (I) , (II) , (III), (IV) C (I) , (III), (IV), (II) D (II) , (III), (IV) , (I)

Câu 29: Cho các chất : glucozơ, saccarozơ,mantozơ, xenlulozơ Những chất đều tham gia phản

ứng tráng gương và khử được Cu(OH)2 thành Cu2O là

A glucozơ, saccarozơ B mantozơ, glucozơ.

C glucozơ, xenlulozơ D saccarozơ,mantozơ.

Câu 30: Thuỷ phân hỗn hợp 2 este: etylfomiat; etylaxetat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau

phản ứng ta thu được

A 2 muối ; 1 ancol B 2 muối ; 2 ancol C 1 muối ; 1 ancol D 1 muối ; 2 ancol

-ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM HÓA 12NC

MÃ ĐỀ

662

Trang 2/3 - Mã đề thi 662

Trang 3

HÓA12NC 1 A

Trang 3/3 - Mã đề thi 662

Ngày đăng: 27/10/2013, 00:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w