Tr ắc nghiệm 3 điểm Khoanh tròn câu trả lời đúng 1.. Tập hợp nào sau đây mà các phần tử đều là các số nguyên tố A.. Tính số công nhân của xí nghiệp đó.
Trang 1Họ và tên:
Lớp:
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: SỐ HỌC
A Tr ắc nghiệm ( 3 điểm ) Khoanh tròn câu trả lời đúng
1 Tập hợp nào sau đây mà các phần tử đều là các số nguyên tố
A A ={3; 5; 7; 11} B B ={3; 10; 7; 13} C C ={13; 15; 17} D D ={1; 2; 5; 7} 2 Để số 2352x chia hết 2,3 và 9 thì x bằng: A x = 4 B x = 6 C x = 2 D x = 5 3: Tập hợp M gồm những số là bội của 9 và nhỏ hơn 45 là: A M = 9 ; 18 ; 27 ; 36 B M = 0 ; 9 ; 18 ; 27 ; 36 C M = 0 ; 9 ; 18 ; 27 ; 36 ; 45 D M = 9 ; 18 ; 27 ; 36 ; 45 4 ƯCLN(1, 125) là: A 1 B 125 C 1 và 125 C Cả A, B, C đều sai 5 BCNN(12, 24,8) là: A 12 B 24 C 48 D 8 6 Số 126 được phân tích ra thừa số nguyên tố là: A 126 =2.32.7 B 126 = 3.6.7 C 126 = 2.3.21 D 126 = 2.63 B T ự luận (7 điểm ) Bài 1: Tìm x biết: (2đ) a (4x - 8) 4 = 43 b 123 – 5.( x + 4) = 38 Bài 2: Thực hiện phép tính: (2đ) a 80 – (4 5 2 – 3 2 3 ) b 24 7 2 + 76.7 2 Bài 2: Cho a = 7; b = 12, c =25 a Tìm ƯCLN (a, b, c) (1đ) b Tìm BCNN (a, b,c) (1đ) Bài 4 (1đ ) Một xí nghiệp có khoảng từ 100 đến 150 công nhân Nếu chia số công nhân đó thành 10 tổ, 12 tổ, 15 tổ thì vừa đủ không thừa một ai Tính số công nhân của xí nghiệp đó BÀI LÀM TỰ LUẬN
Trang 2
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM A/ Trắc nghiệm Mỗi câu đúng 0,5 đ 1/ C 2/ B 3/ D 4/ B 5/ B 6/ A 7/ B 8/ C B/ Tự luận Bài 1 : 12360 (1,5 đ ) Bài 2 : Cho A = x N / x 12 ; x 15 ; x 18 và 100 x 200 Tìm A ? Giải : Vì x 12 ; x 15 ; x 18 x BC ( 12 , 15 , 18 ) ( 0,5 đ ) 12 = 22 3 ; 15 = 3 5 ; 18 = 2 3 2 BCNN ( 12 , 15 , 18 ) = 22 3 2 5 = 180 ( 0,5 đ ) B ( 180 ) = 0 ; 180 ; 360 ;
Vì 100 x 200 nên x = 180
A = 180 ( 0,5 đ ) Bài 2 : Tìm x N biết : 36 x ; 48 x ; 60 x và x 10 Giải : Vì 36 x ; 48 x ; 60 x x ƯC ( 36 , 48 , 60 ) ( 0,5 đ ) 36 = 22 3 2 ; 48 = 2 4 3 ; 60 = 2 2 3 5 ƯCLN ( 36 , 48 , 60 ) = 2 2 3 = 12 ( 0,5 đ ) Ư( 12) = 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 12
Vì x 10 Nên x = 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ( 0,5 đ ) Bài 3 ( 2 đ ) Gọi a là số học sinh lớp 6/1 Thì a 2 ; a 4 ; a 8 và 25 < a < 35 Vậy a BC ( 2 , 4 , 8 ) ( 0,5 đ ) BCNN ( 2 , 4, 8 ) = 8
B ( 8 ) = 0 ; 8 ; 16 ; 24 ; 32 ; 40 ; ( 0,5 đ ) Vì 25 < a < 35 nên a = 32 Vậy số học sinh lớp 6/1 là 32 ( 0,5 đ ) @@@@@@@@@@@
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KI M TRAỂM TRA CHỦ ĐỀ TNKQNHẬN BIẾT TNTL TNKQTHÔNG HIỂU TNTL TNKQVẬN DỤNGTNTL TỔNG Tính chất chia hết 1 0,
5 1 0,
5 1 1,5 3 2,5 Số nguyên tố , hợp số 1 0,5 1 0,5 2 1
Ước và Bội 1 0,5 1
0,5
1 1,5 3 2,5
Trang 32
4
2
4 6 12 10
KIỂM TRA SỐ HỌC 6 Họ và tên : ……….lớp 6/……Điểm 2 A/ Tr ắc nghiệm ( 4 điểm ) Câu 1 : Chọn câu trả lời sai A/ Số 245718 chia hết cho cả 2 ; 3 và 9 B/ Số 312500 chia hết cho cả 2 ; 3 ; và 5 C/ Số 51750 chia hết cho cả 2 ; 5 và 3 D/ Số 324000 chia hết cho cả 2 ; 3 ; 5 và 9 C âu 2 : x là số nào thì số 2352x chia hết 2,3 và 9 : A/ x = 4 B/ x = 5 C/ x = 2 D / x = 6 Câu 3 : Chọn câu trả lời đúng ; Các số nguyên tố có một chữ số là : A/ 2 ; 3 ; 5 ; 7 B/ 3 ; 5 ; 7 C/ 2 ; 3 ; 5 ; 9 D/ 1 ; 3 ; 5 ; 7 Câu 4 : Chọn câu trả lời đúng ; 9x là số nguyên tố khi : A/ x = 5 B/ x = 1 C/ x = 7 D/ x = 3 Câu 5 : Chọn câu trả lời đúng : Tập hợp M là bội của 9 và nhỏ hơn 45 là : A/ M = 0; 9 ; 18 ; 27 ; 36 B/ M = 9 ; 18 ; 27 ; 36 C/ M = 0 ; 9 ; 18 ; 27 ; 36 ; 45 D/ M = 9 ; 18 ; 27 ; 36 ; 45 Câu 6 : Chọn câu trả lời đúng : A/ Ư(10) = 0 ; 1 ; 2 ; 5 ; 10 B/ Ư(10) = 1 ; 5 ; 0 C/ Ư(10) = 1 ; 2 ; 5 ;10 D/ Ư(10) = 2 ; 5 Câu 7 : Chọn câu đúng ? A/ 80 là bội chung của 16 và15 B/ 80 là bội chung của 50 và 20
C/ 80 là bội chung của 20 và 16 D/ 80 là bội chung của 40 và 45 Câu 8 ƯCLN ( 24 ; 36 ) là : A/ 12 B/ 36 C/ 24 D/ 6 B/ T ự luận (6 điểm ) Bài 1 ( 1,5 đ ) : Viết một số nhỏ nhất cĩ 5 chữ số khác nhau chia hết cho 2,3,5 và khơng chia hết cho 9 Bài 2 ( 1,5 đ ) : Cho A = x N / x 12 ; x 15 ; x 18 và 100 x 200 Tìm A ? Bài 3 ( 1,5 đ ) : Tìm x N biết : 36 x ; 48 x ; 60 x và x 10 Bài 4 (1,5 đ ) Lớp 6/1 cĩ số học sinh cả lớp khi xếp hàng 2 , 4, 8 đều vừa đủ , số học sinh lớn hơn 25 và khơng quá 35 Tính số học sinh lớp 6/1 ? BÀI LÀM TỰ LUẬN
Trang 4