1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

extra class - E.7

2 176 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Present simple tense
Trường học Lieng Trang Junior School
Chuyên ngành English
Thể loại Worksheet
Năm xuất bản 2010–2011
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 27,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁCH DÙNG: - Diễn tả một sự thật hiển nhiên.. - Diễn tả thói quen, hành động xảy ra ở hiện tại.. TỪ NHẬN BIẾT: every, always, usually, often, sometimes, never,… IV.. BÀI TẬP: Correct ver

Trang 1

Lieng Trang Junior School – Extra class of English 7 (2010 – 2011)

PRESENT SIMPLE TENSE

I CÁCH DÙNG:

- Diễn tả một sự thật hiển nhiên

- Diễn tả thói quen, hành động xảy ra ở hiện tại

II CÔNG THỨC:

1 “ BE” am: I

is: He, She, It, 1

are: We, They, You, S(s), 2

* Câu hỏi: đưa am / is / are lên trước chủ ngữ

2 “V” V-inf (nguyên mẫu)

V (s/es)

- I, We, They, You, S(s), 2 + V-inf

 Chú ý: V thêm “-es” khi nó tận cùng là x, s, ch, sh, o

* Câu hỏi: dùng trợ động từø Do/ Does trước chủ ngữ

(?)Do + I, We, They, You, S(s), 2 + V-inf?

(?)Does + He, She, It, 1 + V-inf?

III TỪ NHẬN BIẾT: every, always, usually, often, sometimes, never,…

IV BÀI TẬP: Correct verbs in present simple tense

1 We (be) are late for school

2 They never (go) go swimming in the winter

3 How do you (get) get there?

4 Is she (be) a student?

5 Lan (watch) watches television every evening

6 Does Nam often (play) play soccer in the evening?

7 I (be, not) am not late today

8 What do you (do) do every morning?

9 My parents sometimes (take) take a bus to travel to work

10 Are these books (be) new?

Trang 2

Lieng Trang Junior School – Extra class of English 7 (2010 – 2011)

PRESENT SIMPLE TENSE

I KIỂM TRA CÔNG THỨC:

II BÀI TẬP: Correct verbs in present simple tense

1 The sun (rise) rises in the East

2 Ann (speak) speaks Vienamese very well

3 I never (drink) drink coffee

4 Rice (not, grow) doesn’t grow in Britain

5 Vegetarians (not, eat) don’t eat meat

Ngày đăng: 26/10/2013, 21:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w