Số thích hợp viết vào chỗ chấm là: Câu 2.. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là: a.. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là: a.. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là: a.. Tính diện tích của mỗi thử
Trang 1Bài giải
Họ và tên: ………
Lớp: 5A
BÀI TẬP TỰ LUYỆN - TUẦN 16
Phần I: (2 điểm) Em hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1 6 hm2 15dam 2 =…… dam 2 Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
Câu 2 481,37 dm2 =…… m 2 Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
a 48137 b 48,137 c 4,8137
Câu 3 Cho: 802,45 0,01 = Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
a 80,245 b 8,0245 c 0,80245
Câu 4 Cho: 75,426 : 0,1 = Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
a 754,26 b 7,5426 c 7542,6
Phần II: (8 điểm) Tự luận:
Bài 1: (2 điểm) Th c hi n phép tính sau:ực hiện phép tính sau: ện phép tính sau:
578,605 + 12,9 3486 – 5,724 976,15 1,08 40,42 : 4,7
Bài 2: (2 điểm) Tính x, biết:
22,5 x = 459 x : 204 = 6,9
Bài 3: (4 điểm) Hai thửa ruộng lúa có tổng diện tích là 86 dam2 , diện tích thửa ruộng thứ nhất hơn diện tích thửa thứ hai 14 dam 2
a Tính diện tích của mỗi thửa ruộng?
b Trên hai thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được tất cả 6880kg lúa, tính tỉ số phần trăm của
số lúa thu được ở thửa ruộng thứ hai so với số lúa thu được ở thửa ruộng thứ nhất, biết rằng năng suất của hai thửa ruộng là như nhau.
Trang 4Trờng tiểu học Hớng dẫn đánh giá môn toán lớp 5
Đạo Lý đề kiểm tra Giữa học kì I
-: - (Năm học: 2009 - 2010)
************@***********
Câu 1 (1 điểm)
a, Học sinh nêu đúng kết quả cho: ý a, C 0,5 điểm
b, Học sinh nêu đúng kết quả cho: ý b, B 0,5 điểm
Câu 2 (1 điểm)
a, Học sinh nêu đúng kết quả cho: ý a, A 0,5 điểm
b, Học sinh nêu đúng kết quả cho: ý b, D 0,5 điểm
Câu 3 (1 điểm)
a, Học sinh nêu đúng kết quả cho: ý a, D 0,5 điểm
b, Học sinh nêu đúng kết quả cho: ý b, B 0,5 điểm
Câu 4 (1,5 điểm)
a, Học sinh nêu đúng kết quả cho: ý a, C 0,5 điểm
b, Học sinh nêu đúng kết quả cho: ý b, A 0,5 điểm
c, Học sinh nêu đúng kết quả cho: ý c, D 0,5 điểm
Câu 5 (1 điểm)
a, Học sinh nêu đúng kết quả cho: ý a, B 0,5 điểm
b, Học sinh nêu đúng kết quả cho: ý b, A 0,5 điểm
Câu 6 (1,5 điểm)
- Học sinh đặt tính đúng mỗi phép tính cho: 0,25 điểm
- Học sinh thực hiện đúng mỗi phép tính cho: 0,5 điểm
Câu 7 (3 điểm)
- Học sinh tóm tắt đợc đề bài theo sơ đồ đoạn thẳng cho: 0,75 điểm
- Học sinh trả lời và tìm đợc chiều dài và chiều rộng cho: 0,75 điểm
- Học sinh trả lời và tìm đợc diện tích diện tích thửa ruộng: 0,5 điểm
- Học sinh trả lời và tìm đợc số lúa thu đợc trên thửa ruộng: 0,75 điểm
- Học sinh ghi đợc đáp số cho: 0,25 điểm
- Ghi sai hoặc thiếu tên đơn vị một lỗi trừ: 0,25 điểm
Lu ý: Điểm 0,5 làm tròn thành 1