1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hàm số bậc nhất ôn thi vào 10

2 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 250,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị của hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối6. Các bài toán khác.[r]

Trang 1

Trung tâm bồi dưỡng văn hóa edufly- 0987708400 Page 1 Điạ chỉ: 130B, ngõ 128, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, HN

VẤN ĐỀ 1 HÀM SỐ BẬC NHẤT

Dạng 1 Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y ax b  trong đó a0.

Hàm số bậc nhất y ax b  có tập xác định , tập giá trị

Hàm số bậc nhất y ax b  đồng biến trên tập xác định  a 0, nghịch biến trên tập xác định  a 0

Đồ thị hàm số là một đường thẳng

 Với a0,b0, đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành tại điểm A b; 0

a

  và cắt trục tung tại điểm B 0;b

 Với b0, hàm số có dạng yax, do đó đồ thị luôn đi qua gốc tọa độ O 0; 0 và đi qua điểm M 1;a

 Với a0, hàm số có dạng yb Đây không phải là hàm số bậc nhất Đồ thị hàm số song song với trục hoành và cắt trục tung tại điểm B 0;b

 Đường thẳng d x: x0 là đường thẳng song song với trục tung, cắt trục hoành tại điểm

 0;0 

N x

Đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ Oxy có dạng tổng quát là d ax by:  c, với

0

ab

1 Trong hệ tọa độ Oxy, vẽ các đồ thị của các hàm số sau:

2

y 

2 Cho đường thẳng d:m1 x 3m4y 2m5. Tìm m để:

a) d song song với trục hoành b) d song song với trục tung

c) d đi qua gốc tọa độ d) d đi qua điểm A 2;1

Dạng 2 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

 Cho hai đường thẳng d1:ya x b1  1 và d2:ya x b2  2. Khi đó

   

  

c) d1d2  a1 a2 d) d1 d2 a a1 2 1

Trang 2

Trung tâm bồi dưỡng văn hóa edufly- 0987708400 Page 2 Điạ chỉ: 130B, ngõ 128, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, HN

3 Cho đường thẳng d y: a2x b Tìm các số a và b để đồ thị hàm số:

a) Đi qua hai điểm A1; 2 , B 3; 4  

b) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 2 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 2

c) Cắt đường thẳng d1:x2y 3 0

d) Song song với đường thẳng d2: 3x2y1

e) Trùng nhau với đường thẳng d3: 3x2y5

g) Vuông góc với đường thẳng d4:x2y 2 0

 Cho hai đường thẳng d a x b y1: 1  1 c1 và d2:a x b y2  2 c2 Khi đó

d d

   d) d1 d2 a a1 2b b1 2 0

4 Cho hai đường thẳng d mx1: 3y 5 0 và d2: 2x  y 4 0. Tìm m để

a) d1 d2 b) d1 d2 c) d1d2 d) d1 d2

5 Tìm m để

a) d1: 2a a 1x   y m 1 song song với d2: 4a2x y 3a1

b) d1:a3 x 3a5y  a 7 0 vuông góc với d2:x3y 11 0

Dạng 3 Đồ thị của hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối

6 Vẽ đồ thị các hàm số sau

a) yx b) y2 x 2 3 c) y   x 1 x 3 d) yx 2

Dạng 4 Các bài toán khác

7 Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình

a) 2x5y15 b) 3x2y5 c) 5x11y4 d) 7x5y143

8 Tìm tất cả các nghiệm nguyên dương của phương trình

a) 11x8y73 b) 5x7y112 c) 2x3y7 d) 7x13y71

Ngày đăng: 31/12/2020, 09:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w