KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM CỦA HÀNH VI GIAN DỐI TRONG TỘI LỪA ĐẢO CHIẾM ĐOẠTTS - Đ.139 BLHS VÀ LẠM DỤNG TÍN NHIỆM CHIẾM ĐOẠT TS – Đ.140 BLHS - Đ.139 BLHS – tội chiếm lừa đảo chiếm đoạt TS o Gia
Trang 1105 KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM CỦA HÀNH VI GIAN DỐI TRONG TỘI LỪA ĐẢO CHIẾM ĐOẠT
TS - Đ.139 BLHS VÀ LẠM DỤNG TÍN NHIỆM CHIẾM ĐOẠT TS – Đ.140 BLHS
- Đ.139 BLHS – tội chiếm lừa đảo chiếm đoạt TS
o Gian dối là hành vi đưa ra thông tin k đúng sự thật nhằm để người khác tin đó là sựthật
o Thủ đoạn thực hiện đa dạng, thể hiện bằng
- Đ.140 BLHS – tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt TS
o Vay, mượn, thuê TS của người khác hoặc nhận đc TS bằng các hình thức hợp đồngrồi dùng thủ đoạn gian dối hoặc bỏ trốn để chiếm đoạt TS
Hành vi chiếm đoạt này có thể được che đậy bằng các hành vi khác, nhưng kphải dấu hiệu bắt buộc
Biểu hiện
Giả tạo bị mất giấy tờ
Đánh tráo tài sản
Rút bớt
Nhận TS sau đó bỏ trốn k trả lại TS Theo hợp đồng
o Vay, mượn, thuê TS của người khác hoặc nhận đc TS của người khác bằng các hìnhthức hợp đồng và đã sử dụng TS đó vào mục đich bất hợp pháp dẫn đến k có kảnăng trả TS
- Đ.139 BLHS – tội lừa đảo chiếm đoạt TS
o Có hành vi gian dối đê nhận được TS từ chủ sở hữu hoặc người quản lý TS
o Chủ động thực hiện các thủ đoạn nhằm chiếm đoạt – k có sự bàn bạc giao kết giữa 2bên
o Ý định chiếm đoạt từ trước khi bắt đầu hành vi gian dối
- Đ.140 BLHS – tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt TS
o Hành vi chiếm đoạt 1 phần hay toàn bộ TS
o Có sự giao kết – thỏa thuận giữ chủ TS và người thực hiện hành vi chiếm đoạt
o Thời điểm giao TS – hợp pháp , ngay thằng, người phạm tội chưa có hành vi gian dối
o Ý định chiếm đoạt hình thành sau khi người phạm tội đã vi phạm ~ cam kết, nghĩa
vụ Theo thỏa thuận
o TP hoàn thành từ thời điểm ng phạm tội giữ lại TS hoặc k có khả năng trả lại TS
107 PHÂN BIỆT TỘI CƯỚP TÀI SẢN – Đ.133 BLHS VÀ TỘI CƯỠNG ĐOẠT TS – Đ.135 BLHS
Hai phương thức
Bí mật : đáh sau gáy, bắn lén
Công khai: để người bị tấn công biết
o Đe dọa dùng vũ lực ngay tức khắc
Nếu người bị tấn công ở trên k bị khuất phục
Giơ sung dọa bắn
Trang 2 Rút dao dọa chem.
…
- Đ.135 BLHS Cưỡng đoạt TS
o Đe dọa dùng vũ lực
Đe dọa dùng sức mạnh vật chất ( trực tiếp hoặc gián tiếp )
Có khả năng gây nguy hại đến tính mạng, sức khoẳ của người khác
Đe dọa sẽ dùng trong tương lai ( k phải tức thì ) -> Người bị đe dọa có thờigian suy nghĩ
- Đ.140 BLHS Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt TS
o Chủ thể đặc biệt: người có chức vụ, quyền hạn sử dụng chức vụ, quyền hạn đượcgiao
Khách thể:
- Đ.278 BLHS Tham ô TS
o Quan hệ sở hữu
o Hoạt động đúng đắn của cơ quan NN
- Đ.140 BLHS Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt TS
K thực hiện đúng Chức trách nhiệm vụ công tác được giao – làm trái quy định
về quản lý TS thuộc lĩnh vực công tác
Sử dụng quyền hạn vượt quá cho phép nhưng có lquan đến cương bị công tác
o TS chiếm đoạt = TS người đó có trak nhiệm qlý ( trực tiếp – gián tiếp )
o Đối tượng
TS NN
TS tổ chức ( kinh tế , ctri, ctri xã hội, …
o CT vật chất - thời điểm hoàn thành là thời điểm chiếm đoạt được TS
- Đ.140 BLHS Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt TS
o Quan hệ nhân thân
- Khách quan : hvi chiếm đoạt TS thể hiện ở hành vi lợi dụng tín nhiệm chiếm đoạt tìan bộhay 1 phần đã được giao trên cơ sở thỏa thuận và cam kết
o Vay, mượn, thuê TS của người khác hoặc nhận đc TS bằng các hình thức hợp đồngrồi dùng thủ đoạn gian dối hoặc bỏ trốn để chiếm đoạt TS
Trang 3 Hành vi chiếm đoạt này có thể được che đậy bằng các hành vi khác, nhưng kphải dấu hiệu bắt buộc
Biểu hiện
Giả tạo bị mất giấy tờ
Đánh tráo tài sản
Rút bớt
Nhận TS sau đó bỏ trốn k trả lại TS Theo hợp đồng
o Vay, mượn, thuê TS của người khác hoặc nhận đc TS của người khác bằng các hìnhthức hợp đồng và đã sử dụng TS đó vào mục đich bất hợp pháp dẫn đến k có kảnăng trả TS
o Người phạm tội coi cướp giật làm nguồn sống chính cho bản thân
- Thủ đoạn nguy hiểm
o Người phạm tội thực hiện hành vi nhanh chóng chiếm đoạt bằng hình thức dễ gâynguy hiểm đến tính mạng, sức khỏe ng phạm tội
111 PHÂN BIỆT TỘI CHIẾM GIỮ TRÁI PHÉP TS – Đ.141 BLHS VÀ SỬ DỤNG TRÁI PHÉP TS – Đ.142 BLHS
Khách quan
- Đ.141 BLHS – Chiếm giữ trái phép TS
o K trả lại TS được giao nhầm cho chủ sở hữu TS, ng quản lý hợp pháp TS mà chiếmchiếm hữu, sử dụng hoặc định đoạt
o K giao nộp choc q có trách nhiệm về TS tìm được : CA chính quyền địa phương
- Đ.142 BLHS – sử dụng trái phép TS
o Tự ý khai thác sử dụng TS dù k có quyền sử dụng
o Nhằm sử dụng TS trg 1 thời gian nhất định chứ k nhằm chiếm đoạt TS
112 PHÂN BIỆT ĐỐI TƯỢNG TÁC ĐỘNG CỦA TỘI HỦY HOẠI HOẶC CỐ Ý LÀM HƯ HỎNG TS – Đ.143 BLHS VỚI ĐỐI TƯỢNG TÁC ĐỘNG CỦA TỘI PHÁ HỦY CÔNG TRÌNH, PHƯƠNG TIỆN QUAN TRỌNG VỀ AN NINH QUỐC GIA – Đ.231 BLHS
Khách quan
- Đ.143 BLHS – Hủy hoại – cố ý làm hư hỏng TS
o Thể hiện ở hành vi hủy hoại TS ng khác :làm cho TS giảm thiểu hoặc mất đi giá trị
sủ dụng ở mức độ k còn hoặc khó có khả năng khôi phục lại
o Thông qua hành động or k hành động
o Hoàn thành khi có hậu quả nghiêm trọng xảy ra
- Đ.231 BLHS – Phả hủy công trình – phương tiện qtrg về an ninh QG
o
o Do tính chất đặc biệt 1 số TS NN ( công trình về an ninh QG, phương tiện ký thuậtquân sự,…) -> k phải đối tượng tác động của tội hủy hoại… mais phá hủy công trình…Chủ quan
- Đ.143 BLHS – Hủy hoại – cố ý làm hư hỏng TS
o Lỗi cố ý trực tiếp – gián tiếp
Biết có hư hại có khả năng hủy hoại làm hư hỏng TS và cố tình thực hiệnhành vi
Biết nhưng để mặc cho xảy ra
Trang 4- Đ.231 BLHS – Phả hủy công trình – phương tiện qtrg về an ninh QG
114 TÌNH TIẾT HÀNH HUNG ĐỂ TẨU THOÁT – DÙNG THỦ ĐOẠN XẢO QUYỆT – NGUY HIỂM TRONG TỘI TRỘM CẮP TÀI SẢN – K.2 Đ.138 BLHS
- Hành hung để tẩu thoát
o Hành vi dùng sưc mạnh chống lại việc bắt giữ để tẩu thoát
o Việc chống trả k đòi hỏi gây thương tích đáng kể hay k
o Mục đich chống trả -> tẩu thoát ( nếu mục đích giữ TS : cướp giật TS )
- Thủ đoạn xảo quyệt – nguy hiểm
o Nhanh chóng chiểm đoạt TS bằng hình thức dễ gây nguy hiểm đến sức khỏe – tínhmạng người phạm tội
115 CÁC DẤU HIỆU PHÁP LÝ CỦA TỘI CƯỚP TS – Đ.133 BLHS
Hai phương thức
Bí mật : đáh sau gáy, bắn lén
Công khai: để người bị tấn công biết
o Đe dọa dùng vũ lực ngay tức khắc
Nếu người bị tấn công ở trên k bị khuất phục
Giơ sung dọa bắn
Rút dao dọa chem
116 VẤN ĐỀ CHUYỂN HÓA TỪ MỘT SỐ HÌNH THỨC CHIẾM ĐOẠT TS KHÁC THÀNH CƯỚP
TS ĐƯỢC GIẢI QUYẾT NTN?
Trang 5117 PHÂN BIỆT TỘI TRỘM CẮP TS – Đ.133 BLHS VÀ TỘI SỬ DỤNG TRÁI PHÉP TS – Đ.142 BLHS
Khách quan
- Đ.142 BLHS – sử dụng trái phép TS
o Tự ý khai thác sử dụng TS dù k có quyền sử dụng
o Nhằm sử dụng TS trg 1 thời gian nhất định chứ k nhằm chiếm đoạt TS
118 HÀNH VI CHIẾM ĐOẠT TRG TỘI CƯỚP TS – Đ.133 BLHS VÀ TỘI LỪA ĐẢO CHIẾM ĐOẠT TS – Đ.139 BLHS
Khách quan
- Đ.139 BLHS – tội lừa đảo chiếm đoạt TS
o Có hành vi gian dối đê nhận được TS từ chủ sở hữu hoặc người quản lý TS
o Chủ động thực hiện các thủ đoạn nhằm chiếm đoạt – k có sự bàn bạc giao kết giữa 2bên
o Ý định chiếm đoạt từ trước khi bắt đầu hành vi gian dối
119 CÁC DẤU HIỆU PHÁP LÝ ĐẶC TRƯNG CỦA TỘI BẮT CÓC NHẰM CHIẾM ĐOẠT TS – Đ.134 BLHS
o Là hành vi bắt giư người trái phép
o Đối tượng bị bắt là người có qhe thân thiết đến chủ sở hữu TS
o Thủ đoạn: dùng vũ lực , dụ dỗ, lừa dối,…
o Mục đích : chiếm đoạt TS ( nếu bắt cóc k nhằm mục đích này – k cấu thành tội này )
- Hành vi đe dọa người thân của con tin
o Đe dọa dùng vũ lực gây nguy hiểm đến tính mạng, sức khỏe con tin
o Cák thức: qua thư, điện thoại , gặp trực tiếp
o Có thực hiện chiếm đoạt TS đc k , k có ý nghĩa mặt định tội -> hoàn thành khi thựchiện xong hành vi bắt cóc
Chủ quan
- cố ý trực tiếp
120 TNHS VỚI TRG HỢP SỬ DỤNG ĐIỆN TRÁI PHÉP ĐƯỢC GIẢI QUYẾT NTN?
Trang 6*121 PHÂN BIỆT CHỦ THỂ TỘI THIẾU TRÁCH NHIỆM GÂY THIỆT HAI NGHIÊM TRỌNG ĐẾN TS NN – Đ.144 BLHS VỚI CHỦ THỂ TỘI THIẾU TRÁCH NHIỆM GÂY HẬU QUẢ NGHIÊM TRỌNG – Đ.285 BLHS
- Đ.144 BLHS -
o Chủ thể đặc biệt: ng có nhiệm vụ trực tiếp trong công tác quan rlys TS của NN
o Có chức vụ - quyền hạn trg
quản lý TS của NN : thủ trưởng – thủ quỹ
bảo quản, bảo vệ TS : bảo vệ cq, nhà máy
bảo quản, giữ gìn TS NN được giao sử dụng : công nhân vận hành máy, láicẩu
- Đ.285 BLHS – Thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng
o Chỉ có thể là người có chức vụ, quyền hạn được giao
o Nhiệm vụ nhất định trong cq, tc có quyền hạn nhất định
122 KHÁCh THỂ LOẠI CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ CỦA NN
Khách thể
- Quan hệ XH đảm bảo cho sự ổn định và ptr nên kinh tế quốc dân :
o chế độ quản lý,
o điều hành tồn bộ nền kinh tế NN Theo định hướng XHCN
o quyền vs lợi ích NN, các tc kinh tế
o quyền vs lợi ích, tính mạng, sức khỏe người tiêu dùng
Khách quan
- Hành vi cố ý vi phạm quy định NN về quản lý kinh tế
- Hành động hoặc k hành động -> thiệt hại kinh tế
*123 PHÂN BIỆT TỘI LỪA ĐẢO CHIẾM ĐOẠT TS – Đ.139 BLHS VÀ TỘI LỪA DỐI KHÁCH HÀNG – Đ/162 BLHS
Khách quan
- Đ.139 BLHS – tội chiếm lừa đảo chiếm đoạt TS
o Gian dối là hành vi đưa ra thông tin k đúng sự thật nhằm để người khác tin đó là sựthật
o Thủ đoạn thực hiện đa dạng, thể hiện bằng
Khách quan
- Đ.139 BLHS – tội chiếm lừa đảo chiếm đoạt TS
o Gian dối là hành vi đưa ra thông tin k đúng sự thật nhằm để người khác tin đó là sựthật
o Thủ đoạn thực hiện đa dạng, thể hiện bằng
Lời nói
Giấy tờ giả
Trang 7 Giả danh người có chức vụ
người mua lầm tưởng nên đồng ý mua hàng
- Đ.156 BLHS – tội SX buôn bán hàng giả
o Hành vi sản xuất buôn bán hàng k đảm bảo chất lượng đúng kiểu dáng, chất lượng
đã đăng ký hoặc nhái lại kiểu dáng, nhãn hiệu của các hãng nổi tiếng đã đăng lý bảnquyền và được bảo hộ
2 bên luôn có sự xem xét , trao đổi, mặc cả khi mua nhưng do bất cẩn mua phảihàng giả ( có nhãn hiệu như thât )
125 CÁC DẤU HIỆU PHÁP LÝ TỘI BUÔN LẬU – Đ.153 BLHS/ NHỮNG QUY ĐỊNH MỚI SO VỚI BLHS 85?
Khách thể
- Quy định PL NN về buôn bán hàng hóa qua biên giới
- Đối tượng đa dạng
- Hành vi vận chuyển trái phép qua biên giời các đối tượng nêu trên
o Qua cửa khẩu k khai báo – khai báo 1 cák gian dối , giấu giếm – sử dụng giấy tờ giả,
…
o Hành vi bằng đường bộ , thủy, không or bưu điện
- Hoàn thành khi vận chuyển qua biên giới các đối tượng trên
- hành vi cho người khác vay với lãi suất cao
- lãi suất cao hơn LS cao nhất mà NH NNVN quy định >10 lần
- lỗi cố ý trực tiếp : nhằm thu lợi bất chính
127 PHÂN BIỆT TỘI BUỐN LẬU – Đ.153 BLHS VS TỘI BUÔN BÁN HÀNG CẤM –Đ.155 BLHS / CHÍNH SÁCH HÌNH SỰ CỦA NN VỚI ~ HÀNH VI PHẠM TỘI LIÊN QUAN ĐẾN HÀNG CẤM
CÓ ~ ĐIỂM GÌ MỚI SO VỚI THỜI GIAN TRƯỚC KHI CÓ BLHS 99?
Khách thể
- Đ.153 BLHS Buôn bán hàng cấm
o Quy định PL NN về buôn bán hàng hóa qua biên giới
o Đối tượng đa dạng
Hàng hóa các loại
Tiền tệ
Kim khí quý
Đá quý
Trang 8 Vật phẩm thuộc di tích lịch sử, văn hóa, hàng cấm…
- Đ.155 BLHS Buôn bán hàng cấm
o Chế độ độc quyền của NN trong quản lý, SX, kinh doanh 1 số mặt hàn hcaams
o Đối tượng : k cho phép lưu thông trên thị trg
Pháo nổ
Đồ chơi nguy hiểm
Thuốc lá điếu do nước ngoài SXKhách quan
- Đ.153 BLHS Buôn bán hàng cấm
o Hành vi vận chuyển trái phép qua biên giời các đối tượng nêu trên
Qua cửa khẩu k khai báo – khai báo 1 cák gian dối , giấu giếm – sử dụng giấy
tờ giả,…
Hành vi bằng đường bộ , thủy, không or bưu điện
o Hoàn thành khi vận chuyển qua biên giới các đối tượng trên
- Đ.155 BLHS Buôn bán hàng cấm
o Hành vi sx, tàng trữ, buôn bán hàng cấm
SX = làm ra hàng cấm ( tgia 1 công đoạn hoặc toàn bộ )
Tàng trữ = cất giữ trái phép ( k kể ngắn hay dài)
Vận chuyển = đưa hàng cấm dưới bất kỳ hình thức nào từ nơi này đến nơikhác mà k có giấy phép hợp lệ
Buôn bán = mua đi, bán lại dưới bất kỳhinhf thức nào nhằm thu lợi bất chính
128 PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH TP CỦA TỘI SX HÀNG GIẢ Đ.156 BLHS / TRG TRG HỢP HÀNG GIẢ LÀ LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM THÌ ĐƯỜNG LỐI XỬ LÝ?
Khách thể
- Quy định NN trogn quản lý thị trường
- Lợi ích người tiêu dùng
- Quyền được bảo hộ các DN, nhà SX
Khách quan
- SX – buốn bán hàng giả
o SX= SX các loại hàng k đảm bảo chất lượng, kiểu dáng, nhãn hiệu vs chất lượngđăng ký bản quyền / nhái lại … từ các hãng nổi tiếng đã đăng kí bản quyền vs đượcbảo hộ
2 bên luôn có sự xem xét , trao đổi, mặc cả khi mua nhưng do bất cẩn mua phảihàng giả ( có nhãn hiệu như thât )
o Sx hàng giả là lương thực thực phẩm , thuốc chữa bệnh, -> xử lý Theo Đ.171 BLHSChủ quan
chờ khi khan hiểm giả tạo – bán ra với giá cao nhiều so mức bt
o Mua vét = bỏ tiền túi mua hàng số lượng lơn vượt quá nhiều so với nhu cầu tiêudùng, nhu cầu dự trữ bt
o Tạo ra sự khan hiếm giả tạo = bằng nhiều thủ đoạn làm người tiêu dùng lầm tưởnghàng hóa khan hiếm – mua với giá cao
o Đối tượng đầu cơ
Trang 9 hàng hóa phục vụ nhu cầu thiết yếu
lương thực – thực phẩm
*130 PHÂN BIỆT CHỦ THỂ THIẾU TRÁCH NHIỆM GÂY THIỆT HẠI NGHIÊM TRỌNG ĐẾN TS
NN Đ.144 BLHS VS CHỈ THỂ TỘI THIẾU TRÁCH NHIỆM GÂY HẬU QUẢ NGHIÊM TRỌNG Đ.185 BLHS
- Đ.144 BLHS -
o Chủ thể đặc biệt: ng có nhiệm vụ trực tiếp trong công tác quan rlys TS của NN
o Có chức vụ - quyền hạn trg
quản lý TS của NN : thủ trưởng – thủ quỹ
bảo quản, bảo vệ TS : bảo vệ cq, nhà máy
bảo quản, giữ gìn TS NN được giao sử dụng : công nhân vận hành máy, láicẩu
- Đ.285 BLHS – Thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng
o Chỉ có thể là người có chức vụ, quyền hạn được giao
o Nhiệm vụ nhất định trong cq, tc có quyền hạn nhất định
131 CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH TỘI TRỐN THUẾ Đ.161 BLHS
Chủ quan
- Lỗi cố ý
132 CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH TỘI CỐ Ý LÀM TRÁI CÁC QUY ĐỊNH NN VỀ QUẢN LÝ KINH
TẾ GÂY HÂU QUẢ NGHIÊM TRỌNG Đ.165 BLHS ĐIỂM MỚI SO VỚI BLHS 85
- Hành vi trái quy định = thực hiện k đúng or k thực hiện
- Hậu quả nghiêm trọng
Trang 10- Một lượng lớn được tung ra thị trường và đã gây ra ~ thiệt hại lớn cho NN và các DN, ND
- Gây tâm lý hoang mang trg XH
o Đồ chơi nguy hiểm
o Thuốc lá điếu nước ngoài
- Danh mục hàng cấm có thể thay đổi tùy giai đoạn
- Trg hợp hàng cấm k cấu thành tội buôn bán hàng cấm
o Số lượng chưa đủ lớn – thu lời bất chính chưa đủ lớn để CT tội
o K thuộc trg hợp đã bị xử phạt hànhc hính hoặc bị kết án vs chưa được xóa án tích tạicác điều
154 – vận chuyển trái phép hàng hóa , tiền tệ qua biên giới
153 – Tội buôn lậu
156 – Tội SX – buôn bán hàng giả
157 – Tội SX – buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm, thuốc chữabệnh, thuốc phòng bệnh
158 – Tội SX – buôn bán hàng giả là thức ăn dùng để chăn nuôi, phân bón,thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật, giống cay trồng vật nuôi
159 – Tội kinh doanh trái phép
160 – Tội đầu cơ
Trang 11o Chào hàng
o Tiếp thị về chất lượng tốt của hàng hóa - dvu
Chủ quan
- lỗi cố ý
138 TRÌNH BÀY CẤU THÀNH TỘI KINH DOANH TRÁI PHÉP Đ.159 BLHS
139 PHÂN BIỆT TỘI VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH KHAI THÁC VS BẢO VỆ RỪNG Đ.175 BLHS
VS TỘI HỦY HOẠI RỪNG Đ.189 BLHS
Khách thể
- Đ.175 BLHS – Vi phạm duy định về khai thác bảo vệ rung
o Quy định NN về quản lý – bảo vệ rừng
- Đ 189 – hủy hoại rừng
o Sự bền vững vs ổn định môi trường
Khách quan
- Đ.175 BLHS – Vi phạm duy định về khai thác bảo vệ rung
o Hành vi khai thác rừng lấy gỗ trái pl
Chặt ogas
Khai thác gỗ
Vận chuyển ra khỏi khu khai thác trái phép
Khái thác cây k đúng chủng loại cho phép
Trang 12o Vé k phải do cq , tc có trách nhiệm phát hành ra ( hoàn toàn bị sửa lại nội dung vàgiá trị đã hết của vé thật )
- quy định về phân phối tiền – hàng cứu trợ
- chế độ quản lý NN với tiền – hàng cứu trợ
Khách quan
- hàng cứu trợ = hàng hóa – lương thực - thực phẩm – như yếu phẩm NN, tc ,Nd gửi giúp đỡngươi lâm vào hc khó khăn
- hành vi lợi dụng chức vụ - quyền hạn làm trái quy định về phân phối tiền – hàng cứu trợ
o gian dối trong kê khai thiệt hại về người vs tài sản -> nhận số hàng nhiều hơn
o cắt giảm số hàng với mục đích vụ lợi
- hành vi cấu thành khi gây hậu quả nghiêm trọng
o thất thoát nhiều tiền, hàng hóa
- chế độ quản lý NN về bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp
- lợi ích của các DN, các cơ sở SX
Khách quan
- hành vi lợi dụng chưcd vụ - quyền hạn cấp văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp đã
đc NN bảo hộ cho ~ doanh nghiệp, cá nhân khác
- Người phạm tội cố ý cấp văn bằng cho ~ mặt hàng – sp có kiểu dáng, mẫu mã giống ~ sp
o Quy định NN trogn quản lý thị trường
o Lợi ích người tiêu dùng
o Quyền được bảo hộ các DN, nhà SX
Khách quan
- Đ.171 BLHS – Xâm phạm quyền SHCN