1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề tài mẫu kinh tế lượng 2

23 1,8K 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Hoạt Động Đi Lại Bằng Xe Bus Của Sinh Viên
Tác giả Lý Thị Hiền K074040572, Nguyễn Thiên Hưởng K074040579, Đào Ngọc Bảo Linh K074040582, Nguyễn Đăng Lợi K074040586, Lê Thị Yến K074040654
Trường học Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kinh Tế - Luật
Thể loại Đề Tài
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 238,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kinh tế lượng (econometrics) là một bộ phận của kinh tế học, được hiểu theo nghĩa rộng là môn khoa học kinh tế giao thoa với thống kê học và toán kinh tế.

Trang 1

Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt

độ ng đi lại bằng xe bus của sinh

độ ng đi lại bằng xe bus của sinh

viên

Hồ Chí Minh

Trang 2

Nhóm nghiên cứu

• Lý Thị Hiền K074040572

• Nguyễn Thiên Hưởng K074040579

• Đào Ngọc Bảo Linh K074040582

• Nguyễn Đăng Lợi K074040586

• Nguyễn Đăng Lợi K074040586

• Lê Thị Yến K074040654

Khoa kinh tế-Luật ĐHQG Tp.HCM

Trang 4

Đối tượng nghiên cứu:

Sinh viên đang theo

học tại ĐHQG TP.HCM

Trang 5

Phương pháp nghiên cứu

• Phương pháp thống kê mô tả Thu thập số liệu bằng bảng

• Khảo sát, xử lý số liệu và đưa ra mô hình

chung bằng phần mềm Eviews

Trang 6

Mô hình dự kiến

• Times = β1 + β2Year + β3Income + β4Mileage +

β5Wait + β6Density + β7Safety

Trang 7

Times : Biến phụ thuộc, là số lần đi xe bus trung

bình trong 1 tuần (đơn vị :lần )

• Year : năm học ( năm 1 , năm 2, năm 3, năm 4)

• Income : Thu nhập (đơn vị : triệu đồng )

• Mileage : Đoạn đường (đơn vị :Km)

• Wait : Thời gian chờ xe bus trung bình ( đơn vị

• Wait : Thời gian chờ xe bus trung bình ( đơn vị : phút )

• Density : Mật độ người trên xe bus

• Safety : Đánh giá về mức độ an toàn khi đi xe bus

Trang 9

Ước lượng mô hình

Trang 11

Mô hình 2:

TIMES = - 6.8981 + 13.3505*INCOME + 0.2165*MILEAGE - 0.1574*WAIT

- 0.1836*DENSITY - 0.0623*SAFETY

( Kết quả làm tròn đến 4 chữ số )

Trang 13

Mô hình 3

TIMES = -7.3238 + 13.3496*INCOME + 0.2199*MILEAGE - 0.1577*WAIT

- 0.0643*SAFETY

Trang 15

Mô hình 4:

• TIMES = -7.0876 + 13.3652*INCOME + 0.2178*MILEAGE - 0.1601*WAIT -

0.1845*DENSITY

( Kết quả làm tròn đến 4 chữ số )

Trang 17

Mô hình 5:

• TIMES = -7.5217 + 13.3648*INCOME + 0.2213*MILEAGE - 0.1604*WAIT

Trang 19

Mô hình 5 có nhiều tiêu chuẩn tốt

nhất, do đó ta chọn mô hình 5

TIMES = -7.5217 + 13.3648*INCOME +

0.2213*MILEAGE - 0.1604*WAIT

Trang 20

Kiểm định mô hình

• TIMES = -7.5217 + 13.3648*INCOME + 0.2213*MILEAGE - 0.1604*WAIT

• Kiểm định mô hình với mức ý nghĩa 5%

Trang 21

Ta có : Fc = ((ESSr – ESSu)/J ) : ((ESSu/(N – K))

= ((ESS5 – ESS1)/3) : (ESS1/193) = 0.5843

Fα = F(0.05,3,193) = 2.651396

Fc < Fα

DNRH0

Trang 22

Kết luận

TIMES = -7.5217 + 13.3648*INCOME + 0.2213*MILEAGE - 0.1604*WAIT

Trang 23

Xin cảm ơn thầy và các bạn đã theo dõi

Ngày đăng: 01/11/2012, 14:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w