CT PHỔI Độ ly giải, chi tiết giải phẫu cao HRCT Tránh chồng hình phát hiện nốt phổi 2-3 mm, vùng rốn Xác định cấu trúc mạch máu, đánh giá xâm lấn... Cây phế quản và phân thùy phổ
Trang 1HÌNH ẢNH CT
bệnh lý PHỔI
Bs Lê Văn PhướcKhoa Chẩn đoán hình ảnh
Trang 2CT PHỔI
Độ ly giải, chi tiết giải phẫu cao (HRCT)
Tránh chồng hình (phát hiện nốt phổi 2-3 mm, vùng rốn)
Xác định cấu trúc mạch máu, đánh giá xâm lấn
Trang 3Lớn rốn phổi (T) / Bệnh nhân ung thư vú
Trang 4Lớn động mạch phổi, không hạch
Trang 7Phình động mạch chủ
Trang 8Lymphoma/ Xâm lấn mạch
máu
Teratoma/ Đậm độ mỡ, vôi, mô mềm
Trang 9U phổi xâm lấn trung thất Di căn phổi trên HRCT
Trang 11Giãn phế quản
KỸ THUẬT CT LY GIẢI CAO (High resolution CT/HRCT)
Trang 12Giải phẫu hình ảnh
Trang 13Cây phế quản và phân thùy phổi
+CT cho chi tiết giải phẫu tốt rất nhiều so với X quang qui ước
+Phân tích hình ảnh CT
Cây phế quản
Phân thùy phổi
Rãnh màng phổi
Trang 156
Trang 16Mức Carina
3
3
62
6
1/2
Trang 18Mức động
mạch phổi P
66
54
5
4
Trang 1954
5
4
Trang 20Mức nhĩ T
10
54
89
10
47/89
Trang 22Rảnh thùy phụ Azygode
Trang 23VÀI BỆNH LÝ PHỔI
Trang 24XẸP PHỔI
(Atelestasis)
Trang 25Nguyên nhân: U, viêm, nút nhầy, vật lạ
Hình ảnh CT
-Đậm độ mô mềm, tăng quang sau tiêm cản
quang (các mạch máu)
-Khép mạch máu, kéo rãnh màng phổi
-Kéo trung thất, rốn phổi, cao hòanh, hẹp khoảng liên sườn
-Tăng thông khí bù trừ
-Các dạng xẹp các thùy phổi
Xẹp phổi
Trang 26Xẹp các thuỳ phổi (T)
Trang 27Xẹp phổi do u phổi
Trang 28Xẹp thùy trên phổi (T)
Trang 30Xẹp các thuỳ phổi (P)
Trang 31Xẹp thùy trên phổi (P)
Trang 32Xẹp thùy giữa phổi (P)
Trang 34Xẹp phổi thụ động do tràn dịch màng phổi
(compressive atelestasis)
Trang 35-Xẹp phổi ngoại biên không theo thuỳ phổi -Hâu qủa của bệnh lý màng phổi cũ
-Dính nhau là thành-tạng, co kéo và bao quanh nhu mô phổi ở ngay bên dưới
Trang 36Hình ảnh CT
-Mass cạnh màng phổi , đậäm độ mô mềm, hình tròn, hay hình chêm, dày màng phổi lân cận
-Các nhánh mạch máu đi vào giống đuôi sao chổi (comet tail)
- Tăng quang mạnh sau tiêm cản quang
-Dấu air-bronchogram (+/-)
-Dấu hiệu mất thể tích phổi (tăng thông khí
bù trừ, co kéo rãnh màng phổi, trung thất
Xẹp phổi dạng tròn
(rounded atelestasis)
Trang 37Xẹp phổi dạng tròn
Trang 38Xẹp phổi dạng tròn
Trang 39Ung thư phổi ngoại biên
CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
Trang 40Ung thư phổi ngoại biên
CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
Trang 41Định nghĩa: Dãn không hồi phục các nhánh phế quản
Nguyên nhân: bẩm sinh, sau nhiễm khuẩn, nghẻn phế quản, xơ phổi (traction bro.)
-Vị trí : đáy sau-hai bên (50%), thùy giữa /lưỡi (10%)
Dãn phế quản
(bronchiectasis)
Trang 42Phân lọai
-Dãn phế quản hình ống (cylindrical) -Dãn phế quản hình chùm (varicose) -Dãn phế quản hình túi (saccular)
Trang 44Dãn phế quản dạng hình ống với dấu hiệu
đường ray ( ‘tram line’ sign)
Trang 45Dãn phế quản dạng hình ống ( cylindrical bronchoectasis ) và
Trang 46Viêm phổi (Pneumonia)
Trang 48Viêm phổi thuỳ
Trang 49Phế quản-phế viêm (Bronchopneumonia)
Trang 50Viêm phổi mô kẻ (Interstitial pneumonia)
Thường do virus, nấm, richkettsia
Tổn thương vùng mô kẻ, vách gian tiểu thuỳ
CT
Dày vách liên tiểu thuỳ hay thuỳ phổi, có thể dạng nốt không đều hay dạng lưới
Trang 52Viêm phổi
Trang 54Abscess phổi
Trang 56U phổi hoại tử với mức khí -dịch
Trang 58Abscess phổi
Tràn mủ màng phổi
CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
Trang 60Bệnh phổi mô kẻ
(interstitial lung diseases)
Trang 62Các dạng tổn thương mô kẻ trên HRCT
Trang 63Dấu hiệu bệnh mô kẻ cấp
Dày vách liên tiểu thùy
Kerley
Dày thành phế quản, bó mạch quanh phế quản
Mờ quanh rốn
Nhòa các mạch máu
Dịch màng phổi ít
Trang 64Dấu hiệu bệnh mô kẻ mãn
Màng phổi tạng không đều
Trang 65Silicosis Extrinsic allergic alveolitis
Drugs Vasculitis
Sarcoidosis (sớ m) Lymphangitic Car Fibrosing alveolitis Rheumatoid lung Scleroderma
Trang 66-LymphangiticCar
-Silicosis
-Interstitialpneumonia-Rheumatoid lung-Scleroderma
-Asbestosis
Trang 67Trung taâm
Extrinsic allergic alveolitis
Esinophilic granuloma Lymphangiol eiomyoma Fibrosing alveolitis
Fibrosing alveolitis Extrinsic allergic alveolitis
Trang 68Dày vách liên tiểu thùy, trơn láng (smooth)+ ground glass ở b/n suy tim sung
huyết
Trang 69Xơ phổi vô căn
Idiophathic pulmonary fibrosing
-vùng dưới màng phổi+ đáy phổi -dày vách không đều
-Tổ ong+ nang vùng dưới màng phổi
-Đường dưới màng phổi
-Đám ground glass
Trang 70Idiophathic pulmonary fibrosing
Trang 72Sarcoidosis
Trang 74Traction bronchoectasis/ Sarcoidosis
Trang 75-vô số kén, thành mỏng, kích
thước khác nhau, rãi rác
Trang 76lymphangioleomyomatosis
Trang 78KHÍ THỦNG PHỔI
(emphysema)
Trang 79Hình ảnh khí thủng phổi
Khí thủng trung tâm tiểu thuỳ (Centrilobular emphysema)
Vùng khí thủng > 1cm quanh động mạch trung tâm thùy phổi thứ cấp Hay gặp phần cao thùy giũa
Khí thủng toàn tiểu thuỳ ( Panlobular emphysema)
Vùng khí thủng lan tỏa, đồng nhất Hay gặp thùy dưới
Khí thủng cạïnh vách liên tiểu thuỳ (Paraseptal emphysema)
Vùng khí thủng ngọai biên cạnh màng phổi Cạnh lá tạng màng phổi, rãnh liên thùy
Khí thủng cạnh vùng sẹo ( Paracicatricial emphysema)
Trang 83Thuyên tắc và nhồi máu phổi
(Pulmonary embolism &
infarction)
Trang 84Hình ảnh thuyên tắc phổi
-Khuyết trong lòng mạch do cục máu đông
-Vùng tăêng đậm độ, hình chêm, nền dựa vào màng phổi (nhồi máu phổi)
-Tăng quang ngọai vi
-Rối lọan thông khí
Trang 85Thuyên tắc động mạch phổi
Trang 86Thuyên tắc động mạch phổi mãn
Trang 88Thuyên tắc động mạch phổi kèm nhồi máu phổi
Trang 89DỊ VẬT HÔ HẤP
Trang 90Dị vật trong lòng phế quản/ Khí
thủng khu trú ở thùy dưới (P), thì
thở ra
Trang 91BỆNH LÝ U PHỔI
Trang 92U PHỔI LÀNH TÍNH
Trang 94Nốt phổi lành tính
Bờ đều
Đậm độ mỡ
Đóng vôi
Thời gian nhân đôi
Trang 96Đóng vôi trong Hamartoma Đóng vôi trong bệnh lý u
hạt lành tính (granuloma)
Trang 97Sang thương vệ tinh (histoplasma
Trang 98U PHỔI ÁC TÍNH
Trang 99– Thận, đại tràng, buồng trứng, tử cung
– Bướu Wilm, u xương
Trang 100Ung thư phổi
(bronchogenic carcinoma)
Adenocarcinoma
Squamous cell carcinoma
Small cell carcinoma
Large cell carcinoma
Trang 101TNM categories for lung cancer
Primary tumor (T):
T1 3.0 cm or less in greatest diameter, surrounded by
lung or visceral pleura, without invasion proximal
to a lobar bronchus
T2 More than 3.0 cm in greatest diameter, or a tumor
of any size that either invades the visceral pleura
or has associated lobar atelectasis or obstructive pneumonitis The proximal extent of demonstrable tumor must be within a lobar bronchus or at least 2.0 cm distal to the carina
T3 Tumor of any size with direct extension into chest
wall, diaphragm, mediastinal pleura or pericardium;
a tumor that involves a main bronchus within 2.0
cm of the carina (except for a superficial lesion).
T4 Tumor of any size with invasion of great vessels,
trachea or carina, esophagus, heart, vertebral body or presence of a malignant pleural effusion (positive cytology)
Nodal involvement (N):
N0 No involvement of regional lymph nodes.
N1 Metastasis to lymph nodes in the peribronchial or the ipsilateral hilar region
N2 Metastasis to ipsilateral mediastinal or subcarinal
lymph nodes
N3 Metastasis to contralateral mediastinal or supraclavicular lymph nodes
Distant metastasis (M):
M0 No distant metastasis M1 Distant metastasis present
Trang 102Ung thư phổi
(bronchogenic carcinoma)
Lọai trung tâm
Lọai ngọai biên
Trang 103Ung thư phổi trung tâm
• -Nằm ở phế quản trung tâm (phế quản thùy)
Trang 104Bronchogenic Ca
Trang 105Bronchogenic Ca
Trang 106Ung thư phổi ngọai biên
• -Nằm ở ngọai biên
• -Hình ảnh
• +Khối chóan chổ đậm độ mô mềm
• +Các dấu hiệu gợi ý ác tính
Trang 107Nốt phổi ác tính
Bờ không đều, tủa gai (radiating coronal)
Co kéo màng phổi ( Pleural fingers, flaps)
Hội tụ mạch máu ( Rigler’s umbilical sign)
Họai tử
Đóng vôi
Liên quan trong lòng phế quản
Thời gian nhân đôi
Trang 108Ung thư phổi ngọai biên/ Bờ
không đều, tủa gai
Trang 109Ung thư phổi ngọai biên/ Bờ không đều,
Trang 110Liên quan với trong lòng phế quản phế quản thùy lưỡi (T) (Ca tế bào vảy)
Trang 111Đậm độ không đồng nhất do họai tử (Ca
Trang 112Có air-bronchogram bên trong
Trang 113Lưu ý
Đôi lúc khó xác định thật sự lành >< ác
Biopsy
Trang 114Hình ảnh viêm phổi giống K / biến mất sau 3 tuần
Trang 115Đóng vôi trong
epidermoid Ca.
Đóng vôi trong adenocarcinoma
Trang 116Carcinoid tumor gây hẹp lòng phế quản trung
gian, có khí thủng khu trú do tắt nghẻn
U tuyến phế quản (bronchial adenoma)
Trang 117Di căn phổi
Trang 118 Đóng vôi, chảy máu, tạo hang
Lưu ý : di căn đơn độc
Vai trò quan trọng CT đặc biệt HRCT
Trang 119Di căn phổi từ ung thư giáp
Trang 120D căn bạch huyết từ ung thứ vú
Trang 122Xin cám ơn