1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

đề thi sưu tầm 10 năm đề thi chọn đội tuyển imo cac de thi hsg cua dhsphn de chon doi tuyen ninh binh de de nghi toan 11 cua hai phong de hsg tphcm 2009 de kt doi tuyen chuyen quang trung de kt do…

14 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 320,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dưới đây tôi trình bày bất đẳng thức Holder cho 3 dãy số mỗi dãy gồm 3 số dương1. Lời giải.[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ 7: BẤT ĐẲNG THỨC HOLDER VÀ ỨNG DỤNG

A N ỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP

Dưới đây tôi trình bày bất đẳng thức Holder cho 3 dãy số mỗi dãy gồm 3 số dương

Cho a, b, c, x, y, z, m, n, p là các số thực dương ta có

a +b +c x +y +z m +n +paxm+byn+czp

Chứng minh Sử dụng bất đẳng thức AM – GM ta có

3

3

axm

Tương tự ta có

3

3

3

3

byn

czp

Cộng lại theo vế 3 bất đẳng thức trên ta có điều phải chứng minh

Hệ quả 1 Cho a,b,c là các số thực dương ta có

( )( )( ) ( 3 )3

1+a 1+b 1+c ≥ +1 abc

B BÀI TẬP MẪU

Bài 1 Chứng minh với mọi a,b,c là các số thực dương ta có

2 a +1 b +1 c + ≥1 a+1 b+1 c+1 abc+ 1

Lời giải

Nhận xét Với a b c= = bất đẳng thức trở thành

( 2 ) (3 3 ) ( )3 ( )4( 2 )

2 a +1 ≥ a +1 a+1 ⇔ a−1 a + + ≥a 1 0(luôn đúng)

Vậy ta có

Trang 2

( ) ( ) ( )

Nhân theo vế 3 bất đẳng thức trên ta được

( 2 ) (3 2 ) (3 2 )3 ( ) (3 ) (3 )3( 3 )( 3 )( 3 )

8 a +1 b +1 c +1 ≥ a+1 b+1 c+1 a +1 b +1 c + 1 Vậy ta chỉ cần chứng minh ( 3 )( 3 )( 3 ) ( )3

Đây chính là bất đẳng thức Holder Bất đẳng thức được chứng minh đẳng thức

xảy ra khi và chỉ khi a= = = b c 1

Bài 2 Chứng minh với mọi a,b,c là các số thực dương ta có

Lời giải

Gọi P là biểu thức vế trái và đặt

(2 2 2 2 2) (2 2 2 2 2) (2 2 2 2 2)

S =a b + ca +b c + ab +c a + bc

S

+ +

Vậy ta chứng minh

3

3

+ +

a b c S

a +b +c + abc≥ ab a+b +bc b+ +c ca c+ a

Chú ý a3+b3+c3+3abcab a( +b)+bc b( + +c) ca c( +a )

3

Cộng theo vế 2 bất đẳng thức trên ta có điều phải chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c= =

Bài 3 Cho a,b,c là độ dài 3 cạnh một tam giác thoả mãn điều kiện

a +b +c =

Trang 3

L ời giải

Gọi P là biểu thức vế trái và đặt S=a b( + −c a) (+b c+ −a b) (+c a+ − b c)

Sử dụng bất đẳng thức Holder ta có ( )3

P P Sa+ +b c

Vậy ta cần chứng minh ( )3

9

a+ +b cS

a+ +b c ≥  ab+bc+ca − 

Đặt x= + +a b c x,( ∈  3;3 ta có ) ( ) 2

2 ab+bc+ca =x − ta c3 ần chứng minh

x3≥9(x2−6)⇔(x−3) (x2−6x−18)≥ ∀ ∈ 0, x  3;3

Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = = b c 1

Bài 4 Cho a,b,c là các số thực dương có tích bằng 1

Lời giải

Gọi P là biểu thức vế trái và đặt S=a b( + +c 7) (+b c+ +a 7) (+c a+ +b 7)

Sử dụng bất đẳng thức Holder ta có ( )3

P P Sa+ +b c

Vậy ta cần chứng minh ( )3

a+ +b cS

3

2

2

7 3

Bất đẳng thức cuối luôn đúng do a+ + ≥b c 33abc= 3

Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = = b c 1

Bài 5 Cho x,y,z là độ dài 3 cạnh một tam giác

+ +

Lời giải

Gọi P là biểu thức vế trái và đặt S=x3(y+ − +z x) y3(z+ − +x y) z3(x+ − y z)

Trang 4

Sử dụng bất đẳng thức Holder ta có ( )3

P P Sx+ +y z

≥  

Bất đẳng thức cuối luôn đúng(xem thêm chủ đề biến đổi tương đương)

Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x y z= =

Bài 6 Cho a,b,c là các số thực không âm thoả mãn ab+bc+ca> 0

b c + c a + a b

Lời giải

Nhận xét Bất đẳng thức trên đã được chứng minh đơn giản bằng bất đẳng thức

AM – GM dưới đây ta tiếp cận bài toán theo bất đẳng thức Holder

Gọi P là biểu thức vế trái và đặt S=a2(b+ +c) b2(c+a)+c2(a+ b)

Sử dụng bất đẳng thức Holder ta có ( )3

P P Sa+ +b c

Vậy ta cần chứng minh ( )3

4

a+ +b cS

6

Bất đẳng thức cuối luôn đúng do

3

abc

≥ Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi có 1 số bằng 0

và 2 số còn lại bằng nhau

Bài 7 Cho a,b,c là các số thực dương thoả mãn điều kiện a2+b2+c2= + + a b c

Chứng minh rằng 2 2 2 2 2 2

a b +b c +c aab+bc+ca

Lời giải

Ta có

2

a +b +ca +b +c

Sử dụng bất đẳng thức Holder ta có

Trang 5

( )2( 4 4 4) ( 2 2 2)3 4 4 4 2 2 2

a+ +b c a +b +ca +b +ca +b +ca +b + c

Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = = b c 1

Bài 8 Cho a,b,c là các số thực dương thoả mãn điều kiện a2+b2+c2= 3

L ời giải

Gọi P là biểu thức vế trái và đặt ( 3 ) ( 3 ) ( 3 )

S=a a + bc +b b + ca +c c + ab

Sử dụng bất đẳng thức Holder ta có 2 ( 2 2 2)3

27

P Sa +b +c = Vậy ta chỉ cần chứng minh

2

6 3

Bất đẳng thức cuối đúng bởi vì theo AM – GM ta có

a b +b c +c aa b c a +b +c = abc

Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = = b c 1

C BÀI TẬP RÈN LUYỆN

Bài 1 Chứng minh với mọi a,b,c là các số thực dương ta có

( 3 3 3) (2 2 2 2)2

3 a +b +ca +b +c

Bài 2 Cho a,b,c là các số thực dương có tổng bằng 1

2

b c + c a + a b

Bài 3 Chứng minh với mọi a,b,c là các số thực dương ta có

Bài 4 Cho a,b,c là các số thực dương có tích bằng 1

Chứng minh rằng

Bài 5 Cho a,b,c là các số thực không âm có tổng bằng 3

Trang 6

Chứng minh rằng 3

Bài 6 Cho a,b,c là các số thực dương chứng minh rằng

aa + bb + cc + ≥ a+ +b c

Bài 7 Cho x,y,z là các số thực dương thoả mãn điều kiện x y z xy yz zx+ + = + +

27

x+ +y z x+ y+ z

Bài 8 Cho a,b,c là các số thực dương có tổng bằng 3

Chứng minh rằng a+ b+ cab+bc+ca

Bài 9 Cho x,y,z là các số thực dương

Chứng minh rằng 2 2 2 34 4 4 4

3

Bài 10 Cho a,b,c là các số thực dương Chứng minh rằng

(1+a3)(1+b3)(1+c3) (≥ +1 ab2)(1+bc2)(1+ca2)

Bài 11 Cho a,b,c,x,y,z là các số thực dương Chứng minh

3

3

+ +

+ +

Bài 12 Cho a,b,c là các số thực dương

Chứng minh rằng

( ) (3 ) (3 )3 ( )

4 1

+

Bài 13 Cho a,b,c là các số thực dương có tổng bằng 1 Chứng minh

Bài 14 Cho a,b,c là các số thực dương Chứng minh

9 a +1 b +1 c + ≥1 8 a b c +abc+1

Bài 15 Cho a,b,c là các số thực dương Chứng minh

4

3

Bài 16 Cho a,b,c là các số thực dương Chứng minh

27

Trang 7

Bài 17 Cho a,b,c là các số thực dương Chứng minh

( )

1

Bài 18 Cho a,b,c là các số thực không âm Chứng minh

( )2 2 ( )2 2 ( )2 2 1

Bài 19 Cho a,b,c là các số thực dương thoả mãn điều kiện ab+bc+ca= 1

Bài 20 Cho a,b,c là các số thực dương thoả mãn điều kiện

a +b +c =a +b + c

Chứng minh rằng 2 a3 3 3 b2 3 3 c3 2 1

Bài 21 Cho a,b,c là các số thực dương thoả mãn điều kiện

Chứng minh rằng 37a b2 + +1 37b c2 + +1 37c a2 + ≤1 2(a+ + b c)

Bài 22 Cho a,b,c là các số thực dương có tổng bằng 1 Chứng minh

13

4

D HƯỚNG DẪN GIẢI – ĐÁP SỐ

Bài 1 Sử dụng bất đẳng thức Holder ta có

( 3 3 3)2 ( ) ( 3 3 3) (2 2 2 2)3

3 a +b +c = + +1 1 1 a +b +ca +b +c

Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c= =

Bài 2 Gọi P là biểu thức vế trái và đặt S=a b( + +c) (b c+a) (+c a+b)

Sử dụng bất đẳng thức Holder ta có ( )3

P P Sa+ +b c =

2

S = ab+bc+caa+ +b c = ⇒ ≥P

Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = = b c 1

Trang 8

Bài 3 Gọi P là biểu thức vế trái và đặt

( 2 8 ) ( 2 8 ) ( 2 8 )

S =a a + bc +b b + ca +c c + ab

Sử dụng bất đẳng thức Holder ta có ( )3

P P Sa+ +b c

Vậy ta cần chứng minh ( )3

a+ +b cS

8

Bất đẳng thức hiển nhiên đúng theo AM – GM Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

a= = b c

Bài 4 Gọi P là biểu thức vế trái và đặt

( 2 2 7) ( 2 2 7) ( 2 2 7)

S=a b +c + +b c +a + +c a +b +

Sử dụng bất đẳng thức Holder ta có ( )3

P P Sa+ +b c

Vậy ta cần chứng minh ( )3

a+ +b cS

3

3

3

7

Luôn đúng Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

1

a= = = b c

Bài 5 Gọi P là biểu thức vế trái và đặt

S=a + +b bc +b + +c ca +c + +a ab

Sử dụng bất đẳng thức Holder ta có

3

3

3

Sử dụng bất đẳng thức AM – GM ta có a b23 23 a23 b23 2(ab bc ca)

Trang 9

Vậy ta cần chứng minh ab+bc+ca+6(abc)23 ≥9abc

Bất đẳng thức cuối luôn đúng do

( )23 ( )23

ab+bc+ca+ abcabcabc

3

1 3

abc≤ + +  =

Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

1

a= = = hob c ặc a=3,b= = và các hoán vc 0 ị

Bài 6 Chú ý 5 2 ( 3 ) ( ) (2 ) ( 2 )

aa + − a + = aa+ a + + ≥ a

Thiết lập tương tự và ta chứng minh

a + + +b + + +ca+ +b c Đây chính là bất đẳng thức Holder

Bài 7 Sử dụng bất đẳng thức Holder ta có

x +y +z x+ y + zx+ +y z

Vậy ta cần chứng minh ( )4

+ +

4 3 2

54 27

Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x= = = y z 1

Bài 8 Sử dụng bất đẳng thức Holder ta có

27

a +b +c a+ b+ ca+ +b c =

Vậy ta cần chứng minh ( )2( 2 2 2)

27≥ ab+bc+ca a +b +c

Bất đẳng thức cuối đúng theo AM – GM

27 3

Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = = b c 1

Bài 9 Gọi P là biểu thức vế trái và đặt S=x y2 2+y z2 2+z x2 2

Sử dụng bất đẳng thức Holder ta có ( 2 2 2)3

P P Sx +y +z

Ta cần chứng minh

Trang 10

( )

3

3

9

3

Đặt a=x2+y2+z b2, =x y2 2+y z2 2+z x2 2⇒x4+y4+z4=a2−2b

Bất đẳng thức trở thànha3≥3b 3(a2−2b)

Luôn đúng Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

x= = y z

Bài t ập tương tự

Chứng minh x,y,z là các số thực dương thoả mãn x4+y4+z4 = ta có 3

3

y + z + x

Bài 10 Sử dụng bất đẳng thức Holder ta có

3

3

3

Nhân theo vế 3 bất đẳng thức trên ta có điều phải chứng minh

Bài 11 Sử dụng bất đẳng thức Holder ta có

3

3

1 1 1

3

+ +

+ +

Bất đẳng thức được chứng minh

Bài 12 B ất đẳng thức tương đương với:

( ) (3 ) (3 )3

4

Sử dụng bất đẳng thức Holder ta được:

Trang 11

( ) ( )

3

3

1

1

+

Tương tự:

( ) (3 )( ) ( ) (3 )( )

;

Cộng theo vế 3 bất đẳng thức trên và cần chứng minh

( )( ) ( )( ) ( )( ) 34

4

Bất đẳng thức cuối theo AM-GM

Bài toán được chứng minh đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c= =

Bài 13 Gọi P là biểu thức vế trái và đặt

S=a a+ b +b b+ c +c c+ a = a+ +b c =

Sử dụng bất đẳng thức Holder ta có ( )4 3

P P P Sa+ +b cP ≥ ⇔ ≥ P

Bất đẳng thức được chứng minh đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1

3

a= = = b c

Bài 14 Với a b c= = bất đẳng thức trở thành

( 4 ) (3 6 3 )2

a

= + ≥ bất đẳng thức trở thành

( 2 ) (3 3 )2 ( )2( ( 3 ) ( 3 ) 2)

9 x −2 ≥8 x −3x+1 ⇔ x−2 x x − +8 4 x − +5 6x ≥ 0 Bất đẳng thức luôn đúng với x≥ 2

Nhân theo vế 3 bất đẳng thức trên ta được

Trang 12

( ) (3 ) (3 )3 ( ) (2 ) (2 )2

9 a +1 b +1 c +1 ≥8 a +a +1 b +b +1 c +c +1 Mặt khác theo bất đẳng thức Holder ta có

a +a + b +b + c +c + ≥ a b c +abc+

Từ đó ta có điều phải chứng minh

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = = b c 1

Bài 15 Gọi P là biểu thức vế trái và đặt ( )2 ( )2 ( )2

S=c a+b +b c+a +a b+c

P P S≥ + + + + +a b b c c a = a b c+ +

Vậy ta cần chứng minh

3

9

Luôn đúng theo AM – GM

Bài 16 Gọi P là biểu thức vế trái và đặt S a b c= + +

Sử dụng bất đẳng thức Holder ta có

2

Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c= =

Bài 17 Gọi P là biểu thức vế trái và đặt

Sử dụng bất đẳng thức Holder ta có

P P Sa+ + + + +b b c c a = a+ +b c

Vậy ta chứng minh ( )3

8 a+ +b cS

3 3

Đây chính là bất đẳng thức Schur bậc 3 Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng

thức xảy ra khi và chỉ khi a b c= =

Bài 18 Gọi P là biểu thức vế trái và đặt

Trang 13

( )2 2 ( )2 2 ( )2 2

Sử dụng bất đẳng thức Holder ta có 2 ( )3

P Sa+ +b c

Vậy ta cần chứng minh

0

Bất đẳng thức cuối luôn đúng ta có đpcm Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

a= = b c

Bài 19 Sử dụng bất đẳng thức Holder ta có

3

3

Vì theo AM – GM ta có

3

1

ab bc ca

Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1

3

a= = =b c

Bài 20 S ử dụng bất đẳng thức C –S ta có

2

2

2

+ +

+ +

=

Ta chứng minh

Đúng theo bất đẳng thức Holder

Trang 14

Bài 21 ọi P là biểu thức vế trái sử dụng bất đẳng thức Holder ta có

3

3 2

Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = = b c 1

Bài 22 Sử dụng bất đẳng thức Holder ta có

3

1

+ +

t=a +b +ca+ +b c =

p= + + =a b c q=ab+bc+ca= − = − r=abc

Mặt khác theo bất đẳng thức Schur bậc ba ta có

Vậy ta chỉ cần chứng minh

2

t

t

Bất đẳng thức cuối đúng ta có đpcm Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1

3

a= = = b c

CHỦ ĐỀ 8: KỸ THUẬT SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CHEBYSHEV

A NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP

1 Bất đẳng thức Chebyshev với hai dãy đơn điệu cùng chiều

Nếu có 1 2

n n

 ≥ ≥ ≥

n n

 ≤ ≤ ≤

( 1 1 2 2 n n) ( 1 2 n)( 1 2 n)

n a b +a b + +a ba +a + +a b +b + +b

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1 2

n n

 = = =

Chứng minh Ta có đẳng thức

Ngày đăng: 29/12/2020, 15:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w