(NB) Giáo trình Kỹ thuật số được biên soạn với 7 bài học đó là đại cương; Flip-Flop; mạch logic MSI; mạch đếm và thanh ghi; họ vi mạch TTL – CMOS; bộ nhớ; kỹ thuật ADC – ADC. Mời các bạn cùng tham khảo giáo trình để nắm chi tiết nội dung kiến thức.
Trang 2TP. H CHÍ MINH 2018Ồ
Trang 3BÀI 1:Đ I C Ạ ƯƠ NG
Gi i thi u:ớ ệ
Trình bày các đ nh lu t c b n v k thu t s , các bi u th c toán h c c a sị ậ ơ ả ề ỹ ậ ố ể ứ ọ ủ ố
Phân tích thi t k m ch ph c t p. ế ế ạ ứ ạ
Trang 4u đi m c a m ch s so v i m ch t ng t :
Phân tích thi t k m ch s tế ế ạ ố ương đ i đ n gi n. ố ơ ả
nh : Đo lư ường s , truy n hình s , đi u khi n s . . ố ề ố ề ể ố
M c tiêu: ụ
ch s d ng hai kí hi u 0 và 1 đ bi u di n t t c các s Hai ký hi u đó g i chungỉ ử ụ ệ ể ể ễ ấ ả ố ệ ọ
Xét s nh phân 4 bít: ố ị a3 a2a1a0. Bi u di n dể ễ ướ ại d ng đa th c theo c s c a nó là: ứ ơ ố ủ
a3 a2a1a0 = a3.23 + a2 . 22 + a1.21 + a0
Trong đó:
20, 21, 22, 23 (hay 1, 2, 4, 8) được g i là các tr ng s ọ ọ ố
Least Significant Bit) .
(MSB: Most Significant Bit).
Nh v y, v i s nh phân 4 bit aư ậ ớ ố ị 3 a2a1a0 mà trong đó m i ch s aỗ ữ ố i ch nh nỉ ậ
Trang 5Chú ý: Khi bi u di n s nh phân nhi u bit trên máy tính thì th ng đ tránhể ễ ố ị ề ườ ể
Trang 6(A tương đương v i 10ớ 10 , B =1110 , . . . , F=1510) .
Trang 7s th p phân. ố ậ
bit.
Trang 8Ví d : ụ Lo i mã: BCD 2421, BCD 5121, BCD 8 421 ạ
Trang 9B ng 1.3: ả BCD t nhiên và mã Gray.ự
Chú ý: Mã Gray đ c suy ra t mã BCD 8421 b ng cách: các bit 0,1 đ ng sauượ ừ ằ ứ
+ y = 1 a→ 3 a2 a1 a0 không ph i s BCD 8421 ả ố
+ y = 0 a→ 3 a2 a1 a0 là s BCD 8421 ố
Trang 10Suy ra đ nh n d ng m t s nh phân 4 bit không ph i là m t s BCD 8421ể ậ ạ ộ ố ị ả ộ ố
Phương trình logic : y = a3 (a1 + a2 ) = a3a1 + a3 a2
S đ logic: ơ ồ
Ví d : ụ 11 (th p phân) có th đậ ể ược nh p vào máy tính theo 2 cách: ậ
Trang 12x2. Ta ch n: ọ
Trang 13Là c ng th c hi n ch c năng c a phép toán c ng logic, c ng OR có 2 ngõ vàoổ ự ệ ứ ủ ộ ổ
(Hình 24014a)
(Hình 24014b)
Đ c đi m c a c ng OR là: Tín hi u ngõ ra ch b ng 0 khi và ch khi t t c ặ ể ủ ổ ệ ỉ ằ ỉ ấ ả các ngõ vào đ u b ng 0, ng ề ằ ượ ạ c l i tín hi u ngõ ra b ng 1 khi ch c n có ít nh t ệ ằ ỉ ầ ấ
m t ngõ vào b ng 1. ộ ằ
x1= 0
Trang 14Tìm hi u v b n ch t m c logic và s t n t i v t lý c a chúng.ể ề ả ấ ứ ự ồ ạ ậ ủ
+ - 74LS32
LS7
'1' '0'
LS7
'1' '0'
7
C 3d
3. S d ng đ ng h đo th ch t 7 c a b ch th LED đ n. Ghi k t qu vào b ngử ụ ồ ồ ế ở ố ủ ộ ỉ ị ơ ế ả ả 1.4
B ng 1.4ả
Trang 15vào A vào B vào C ở ố l i C
(a) b)
Tìm hi u v b n ch t m c logic và s t n t i v t lý c a chúng.ể ề ả ấ ứ ự ồ ạ ậ ủ
Trang 164. S d ng đ ng h đo th ch t 7 c a b ch th LED đ n. Ghi k t qu vào b ngử ụ ồ ồ ế ở ố ủ ộ ỉ ị ơ ế ả ả 1.5
a) b)
Trang 17Hình 24019: a)Ký hi u quy ệ ướ ủ NAND v i n ngõ vàoc c a ớ
V y, đ c đi m c a c ng NAND là: tín hi u ngõ ra ch b ng 0 khi t t c các ậ ặ ể ủ ổ ệ ỉ ằ ấ ả ngõ vào đ u b ng 1, và tín hi u ngõ ra s b ng 1 khi ch c n ít nh t m t ngõ vào ề ằ ệ ẽ ằ ỉ ầ ấ ộ
b ng 0. ằ
Tìm hi u v b n ch t m c logic và s t n t i v t lý c a chúng.ể ề ả ấ ứ ự ồ ạ ậ ủ
LS7
'1''0'
LS7
'1''0'
7
C122d
Trang 18cho trong b ng 1.6, quan sát tr ng thái tả ạ ương ng c a LED ch th : LED sáng ứ ủ ỉ ị
2. S d ng đ ng h đo th ch t 7 c a b ch th LED đ n. Ghi k t qu vào b ngử ụ ồ ồ ế ở ố ủ ộ ỉ ị ơ ế ả ả 1.6
1.6
(Hình 240110a)
Trang 19V y đ c đi m c a c ng NOR là: Tín hi u ngõ ra ch b ng 1 khi t t c các ậ ặ ể ủ ổ ệ ỉ ằ ấ ả ngõ vào đ u b ng 0, tín hi u ngõ ra s b ng 0 khi có ít nh t m t ngõ vào b ng 1. ề ằ ệ ẽ ằ ấ ộ ằ
v ẽ
Trang 20
'1' '0'
LS7
'1' '0'
7
C 3d
2. S d ng đ ng h đo th ch t 7 c a b ch th LED đ n. Ghi k t qu vào b ngử ụ ồ ồ ế ở ố ủ ộ ỉ ị ơ ế ả ả 1.7
Trang 21Đ nh nghĩa v c ng XOR.ị ề ổ
a) b)
a) b)
M c tiêu: ụ
Trang 224.2. M ch đi n bi u di n bi u th cạ ệ ể ễ ể ứ
(tích) g m đ y đ n bi n .ồ ầ ủ ế
( t ng) g m đ y đ n bi n .ổ ồ ầ ủ ế
Cách vi t hàm s d ế ố ướ ạ i d ng CTT đ y đ : ầ ủ
m t s chính là s tích c a bi u th c.ộ ẽ ố ủ ể ứ
có giá tr b ng 0 l y ph đ nh, nghĩa là n u giá tr c a ị ằ ấ ủ ị ế ị ủ Xi 1 thì trong tích s đẽ ượ c
vi t là ế Xicòn n u ế X1 0 thì trong tích s đẽ ược vi t là: ế Xiph đ nh (ủ ị Xi)
Trang 23Cách vi t hàm s d ế ố ướ ạ i d ng CTH đ y đ : ầ ủ
Ch quan tâm đ n các t h p bi n mà hàm có giá tr b ng 0. S l n hàm b ng 0ỉ ế ổ ợ ế ị ằ ố ầ ằ
s chính là s t ng c a bi u th c.ẽ ố ổ ủ ể ứ
D ng CTT: hàm ạ f =1 t i các t h p giá tr bi n ng v i giá tr th p phân là 0,ạ ổ ợ ị ế ứ ớ ị ậ
ô , m i ô tỗ ương ngứ
v i m t t h p bi n.ớ ộ ổ ợ ế
Trong các ô ghi giá tr c a hàm ng v i giá tr c a t h p bi n t i ô đó.ị ủ ứ ớ ị ủ ổ ợ ế ạ
Trang 24Đ i v i d ng CTT thì các ô tố ớ ạ ương ng v i ứ ớ f =0 thường được đ tr ng. Đ i ể ố ố
s ghi t h p góc trái trên m i ô là giá tr th p phân c a t h p bi n ng v i ố ổ ợ ở ỗ ị ậ ủ ổ ợ ế ứ ớ
Trang 25 Xét m t t p h p B ch g m 2 ph n t 0 và 1; B = ộ ậ ợ ỉ ồ ầ ử 0,1 Xi được g i là bi n logic,ọ ế
n u nh Xế ư i B, t c là Xứ i ch có th l y 2 giá tr là 1 ho c 0. ỉ ể ấ ị ặ
Đi n th :ệ ế
5.2 Hàm logic
Trang 2611. A + AB = A 12. A.(A+B)= A
Nh n xét: ậ N u thay phép c ng b ng phép nhân, giá tr 0 b ng giá tr 1 và ế ộ ằ ị ằ ị
M c tiêu: ụ
Trang 276.2. Rút g n bi u th c logic b ng bi u đ Karnaughọ ể ứ ằ ể ồ
g n hàm t i m c t i gi n ọ ớ ứ ố ả
dùng đ t o 2ể ạ n/2 c t, phân n a còn l i t o 2ộ ử ạ ạ n/2 hàng (n u n là s l , ngế ố ẻ ười ta có thể
Trang 28L u ý là ta có th thi t l p b ng Karnaugh theo chi u n m ngang hay theoư ể ế ậ ả ề ằ chi u đ ng. ề ứ
Trang 29Trang 30
ng v i các t h p này hàm có th có giá tr 1 ho c 0, do đó, ta ghi d u X vào các ô
tr b t k (không xác đ nh) ị ấ ỳ ị
nhóm.
ng v i nhóm đó gi m đi k s h ng.
s c a tích khi t t c các ố ủ ấ ả
trong tích
Thí d ụ đ i v i b ng (ví d 7) ta có k t qu nh sau: ố ớ ả ụ ế ả ư
Trang 31 Hàm Y là hàm 4 bi n A,B,C,D ế
ng v i t h p
4 s 1 này 2 ô ng v i t h p ố ở ứ ớ ổ ợ A B và AB, bi n B s đế ẽ ược đ n gi n và theo c tơ ả ộ
4 s 1 này ô ng v i t h p ố ở ứ ớ ổ ợ AB, theo c t 4 s 1 này chi m h t 4 c t nên 2 bi nộ ố ế ế ộ ế
Trang 32d ng s đ m ch th c hi n b ng các ph n t cho trự ơ ồ ạ ự ệ ằ ầ ử ước.
Trang 331
Trang 3411 1 1
a) x1x0
10
b)
FCTH = (x2 x0 (x2 x0)
0 2 0
0 2 0 2 0 2 0 2 0 2 0
(x2 x0 x2 x0
F CTH
0 2 0 2 0 2 0
) (
) )(
( ) )(
Trang 35* T ng 1 dùng hàm NAND, t ng 2 dùng hàm NANDầ ầ
0 2 0
(x x x x x x x x x x x x x x x x
F CTH
Trang 361.1. FF RS không đ ng bồ ộ
a) b)
Trang 37Hình 24023: a) S đ logic dùng 2 c ng NOR; b) B ng ơ ồ ổ ả chân lý
và Q =1thi Q=0 ):
c)
sát ho t đ ng c a m ch: ạ ộ ủ ạ
thái cũ).
Trang 38 Ck = 1: c ng NAND 3 và 4 m Ngõ ra Q s thay đ i tùy thu c vào tr ng thái c aổ ở ẽ ổ ộ ạ ủ
a) b)
tín hi u đi u khi n: ệ ề ể
ph n t logic. Đ i v i m ch t o sầ ử ố ớ ạ ạ ườn người ta l i d ng th i gian tr c a tín hi uợ ụ ờ ễ ủ ệ
Trang 39Hình 24027: D ng xung dạ ưới tác đ ng Ckộ
24028.
Trang 40
a) S đ m ch b) D ng sóngơ ồ ạ ạ
Trang 41Ý nghĩa c a tín hi u đ ng b Ck: ủ ệ ồ ộ
2. Flip Flop J K
M c tiêu: ụ
a) b)
B ng 2.1 ả
B ng 2.2 ả
K t qu t b ng 2.2 cho th y: ế ả ừ ả ấ
Trang 42sau:
Trang 43Đ th th i gian d ng sóng c a JKFF: ồ ị ờ ạ ủ
3. Flip Flop T
M c tiêu: ụ
Trang 44Hình 240214: a) Ký hi u quy ệ ước; b) B ng chân líảTrong đó:
Q, Q: các ngõ ra
sau:
Trang 453 4
1 6
D
C k Q Q
Hình 240216
Trang 46
Chú ý: Phương pháp này đòi h i trỏ ước khi nh p ph i xa FF v 0ậ ả ề
Trang 47BÀI 3: M CH LOGIC MSI Ạ
Gi i thi u:ớ ệ
thi t k c n gi i quy t bài toán: thay th m t s l n các m ch SSI b ng m t s ítế ế ầ ả ế ế ộ ố ớ ạ ằ ộ ố
t h n.ế ơ
ng v i vi c bi u di n 2 tín hi u, hay n u dùng n ký t nh phân (n s t nhiên
Trang 49Gi i thích b ng tr ng thái: ả ả ạ Khi m t ngõ vào tr ng thái tích c c (m c logic 1)ộ ở ạ ự ứ
Trang 50Hình 24 036: M ch mã hóa nh phân t 8 sang 3 s d ng diodeạ ị ừ ử ụ
B ng 2.2ả
Trang 51có giá tr 1. th c t l i g p ph i tình hu ng có nhi u đ u vào nh n tr 1, lúc này ị ự ế ạ ặ ả ố ề ầ ậ ị
tín hi u ệ Y0 đ n ế Y9 v i tính ch t n uớ ấ ế Yi= 1 thì s b qua m i ẽ ỏ ọ Y j=1 khi j < i ( i,j =
(quy t đ nh t i đ u ra) t t c các đ u vào có ế ị ớ ầ ấ ả ầ Yj= 1 ( j < i ) s ko tác đ ng gì t i ẽ ộ ớ
đ u ra.ầ
có 10 đ u vào t ầ ừ Y0 đ n ế Y9 và 4 đ u ra ầ D,C,B,A tương ng v i các tr ng s ứ ớ ọ ố
đ u ầ Y7= 0 (m c tích c c th p ) t i các đ u ra theo b ng chân lý (2.3) có t h pứ ự ấ ạ ầ ả ổ ợ
Các hàm bi n vào ế Yi Hàm ra
Trang 52th nh n giá tr 0 hay 1, s có ể ậ ị ẽ 2N
h t các t h p mã đ u vào, b gi i mã đế ổ ợ ầ ộ ả ược thi t k lo i b các t h p này đ ế ế ạ ỏ ổ ợ ể
a) b)
S đ logic: ơ ồ
Trang 554 Y0
5 Y1
6 Y2
7 Y3
A
B
F
LED 4 LED 5 LED 6 LED 7 74LS11
74LS11
1 2 13 4 3 5 3 4 5 1 2 13
Trang 564.Trên c s s đ nguyên lý và nguyên tăc ho t đ ng c a c ng logic hãy gi i ơ ở ơ ồ ạ ộ ủ ổ ả
Trang 57
A B C
Trang 58 M ch đi n :ạ ệ
Trang 592.5. M ch gi i mã BDC sang Led 7 đo n ạ ả ạ
1 5
1 4
1
2 4
E F G
A B
Trang 601.Thi t b chính cho th c t p c b n v đi n t s BED02.ế ị ự ậ ơ ả ề ệ ử ố
LED
Trang 611Y1 1Y2 1Y3
2Y0 2Y1 2Y2 2Y3
LED A A
B
D C
E F G
1Y0 +5
+5
7 1
2 6
3 4
LED E LED F LED G
Vcc 16
GND
LED D
13 12 11 10
9 15 14
RBO
IC1 74LS47
+5
5
A
D C B
RBI RBO
sau
2.8
Trang 62vào v i ch s ch th hình thành trên b LED:ớ ỉ ố ỉ ị ộ
Trang 63Hình 240315: S đ khai tri n c a đèn NIXIEơ ồ ể ủ
Trang 64X 2n1
MUX
2 n → 1
Trang 65A n1 A n2 1 A 0
(n đ u vào đi u khi n) ầ ề ể
Y0 = X0(A n 1A n 2 A i A0)+X1(A n 1A n 2 A i A0A0)+…+X2n1(A n 1A n 2 A i A0A0)
Z
+ x1, x2, x4 : Các kênh d li u vào. ữ ệ
Trang 66Đ thay đ i l n lể ổ ầ ượ ừt t x1→ x4 ph i có đi u khi n do đó đ i v i m ch ch nả ề ể ố ớ ạ ọ
c2.
+ c1 = c2 = 0 ⇒ y = x1 (x1 được n i t i ngõ ra y). ố ớ
+ c1 = 0, c2 = 1 ⇒ y = x2 (x2 được n i t i ngõ ra y). ố ớ
+ c1 = 1, c2 = 0 ⇒ y = x3 (x3 được n i t i ngõ ra y). ố ớ
+ c1 = 1, c2 = 1 ⇒ y = x4 (x4 được n i t i ngõ ra y). ố ớ
S đ logic c a m ch: ơ ồ ủ ạ
Trang 67Hình 240321: S đ logic m ch chon kênh t 4 ơ ồ ạ ừ 1
Gi i thích ho t đ ng c a m chả ạ ộ ủ ạ :
vào.
1.Thi t b chính cho th c t p c b n v đi n t s BED02.ế ị ự ậ ơ ả ề ệ ử ố
Trang 68Tìm hi u nguyên t c chuy n đi u khi n logic t phía nhi u để ắ ể ề ể ừ ề ường thành ít đường.
'0' +5
'1' '0'
LS4
'1' '0' +5
+5
+5
5 LS5 6 LS6 7 LS7
'1' '0' '1' '0' '1' '0'
Vcc B
1G
1C3 1C2 1C1 2C3 2C1 2C0 2C2 1C0
A
2G
B 1G
1C3 1C2 1C1 2C3 2C1 2C0 2C2 1C0
1 LS1 2
2Y
14 2 1 15 3 4 5 6 13 12 11 10
GND
7
9
L i vào (Output) n i v i các LED c a b ch th logic c a BED02 ố ố ớ ủ ộ ị ị ủ
Trang 69Trang 70
Y2
+ y1, y2, y3, y4 các ngõ ra d li u. ữ ệ
+ c1, c2 các ngõ vào đi u khi n. ề ể
25).
t ngõ vào x s chuy n đ n ngõ ra yừ ẽ ễ ế 1, y2, y3, y4 m t cách tộ ương ng. ứ
1
2 D
S
Trang 71S đ logic đơ ồ ược cho trên hình 240326:
Gi i thích ho t đ ngả ạ ộ :
đ n ngõ ra yế 2.
đ n ngõ ra yế 3.
Trang 72nên c ng AND (4) có hai ngõ vào đi u khi n m c logic 1, tổ ề ể ở ứ ương đương v i 1ớ
đ n ngõ ra yế 4.
Trang 73BÀI 4: M CH Đ MẠ Ế VÀ THANH GHI
Gi i thi u:ớ ệ
lu t sau: ậ
Cki+1 = Qi
TFF.
a)
Trang 74Trường h p Ck tác đ ng theo sợ ộ ườn lên (24041b):
b)
Trang 75Hình 24043: Gi n đ th i gian c a hình 24041bả ồ ờ ủ
qui lu t sau: ậ Cki+1 = Qi
Trang 76Hình 24044a: S đ m ch th c hi n khi s d ng Ck tác đ ng sơ ồ ạ ự ệ ử ụ ộ ườn xu ng ố
Trang 78xung Ck th 5 ta tìm cách đ a t h p 101 v 000 có nghĩa là m ch th c hi n vi cứ ư ổ ợ ề ạ ự ệ ệ
Nh v y s đ m ch đ m 5 là s đ c i ti n t m ch đ m 8 b ng cách m cư ậ ơ ồ ạ ế ơ ồ ả ế ừ ạ ế ằ ắ
Trang 79Hình 24047: M ch Reset m c 0ạ ứ
đi n áp trên t tăng d n, cho đ n khi t C n p đ y thì đi n áp trên t x p x b ngệ ụ ầ ế ụ ạ ầ ệ ụ ấ ỉ ằ
n p đi n t giá tr ban đ u đ n giá tr đi n áp ngạ ệ ừ ị ầ ế ị ệ ưỡng ph i l n h n th i gian xóaả ớ ơ ờ
Trang 80Hình 24049: M ch cho phép xóa t đ ng và b ng tayạ ự ộ ằ
u đi m c a b đ m n i ti p:
Ư ể ủ ộ ế ố ế Đ n gi n, d thi t k ơ ả ễ ế ế
Trang 81Ta có b ng tr ng thái mô t ho t đ ng c a m ch nh sau: ả ạ ả ạ ộ ủ ạ ư
Trang 82B ng 4.8: ả B ng Karnaugh các hàm sau t i thi u hóaả ố ể
Ví d : Kụ 3 = 1, K3 = Q3 hay K3 = 2Q đ u đúng, nh ng khi l p ráp th c t ta ch n Kề ư ắ ự ế ọ 3 =
Trang 83M ch tr v tr ng thái ban đ u. ạ ở ề ạ ầ
1. H i ti p t Qồ ế ừ D v Jề A và Q Dv Kề A
Hình 240411: S đ hơ ồ ồ ế ừi ti p t QD v Jề A và Q Dv Kề A
Đ t trặ ước QA =1, ta được k t qu nh b ng 4.9. ế ả ư ả
Trang 84N u đ t trế ặ ước QA = QB = 1 ta có b ng 4.10 ả
2. H i ti p t ồ ế ừ Q D v Jề A và QD v Kề A (Hình 240412)
Hình 240412: S đ ơ ồ h i ti p t ồ ế ừ Q D v Jề A và QD v Kề A
Trang 853. H i ti p t ồ ế ừ Q D v Jề A và QC v Kề A (Hình 240413)
Hình 240413: H i ti p t ồ ế ừ Q D v Jề A và QC v Kề A
2. Thanh ghi
M c tiêu: ụ
lu t nh sau: ậ ư
Trang 86 Ho c ngõ ra c a DFF đ ng sau đ c n i v i ngõ vào DATA c a DFF đ ngặ ủ ứ ượ ố ớ ủ ứ
Thanh ghi v a d i ph i v a d i trái. ừ ờ ả ừ ờ
Ngõ vào d li u n i ti p. ữ ệ ố ế
Trang 87Chú ý: Phương pháp này đòi h i trỏ ước khi nh p ph i xóa FF v 0. ậ ả ề
Trong đó:
Q1, Q2,Q3, Q4 : các ngõ ra song song.
ghi d ch Qị → 1 = A, Q2 = B, Q3 = C, Q4 = D.
Trang 88K t lu n: Sau m t xung Ck tác đ ng sế ậ ộ ộ ườn xu ng thì Qố 1 = DSR1.
-Lúc đó FF2, FF3,FF4 : Q2 = A, Q3 = B, Q4 = C.
Trang 89Đây là m ch đạ ượ ức ng d ng nhi u trong th c t ụ ề ự ế
tác đ ng b i c nh lên c a Cộ ở ạ ủ K
Trang 90BÀI 5: H VI M CH Ọ Ạ TTL – CMOS
Gi iớ thi u:ệ
Trang 9174H là lo i TTL t c đ cao, m ch đi n c b n c a lo i này gi ng nh TTLạ ố ộ ạ ệ ơ ả ủ ạ ố ư
Trang 921.3 Nh n d ng, đ c đi m, các thông s c b nậ ạ ặ ể ố ơ ả
74: VCC=5 ± 0,5 V và kho ng nhi t đ ho t đ ng t 0ả ệ ộ ạ ộ ừ o C đ n 70ế o C
power), 74 H (High speed), 74S (Schottky), 74LS (Low power Schottky), 74AS (Advance Schottky), 74ALS (Advance Low power Schottky), 74F (Fast, Fair Child).
B ng 5.2 cho th y m t s tính ch t c a các lo t k trên: ả ấ ộ ố ấ ủ ạ ể
gi m th i tr truy n.ả ờ ễ ề
th i tr truy n c a c ng. ờ ễ ề ủ ổ
1.4. TTL Schottky
Trang 93Hình 24052: S đ c u trúc c b n c a ơ ồ ấ ơ ả ủ TTL Schottky
r t nh , không đáng k Tấ ỏ ể 2 bây gi gi vai trò m ch đ o pha: khi Tờ ữ ạ ả 2 d n thì Tẫ 3 d nẫ
và k t qu là th i tr truy n nh Ngoài ra do Tế ả ờ ễ ề ỏ 3 & T4 luân phiên ng ng tư ương ngứ
d ng nâng đi n th c c B c a Tụ ệ ế ự ủ 4 lên đ b o đ m khi Tể ả ả 3 d n thì Tẫ 4 ng ngư
nhau.
Ngã ra c c thu đ h có m t s l i đi m sau: ự ể ở ộ ố ợ ể
ph i m c m t đi n tr t ngã ra lên ngu n Vcc, g i là ả ắ ộ ệ ở ừ ồ ọ đi n tr kéo lênệ ở , tr s c aị ố ủ
su t hay t c đ làm vi c. ấ ố ộ ệ
Trang 94 Người ta cũng ch t o các IC ngã ra có c c thu đ h cho phép đi n tr kéoế ạ ự ể ở ệ ở
V (Hình 24055)
(Hình 24054) (Hình 24055)
(Hình 24057) (Hình 24058)
Khi C=0, Diod D d n, c c thu Tẫ ự 2 b ghim áp m c th p nên Tị ở ứ ấ 3, T4 & T5 đ uề
Trang 95h ở
Trang 96Hình 240510
cùng lo t. ạ
Trang 973. Giao ti p TTL và CMOSế
M c tiêu: ụ
t i sao cho đi n th tín hi u ra t ng thúc phù h p v i tín hi u vào c a t ng t iả ệ ế ệ ở ầ ợ ớ ệ ủ ầ ả
Có th nói đi u ki n đ thúc tr c ti p ể ề ệ ể ự ế
th vào c a t ng t i. ế ủ ầ ả
s c a hai h IC ố ủ ọ
3.1. TTL kích thích CMOS
TTL thúc 74 HCT:
Trang 98Ngay c khi dùng đi n tr kéo lên, đi n th ngã ra m c cao c a TTL v nả ệ ở ệ ế ứ ủ ẫ
(Hình 240511) (Hình 240512) 3.2. CMOS kích thích TTL
0513)
(Hình 240513) (Hình 240514)
Trang 99BÀI 6 : B NHỘ Ớ
Gi i thi u:ớ ệ
M ch ạ
đi u ề khi n ể M ch đ u ra ạ ầ
Kh i b nh ố ộ ớ
Trang 100Hình 24061: C u trúc b n kh i c b n bên trong c a 1 b nh ch đ c ROMấ ố ố ơ ả ủ ộ ơ ỉ ọ
đường t ừ qua đường bít đ t o ra m t giá tr bit và đ tr ng cho giá tr bit ngể ạ ộ ị ể ố ị ượ c
l i. ạ
c a m ch gi i mã đ a ch g i là đủ ạ ả ị ỉ ọ ường t và đừ ường n i t bào nh ra ngoài g i làố ế ớ ọ
(Hình 24063)
tr t o đi n th cao hai đ u đi n tr ) còn v trí nh tr ng tở ạ ệ ế ở ầ ệ ở ị ớ ố ương ng v i bit 0. ứ ớ