Đồ án bê tông 2 thiết kế kết cầu khung trục gồm cột dầm sàn ( hệ dầm trực giao) có bao gồm bảng excel tính toán( bản vẽ cad, mô hình khung ETABS 2015, tính võng SAFE 2016). Truyền tải từ sàn vào bằng phương pháp tra bảng sau đó dựng mô hình tính toán thép khung bằng Etabs.
Trang 1ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRẦN NGỌC THANH
Mục lục
Danh sách hình vẽ……… 114Danh sách bảng biểu………116
LỜI MỞ ĐẦU
Sau một thời gian học tập và nghiên cứu tại trường và đặt biêt sau khi emhọc môn kết cấu Bê tông cốt thép 2 em đã tích lũy được một số kiến thức nhấtđịnh để thực hiện đồ án Bê tông cốt thép 2 theo kế hoạch của Khoa Kỹ ThuậtXây Dựng Trường Đại học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh
SVTH: DIỆP BẢO NGUYÊN
1
Trang 2ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRẦN NGỌC THANH
Trong thời gian thực hiện Đồ án mặc dù còn gặp một số khó khăn nhất địnhnhưng em đã cố gắng, nổ lực học hỏi, bổ sung kiến thức để hoàn thành đúngtiến độ được giao Tuy nhiên do kiến thức bản thân còn hạn chế nên cũng ảnhhưởng phần nào đến “chất lượng” của đồ án
Vì thế chắc chắn đồ án này còn nhiều sai sót Rất mong nhận được sự quan tâm và những đóng góp ý kiến từ thầy cô và bạn bè để em kịp thời khắc phục, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình làm việc, công tác sau này
Em xin chân thành cảm ơn toàn thể thầy cô Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Trường Đại học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh, thầy TRẦN
NGỌC THANH đã tận tình hướng dẫn - truyền đạt những kiến thức chuyên
môn - những kinh nghiệm thực tế cho em trong suốt quá trình học tập môn học
Bê tông cốt thép 2 tại trường cũng như thời gian làm đồ án
Trong thời gian làm đồ án môn học em đã nhận được sự quan tâm, giúp đỡ tận tình của các thầy cô , với tất cả tấm lòng biết ơn sâu sắc, em xin chân thành cảm ơn
Trang 3ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRẦN NGỌC THANH
Trang 4ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRẦN NGỌC THANH
II – CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN, CHỌN VẬT LIỆU : II.1 Vật liệu sử dụng:
1 Bê tông :
- Bê tông có Mác 350 có: Rb = 145 kG/cm2 , Rbt = 10.5 kG/cm2,γb= 1
SVTH: DIỆP BẢO NGUYÊN
4
Trang 5ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRẦN NGỌC THANH
Trang 6L: chiều dài bản thân của dầm từ trục tới trục
Để tiện cho việc tính toán và thi công copha, đặt cốt thép ta chọn dầm chính
và dầm phụ có nhịp dài nhất để tính kích thước cho toàn bộ dầm
81 0 22 1 7 9 12 8
1 12
hdc=
21 0 43 0 85 0 4 2
1 4
0 m
bdc=
Vậy tiết diện sơ bộ dầm chính 400x850 (mm)
65 0 81 0 7 9 15 12
1 15
hdp=
Trang 718 0 35 0 7 0 4 2
1 4
0 m
bdp=
Vậy tiết diện sơ bộ dầm phụ là 300x700 (mm)
2 Chọn kích thước chiều dày sàn :
Trong đó: hmin =4cm đối với sàn mái, = 6cm đối với sàn nhà
+ m =30-35 đối với bản dầm, = 40 đối với bản kê 4 cạnh
+ Lmin cạnh ngắn của ô sàn
Các ô sàn có kích thước chênh lệch không quá 10% coi như một ô sàn và lấy ô sàn có kích thước lớn nhất để tính sàn
Hình 2.2 Thứ tự sàn tầng điển hình
Trang 8Ô sàn L1 (m) L2
(m) l2/l1 kiểu sàn m h sàn
(m)1;2;19;20;115;116 3.15 4.3 1.365 2 phương 40 0.07875
3;3*;4;21;22;23;96;117 2.05 4.5 2.195 1phương 30 0.06833
3
6;25 3.5 4.5 1.286 2 phương 40 0.08757;10;11;14;15;26;30;31;3
Trang 943;44;45;80 2.05 3.15 1.537 2 phương 40 0.0512560;61 1.7 3.15 1.853 2 phương 40 0.0425
46 2.65 2.8 1.057 2 phương 40 0.06625
47 2.65 3.5 1.321 2 phương 40 0.0662548;49;50;51;52;53;54;55;
56
2.65 4.5 1.698 2 phương 40 0.0662557;58;59;83;84;85;86;87;
775;76;77
Chiều dày các ô sàn còn lại là hs = 0.12 m
3.Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột:
Chọn theo công thức sau: F = b
kN R
Trong đó:
Trang 10+ K = 1,1÷l, 5:là hệ số khi kể đến momen, ta lấy chung =1,2 cho toàn
bộ các cột
+ N = qStb n
+ q (kN/m2)= q+p: giá trị tải trọng đứng sơ bộ trên 1m2 sàn, lấy trị số,
q = 15 kN/m2 đối với công trình chung cư
+ S (m2) là diện tích sàn truyền tải lên cột khung,
+ n là số tầng nhà, n = 10
+ Rb là cường độ chịu nén của bê tông, Rb = 14,5MPa
Hình 2.3 Diện truyền tải từ sàn vào cột
Ta chọn sơ bộ tiết diện cụ thể như sau cột như sau:
Trang 13+ Khi Bản làm việc một phương.
+ Khi Bản làm việc hai phương
Trong đó:
+ : chiều dài cạnh ngắn ô bản
+ : chiều dài cạnh dài ô bản
- Tuỳ theo điều kiện liên kết của 4 cạnh bản mà chọn sơ đồ bản tương ứng vàtính toán nội lực
+ Liên kết được xem là khớp:
d b
h3
h3
+ Liên kết được xem là ngàm: neo cốt thép sàn vào dầm ở các dầm nhịp
+ Liên kết tự do: có cạnh không liên kết
b Bản làm việc 1 phương
Trang 14- Khi thì bản được xem là bản dầm, lúc này bản làm việc theomột phương (phương cạnh ngắn)
- -Ô 3;3*;4;21;22;23;63;65;66;67;68;69;70;71;72;73;74;75;76;77;95;96;117;119;120;127 có hd/hb > 3 nên bản sàn liên kết ngàm với các dầm xung quanh
Trang 15Hình 3.2 Momen sàn bản ngàm 4 cạnh.
- Ta có :
3 83 5 120
Trang 16Bảng 3.1 Tải trọng các lớp cấu tạo sàn
- Tĩnh tải sàn do tường truyền vào sàn:
Thông thường dưới các tường thường có kết cấu dầm đỡ nhưng để tăngtính linh hoạt trong việc bố trí tường ngăn vì vậy một số tường này không códầm đỡ bên dưới Do đó khi xác định tải trọng tác dụng lên ô sàn ta phải kểthêm trọng lượng tường ngăn, tải này được quy về phân bố đều trên toàn bộ
ô sàn Được xác định theo công thức :
tt t t t t 2 t
+ bt : bề rộng tường (m)
+ ht : Chiều cao tường (m)
+ lt : chiều dài tường(m)
+ gt : trọng lượng riêng của tường xây (daN / m3)
+ S : diện tích ô sàn có tường(
2
m
)+ n : hệ số vượt tải
Trang 17m m (daN/m2
F1 3.15 4.3 1.1 1800 6.05 3.135 0.1 277.25F2 3.15 4.3 1.1 1800 6.3 3.135 0.1 288.71F3,F3*,F4
2.05 4.5 1.1 1800 0 3.135 0.1 0F21,F22,
F23,F117
F96 2.05 4.5 1.1 1800 4 3.135 0.1 269.15F5,F24 2.8 4.5 1.1 1800 0 3.135 0.1 0F6,F25 3.5 4.5 1.1 1800 0 3.135 0.1 0F7,F10;11
Trang 181.3 4.5 1.1 1800 0 3.135 0.1 0F120,F127
F106 2.57 4.05 1.1 1800 0 3.135 0.1 0F98 1.8 2.5 1.1 1800 2 3.135 0.2 551.76
F28,F33
2.2 2.38 1.1 1800 2.68 3.135 0.1 317.72F38,F110
F133
F41,F42
2.65 3.15 1.1 1800 0 3.135 0.1 0F78,F79
F43,F44
2.05 3.15 1.1 1800 0 3.135 0.1 0F45
F80 2.05 3.15 1.1 1800 4.35 3.135 0.1 418.15
F61,F62 1.7 3.15 1.1 1800 1 3.135 0.2 231.83F46 2.65 2.8 1.1 1800 2.8 3.135 0.1 234.24
F48,F51F52 2.65 4.5 1.1 1800 0.7 3.135 0.1 36.44F55,F56
Trang 21F109,F111 F63 0 366.55 366.55 F101,F102,
- Giá trị hoạt tải được chọn dựa theo chức năng sử dụng của các loại phòng
Hệ số tin cậy n, được xác định theo Điều 4.3.3, trang 15, TCVN 2737-1995.+ Khi ptc < 200 daN/m2: n=1.3
Trang 2210,11,12,13,1415,16,17,18,19,20,
21,23,24,25,26,27,29,30,31,32,34,35,3637,39,40,41,42,43,
44,45,46,47,48,49,50,
51,52,53,54,55,56,57,58
59,55,56,83,84,85,86,
87,88,91,92,93,94,95
96,100,101,102,103,
104,105,108,109,111
112,113,114,115,116
117,121,122,123,124,
129,130,131,132
4,22,28,33,38,44,6
0,61,62,6364,65,66,67,68,6970,71,72,73,74,75,
76 77,81,89,90,97,106,
107,110,118,119,120,
Trang 23daN/
m2 daN/m2
821.77 195 1016.77F2 792.76 195 987.76 F38,F110
Trang 24504.05 195 699.05
F83,F86,F87
92F37,F39,F1
F97,F118
366.55 360 726.55
F72,F73,F74
F128
366.55 360 726.55
F75,F76,F77F119
366.55 360 726.55 F81 366.55 360 726.55
F106 366.55 360 726.55 F19;F115 639.24 195 834.24F98 1055.8 900 1955.81 F20,116 655.28 195 850.28F99 504.05 900 1404.05 F4,F22 366.55 360 726.55
F95 504.05 195 699.05
Trang 25Bảng 3.5 Tổng tải phân bố trên từng ô sàn.
2 1
Trang 2695 699.05 1.3 98.4495 49.2248
119,120,127 726.55 1.3 102.322 51.1612
61,63,65;76;77
726.55 1.7 174.977 87.488766,67,68,69,70,71,72,73,7
4,75
Bảng 3.6 Bảng thống kê nội lực sàn 1 phương
_Đối với sàn 2 phương
Tính toán ô bản đơn theo sơ đồ đàn hồi: tùy theo điều kiện liên kết của bản với các dầm bê tông cốt thép xung quanh là tựa đơn hay ngàm mà chọn sơ đồ tính
bản cho thích hợp Do
3 83 5 120
Trang 27+ Mômen ở nhịp theo phương cạnh ngắnl1:Mn=α91q L1L2
L L q
M1 =α91 1 2
+ Mômen ở nhịp theo phương cạnh dàil2:
L L q
M2 =α92 1 2
- Mô men âm lớn nhất ở gối:
+ Mômen ở gối theo phương cạnh ngắn l1:
L L q
MI =β91 1 2
+ Mômen ở gối theo phương cạnh dài l2:
L L q
MII=β92 1 2
Trong đó:
+ i : kí hiệu ứng với sơ đồ ô bản đang xét (i=1,2,…11);
+ 1, 2 : chỉ phương đang xét là l1 hay l2;
+ l , l1 2 : nhịp tính toán cuả ô bản là khoảng cách giữa các trục gốitựa;
Trang 28Trong trường hợp gối nằm giữa hai ô bản khác nhau thì hệ số βi1
Trang 295,24 699.05 2.8 4.5 1.61 0.0205 0.008 0.0452 0.0177 180.56 398.12 70.46 155.9 6.25 699.05 3.5 4.5 1.29 0.0208 0.0123 0.0475 0.0281 229.01 522.98 135.42 309.38 7,10,11,14,15,
18,101,102
844.65 4.5 4.5 1 0.0179 0.0179 0.0417 0.0417 306.16 713.24 306.16 713.24
26,30,31,35,36,
40 783.35 4.5 4.5 1 0.0179 0.0179 0.0417 0.0417 283.94 661.48 283.94 661.488,9,12,13,16,12
4,125,
879.29 3 4.5 1.5 0.0208 0.0093 0.0464 0.0206 246.9 550.79 110.39 244.53 17,12,11,30,
131
27,29,32,34,37,
39,
699.05 3 4.5 1.5 0.0208 0.0093 0.0464 0.0206 196.29 437.88 87.77 194.41 103,104,109,
128 726.55 3.625 4.3 1.19 0.0204 0.0142 0.0468 0.0325 231.03 530.01 160.82 368.07
106 726.55 2.57 4.05 1.58 0.0205 0.008 0.0452 0.0177 155.03 341.82 60.5 133.85 F98 1955.81 1.8 2.5 1.39 0.021 0.0107 0.0473 0.024 184.82 416.29 94.17 211.23 F99 1404.05 1.8 3.01 1.67 0.0201 0.0071 0.0443 0.0159 152.9 337 54.01 120.95 28,33,38,110,
133
1016.77 2.2 2.38 1.08 0.0191 0.0165 0.0445 0.0381 101.68 236.91 87.84 202.84 41,42,78,79 699.05 2.65 3.15 1.19 0.0204 0.0142 0.0468 0.0325 119.04 273.09 82.86 189.65 43,45 699.05 2.05 3.15 1.54 0.0206 0.0086 0.0459 0.0191 92.99 207.2 38.82 86.22
44 726.55 2.05 3.15 1.54 0.0206 0.0086 0.0459 0.0191 96.65 215.35 40.35 89.61 F80 1822.2 2.05 3.15 1.54 0.0206 0.0086 0.0459 0.0191 242.4 540.1 101.19 224.75
Trang 30F60 726.55 1.7 3.15 1.85 0.0192 0.0056 0.0415 0.0122 74.7 161.46 21.79 47.47 F61 930.88 1.7 3.15 1.85 0.0192 0.0056 0.0415 0.0122 95.71 206.87 27.92 60.82 F46 933.29 2.65 2.8 1.06 0.0188 0.0169 0.044 0.039 130.19 304.7 117.03 270.08 F47 699.05 2.65 3.5 1.32 0.0209 0.012 0.0475 0.0273 135.51 307.98 77.8 177 48,51,52,55,56,
59,84, 735.49 2.65 4.5 1.7 0.02 0.0069 0.0438 0.0152 175.41 384.16 60.52 133.3185,88,91,94
49,50,53,54,57,
58,83,
974.93 2.65 4.5 1.7 0.02 0.0069 0.0438 0.0152 232.52 509.22 80.22 176.72 86,87,90,91,92,
Tính thép thép sàn như cấu kiện chịu uốn có bề rộng b = 1m; chiều cao
h=hs=12cm và h= hs= 7cm( đối với sàn hành lang)
Trong đó:
+ h ho = s − =a 0.12 0.02 0.1 m− = ( )
+ h0=hs−a=0.07−0.015=0.055
(m)+ a=0.02(m) khoảng cách từ trục thép tới mép ngoài tiết diện( chọn
a=15mm cho hs<= 100 và a=20mm cho hs>100)
Trang 31+ Kiểm tra điều kiện : αm ≤ αR , ξ <ξR
+ Nếu >: Tính cốt kép
Diện tích cốt thép :
0
b s
s
R bh A
b b R
µ = ≤µ = ≤ =
max 0
min 0 05
Trong đó:
+ M moment tại vị trí tính thép
+ Rb : Cường độ chịu nén của bê tông
+ Rs: cường độ chịu kéo của thép
5.141651.0
max= = × × =
R Rs
b b R
γ ξ µ
Đối với thép CIII
5.141604.0
γ ξ µ
Trang 322 cạnh ngắn gối 662 0.1 0.0457 0.0468 3.016 8 150 3.35 0.335 đạt
phương Nhịp 150 0.1 0.0103 0.0104 0.67 6 200 1.41 0.141 đạt cạnh dài gối 336 0.1 0.0232 0.0235 1.514 6 150 1.89 0.189 đạt phương Nhịp 248 0.1 0.0171 0.0172 1.108 6 200 1.41 0.141 đạt 19,115 cạnh ngắn gối 559 0.1 0.0386 0.0394 2.539 8 150 3.35 0.335 đạt
phương Nhịp 127 0.1 0.0088 0.0088 0.567 6 200 1.41 0.141 đạt cạnh dài gối 284 0.1 0.0196 0.0198 1.276 6 200 1.41 0.141 đạt phương Nhịp 253 0.1 0.0174 0.0176 1.134 6 200 1.41 0.141 đạt 20,116 cạnh ngắn gối 570 0.1 0.0393 0.0401 2.584 8 150 3.35 0.335 đạt
phương Nhịp 129 0.1 0.0089 0.0089 0.574 6 200 1.41 0.141 đạt cạnh dài gối 289 0.1 0.0199 0.0201 1.295 6 200 1.41 0.141 đạt phương Nhịp 181 0.1 0.0125 0.0126 0.812 6 200 1.41 0.141 đạt 5,24 cạnh ngắn gối 398 0.1 0.0274 0.0278 1.792 6 150 1.89 0.189 đạt
phương Nhịp 71 0.1 0.0049 0.0049 0.316 6 200 1.41 0.141 đạt cạnh dài gối 156 0.1 0.0108 0.0109 0.702 6 200 1.41 0.141 đạt phương Nhịp 229 0.1 0.0158 0.0159 1.025 6 200 1.41 0.141 đạt 6,25 cạnh ngắn gối 523 0.1 0.0361 0.0368 2.372 8 200 2.5 0.25 đạt
phương Nhịp 135 0.1 0.0093 0.0093 0.599 6 200 1.41 0.141 đạt cạnh dài gối 309 0.1 0.0213 0.0215 1.386 6 200 1.41 0.141 đạt phương Nhịp 306 0.1 0.0211 0.0213 1.373 6 200 1.41 0.141 đạt 7,10,11 cạnh ngắn gối 713 0.1 0.0492 0.0505 3.254 8 150 3.35 0.335 đạt 14,15,18,
101,102
phương Nhịp 306 0.1 0.0211 0.0213 1.373 6 200 1.41 0.141 đạt cạnh dài gối 713 0.1 0.0492 0.0505 3.254 8 150 3.35 0.335 đạt
Trang 33phương Nhịp 284 0.1 0.0196 0.0198 1.276 6 200 1.41 0.141 đạt 26,30,31 cạnh ngắn gối 662 0.1 0.0457 0.0468 3.016 8 150 3.35 0.335 đạt 35,36,40 phương Nhịp 284 0.1 0.0196 0.0198 1.276 6 200 1.41 0.141 đạt
cạnh dài gối 662 0.1 0.0457 0.0468 3.016 8 150 3.35 0.335 đạt 8,9,12,13 phương Nhịp 247 0.1 0.017 0.0171 1.102 6 200 1.41 0.141 đạt 16,124 cạnh ngắn gối 551 0.1 0.038 0.0388 2.5 8 200 2.5 0.25 đạt 17,125 phương Nhịp 110 0.1 0.0076 0.0076 0.49 6 200 1.41 0.141 đạt 121,130 cạnh dài gối 245
0.1 0.0169 0.017 1.096 6 200 1.41 0.141 đạt 131
27,29,32 phương Nhịp 196 0.1 0.0135 0.0136 0.876 6 200 1.41 0.141 đạt 34,37,39 cạnh ngắn gối 438 0.1 0.0302 0.0307 1.978 8 200 2.5 0.25 đạt 103,104 phương Nhịp 88 0.1 0.0061 0.0061 0.393 6 200 1.41 0.141 đạt 109,111 cạnh dài gối 194 0.1 0.0134 0.0135 0.87 6 200 1.41 0.141 đạt 122,123 phương Nhịp 344 0.1 0.0237 0.024 1.547 6 150 1.89 0.189 đạt
126,129 cạnh ngắn gối 805 0.1 0.0555 0.0571 3.68 8 150 3.35 0.335 đạt
132,105 phương Nhịp 315 0.1 0.0217 0.0219 1.411 6 200 1.41 0.141 đạt
107,108,112 cạnh dài gối 726 0.1 0.0501 0.0514 3.312 8
150 3.35 0.335 đạt
phương Nhịp 148 0.1 0.0102 0.0103 0.664 6 200 1.41 0.141 đạt 113,114 cạnh ngắn gối 343 0.1 0.0237 0.024 1.547 6 150 1.89 0.189 đạt
phương Nhịp 123 0.1 0.0085 0.0085 0.548 6 200 1.41 0.141 đạt cạnh dài gối 284 0.1 0.0196 0.0198 1.276 6 200 1.41 0.141 đạt phương Nhịp 260 0.1 0.0179 0.0181 1.166 6 200 1.41 0.141 đạt 97,118 cạnh ngắn gối 607 0.1 0.0419 0.0428 2.758 8 200 3.35 0.335 đạt
phương Nhịp 238 0.1 0.0164 0.0165 1.063 6 200 1.41 0.141 đạt cạnh dài gối 547 0.1 0.0377 0.0384 2.475 8 200 2.5 0.25 đạt phương Nhịp 231 0.1 0.0159 0.016 1.031 6 200 1.41 0.141 đạt
128 cạnh ngắn gối 530 0.1 0.0366 0.0373 2.404 8 200 2.5 0.25 đạt
phương Nhịp 161 0.1 0.0111 0.0112 0.722 6 200 1.41 0.141 đạt cạnh dài gối 368 0.1 0.0254 0.0257 1.656 6 150 1.89 0.189 đạt phương Nhịp 155 0.1 0.0107 0.0108 0.696 6 200 1.41 0.141 đạt
106 cạnh ngắn gối 342 0.1 0.0236 0.0239 1.54 6 150 1.89 0.189 đạt
phương Nhịp 61 0.1 0.0042 0.0042 0.271 6 200 1.41 0.141 đạt cạnh dài gối 134 0.1 0.0092 0.0092 0.593 6 200 1.4 0.14 đạt
Trang 34phương Nhịp 185 0.1 0.0128 0.0129 0.831 6 200 1.41 0.141 đạt
98 cạnh ngắn gối 414 0.1 0.0286 0.029 1.869 6 150 1.89 0.189 đạt
phương Nhịp 96 0.1 0.0066 0.0066 0.425 6 200 1.41 0.141 đạt cạnh dài gối 211 0.1 0.0146 0.0147 0.947 6 200 1.4 0.14 đạt phương Nhịp 153 0.1 0.0106 0.0107 0.69 6 200 1.41 0.141 đạt
99 cạnh ngắn gối 337 0.1 0.0232 0.0235 1.514 6 150 1.89 0.189 đạt
phương Nhịp 54 0.1 0.0037 0.0037 0.238 6 200 1.41 0.141 đạt cạnh dài gối 121 0.1 0.0083 0.0083 0.535 6 200 2.5 0.25 đạt phương Nhịp 102 0.1 0.007 0.007 0.451 6 200 1.41 0.141 đạt 28,33,38, cạnh ngắn gối 237 0.1 0.0163 0.0164 1.057 6 200 1.41 0.141 đạt 110,133 phương Nhịp 88 0.1 0.0061 0.0061 0.393 6 200 1.41 0.141 đạt
cạnh dài gối 203 0.1 0.014 0.0141 0.909 6 200 1.41 0.141 đạt phương Nhịp 119 0.1 0.0082 0.0082 0.528 6 200 1.41 0.141 đạt 41,42,78 cạnh ngắn gối 273 0.1 0.0188 0.019 1.224 6 200 1.41 0.141 đạt
79 phương Nhịp 83 0.1 0.0057 0.0057 0.367 6 200 1.41 0.141 đạt
cạnh dài gối 190 0.1 0.0131 0.0132 0.851 6 200 1.41 0.141 đạt phương Nhịp 93 0.1 0.0064 0.0064 0.412 6 200 1.41 0.141 đạt 43,45 cạnh ngắn gối 207 0.1 0.0143 0.0144 0.928 6 200 1.41 0.141 đạt
phương Nhịp 39 0.1 0.0027 0.0027 0.174 6 200 1.41 0.141 đạt cạnh dài gối 86 0.1 0.0059 0.0059 0.38 6 200 1.41 0.141 đạt phương Nhịp 97 0.1 0.0067 0.0067 0.432 6 200 1.41 0.141 đạt
44 cạnh ngắn gối 215 0.1 0.0148 0.0149 0.96 6 200 1.41 0.141 đạt
phương Nhịp 40 0.1 0.0028 0.0028 0.18 6 200 1.41 0.141 đạt cạnh dài gối 90 0.1 0.0062 0.0062 0.4 6 200 1.41 0.141 đạt phương Nhịp 242 0.1 0.0167 0.0168 1.083 6 200 1.41 0.141 đạt
80 cạnh ngắn gối 540 0.1 0.0372 0.0379 2.442 8 150 3.35 0.335 đạt
phương Nhịp 101 0.1 0.007 0.007 0.451 6 200 2.5 0.25 đạt cạnh dài gối 225 0.1 0.0155 0.0156 1.005 6 200 1.41 0.141 đạt phương Nhịp 75 0.1 0.0052 0.0052 0.335 6 200 1.41 0.141 đạt
60 cạnh ngắn gối 161 0.1 0.0111 0.0112 0.722 6 200 1.41 0.141 đạt
phương Nhịp 22 0.1 0.0015 0.0015 0.097 6 200 1.41 0.141 đạt cạnh dài gối 47 0.1 0.0032 0.0032 0.206 6 200 1.41 0.141 đạt phương Nhịp 96 0.1 0.0066 0.0066 0.425 6 200 1.41 0.141 đạt
Trang 3561 cạnh ngắn gối 207 0.1 0.0143 0.0144 0.928 6 200 1.41 0.141 đạt
phương Nhịp 28 0.1 0.0019 0.0019 0.122 6 200 1.41 0.141 đạt cạnh dài gối 61 0.1 0.0042 0.0042 0.271 6 200 1.41 0.141 đạt phương Nhịp 130 0.1 0.009 0.009 0.58 6 200 1.41 0.141 đạt
46 cạnh ngắn gối 305 0.1 0.021 0.0212 1.366 6 200 1.41 0.141 đạt
phương Nhịp 117 0.1 0.0081 0.0081 0.522 6 200 1.41 0.141 đạt cạnh dài gối 270 0.1 0.0186 0.0188 1.212 6 200 1.41 0.141 đạt phương Nhịp 136 0.1 0.0094 0.0094 0.606 6 200 1.41 0.141 đạt
47 cạnh ngắn gối 308 0.1 0.0212 0.0214 1.379 6 200 1.41 0.141 đạt
phương Nhịp 78 0.1 0.0054 0.0054 0.348 6 200 1.41 0.141 đạt cạnh dài gối 177 0.1 0.0122 0.0123 0.793 6 200 1.41 0.141 đạt 91,94 phương Nhịp 175 0.1 0.0121 0.0122 0.786 6 200 1.41 0.141 đạt 48,51,52, cạnh ngắn gối 384 0.1 0.0265 0.0269 1.734 6 150 1.41 0.141 đạt 55,56,59 phương Nhịp 133 0.1 0.0092 0.0092 0.593 6 200 1.41 0.141 đạt 84,85,88 cạnh dài gối 60.52 0.1 0.0042 0.0042 0.271 6 200 1.89 0.189 đạt 49,50,53 phương Nhịp 233 0.1 0.0161 0.0162 1.044 6 200 1.41 0.141 đạt 54,57,58 cạnh ngắn gối 509 0.1 0.0351 0.0357 2.301 6 150 1.89 0.189 đạt 83,86,87 phương Nhịp 80 0.1 0.0055 0.0055 0.354 6 200 1.41 0.141 đạt 90,92, cạnh dài gối 177
64 cạnh ngắn gối 154 0.1 0.0106 0.0107 0.69 6 200 1.41 0.141 đạt
phương Nhịp 26 0.1 0.0018 0.0018 0.116 6 200 1.41 0.141 đạt cạnh dài gối 57 0.1 0.0039 0.0039 0.251 6 200 1.41 0.141 đạt phương Nhịp 163 0.1 0.0112 0.0113 0.728 6 200 1.41 0.141 đạt
81 cạnh ngắn gối 360 0.1 0.0248 0.0251 1.618 6 150 1.89 0.189 đạt
phương Nhịp 61 0.1 0.0042 0.0042 0.271 6 200 1.41 0.141 đạt cạnh dài gối 136 0.1 0.0094 0.0094 0.606 6 200 1.41 0.141 đạt phương Nhịp 310 0.1 0.0214 0.0216 1.392 6 200 1.41 0.141 đạt
82 cạnh ngắn gối 700 0.1 0.0483 0.0495 3.19 8 150 3.35 0.335 đạt
Trang 3696 phương Nhịp 169.536 0.055 0.03865 0.0394 1.397 6 200 1.41 0.2564 Đạt
cạnh ngắn gối 339.072 0.055 0.0773 0.0805 2.853 8 200 2.5 0.4545 Đạt 4,22 phương Nhịp 127.222 0.055 0.029 0.0294 1.042 6 200 1.41 0.2564 Đạt
cạnh ngắn gối 254.444 0.055 0.05801 0.0598 2.12 8 200 2.5 0.4545 Đạt
95 phương Nhịp 49.225 0.055 0.01122 0.0113 0.401 6 200 1.41 0.2564 Đạt
cạnh ngắn gối 98.45 0.055 0.02245 0.0227 0.805 6 200 1.41 0.2564 Đạt
127 phương Nhịp 51.161 0.055 0.01166 0.0117 0.415 6 200 1.41 0.2564 Đạt 119,120, cạnh ngắn gối 102.32 0.055 0.02333 0.0236 0.836 6 200 1.41 0.2564 Đạt 63,65,76,69
Trang 37III.5 Kiểm tra
Kiểm tra khả năng chịu cắt
Khi tính toán khả năng chịu cắt, vì chiều dày sàn của các ô bản là như nhau(120mm và 70mm) do đó khi tính toán ta lấy ô sàn có kích thước lớn nhấttrong các ô bản để tính toán Trên mặt bằng sàn tầng, ta chọn ô sànF26(4,5X4,5) và F63(1,7x4,25) có kích thước lớn nhất để kiểm tra khả năngchịu cắt cho toàn bộ các ô sàn có cùng chiều dày
- Khi tính toán khả năng chịu cắt của sàn , thường không đặt cốt thép đai, khiđiều kiện kiểm tra không thỏa ta tiến hành tăng chiều dày sàn
- Xét trên dải ô sàn F26(4,5x4,5) có bề rộng 1m, lực cắt lớn nhất trong bảntính tại mép gối tựa:
Q=
54.17622
5.435.7832
0 1 100000 05
1 1 ) 0 0 1 ( 6
+ Rbt: khả năng chịu cắt của bê tông, B25 có Rbt=1.05 MPa
+ ϕ =b3 0.6 đối với bê tông nặng
- Ta có: Q= 1762.54 (daN) < 6300 (daN)
Vậy Sàn đủ khả năng chịu cắt
- Xét trên dải ô sàn F63(1,7x4,25) có bề rộng 1m, lực cắt lớn nhất trong bảntính tại mép gối tựa:
Q=
92.15432
25.455.7262
Trang 380 1 100000 05
1 1 ) 0 0 1 ( 6
0 1 100000 05
1 1 ) 0 0 1 ( 6 0
- Từ mặt bằng kết cấu ta thấy ô sàn S26
(4500x4500mm)có nhịp tính toán và tải trọng truyền xuống lớn nhất tương ứng ta kiểm tra độ võng của ô sàn S26 làm điển hình cho toàn bộ các ô sàn Tiết diện tính toán hình chữ nhật có b = 1m
Công thức kiểm tra độ võng:
Trang 39• Hai sàn gần nhau có cùng chiều dài, cùng đường kính thép, cùng khoảng cách đặt thép thì thép mũ được nối với nhau ngang qua dầm
• Thép mũ chịu lực tính từ mép dầm kéo ra bản sàn có khoảng cách ≥
Trang 40IV TÍNH KHUNG TRỤC 2
Hình 4.1 Tiết diện khung trục 2
IV.1 Tải trọng tác dụng lên khung
1 1Tải trọng từ sàn truyền vào khung:
1.1.1 Sàn điển hình
_gồm tĩnh tãi và hoạt tải có dạng truyền tải như hình: