1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thuyết minh kết cấu đáy tàu dịch vụ dầu khí

16 693 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 155,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là làm đồ án kết cấu dàn đáy tàu dich vụ dầu khí, do sinh viên trường đh giao thông vận tải tp. Hcm tính toán và thiết kế Bài làm có kèm theo bản vẽ chi tiết... Được thầy cô đánh giá cao chúc các bạn thành công

Trang 1

M C L C: ỤC LỤC: ỤC LỤC:

PH N A: GI I THI U TÀU THI T K ẦN A: GIỚI THIỆU TÀU THIẾT KẾ ỚI THIỆU TÀU THIẾT KẾ ỆU TÀU THIẾT KẾ ẾT CẤU TÀU THỦY ẾT CẤU TÀU THỦY 3

1.1 GI I THI U ỚI THIỆU TÀU THIẾT KẾ ỆU TÀU THIẾT KẾ : 3

1.2 QUI PH M ÁP D NG ẠM ÁP DỤNG ỤNG : 3

1.3 V T LI U ĐÓNG TÀU: ẬT LIỆU ĐÓNG TÀU: ỆU TÀU THIẾT KẾ 3

1.4 H TH NG K T C U: ỆU TÀU THIẾT KẾ ỐNG KẾT CẤU: ẾT CẤU TÀU THỦY ẤU TÀU THỦY 3

1.5 PHÂN KHOANG, KHO NG S ẢNG SƯƠN ƯƠN : 3 N 1.6 KHO NG CÁCH GI A CÁC C C U D C : ẢNG SƯƠN ỮA CÁC CƠ CẤU DỌC : ƠN ẤU TÀU THỦY ỌC : 4

PH N B: TÍNH TOÁN THI T K K T C U TÀU ẦN A: GIỚI THIỆU TÀU THIẾT KẾ ẾT CẤU TÀU THỦY ẾT CẤU TÀU THỦY ẾT CẤU TÀU THỦY ẤU TÀU THỦY 4

I K T C U DÀN ĐÁY KHU V C GI A TÀU: ẾT CẤU DÀN ĐÁY KHU VỰC GIỮA TÀU: ẤU DÀN ĐÁY KHU VỰC GIỮA TÀU: ỰC GIỮA TÀU: ỮA TÀU: 4

I.1 S Đ K T C U: ƠN Ồ KẾT CẤU: ẾT CẤU TÀU THỦY ẤU TÀU THỦY 4

I.2 CHI U DÀY TÔN: ỀU DÀY TÔN: 5

I.3 C C U ĐÁY: ƠN ẤU TÀU THỦY 6

II DÀN ĐÁY KHU V C MŨI VÀ LÁI ỰC GIỮA TÀU: : 9

II.1 CHI U DÀY TÔN: ỀU DÀY TÔN: 9

II.2 C C U ĐÁY: ƠN ẤU TÀU THỦY 10

III DÀN ĐÁY KHU V C BU NG MÁY: ỰC GIỮA TÀU: ỒNG MÁY: 12

III.1 XÁC Đ NH KÍCH TH ỊNH KÍCH THƯỚC CỦA MÁY CHÍNH: ƯỚI THIỆU TÀU THIẾT KẾ C C A MÁY CHÍNH: ỦY 12

III.2.TÔN ĐÁY: 12

III.3 C C U DÀN ĐÁY: ƠN ẤU TÀU THỦY 13

IV MÃ LIÊN K T: ẾT CẤU DÀN ĐÁY KHU VỰC GIỮA TÀU: 14

IV.1 MÃ LIÊN K T D M NGANG ĐÁY TRÊN VÀ ĐÁY D ẾT CẤU TÀU THỦY ẦN A: GIỚI THIỆU TÀU THIẾT KẾ ƯỚI THIỆU TÀU THIẾT KẾ .14 I: IV.2 MÃ LIÊN K T DÀN ĐÁY V I DÀN M N: ẾT CẤU TÀU THỦY ỚI THIỆU TÀU THIẾT KẾ ẠM ÁP DỤNG 15

Trang 2

L I NÓI Đ U ỜI NÓI ĐẦU ẦU

Tàu th y là m t công trình m i đ c bi t mà con ngổi đặc biệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, ặc biệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, ệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, ười từng tạo ra, nó có thể nổi, ừng tạo ra, nó có thể nổi,i t ng t o ra, nó có th n i,ạo ra, nó có thể nổi, ể nổi, ổi đặc biệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi,

di chuy n, và ph c v nhi u nhu c u c a con ngể nổi, ục vụ nhiều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ục vụ nhiều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ười từng tạo ra, nó có thể nổi,i trên m t nặc biệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, ước Với nét đặc c V i nét đ c ớc Với nét đặc ặc biệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi,

tr ng nh v y cho nên tàu th y có k t c u r t đ c bi t Ngư ư " ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ặc biệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, ệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, ười từng tạo ra, nó có thể nổi,i ta khái ni m c ệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, ơ

b n tàu th y g m: v , ngăn cách gi a môi tr& ' ỏ, ngăn cách giữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ười từng tạo ra, nó có thể nổi,ng nước Với nét đặc c và khô c a tàu, c ng vào

đó v tàu đỏ, ngăn cách giữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ược gia cường dọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và c gia cười từng tạo ra, nó có thể nổi,ng d c và ngang đ m b o cho tàu n i trên m t nọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và & & ổi đặc biệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, ặc biệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, ước Với nét đặc c và làm vi c an toàn trong các di u ki n khai thác ệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi,

V i lý do trên mà k t c u tàu th y nói chung cũng nh b môn k t c u tàu ớc Với nét đặc ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ư ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ

th y nói riêng là m t b môn n n t ng h t s c quang tr ng Bên c nh đó ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc & ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ức quang trọng Bên cạnh đó ọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và ạo ra, nó có thể nổi,

"ĐAMH k t c u tàu th y" là m t công c ph tr c n thi t, nh m giúp chúng ta ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ục vụ nhiều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ục vụ nhiều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ợc gia cường dọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và ầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ằm giúp chúng ta cũng c ki n th c cũng nh làm quen v i m t trong nh ng công vi c quang ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ức quang trọng Bên cạnh đó ư ớc Với nét đặc ữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi,

tr ng c a ngọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và ười từng tạo ra, nó có thể nổi,i kĩ s khi ra làm vi c th c t ư ệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, ực tế ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ

Nh n th c đ" ức quang trọng Bên cạnh đó ược gia cường dọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và ầu của con người trên mặt nước Với nét đặc c t m quang tr ng c a môn h c nên t p th nhóm 8 chúng em ọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và ọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và " ể nổi,

h c t p và nghiên c u m t cách nghiêm túc dọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và " ức quang trọng Bên cạnh đó ước Với nét đặc ực tế ước Với nét đặc i s h ng d n nhi t tình c a ẫn nhiệt tình của ệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, các th y, và k t qu là em đã hoàn thành xong đ án đúng th i gian cho phép Vì ầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ & ' ời từng tạo ra, nó có thể nổi, đây là l n đ u và t nh n th y ki n th c còn ch a v ng nên trong bài làm ch c ầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ực tế " ấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ức quang trọng Bên cạnh đó ư ữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ắc

ch n còn nhi u ph n sai sót, hy v ng sẽ nh n đắc ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và " ược gia cường dọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và ực tế.c s góp ý quý báu c a th y ầu của con người trên mặt nước Với nét đặc

đ bài làm tr nên t t nh t có th ể nổi, ở nên tốt nhất có thể ấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ể nổi,

Và cu i cùng em xin chân thành c m n th y giáo b môn cũng nh các th y & ơ ầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ư ầu của con người trên mặt nước Với nét đặc khác trong khoa đã hước Với nét đặc ng d n em trong th i gian làm đ án.ẫn nhiệt tình của ời từng tạo ra, nó có thể nổi, '

T p th nhóm" ể nổi,

Trang 3

PH N A: GI I THI U TÀU THI T K ẦU ỚI THIỆU TÀU THIẾT KẾ ỆU TÀU THIẾT KẾ ẾT CẤU DÀN ĐÁY KHU VỰC GIỮA TÀU: ẾT CẤU DÀN ĐÁY KHU VỰC GIỮA TÀU:

1.1 GI I THI U: ỚI THIỆU TÀU THIẾT KẾ ỆU TÀU THIẾT KẾ.

Tàu thiết kế là tàu dịc vụ dầu

khí với các thông số kích thớc chủ yếu

sau:

* Cấp tàu không hạn chế.

1.2 QUI PH M ÁP D NG ẠM ÁP DỤNG ỤC LỤC: :

Tàu thiết kế là tàu dịch vụ dầu khí hoạt động trong khu vực biển không hạn chế, tuân theo : QCVN21 :2010/BGTVT_2B

1.3 V T LI U ĐểNG TÀU: ẬT LIỆU ĐểNG TÀU: ỆU TÀU THIẾT KẾ.

giới hạn chảy là δch =2400 KG/cm2, hoặc vật liệu có độ bền và tính năng tơng đơng.

1.4 H TH NG K T C U: ỆU TÀU THIẾT KẾ ỐNG KẾT CẤU: ẾT CẤU DÀN ĐÁY KHU VỰC GIỮA TÀU: ẤU DÀN ĐÁY KHU VỰC GIỮA TÀU:

Ta chọn hệ thống kết cấu nh sau:

-Dàn boong trong khoang kho kết cấu hệ thống dọc.

-Dàn đáy và dàn mạn khoang kho kết cấu hệ thống ngang.

-Vùng mũi,đuôi,khoang máy kết cấu hệ thống ngang.

-Vách khoang kho kết cấu vách phẳng với toàn nẹp đứng.

1.5 PHÂN KHOANG, KHO NG S ẢNG SƯƠN ƯƠN N :

Trang 4

90 85 80 75 70 65 60 55 50 45 40

30 35 25

20 15 10 5 0 Kho?ng sý ?n th?c toàn tàu là 500 mm

100 95 90 85 80 75 70 65 60 55 50 45 40

30 35 25

20 15 10 5 0 Kho?ng sý ?n th?c toàn tàu là 500 mm

KÉT D? U NH? T MÁY LÁI

KÉT D? N ÐUÔI

KHOANG MÁY

KÉT D? U D? TR? KÉT NÝ? C SH

KHOANG M? I KHOANG CHÂN V?T M? I KÉT D? U KÉT D? U

PHÂN KHOANG TÀU

1.5.1 Kho¶ng sên:

Theo ®iÒu 5.2.1.1 :

- Kho¶ng sên ngang vïng gi÷a tµu :

- Kho¶ng sên vïng mòi vµ vïng ®u«i

1.5.2 Ph©n khoang :

1.6 KHO NG CÁCH GI A CÁC C C U D C : ẢNG SƯƠN ỮA TÀU: ƠN ẤU DÀN ĐÁY KHU VỰC GIỮA TÀU: ỌC :

Theo ®iÒu: 8.2.1

Kho¶ng c¸ch chuÈn tÝnh theo c«ng thøc:

S = 2L + 550 = 650.1 mm

Chän s = 550 mm

I K T C U DÀN ĐÁY KHU V C GI A TÀU: ẾT CẤU DÀN ĐÁY KHU VỰC GIỮA TÀU: ẤU DÀN ĐÁY KHU VỰC GIỮA TÀU: ỰC GIỮA TÀU: ỮA TÀU:

I.1 S Đ K T C U:ƠN Ồ KẾT CẤU: ẾT CẤU TÀU THỦY ẤU TÀU THỦY

I.1.1 Kho ng cách gi a các s ng ph : Theo đi u 4.3.1:& ữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ục vụ nhiều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc

Các s ng ph đ ục vụ nhiều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ược gia cường dọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và c đ t sao cho kho ng cách t s ng chính đ n s ng ph ặc biệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, & ừng tạo ra, nó có thể nổi, ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ục vụ nhiều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc trong cùng, kho ng cách gi a các s ng ph , kho ng cách c a s ng ph ngoài & ữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ục vụ nhiều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc & ục vụ nhiều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc cùng đ n v m n không l n h n 4,6 m.ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ỏ, ngăn cách giữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ạo ra, nó có thể nổi, ớc Với nét đặc ơ

Ch n kho ng cách: ọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và &

Trang 5

S ng chính v i s ng ph : 2 (m) ớc Với nét đặc ục vụ nhiều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc I.1.2 Kho ng cách gi a các đà ngang đ c: Theo đi u 4.4.1[1]:& ữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ặc biệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc

- Đà ngang đ c ph i đặc biệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, & ược gia cường dọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và c đ t cách xa nhau không quá 3,5 (m).ặc biệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi,

Ch n: 1,5 (m).ọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và

I.1.3 S đ :ơ '

3

4

(1)Đà ngang hở nên tốt nhất có thể

(2)Đà ngang đáy

(4)S ng ph ục vụ nhiều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc

I.2 CHI U DÀY TÔN:ỀU DÀY TÔN:

I.2.1 Tôn đáy ngoài:

- Tôn gi a đáy (Tôn ky):ữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào

+ Chi u r ng: Theo đi u 14.2.1ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc [1] :

Trên su t chi u dài tàu, chi u r ng c a d i tôn gi a đáy ph i không nh h n ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc & ữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào & ỏ, ngăn cách giữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ơ

tr s tính theo công th c sau:ị số tính theo công thức sau: ức quang trọng Bên cạnh đó

b = 4,5L + 775 = 4,5 x 50,05 + 775 = 1000,2 (mm)

Trang 6

Ch n b = 1400 (mm) ọn b = 1400 (mm).

+ Chi u dày: Theo đi u 14.2.1ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc [2] :

Trên su t chi u dài tàu, chi u dày c a d i tôn gi a đáy ít nh t không nh ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc & ữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ỏ, ngăn cách giữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào

h n chi u dày tôn đáy tính toán theo yêu c u 14.3.4 tăng lên 1,5 mm.ơ ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ở nên tốt nhất có thể

Trong đó: S = 0,5 (m): Kho ng cách gi a các c c u ngang.& ữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ơ ấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ

Ch n tọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và ky = 12 (mm)

- D i tôn đáy ngoài: Theo đi u 14 3.4[1]:& ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc

+ Chi u dày c a tôn đáy (g m c tôn hông, tr tôn gi a đáy) đo n gi a tàu:ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ' & ừng tạo ra, nó có thể nổi, ữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ở nên tốt nhất có thể ạo ra, nó có thể nổi, ữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào

Trong đó: S = 0,5 (m): Kho ng cách gi a các c c u ngang.& ữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ơ ấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ

Ch n tọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và đáy ngoài = 10 (mm)

- D i tôn đáy trên: Theo đi u 4.7.1[1]:& ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc

+ Chi u dày c a tôn đáy trên không đều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ược gia cường dọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và c nh h n tr s tính theo các công ỏ, ngăn cách giữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ơ ị số tính theo công thức sau:

th c sau đây và ph i đức quang trọng Bên cạnh đó & ược gia cường dọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và c tăng 2mm trong bu ng máy:ở nên tốt nhất có thể '

Ch n tọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và đáy trên= 10 (mm)

I.3 C C U ĐÁY:ƠN ẤU TÀU THỦY

- Chi u cao ti t di n s ng chính: Theo đi u 4.2.3ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc

Tr trừng tạo ra, nó có thể nổi, ười từng tạo ra, nó có thể nổi,ng h p đợc gia cường dọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và ược gia cường dọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và c Đăng ki m ch p nh n đ c bi t, chi u cao ti t di n ể nổi, ấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ " ặc biệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, ệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi,

s ng chính không nh h n B/16, nh ng trong m i tr ỏ, ngăn cách giữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ơ ư ọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và ười từng tạo ra, nó có thể nổi,ng h p không nh ợc gia cường dọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và ỏ, ngăn cách giữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào

B / 16 = 12,52 / 16 = 0,7825 ( m)

Ch n: 1 (m).ọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và

Trang 7

- Chi u dày c a t m s ng chính: Theo đi u 4.2.4ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc

Chi u dày c a t m s ng chính không nh h n tr s tính theo công th c sau:ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ỏ, ngăn cách giữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ơ ị số tính theo công thức sau: ức quang trọng Bên cạnh đó

t = 0,05L + 6 = 8,5025 ( mm)

Ch n t = 10 (mm).ọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và

I.3.2 S ng ph đáy: ục vụ nhiều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc

I.3.2.1 S ng ph trong khu v c đáy đôi: ục vụ nhiều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ực tế

- Chi u dày c a t m s ng ph : Theo đi u 4.3.2ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ục vụ nhiều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc

Chi u dày c a t m s ng ph (t) không nh h n tr s tính theo công th cều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ục vụ nhiều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ỏ, ngăn cách giữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ơ ị số tính theo công thức sau: ức quang trọng Bên cạnh đó sau:

Ch n t = 10 mm.ọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và

I.3.3.1 Đà ngang đ c:ặc biệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi,

- Chi u dày c a đà ngang đ c: Theo đi u 4.4.2ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ặc biệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc

Chi u dày đà ngang đ c ph i không nh h n tr s tính theo công th c sauều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ặc biệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, & ỏ, ngăn cách giữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ơ ị số tính theo công thức sau: ức quang trọng Bên cạnh đó đây: Đáy tàu k t c u theo h th ng ngang: ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, 0, 65 L 2,5 7, 09 (mm)

Ch n chi u dày c a đà ngang đ c là: 8 (mm).ọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ặc biệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi,

I.3.3.2 Đà ngang h :ở nên tốt nhất có thể

I.3.3.2.1 Kích thước Với nét đặc c c a d m ngang đáy dầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ước Với nét đặc i:

Theo đi u 4.5.2.ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc  1

Mô đun ch ng u n (Z) c a ti t di n d m ngang đáy d ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, ầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ước Với nét đặc i ph i không nh & ỏ, ngăn cách giữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào

h n 30 cmơ 3 và tr s tính theo công th c sau đây:ị số tính theo công thức sau: ức quang trọng Bên cạnh đó

Trong đó:

+ l = 1,61 : Kho ng cách gi a các mã liên k t v i s ng chính và các mã & ữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ớc Với nét đặc liên k t v i s ng hông (m) N u đáy có s ng ph thì l là kho ng cách l n ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ớc Với nét đặc ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ục vụ nhiều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc & ớc Với nét đặc

nh t trong các kho ng cách t n p đ ng gia cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ & ừng tạo ra, nó có thể nổi, ẹp đứng gia cường sống phụ đến mã ức quang trọng Bên cạnh đó ười từng tạo ra, nó có thể nổi,ng s ng ph đ n mã ục vụ nhiều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ + S = 0,5 : là kho ng cách gi a các d m ngang đáy d& ữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ước Với nét đặc i (m)

+ h = d + 0,026L = 6,3

+ C = 6,0 : Đ i v i đà ngang h không có thanh ch ng th ng đ ng qui ớc Với nét đặc ở nên tốt nhất có thể ẳng đứng qui ức quang trọng Bên cạnh đó

đ nh 4.5.3ị số tính theo công thức sau: ở nên tốt nhất có thể

- Qui cách k t c uết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ :

Ch n thépọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và :

Trang 8

L x 110 x 70 x 8

KL : Th a mãn qui ph mỏ, ngăn cách giữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ạo ra, nó có thể nổi,

1.3.3.2.2 Kích thước Với nét đặc c c a d m ngang đáy trên:ầu của con người trên mặt nước Với nét đặc

Theo đi u 4.5.2.ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc  2

- Mô đun ch ng u n c a ti t di n d m ngang đáy trên ph i không nh h n ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, ầu của con người trên mặt nước Với nét đặc & ỏ, ngăn cách giữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ơ

30 cm3 và không nh h n tr s tính theo công th c sau:ỏ, ngăn cách giữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ơ ị số tính theo công thức sau: ức quang trọng Bên cạnh đó

Trong đó:

+ l = 1,61 : Kho ng cách gi a các mã liên k t v i s ng chính và các mã & ữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ớc Với nét đặc

liên k t v i s ng hông (m) N u đáy có s ng ph thì l là ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ớc Với nét đặc ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ục vụ nhiều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc kho ng cách l n nh t trong các kho ng cách t n p đ ng gia& ớc Với nét đặc ấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ & ừng tạo ra, nó có thể nổi, ẹp đứng gia cường sống phụ đến mã ức quang trọng Bên cạnh đó

cười từng tạo ra, nó có thể nổi,ng s ng ph đ n mã ục vụ nhiều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ + S = 0,5 : là kho ng cách gi a các d m ngang đáy d& ữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ước Với nét đặc i (m)

+ h = d + 0,026L = 6,3

+ C = 5,1 : B ng 0,85 l n giá tr đ i v i d m ngang đáy dằm giúp chúng ta ầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ị số tính theo công thức sau: ớc Với nét đặc ầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ước Với nét đặc i cùng v trí ị số tính theo công thức sau:

- Qui cách k t c uết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ :

Trang 9

Ch n thépọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và :

L x 110 x 70 x 8

Mép

KL: Th a mãn qui ph m.ỏ, ngăn cách giữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ạo ra, nó có thể nổi,

II DÀN ĐÁY KHU V C MŨI VÀ LÁI ỰC GIỮA TÀU: :

Đáy đ n đơ ược gia cường dọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và c k t c u theo h th ng ngang, đà ngang đ c đết cấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, ặc biệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, ược gia cường dọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và c đ t t i m i ặc biệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, ạo ra, nó có thể nổi, ỗi

m t sặc biệt mà con người từng tạo ra, nó có thể nổi, ười từng tạo ra, nó có thể nổi,n

II.1 CHI U DÀY TÔN:ỀU DÀY TÔN:

II.1.1 Tôn đáy ngoài:

- Tôn gi a đáy (Tôn ky):ữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào

+ Chi u r ng: Theo đi u 14.2.1ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc [1] :

Trang 10

Trên su t chi u dài tàu, chi u r ng c a d i tôn gi a đáy ph i không nh h n ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc & ữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào & ỏ, ngăn cách giữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ơ

tr s tính theo công th c sau:ị số tính theo công thức sau: ức quang trọng Bên cạnh đó

b = 4,5L + 775 = 4,5 x 50,05 + 775 = 1000,2 (mm)

Ch n b = 1400 (mm) ọn b = 1400 (mm).

+ Chi u dày: Theo đi u 14.2.1.ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc  2

Chi u dày c a d i tôn gi a đáy ít nh t không nh h n chi u dày t n đáy tính ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc & ữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ấu rất đặc biệt Người ta khái niệm cơ ỏ, ngăn cách giữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ơ ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc toán theo yêu c u 14.3.4 tăng lên 1,5 mm.ầu của con người trên mặt nước Với nét đặc

Ch n chi u dày tôn gi a đáy là: tọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc ữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào tôn ky = 12 mm

- D i tôn đáy: Theo đi u 14.4.1& ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc

Chi u dày tôn bao ph i không nh h n tr s tính theo công th c sau:ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc & ỏ, ngăn cách giữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ơ ị số tính theo công thức sau: ức quang trọng Bên cạnh đó

Ch n t = 10 (mm).ọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và

II.2 C C U ĐÁY:ƠN ẤU TÀU THỦY

- B n thành: Theo đi u 3.2.2.& ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc  1

Chi u dày c a b n thành s ng chính không nh h n tr s tính theo công ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc & ỏ, ngăn cách giữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ơ ị số tính theo công thức sau:

th c sau:ức quang trọng Bên cạnh đó

t = 0,065L + 5,2 = 8,45 (mm)

Ch n tọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và ban thanh = 10 (mm)

- B n mép: &

+ Chi u dày b n mép: Theo đi u 3.2.3.ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc & ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc  1

Ph i không đ& ược gia cường dọc và ngang đảm bảo cho tàu nổi trên mặt nước và c nh h n chi u dày b n thành đo n gi a tàu: ỏ, ngăn cách giữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ơ ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc & ở nên tốt nhất có thể ạo ra, nó có thể nổi, ữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào

tban mep= 12 (mm)

+ Chi u r ng b n mép: Theo đi u 3.2.3.ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc & ều nhu cầu của con người trên mặt nước Với nét đặc  3

Ph i không nh h n tr s tính theo công th c sau:& ỏ, ngăn cách giữa môi trường nước và khô của tàu, cộng vào ơ ị số tính theo công thức sau: ức quang trọng Bên cạnh đó

Ngày đăng: 15/10/2014, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w