NHIỆM VỤ THIẾT KẾThiết kế là tàu chở bách hoá hoạt động trong vùng biển không hạn chế có các thông số chủ yếu sau: Chiều dài thiết kế : LTK = 116.8m Chiều rộng thiết kế : BTK = 18,7m Chiều cao mạn : D = 10.2m Chiều chìm thiết kế : d = 8,8m
Trang 1Nhiệm vụ thiết kế
Thiết kế là tàu chở bách hoá hoạt động trong vùng biển không hạn chế cócác thông số chủ yếu sau:
- Chiều dài thiết kế : LTK = 116.8m
- Chiều rộng thiết kế : BTK = 18,7m
- Chiều cao mạn : D = 10.2m
- Chiều chìm thiết kế : d = 8,8m
I) Đặc điểm tàu thiết kế và quy phạm sử dụng:
Tàu thiết kế là tàu chở bách hoá hoạt động trong vùng biển không hạn chế
Trang 2Với các thông số kích thớc và loại tàu kể trên ta sử dụng “Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép” TCVN 6259.2003 để tính toán thiết kế là phù hợp.
II) Vật liệu đóng tàu:
Vật liệu đợc sử dụng làm thép hình và thép tấm đóng tàu là thép cấp A có Reh = 235 MPa
III) Hệ thống kết cấu :
Hệ thống kết cấu trong khoang hàng:
-Dàn boong ,dàn đáy kết cấu ở hệ thống dọc
-Dàn mạn kết cấu ở hệ thống ngang
-Dàn vách kết cấu với sơ đồ nẹp đứng sống nằm
Toàn bộ các vùng còn lại kết cấu ở hệ thống ngang bao gồm khoang mũi, khoang đuôi và khoang máy:
-Dàn vách khoang máy kết cấu với sơ đồ nẹp đứng xen kẽ nẹp khỏe
-Vách mũi ,đuôi kết cấu với sơ đồ nẹp nằm sống đứng
IV) Phân khoang ,khoảng s ờn :
Khoảng sờn vùng giữa tàu:
+Khoảng cách cơ cấu ngang : a0 = 2L + 450 = 683.6 (mm)
+Khoảng sờn khoang hàng : 650mm
+Khoảng cách cơ cấu dọc trong vùng khoang hàng :680mm
+Khoảng sờn trong vùng khoang máy : 615mm
+Chiều dài khoang đuôi : 5,8m
+Chiều dài khoang máy : 12,3m
+Chiều dài khoang hàngI : 23,4m
+Chiều dài khoang hàng II : 23,4m
+Chiều dài khoang hàng III : 23,4m
+Chiều dài khoang hàng IV : 22,7m
+Chiều dài khoang mũi : 5,8m
Vậy ta có sơ đồ phân khoang nh sau:
K.Đuôi K.Máy K.Hàng I K.Hàng II K.Hàng III K.Hàng IV K.Mũi
183173138
10266
3010
0
Trang 3- Khoang đuôi : Từ đuôi đến sờn 10,khoảng sờn 580mm
- Khoang máy : Từ sờn 10 đến sờn 30,khoảng sờn 615mm Chiều dài khoang 12,3m
- Khoang hàng I : Từ sờn 30 đến sờn 66,khoảng sờn 650mm Chiều dài khoang : 23,4m
- Khoang hàng II : Từ sờn 66 đến sờn 102,khoảng sờn 650mm Chiều dài khoang : 23,4m
- Khoang hàng III : Từ sờn 102 đến sờn 138, khoảng sờn 650mm Chiều dài khoang : 23,4m
- Khoang hàng IV : Từ sờn 138 đến sờn 173, khoảng sờn 650mm Chiều dài khoang : 22.7 m
- Khoang mũi : Từ sờn 173 đến sờn 183, khoảng sờn 580mm Chiều dài khoang : 5,8m
Chiều cao đáy đôi : d0 =max(710,B/16) = 1168.75mm
Chọn chiều cao đáy đôi d0 = 1200mm
h : Khoảng cách đo từ mép dới của tấm đến boong vách
Tấm 1(Tấm d ới cùng ):
Nẹp thuờng
Trang 4Mô đun chống uốn của nẹp thờng kể cả mép kèm : W = 2,8.c.s.h.l2
Trong đó : c = 0,8(Hệ số liên kết _Tra bảng 2A/11.2-Quy phạm)
Trang 5Quy c¸ch Fi zi Fizi Fizi2 J0(mm) (cm2) (cm) (cm3) (cm4) (cm4)
Trang 6Mô đun chống uốn của nẹp khỏe kể cả mép kèm : W = 2,8.c.s.h.l2
Trong đó : c = 0,8 ( Hệ số phụ thuộc vào liên kết)
Trang 7néi boong cã quy c¸ch T
100 x 16
200 x 16 lµ phï hîp +) PhÇn th©n chÝnh:
Trang 8Dàn đáy kết cấu ở hệ thống dọc có :
Khoảng cách các xà dọc đáy : 680mm
Khoảng cách các sống đáy : đợc trình bày trên hình vẽ
Khoảng cách các đà ngang đáy : 2600mm
2) T ính toán chiều dầy tôn đáy :
+) Chiều dầy tôn đáy ngoài :
Tính theo chiều dầy tôn tối thiểu:
Chọn chiều dầy tôn đáy ngoài : t = 14mm
+) Chiều dầy tôn đáy trên :
Chiều dầy tôn đáy trên tính theo công thức :
Trang 9Chiều cao sống chính đáy : d0 = 1,2m
Chiều dầy tôn bản thành của sống chính đáy :
Trang 10s1:Khoảng cách giữa các mã gia cờng ; s1 = 1,3m
Chọn chiều dầy tôn bản thành của sống chính đáy : t = 14mm
Mã và nẹp gia c ờng cho sống chính đáy :
+) d1 = 0,45m (Chiều cao lỗ khoét )
+) lH = 23,4m (Chiều dài khoang )
Trang 11Trên các sống phụ đáy có khoét lỗ cho ngời chui, kích thớc 450mm
Chọn nẹp gia c ờng cho sống phụ đáy:
Khoảng cách giữa các nẹp : s1 = 650mm
Chiều cao tiết diện của nẹp : hn 0,08do = 96mm
Chiều dầy nẹp :
t ((0,6 √ L + 2,5) ; Chiều dầy đà ngang cùng vùng) = 14mm
⇒ Chọn nẹp gia cờng cho sống phụ đáy là thép bản có quy cách 100x14
+) d0 = 1,2m
+) d1 = 0,45m (Chiều cao lỗ khoét)
+) y = 7,5m (Khoảng cách đo theo phơng ngang tàu từ mặt phẳng dọc tâm
đến tiết diện khảo sát)
+) C2 = 0,022 ( Hệ số phụ thuộc tỷ số B/lH tra bảng 2A/4.2)
s1= 0,68m (s1:Khoảng cách các nẹp gia cờng )
Vậy chọn : Chiều dầy đà ngang đáy : t = 14mm
Chọn nẹp gia c ờng cho đà ngang khỏe :
fB = 1
d = 8,8m
L’ =116.8m
s = 0,68m
Trang 13Kích thớc của mã (theo mục 2A/4.2.4_ Quy phạm):
Chọn mã có quy cách:
680
δ 14 Chọn nẹp gia cờng đặt giữa các mã cách
mã 650mm có quy cách L100x63x8
Mã hông:(theo mục 2A/4.6_Quy phạm)
Chiều dày mã hông liên kết sờn khoang với sống hông phải tăng lên 1,5 (mm) so với trị số tính theo công thức : 0,6 √ L + 2,5
Vậy chiều dày mã hông là t = 0,6 √ L + 2,5 + 1,5 = 10,48 (mm)
Chọn kích thớc của mã 1000x1000x12 (theo bảng 2A/1.3_ Quy phạm ) Trong các mã hông không có đà ngang đặc, dới chân mã hông đặt các mã liên kết và gia cờng kéo tới cặp xà dọc đáy gần nhất và hàn
Trang 14Dàn mạn kết cấu ở hệ thống ngang gồm sờn thờng, sờn khỏe và hệ thống
s-ờn conxon:
Khoảng sờn : 650mm
Khoảng cách giữa các sờn khỏe : 2,6m
Khoảng cách giữa các sờn conxon : 7,8m
Vậy chọn chiều dầy tôn mạn cho vùng giữa tàu : t =12mm
Chiều dầy tôn mạn cho vùng 0,3L kể từ đ ờng vuông góc mũi (Thuộc
khoang hàng IV và K.H III từ sờn 125 đến sờn 173)
Trang 15+) h = 10,066m (khoảng cách thẳng đứng đo từ mút dới của l tại vị trí cần
đo đến điểm cao hơn tôn giữa đáy một khoảng (d + 0,038L)
= 0,01(Hệ số phụ thuộc tỷ số B/lH-Tra bảng 2A/5.1-Quy phạm)
k = 21 (Hệ số phụ thuộc số tầng boong)
Trang 16+) S ờn khoang nội boong :
Mô đun chống uốn của sờn khoang nội boong tính nh sau :
W = 6shl2 = 357,455(cm3)
Trong đó : s = 0,65m
l = 3.1 m ( Chiều dài nhịp sờn )
h = 2,666m (Khoảng cách đo từ trung điểm của nhịp sờn đến điểm cao hơn tôn dới đáy một khoảng d+0,038L)
Trang 17+) S ờn nội boong đỡ xà ngang boong khỏe :
Mô đun chống uốn của sờn nội boong đỡ xà ngang boong khỏe :
W = 2,4(1 + 0,143n
h )shl2 = 1924,06(cm3)Trong đó : n = 4 (Tỉ số giữa khoảng cách của sờn khỏe và khoảng sờn)
Trang 18Môđun chống uốn của sờn khỏe đỡ xà ngang boong khỏe tính nh sau:
h1 = 45,5(KN/m2) (h1: Tải trọng xếp hàng tính cho boong hàng hóa)
⇒ Chọn mã có kích thớc 650x650x12mm, Chiều rộng mép bẻ :100mm.Sờn nội boong liên kết với xà ngang boong mạn khô và boong 2 bằng mã cómép bẻ Chiều dài mã: lmã > l/8 = 3100/8 = 385
Trang 19⇒ Chọn mã có kích thớc 650x650x10mm, Chiều rộng mép bẻ :100mm.Sờn khoẻ nội boong liên kết với xà ngang khoẻ boong mạn khô và boong 2 bằng mã chữ T
- Boong dới kết cấu thep hệ thống ngang
Kích thớc miệng hầm hàng của hai dàn boong là bằng nhau với:
Chiều rộng miệng hầm hàng : BMK = 13,6m
Chiều dài miệng hầm hàng : LMK = 18,2m
+) Khoảng cách giữa các xà dọc boong : 680mm
+) Khoảng cách giữa các xà ngang boong : 650mm
+) Khoảng cách giữa các xà ngang boong khỏe : 2,6m
+) Khoảng cách giữa các xà ngang conxon : 7,8m
+) Khoảng cách giữa các sống boong đợc biểu diễn trên hình vẽ
2,Kích th ớc miệng hầm hàng:
- Chiều rộng miệng hầm hàng BMK = 13,6m
Chiều dài miệng hầm hàng LMK = 18,2m
Chiều cao của thanh quây miệng hầm hàng phải lớn hơn 760mm
Ta chọn chiều cao của thanh quây miệng hầm hàng tính từ mặt boong trên là : 1500mm
Chiều dày tối thiểu của bản thành t =11mm
Các thanh quây dọc miệng hầm hàng đợc gia cờng bởi các mã đặt cách nhau 2,6m
Các thanh quây ngang miệng hầm hàng đợc gia cờng bởi các mã đặt cách nhau 0,68m
3,Chiều dầy tôn boong :
a,Tải trọng boong:
Boong thời tiết : h = max(hmin ; h)
hmin min(12,8kN/m2 ; trị số tính theo bảng sau)
Trang 20Vị trí boong Công thức
Xà boong _ Sống boong_tôn boong Cột chống
c hmin(kN/m2) c hmin(kN/m2)Trớc 0,3L tính từ mũi tàu
+) a,b : là hệ số tính toán phụ thuộc vị trí của boong và cơ cấu tính
toán(Theo bảng 2A/8.1_ Quy phạm)
Sau 0,2L tính từ đuôi
b=1+
0 , 123
(Cb 1+0,2)2=1 ,15 9.8 35.808 3.25 11.875 4.9 17.904 4.894
- Trị số của h đợc tính trong bảng sau:
Vậy tải trọng boong trên trong vùng khoang hàng là :
+) Đối với tôn boong và xà boong :
Trang 21+) Chiều dầy tôn boong trên :
Chiều dầy tôn boong vùng từ thanh quây dọc miệng hầm hàng ra tới mạn khi boong kết cấu ở hệ thống dọc :
(Vì chiều dài tàu L = 116.8m < 230 nên lấy L’ = 230m)
Chọn chiều dầy tôn boong trên vùng từ thanh quây dọc miệng hầm hàng
đến mạn là: t = 8mm
Chiều dầy tôn boong vùng giữa thanh quây ngang miệng hầm hàng :
t = 1,25cs √ h + 2,5 = 6,88642(mm)
Trong đó : s = 0,65m(khoảng cách giữa các xà ngang boong)
Chọn chiều dầy tôn boong trên vùng giữa thanh quây ngang miệng hầm hàng là: t = 8mm
+) Chiều dầy tôn boong dới:
t = 1,25cs √ h + 2,5 = 7,978(mm)
Với: c nh trên
h = 45,5(kN/m2)
s = 0,65m(khoảng cách giữa các xà ngang boong)
Chọn chiều dầy tôn boong dới : t = 8mm
4, Tính toán cơ cấu:
4.1) Cơ cấu boong d ới :Boong dới kết cấu theo hệ thống ngang
+) Xà ngang boong thờng:
Xà ngang boong thờng đặt tại mỗi khoảng sờn
Môđun chống uốn của xà ngang boong thờng :
W = 0,43shl2 = 94,09(cm3)
Trong đó : s = 0,65m (s : khoảng cách giữa các xà dọc boong)
h = 45,5(kN/m2) (h :tải trọng boong tính tại 3.a)
l = 2,72m ( l : khoảng cách giữa các sống boong )
Trang 22a.Bán xà ngang boong khỏe vùng từ thanh quây dọc ra đến mạn :
Chiều dầy bản thành của xà ngang boong khỏe không nhỏ hơn trị số sau :
t = 10s1 + 2,5 = 5,3(mm)
Trong đó : s1 = 0,28m (s1 : Chiều cao tiết diện bản thành)
Chiều rộng bản cánh : Chiều rộng bản cánh phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau : 85,4 √ d0l = 72,8658(mm)
do = 0,28m (Chiều cao tiết diện bản thành)
l = 2,6m ( Chiều dài nhịp của xà ngang)
Môđun chống uốn của xà ngag boong khỏe:
W = 0,484l(lbh + kw) = 387,059(cm3)
Trong đó : l = 2,6m ( Khoảng cách giữa các xà ngang boong khỏe )
b = 2,6m ( b: chiều rộng trung bình của diện tích boong đợc đỡ bởi xà ngang)
Trang 23b.Sống dọc boong vùng giữa hai thanh quây dọc :
Chiều cao tiết diện bản thành sống không đợc nhỏ hơn trị số sau:
do = 2,5d1 = 2,5.0,13 = 0,33 (m)
Với d1 = 0,13m : Chiều cao lỗ khoét cho xà dọc boong thờng chui quaChiều dầy bản thành của sống dọc boong không nhỏ hơn trị số sau:
t = 10s1 + 2,5 = 5,8(mm) Chọn t = 8mm
Trong đó : s1 = 0,33m (s1 : Chiều cao tiết diện bản thành)
Môđun chống uốn của sống dọc boong vùng giữa miệng hầm hàng:
Trang 24c.Sống dọc boong đồng thời làm thanh quây dọc miệng hầm hàng:
Chiều dầy bản thành : t = 10s1 + 2,5 = 9(mm)
Với s1= 0,65m ( khoảng cách giữa các nẹp dọc gia cờng cho sống
Chiều cao tiết diện bản thành : d0 2,5d1 = 325(mm)
Trong đó d1 = 130mm ( d : chiều cao lỗ khoét cho xà ngang boong thờng chui qua)
Môđun chống uốn của sống dọc boong :
Trang 25Vậy: ta chọn sống dọc boong làm thanh
quây dọc miệng hầm hàng có quy cách nh hình
bên là phù hợp
d.Xà ngang khoẻ làm thanh quây ngang
miệng hầm hàng :
(theo mục 2-A/5.5.1)
Để thuận tiện trong quá trình công nghệ ta chọn kích thớc của xà ngang khỏe làm thanh quây ngang miệng hầm hàng giống kích thớc của xà dọc làm thanh quây dọc
4.2) Cơ cấu boong trên : Boong trên kết cấu theo hệ thống dọc _Vùng giữa hai
thanh quây dọc miệng hầm hàng kết cấu theo hệ thống ngang
Xà ngang boong th ờng ( Bố trí tại vùng giữa hai thanh quây dọc khu vực từ
thanh quây ngang tới vách)
Xà ngang boong thờng đặt tại mỗi khoảng sờn
Môđun chống uốn của xà ngang boong thờng :
W = 0,43shl2 = 115,599(cm3)
Trong đó : s = 0,65m (s : khoảng cách giữa các xà dọc boong)
h = 55,903(kN/m2) (h :tải trọng boong tính tại 3.a)
l = 2,72m ( l : khoảng cách giữa các sống boong )
Trang 26b.Xà dọc boong :(Bố trí tại vùng giữa hai thanh quây dọc khu vực từ thanh
quây ngang tới vách)
Xà ngang boong thờng đặt tại mỗi khoảng sờn
Môđun chống uốn của xà ngang boong thờng :
W = 1,14shl2 = 292,951(cm3)
Trong đó : s = 0,68m ( s : khoảng cách giữa các xà dọc boong)
h = 55,903(kN/m2) ( h : tải trọng boong tính tại 3.a)
l = 2,6m (l : khoảng cách giữa các xà ngang boong khỏe )
c.Bán xà ngang boong khỏe vùng từ thanh quây dọc ra đến mạn :
Chiều cao bản thành không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau:
d0 = 2,5d1 = 0,46(m)
d1 = 185mm _ Chiều cao lỗ khoét cho xà dọc boong thờng chui qua
Chiều dầy bản thành của xà ngang boong khỏe không nhỏ hơn trị số sau:
t = 10s1 + 2,5 = 7,1 (mm)
Trong đó : s1 = 0,46m (s1 : Chiều cao tiết diện bản thành)
Môđun chống uốn của bán xà ngang boong khỏe:
W = 0,484l(lbh + kw) = 475,555(cm3)
Trong đó : l = 2,6m
Trang 27b = 2,6m ( b: chiều rộng trung bình của diện tích boong đợc đỡ bởi xà ngang)
cho boong trên có quy cách T
100x8460x8 là phù hợp.
d.Sống dọc boong vùng giữa hai thanh quây dọc :
Chiều dầy bản thành của sống dọc boong không nhỏ hơn trị số sau:
t = 10s1 + 2,5 = 4,9(mm) Chọn t = 8mm
Trong đó : s1 = 0,25m (s1 : Chiều cao tiết diện bản thành)
Chiều cao bản thành của sống không nhỏ hơn 2,5 lần chiều cao lỗ khoét cho
xà ngang boong thờng chui qua:
Trang 28l = 2,6m ( Chiều dài nhịp của sống boong )
Môđun chống uốn của sống dọc boong vùng giữa miệng hầm hàng:
120x8330x8 là phù hợp.
e.Sống dọc boong đồng thời làm thanh quây dọc miệng hầm hàng:
- Chiều dầy bản thành : t = 10s1 + 2,5 = 9(mm)
Với s1= 0,65m ( khoảng cách giữa các nẹp dọc gia cờng cho sống)
- Chiều rộng bản mép phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau :
85,4 √ d0l =79.105 mm
- Môđun chống uốn của sống dọc boong :
W = 1,29l(lbh + kw) = 9861,88(cm3) Trong đó : l = 7,8m ( Khoảng cách giữa các xà ngang conxon)
b = 8,1m
h = 15,513(kN/m2)
kw = 0
Trang 29- Mômen quán tính của tiết diện ngang :
I = CWl = 346151,99(cm4) Trong đó : W :Tính ở trên
C = 4,5
l = 7,8mChọn thép :
dọc miệng hầm hàng boong trên
có quy cách nh bình bên là phù hợp
f.Xà ngang khoẻ làm thanh quây
ngang miệng hầm hàng :
(theo mục 2A/5.5.1)
Để thuận tiện trong quá trình công nghệ ta chọn kích thớc của xà ngang khỏe làm thanh quây ngang miệng hầm hàng giống kích thớc của xà dọc làm thanh quây dọc
4.3 Tính toán hệ thống xà ngang conxon và s ờn conxon :
a.Boong trên :
Trang 30Xà ngang conxon : (Theo 2A/5.5.1_Quy phạm)
Chiều cao tiết diện của xà ngang conxon tại mã xà phải không nhỏ hơn 0,2l0:
a,b,f : Quy địng nh đối với phần IV.4.3.a ở trên
hmin = 26,325 _Theo 3.a
y2 = 4,694m (là khoảng cách thẳng đứng từ ĐN nớc chở hàng lớn nhất đến mép trên của lắp miệng hầm hàng)
b2 = 6,8 m ( b2 : nửa chiều rộng của miệng hầm hàng ở boong đợc đỡ bởi
Trang 31ờn conxon : (Theo 5.5.2_Quy phạm)
Chiều cao bản thành tại tiết diện nhỏ nhất :
d0 1/8.l0 = 0,625(m)
Với : l0 = 5m (là chiều dài của sờn conxon
kể cả chiều dài của các liên kết ở đầu sờn)
conxon đợc đỡ đến cạnh trong của sờn)
Chọn thép :
+) Chọn thép làm sờn conxon phần thân chính có quy cách : T
400x221100x20
Trang 33Mép kèm 420x8 33.6 0 0 0 1.792 Bản thành 1600x24 384 80.4 30873.6 2482237 819200
đợc đỡ đến cạnh trong của sờn)
Chọn thép :
Trang 34+) Chän thÐp lµm sên conxon phÇn th©n chÝnh cã quy c¸ch : T
500x201500x22
a.Liªn kÕt boong d íi :
Xµ ngang thêng liªn kÕt víi sên thêng b»ng m· cã bÎ mÐp
Trang 35VI) Kết cấu khoang máy :
Vị trí của các sống mạn đợc thể hiện trên bản vẽKhoảng cách giữa các sờn thờng khoang máy : 615mmKhoảng cách giữa các sống dọc mạn đợc thể hiện trên hình vẽKhoảng cách giữa các sờn khỏe : 2460m
1.Chiều dày tôn mạn :
Chiều dầy tôn mạn đợc tính nh sau : (Theo 2A/14.3.2_Quy phạm)
t = max(tmin,t1) = 11.2(mm)Trong đó : tmin = √ L = 10,8 (mm)
t1 = C1C2s √ d-0,125D+0,05L'+h1 +2,5 = 11.2 (mm)Với :+) s = 0,615m _ Khoảng sờn vùng khoang máy+) d = 8,8 m
+) D = 10.2 m+) L’= 116.8 m+) h1 = 0
Sống mạn
1680 2240
Trang 36a.Sên thêng : (Theo 2A/5.3.3_Quy ph¹m)
Sên thêng khoang néi boong :
M« ®un chèng uèn cña sên khoang néi boong tÝnh nh sau :
Trang 37+) Sờn thờng thân chính khoang máy:
Môđun chống uốn của sờn thờng phần này tính nh sau :
W = 2,1CShl2 = 171,237(cm3)
Trong đó : +) s = 0,615m
+) l = 2,24m ( Nhịp sờn )
+) h = 10,066m ( khoảng cách thẳng đứng đo từ mút dới của l tại vị trí cần
đo đến điểm cao hơn tôn giữa đáy một khoảng ( d + 0,038L )
+) C : Hệ số xác định theo công thức sau :
C = [αx1(3−l2
l )−αx2e l ]C4
= 2,19Với : l2 = 1,98m ( Khoảng cách từ sống mạn thấp nhất đến sống mạn trên nó)
e = 0,25l = 0,5m : Chiều cao mã dới đo từ mút dới của l
1,2 : Hệ số phụ thuộc số lợng sống dọc mạn _ Tra bảng 2A/5.2
+) Chọn thép làm sờn thờng có quy cách :L140x90x10
Trang 38+) s = 2,46m ( Khoảng cách giữa các sờn khoẻ )
+) l = 5,9 m (Chiều dài tự do của sờn)
+) h = 10,066(m) (Khoảng cách thẳng đứng từ mút dới của l tại vị trí cần đo
đến điểm nằm cao hơn tôn dới đáy một khoảng (d + 0,038L' )
+) C1 = 3,0 (Hệ số tra bảng 2A/6.1)
+) C2 = 23 (Hệ số tra bảng 2A/6.1)
+) k = 10,2 (Hệ số tra bảng 2A/6.2 phụ thuộc S1/d0 =3/ 0,75= 4)
+) do = 0,7 m (Chiều cao tiết diện sờn khoẻ)
Chọn thép :
+) Chọn thép làm sờn khỏe có quy cách T
220x10750x10 :