Học sinh chọn cõu trả lời đỳng và điền vào bảng sau : ĐA ĐA Cõu 1:Tế bào khụng phõn giải CO2 vỡ A.Phần lớn năng lượng của điện tử cú được đó được giải phúng khi CO2 hỡnh thành.. Cõu 4:
Trang 1Trờng PTTH Nguyễn Huệ ĐỀ THI HỌC Kè I NĂM HỌC 2009-2010.
MễN THI : SINH LỚP 10A
Thời gian :45 phỳt
Họ và tờn :……… Lớp 10A
Học sinh chọn cõu trả lời đỳng và điền vào bảng sau :
ĐA
ĐA
Cõu 1:Tế bào khụng phõn giải CO2 vỡ
A.Phần lớn năng lượng của điện tử cú được đó được giải phúng khi CO2 hỡnh thành
B.Liờn kết đụi của nú quỏ bền vững
C.Phõn tử CO2 cú quỏ ớt nguyờn tử
D.Nguyờn tử cacbon đó bị khử hoàn toàn
Cõu 2: Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về sự vận chuyển thụ động qua màng sinh chất?
A Khụng tiờu tốn năng lượng, tuõn theo qui luật khuếch tỏn.
B Tiờu tốn năng lượng, tuõn theo qui luật khuếch tỏn.
C Khụng tiờu tốn năng lượng, tuõn theo qui luật thẩm thấu.
D Tiờu tốn năng lượng, tuõn theo qui luật thẩm thấu.
Cõu 3:Trong tế bào, enzim làm giảm năng lượng hoạt húa bằng cỏch
A điều hũa cỏc phản ứng diễn ra theo nhịp độ thớch hợp
B tạo ra nhiều phản ứng trung gian
C tập trung nhiều enzim xỳc tỏc làm tăng tốc độ phản ứng
D tạo nhiều phản ứng xảy ra đồng thời để tận dụng năng lượng dư thừa
Cõu 4: Cỏc đơn phõn của phõn tử ADN khỏc nhau ở :
A.Số nhúm-OH trong phõn tử đường B.Bazơ nitơ C.Gốc phốtphỏt trong H3PO4 D.Đường deoxiribozơ
Cõu 5:Sơ đồ nào sau đõy thể hiện đỳng quỏ trỡnh đường phõn
A Axit piruvớc à CO2 + Năng lượng B.Axit piruvớc à Axit lắctớc + Năng lượng
C Glucozơ à Axit piruvớc + Năng lượng D.Glucozơ à CO2 + H2O + Năng lượng
Cõu 6: Những hợp chất nào sau đõy cú đơn phõn chỉ là glucozơ :
A.Glicogen và saccarozơ B Saccarozơ và kitin C Tinh bột và saccarozơ D Tinh bột và glicogen
Cõu 7: Bào quan duy nhất trong tế bào chất của vi khuẩn là
A Ribụxụm B Ti thể C Lạp thể D Trung thể
Cõu 8: Thành tế bào vi khuẩn cú chứa :
A.Peptidoglican B.Xenlulozơ C.Kitin D.Phốtpholipớt
Câu 9: Một gen tự nhân đôi liên tiếp 3 lần, mỗi gen con lại phien mã 2 lần Số phõn tử mARN tạo thành là
Cõu 10 :Một gen dài 5100Ao thỡ chiều dài của mARN do gen đú tổng hợp là :
A.2550Ao B.5100Ao C.1500Ao D.10200Ao
Cõu 11: Tớnh đa dạng của Prụtờin được quyết định bởi:
A Nhúm a min của cỏc a xit amin B Nhúm R- của cỏc a xit amin
C Liờn kết Peptit D Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp cỏc a xit amin trong phõn tử Prụtờin
Cõu 12: Cỏc giai đoạn của hụ hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào sau đõy:
A Chu trỡnh Crep - Đường phõn - Chuổi chuyền electron hụ hấp B Đường phõn - Chuổi chuyền electron hụ hấp - Chu trỡnh Crep
C Đường phõn - Chu trỡnh Crep - Chuổi chuyền electron hụ hấp D Chuổi chuyền electron hụ hấp - Đường phõn - Chu trỡnh Crep
Cõu 13: Đặc điểm chung của tế bào vikhuẩn:
A Nhõn cú màng nhõn B Tế bào chất cú cỏc bào quan cú màng bao bọc C kớch thước lớn D Nhõn chưa hoàn chỉnh
Cõu 14: Nguồn năng lượng nào sau đõy trực tiếp cung cấp cho quỏ trỡnh vận chuyển chất chủ động trong cơ thể sống ?
A ATP B ADP C AMP D NADH
Câu 15: Chức năng của lưới nội chất trơn:
A Tổng hợp protein và phõn giải cacbohidrat B Tổng hợp cacbohidrat và axit bộo
Cõu 16: Những giới sinh vật nào gồm cỏc sinh vật nhõn thực
A. Giới khởi sinh, giới nguyờn sinh, giới thực vật, giới động vật
Trang 2B.Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật C.Giới nguyờn sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật
D.Giới khởi sinh, giới thực vật, giới động vật
Cõu 17: Đặc điểm của giới động vật là:
A.Nhõn sơ, đơn bào, sống tự dưỡng B Nhõn sơ, đa bào, sống tự dưỡng
C.Nhõn thực, đa bào, sống dị dưỡng D.Nhõn thực, đơn bào, sống tự dưỡng
Câu 18 : Trong quỏ trỡnh biến thỏi của ếch đuụi nũng nọc rụng ra nhờ yếu tố nào?
C.Enzim thủy phõn của proxixom D.Enzim thủy phõn của bộ mỏy gụngi
Câu 19 : Cỏc dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào
A.Điện năng, nhiệt năng, húa năng B.Cơ năng, điện năng, húa năng
C.Điện năng, nhiệt năng, cơ năng D.Cơ năng, nhiệt năng, húa năng
Câu 20 : Hiện tượng co nguyờn sinh trong tế bào là do :
A.Ngõm tế bào vào trong dung dịch nhược trương BNước từ ngoài thẩm thấu vào trong tế bào
C.Chất tan trong tế bào khuếch tỏn ra ngoài DNgõm tế bào vào trong dung dịch ưu trương
Câu 21: Một gen tự nhân đôi liên tiếp 3 lần số gen con tạo thành là
Cõu 22: ATP là thành phần quan trọng trong trao đổi chất vỡ:
A. Nú cú cỏc liờn kết photphat cao năng dễ bị phỏ vỡ để giải phúng năng lượng
B. Cỏc liờn kết photphat cao năng dễ hỡnh thành nhưng khụng dễ phỏ huỷ
C. Nú dễ dàng thu được từ mụi trường ngoài cơ thể
D. Nú vụ cựng bền vững và mang nhiều năng lượng
Cõu23: Vai trũ nào dưới đõy khụng phải là của nước trong tế bào:
A Là dung mụi hoà tan cỏc chất B Là mụi trường diễn ra phản ứng sinh hoỏ
C Đảm bảo sự ổn định nhiệt D Là nguồn dự trữ năng lượng
Cõu 24 :Một phõn tử mARN cú X=480 và tỉ lệ số nucleotit mỗi loại A:U:G:X lần lượt phõn chia theo tỉ lệ 1 :2:3:4 thỡ tổng số nucleotit của ARN là :
A.1600 B.1400 C.1200 D.1000
Cõu 25:Một gen cú khối lượng phõn tử là 9.105 (đvc).Số chu kỡ xoắn của gen là :
A.90 B.110 C.105 D.150
Cõu 26 :Một gen cú 2400 (nu) , hiệu % giữa nu loại G với nu khụng bổ sung với nú bằng 30% thỡ số nu mỗi loại là :
A.A=T=960 ; G=X=240 B.A=T=240 ; G=X=960 C.A=T=360 ; G=X=540 D.A=T=540 ; G=X=360
Cõu 27: Một phõn tử mARN cú chiều dài 4080A0, cú rU=10%, rA= 20%, rG= 30%, rX= 40% Số lượng từng loại Nu của phõn tử ADN đó tổng hợp nờn mARN này là:
A A= T=1050, G=X= 450 B A= T= 450, G=X= 1050 C A= T=360, G=X= 840 D A= T= 840, G=X= 360
Cõu 28 :Một gen cú 2000 Nu , gen nhõn đụi liờn tiếp 3 lần Số Nu mụi trường cung cấp là
A.2000 B.6000 C.14000 D.16000
Cõu 29.Một gen cú 2000 Nu , gen nhõn đụi liờn tiếp 3 lần Số liờn kết phụtphodieste được hỡnh thành là
A.1998 B.3998 C.13986 D.27986
Cõu 30: Một gen trờn mạch 2 c ú A+T/G+X=5 Tỉ lệ đú trờn mạch 1 l à
A.5 B 0,2 C.0,5 D.2