* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực văn học Sơn Tinh Thuỷ Tinh Số tiết, tiết dạy chủ đề Chủ đề 1: Nhân
Trang 1PHÒNG GD&ĐT MAI CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ TH&THCS TÂN DÂN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tân Thành, ngày 12 tháng 09 năm 2020
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: NGỮ VĂN
Căn cứ thông tư 26/2020/TT-BGDĐT ban hành ngày 26/8/2020 về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh trung học cơ sở và học sinh trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 58/2011/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ công văn 3280/BGDĐT-GDTrH ban hành ngày 28/8/2020 về việc hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học cấp THCS, THPT;
Căn cứ công văn 1868/SGD&ĐT-TrH ngày 28/8/2020 của Sở GD&ĐT Hoà Bình về việc xây dựng kế hoạch giáo dục môn học
và kế hoạch nhà trường theo định hướng phá triển năng lực học sinh;
Căn cứ công văn 1941 ngày 28/8/2020 của Sở GD&ĐT Hoà Bình về việc nghiên cứu thực hiện thông tư 26 của Bộ giáo dục và đào tạo;
Căn cứ công văn số 635/PGD&ĐT Mai châu ngày 03/9/2020 về việc hướng dẫn rà soát xây dựng kế hoạch giáo dục môn học năm học 2020- 2021;
Bộ môn Ngữ văn khối THCS năm học 2020 – 2021 được xây dựng như sau:
Trang 2ĐỐI VỚI VIỆC KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ:
TT Lớp Điểm đánh giá thường xuyên
ĐỐI VỚI NỘI DUNG DẠY HỌC:
Trang 3LỚP 6
Cả năm: 35 tuần (140 tiết) Học kỳ I: 18 tuần (72 tiết) Học kỳ II: 17 tuần (68 tiết)
HỌC KỲ I Tuần Tên các bài
theo PPCT
cũ
Hướng dẫn điều chỉnh (*) (Các môn theo công văn số3280/BGD&ĐT-GDTrH ngày27/8/2020 của Bộ GD&ĐT)
Tên bài/Chủ đề/
chuyên đề
Thời lượng(Số tiết của bài/chủ đề/chuyên đề)
Tiết theo PPCT
Nội dung liên môn, tích hợp giáo dục địa phương
(nếu có)
Yêu cầu cần đạt theo chuẩn KT-KN
và định phát triển năng lực học sinh
Nội dung điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
QPAN:
Nêu lịch sửdựng nước,giữ nước của cha ông
* Kiến thức: Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm thuộc thể loạitruyền thuyết Cốt lõi lịch sử thời kìdựng nước của dân tộc ta trong một tác phẩm thuộc nhóm truyền thuyết thời kì Hùng Vương Cách giải thíchcủa người Việt cổ về một phong tục
và quan niệm đề cao lao động, đề cao nghề nông - một nét đẹp văn hóa của người Việt
* Kĩ năng: Đọc- hiểu một văn bản thuộc thể loại truyền thuyết Nhận ranhững sự việc chính của truyện
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực văn học
Trang 4vị cấu tạo từ tiếng Việt.
* Kĩ năng: Nhận diện, phân biệt được: từ và tiếng; từ đơn và từ phức; từ ghép và từ láy Phân tích cấu tạo của từ
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác Năng lực ngôn ngữ
truyền đạt, tiếp nhận tư tưởng, tình cảm bằng phương tiện ngôn từ: giaotiếp, văn bản, phương thức biểu đạt, kiểu văn bản Sự chi phối của mục đích giao tiếp trong việc lựa chọn phương thức biểu đạt để tạo lập văn bản Các kiểu văn bản tự sự, miêu
tả, biểu cảm, lập luận, thuyết minh
và hành chính công vụ
* Kĩ năng: Bước đầu nhận biết về việc lựa chọn phương thức biểu đạt phù hợp với mục đích giao tiếp Nhận ra kiểu văn bản ở một văn chotrước căn cứ vào phương thức biểu đạt và tác dụng của việc lựa chọn phương thức biểu đạt ở một đoạn văn bản cụ thể
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác
Thánh Gióng Số tiết, tiết
dạy chủ đề Chủ đề 1:Nhân vật và sự
việc trong truyền thuyết
QPAN: VD
về cách sử dụng, sáng tạo vũ khí
* Kiến thức: Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm thuộc thể loạitruyền thuyết về đề tài giữ nước Những sự kiện và di tích phản ánh lịch sử đấu tranh giữ nước của ông
Trang 5tự tạo của nhân dân trong các cuộc chiến tranh: gậy tre, chông tre…
cha ta được kể trong một tác phẩm truyền thuyết
* Kĩ năng: Đọc- hiểu văn bản truyềnthuyết theo đặc trưng thể loại Thực hiện thao tác phân tích một vài chi tiết nghệ thuật kì ảo trong văn bản Nắm bắt tác phẩm thông qua hệ thống các sự việc được kể theo trình
tự thời gian
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực văn học
Sơn Tinh
Thuỷ Tinh
Số tiết, tiết dạy chủ đề
Chủ đề 1:
Nhân vật và sự việc trong truyền thuyết
Sơn Tinh Thuỷ Tinh
truyền thuyết Sơn Tinh, Thuỷ Tinh Cách giải thích hiện tượng lũ lụt xảy
ra ở châu thổ Bắc Bộ thuở các vua Hùng dựng nước và khát vọng của người Việt cổ trong việc chế ngự thiên tai lũ lụt, bảo vệ cuộc sống củamình trong một truyền thuyết Những nét chính về nghệ thuật của truyện: sử dụng nhiều chi tiết kì lạ, hoạng đường
* Kĩ năng: Đọc- hiểu văn bản truyềnthuyết theo đặc trưng thể loại Nắm bắt các sự kiện chính trong truyện Xác định ý nghĩa của truyện Kể lại được truyện
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực văn học
3 Tìm hiểu
chung về văn
tự sự
tiết dạy chủ đề
Chủ đề 1:
Nhân vật và sự việc trong
Tìm hiểu chung về văn
Trang 6truyền thuyết tự sự Sử dụng được một số thuật
ngữ: tự sự, kể chuyện, sự việc, người kể
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác
Chủ đề 1:
Nhân vật và sự việc trong truyền thuyết
Sự việc và nhân vật trong văn tự sự
2 11,12 * Kiến thức: Vai trò của sự việc và
nhân vật trong văn bản tự sự Ý nghĩa và mối quan hệ của sự việc vànhân vật trong văn bản tự sự
* Kĩ năng: Chỉ ra được sự việc, nhân vật trong một văn bản tự sự Xác định sự việc, nhân vật trong một đề bài cụ thể
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác
* Kiến thức Nhân vật, sự kiện trong
truyền thuyết “Sự tích Hồ Gươm” Truyền thuyết địa danh Cốt lõi lịch
sử trong một tác phẩm thuộc chuỗi truyền thuyết về người anh hùng Lê Lợi và cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
* Kĩ năng: Đọc- hiểu VB truyền thuyết Phân tích để thấy được ý nghĩa sâu sắc của một số chi tiết tưởng tượng trong truyện Kể lại được truyện
* Năng lực Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực văn học
Trang 7Nguồn gốc của từ mượn trong Tiếngviệt Nguyên tắc mượn từ trong Tiếng việt Vai trò của từ mượn trong hoạt động giao tiếp và tạo lập văn bản.
* Kĩ năng: Nhận biết được các từ mượn trong văn bản Xác định đúngnguồn gốc các từ mượn Viết đúng những từ mượn Sử dụng từ điển để hiểu nghĩa từ mượn Sử dụng từ mượn trong nói và viết
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác Năng lực ngôn ngữ
từ Cách giải thích nghĩa của từ
* Kĩ năng: Giải thích nghĩa của từ Dùng từ đúng nghĩa trong nói và viết Tra từ điển để hiểu nghĩa của từ
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác Năng lực ngôn ngữ
5 Chủ đề và
dàn bài của
bài văn tự sự
Số tiết Tăng thời
lượng tiết dạy
Chủ đề và dàn bài của bài văn
tự sự
2 17,18 * Kiến thức: Hiểu được yêu cầu về
sự thống nhất chủ đề trong một văn bản tự sự Những biểu hiện của mối quan hệ giữa chủ đề, sự việc trong bài văn tự sự Bố cục của bài văn tự sự
* Kĩ năng: Tìm chủ đề, làm dàn bài
và viết được phần mở bài chô bài văn tự sự
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và
Trang 8sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác.
Tìm hiểu đề
và cách làm
bài văn tự sự
Tìm hiểu đề vàcách làm bài văn tự sự
2 19,20 * Kiến thức: Cấu trúc, yêu cầu của
đề văn tự sự (qua những từ ngữ được diễn đạt trong đề) Tầm quan trọng của việc tìm hiểu đề, lập ý, lậpdàn ý khi làm bài văn tự sự Những căn cứ để lập ý và lập dàn ý
* Kĩ năng: Tìm hiểu đề: đọc kĩ đề, nhận ra những yêu cầu của đề và cách làm 1 bài văn tự sự Bước đầu biết dùng lời văn của mình để viết bài văn tự sự
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác
nhiều nghĩa Hiện tượng chuyển nghĩa của từ
* Kĩ năng: Nhận diện được từ nhiều nghĩa Bước đầu biết sử dụng từ nhiều nghĩa trong hoạt động giao tiếp
* Năng lực: Năng lực thẩm mỹ, năng lực sáng tạo, năng lực giao tiếp
và hợp tác Năng lực ngôn ngữ.Lời văn, đoạn
văn tự sự Lời văn, đoạn văn tự sự 1 22 * Kiến thức: Lời văn tự sự: dùng để kể người, kể việc Đoạn văn tự sự:
gồm một số câu, được xác định giữahai dấu chấm xuống dòng
* Kĩ năng: Bước đầu biết cách dùng lời văn, triển khai ý, vận dụng vào đọc- hiểu văn bản tự sự Biết viết đoan văn, bài văn tự sự
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự
Trang 9học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác.
Thực hành
viết văn tự sự
kiến thức lí thuyết về văn tự sự, vận dụng những kiến thức đã học để viếtmột bài văn kể chuyện có nội dung: nhân vật, sự việc, thời gian, đặc điểm, nguyên nhân, kết quả
* Kĩ năng: Biết làm bài văn Tự sự hoàn chỉnh với bố cục ba phần: MB,
TB, KB bằng lời văn của mình Làmquen với kĩ năng làm bài có kết hợp trắc nghiệm và tự luận
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
ngợi người dũng sĩ Niềm tin thiện thắng ác, chính nghĩa thắng gian tà của tác giả dân gian và nghệ thuật tự
sự dân gian của truyện cổ tích
Thạch Sanh.
* Kĩ năng: Bước đầu biết cách đọc –hiểu văn bản truyện cổ tích theo đặctrưng thể loại Bước đầu biết trình bày những cảm nhận, suy nghĩ của mình về các nhân vật và các chi tiết đặc sắc trong truyện Kể lại một câu chuyện cổ tích
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực văn học
Cây bút thần Khuyến khích
học sinh tự đọc
Trang 10Chữa lỗi
dùng từ
- Chữa lỗi dùng từ: phầnluyện tập
- Chữa lỗi dùng từ (tiếp theo): phần luyện tập
Tích hợp thànhmột bài: tập trung vào phần
I, II (bài Chữa lỗi dùng từ);
phần I (bài Chữa lỗi dùng
từ - tiếp theo)
Chữa lỗi dùng từ
2 27,28 * Kiến thức: Các lỗi dùng từ: lặp từ,
lẫn lộn những từ gần âm, dùng từ không đúng nghĩa Cách chữa lỗi lặp từ, lẫn lộn những từ gần âm, dùng từ không đúng nghĩa
* Kĩ năng: Bước đầu có kĩ năng phát hiện lỗi, phân tích nguyên nhânmắc lỗi dùng từ, nhận biết từ dùng không đúng nghĩa Từ đó biết dùng
từ chính xác khi nói, viết, tránh lỗi
về nghĩa của từ
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác Năng lực ngôn ngữ
8 Em bé thông
minh
Em bé thông minh
2 29,30 * Kiến thức: Đặc điểm của truyện
cổ tích qua nhân vật, sự kiện, cốt truyện ở tác phẩm “Em bé thông minh” Cấu tạo “xâu chuỗi” nhiều mẩu chuyện về những thử thách mà nhân vật đã vượt qua trong truyện
cổ tích sinh hoạt Tiếng cười vui vẻ, hồn nhiên nhưng không kém phần sâu sắc trong một truyện cổ tích và khát vọng về sự công bằng của nhândân lao động
* Kĩ năng: Đọc- hiểu VB truyện cổ tích theo đặc trưng thể loại Trình bày những suy nghĩ, tình cảm về một nhân vật thông minh Kể lại một câu chuyện cổ tích
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực văn học
Trang 11Chỉ từ Đưa lên trước
bài Cụm danhtừ
Đưa lên dạy trước bài Danh từ
Nghĩa khái quát của chỉ từ Đặc điểm ngữ pháp của chỉ từ: khả năng kết hợp của chỉ từ; chức vụ ngữ pháp của chỉ từ
* Kĩ năng: Nhận diện được chỉ từ
Sử dụng được chỉ từ trong khi nói
và viết
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực ngôn ngữ
Danh từ Danh từ:
I Đặc điểm của danh từ
II Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sựvật
-Khuyến khích học sinh tự đọc
- Tập trung vàophần III (bài Danh từ)
Nghĩa khái quát của danh từ, đặc điểm ngữ pháp của danh từ (khả năng kết hợp, chức vụ ngữ pháp) Các loại danh từ
* Kĩ năng: Nhận biết danh từ trong văn bản Phân biệt danh từ chỉ đơn
vị và danh từ chỉ sự vật Sử dụng danh từ để đặt câu
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác Năng lực ngôn ngữ
9 Danh từ (tt) - Bài danh từ
(tiếp theo):
I Danh từ chung và danh từ riêng
-Khuyến khích học sinh tự đọc
-Tập trung vào phần II (bài
Nghĩa khái quát của danh từ, đặc điểm ngữ pháp của danh từ (khả năng kết hợp, chức vụ ngữ pháp) Các loại danh từ
* Kĩ năng: Nhận biết danh từ trong
Trang 12Danh từ - tiếp theo).
văn bản Phân biệt danh từ chỉ đơn
vị và danh từ chỉ sự vật Sử dụng danh từ để đặt câu
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác Năng lực ngôn ngữ
Kiểm tra giữa
* Kĩ năng: Biết làm bài hoàn chỉnh, biết viết bài với bố cục ba phần:
MB, TB, KB Làm quen với kĩ nănglàm bài có kết hợp trắc nghiệm và tựluận
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
Luyện nói kể
chuyện
Luyện nói kể chuyện
miệng một bài kể chuyện dựa theo dàn bài đã chuẩn bị
* Kĩ năng: Lập dàn bài kể chuyện Lựa chọn, trình bày miệng những việc có thể kể chuyện theo một thứ
tự hợp lí, lời kể rõ ràng, mạch lạc, bước đầu biết thể hiện cảm xúc Phân biệt lời người kể chuyện và lờinhân vật nói trực tiếp
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác
Ngôi kể và
lời kể trong
Ngôi kể và lời
kể trong văn tự
trong văn bản tự sự Sự khác nhau
Trang 13văn tự sự sự giữa ngôi kể thứ ba và ngôi kể thứ
nhất Đặc điểm riêng của mỗi ngôi kể
* Kĩ năng: Lựa chọn và thay đổi ngôi kể thích hợp trong văn bản tự
sự Vận dụng ngôi kể vào đọc- hiểu văn tự sự
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác
10 Ếch ngồi đáy
giếng
Số tiết Tăng thời
lượng tiết dạy
Ếch ngồi đáy giếng
2 38,39 * Kiến thức: Đặc điểm của nhân vật,
sự kiện, cốt truyện trong một truyện ngụ ngôn Nội dung và ý nghĩa giáo huấn sâu sắc qua các tác phẩm
truyện ngụ ngôn: Ếch ngồi đáy giếng Nghệ thuật đặc sắc của
truyện: Mượn chuyện loài vật để nóichuyện con người, ẩn bài học triết lý; tình huống bất ngờ, hài hước, độc đáo
* Kĩ năng: Cách kể truyện ý vị, tự nhiên, độc đáo Đọc - hiểu văn bản truyện ngụ ngôn Liên hệ các sự việc trong truyện với những tình huống, hoàn cảnh thực tế Phân tích,hiểu ngụ ý của truyện Kể lại được truyện
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác Năng lực ngôn ngữ; Năng lực văn học
Chân, Tay,
Tai, Mắt, Khuyến khích học sinh tự đọc
Trang 14kể: kể xuôi, kể ngược Điều kiện cần có khi kể ngược.
* Kĩ năng: Chọn thứ tự kể phù hợp với đặc điểm thể loại và nhu cầu biểu hiện nội dung Vận dụng hai cách kể vào bài viết của mình
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác
11 Thầy bói xem
voi
Số tiết Tăng thời
lường bài dạy
Thầy bói xem voi
2 41,42 * Kiến thức: Đặc điểm của nhân vật,
sự kiện, cốt truyện trong một truyện ngụ ngôn Nội dung và ý nghĩa giáo huấn sâu sắc qua tác phẩm truyện
ngụ ngôn: Thầy bói xem voi Nghệ
thuật đặc sắc của truyện: Mượn chuyện loài vật để nói chuyện con người, ẩn bài học triết lý; tình huốngbất ngờ, hài hước, độc đáo
* Kĩ năng: Cách kể truyện ý vị, tự nhiên, độc đáo Đọc - hiểu văn bản truyện ngụ ngôn Liên hệ các sự việc trong truyện với những tình huống, hoàn cảnh thực tế Phân tích,hiểu ngụ ý của truyện Kể lại được truyện
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác Năng lực ngôn ngữ; Năng lực văn học
Thực hành
viết văn Thực hành viếtvăn 2 43,44 * Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức đã học về thể loại tự sự
* Kĩ năng: Chọn thứ tự kể phù hợp
Trang 15với đặc điểm thể loại và nhu cầu biểu hiện nội dung.
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
từ Chức năng ngữ pháp của cụm danh từ Cấu tạo đầy đủ của cụm danh từ Ý nghĩa của phụ ngữ trước
và phụ ngữ sau trong cụm danh từ
* Kĩ năng: Đặt câu có sử dụng cụm danh từ
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực ngôn ngữ
Trả bài kiểm
tra giữa kỳ
Trả bài kiểm tra giữa kỳ
1 46 * Kiến thức: Qua bài kiểm tra, một
lần nữa ôn lại, nắm chắc nội dung kiến thức đã học phần truyện truyền thuyết, cổ tích, văn tự sự
* Kĩ năng: Học sinh nhận rõ ưu, nhược điểm của mình, của bạn qua bài kiểm tra; biết cách sửa chữa
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác
tự hợp lí, lời kể rõ ràng, mạch lạc, bước đầu biết thể hiện cảm xúc Phân biệt lời người kể chuyện và lời
Trang 16nhân vật nói trực tiếp.
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Kể chuyện đời thường
được kể trong chuyện đời thường Chủ đề, dàn bài, ngôi kể, lời kể trong kể chuyện đời thường
* Kĩ năng: Làm bài văn kể chuyện đời thường
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác
Đặc điểm thể loại của truyện cười với nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm “Treo biển”, Cách
kể hài hước về người hành động không suy xét, không có chủ kiến
“Treo biển”
* Kĩ năng: Đọc- hiểu VB truyện cười Phân tích, hiểu ý nghĩa của truyện, nhận ra các yếu tố gây cười
Kể lại được câu chuyện
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực văn học
Lợn cưới áo
mới Lợn cưới áo mới 1 50 * Kiến thức: Ý nghĩa phê phán, chế giễu những người có tính khoe
khoang, hợm hĩnh chỉ làm trò cười cho thiên hạ (Lợn cưới, áo mới) Những chi tiết miêu tả điệu bộ, hànhđộng, ngôn ngữ của nhân vật lố
Trang 17bịch, trái tự nhiên.
* Kĩ năng: Đọc- hiểu VB truyện cười Phân tích, hiểu ý nghĩa của truyện, nhận ra các yếu tố gây cười
Kể lại được câu chuyện
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực văn học
Số từ và
lượng từ
Số từ và lượng từ
2 51,52 * Kiến thức: Khái niệm số từ và
lượng từ Nghĩa khái quát của số từ
và lượng từ Đặc điểm ngữ pháp của
số từ và lượng từ: Khả năng kết hợpcủa số từ và lượng từ Chức vụ ngữ pháp của số từ và lượng từ
* Kĩ năng: Nhận diện được số từ và lượng từ Phân biệt số từ với danh
từ chỉ đơn vị Vận dựng số từ và lượng từ khi nói, viết
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực ngôn ngữ
14 Ôn tập truyện
dân gian
Ôn tập truyện dân gian
2 53,54 * Kiến thức: Đặc điểm thể loại cơ
bản của truyện dân gian đã học: truyền thuyết, cổ tích, truyện cười, truyện ngụ ngôn Nội dung, ý nghĩa
và đặc sắc về nghệ thuật của các truyện dân gian đã học
* Kĩ năng: So sánh sự giống và khácnhau giữa các truyện dân gian Trìnhbày cảm nhận về truyện dân gian theo đặc trưng thể loại Kể lại một vài truyện đã học
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và
Trang 18sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác.
Thực hành
viết văn Thực hành viếtvăn 2 55,56 * Kiến thức: học sinh có điều kiện vận dụng kiến thức về văn tự sự đã
học vận dụng làm bài viết văn (kể chuyện đời thường) Kể một câu chuyện có ý nghĩa
* Kĩ năng: Kết hợp làm bài theo hình thức trắc nghiệm, tự luận Biết viết bài văn tự sự với bố cục hợp lí, lời văn rõ ràng, hấp dẫn
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
15 Kể chuyện
tưởng tượng Số tiết Tăng thời
lượng dạy học
Kể chuyện tưởng tượng 2 57, 58 * Kiến thức: Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm tự sự Vai trò
của tưởng tượng trong tự sự
* Kĩ năng: Kể chuyện sáng tạo ở mức độ đơn giản
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác
Phó từ Đưa lên
trước bài
Động từ và Cụm động từ
Đưa lên dạy trước bài
Động từ và Cụm động từ
- Khái niệm phó từ :
+ Ý nghĩa khái quát của phó từ.+ Đặc điểm ngữ pháp của phó từ (khả năng kết hợp của phó từ,chức
vụ ngữ pháp của phó từ)
- Các loại phó từ
2 Kĩ năng:
- Nhận biết phó từ trong văn bản
- Phân biệt các loại phó từ
- Sử dụng phó từ để đặt câu
3 Năng lực
- Tự học, tự giải quyết vấn đề một
Trang 19cách sáng tạo, giao tiếp và hợp tác.Luyện tập kể
chuyện tưởng
tượng
Luyện tập kể chuyện tưởng tượng
của tưởng tượng trong tự sự
* Kĩ năng: Tự xây dựng được dàn bài kể chuyện tưởng tượng Kể chuyện tưởng tượng
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác
nghĩa khái quát của động từ Đặc điểm ngữ pháp của động từ (khả năng kết hợp của động từ, chức vụ ngữ pháp của động từ) Các loại động từ
* Kĩ năng: Nhận biết động từ trong câu Phân biệt động từ tình thái và động từ chỉ hành động, trạng thái
Sử dụng động từ để đặt câu
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực ngôn ngữ
từ Chức năng ngữ pháp của cụm động từ Cấu tạo đầy đủ của cụm động từ Ý nghĩa của phụ ngữ trước
và phụ ngữ sau trong cụm động từ
* Kĩ năng: Sử dụng cụm động từ
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực ngôn ngữ
Tính từ và
cụm tính từ Số tiết Tăng thời
lường dạy học
Tính từ và cụmtính từ
- Khái niệm tính từ: Ý nghĩa khái
Trang 20quát của tính từ Đặc điểm ngữ phápcủa tính từ (khả năng kết hợp của tính từ, chức vụ ngữ pháp của tính từ)
- Các loại tính từ
- Cụm tính từ: Nghĩa của phụ ngữ trước và phụ ngữ sau trong cụm tính
từ Nghĩa của cụm tính từ Chức năng ngữ pháp của cụm tính từ Cấutạo đầy đủ của cụm tính từ
* Kĩ năng: Nhận biết tính từ trong văn bản Phân biệt tính từ chỉ đặc điểm tương đối và tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối Sử dụng tính từ, cụm tính từ trong nói và viết
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực ngôn ngữ
17 Thầy thuốc
giỏi cốt nhất
ở tấm lòng
Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng
cao đẹp của vị Thái y lệnh Đặc điểm nghệ thuật của tác phẩm truyện trung đại: gần với kí ghi chép
sự việc Truyện nêu cao gương sáng của một bậc lương y chân chính
* Kĩ năng: Đọc- hiểu VB truyện trung đại Phân tích được các sự việc thể hiện y đức của vị Thái y lệnh trong truyện Kể lại được truyện
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực văn học
-Con hổ có
hs tự đọc
Trang 21thức về cấu tạo của từ tiếng Việt, từ mượn, nghĩa của từ, lỗi dùng từ, từ loại và cụm từ.
* Kĩ năng: Vận dụng những kiến thức đã học vào thực tiễn: chữa lỗi dùng từ, đặt câu, viết đoạn văn
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực ngôn ngữ
Kiểm tra cuối
kì I
* Kĩ năng: Hệ thống hóa, so sánh, đối chiếu các ND kiến thức đã học, làm bài kiểm tra theo hình thức tự luận
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác
18 Hoạt động
Ngữ văn Thi
kể chuyện
Hoạt động Ngữvăn Thi kể chuyện
dung, ý nghĩa của các truyện đã học trong chương trình Nhớ được cốt truyện các truyện đọc tham khảo
* Kĩ năng: Kể chuyện trước đám đông, mạnh dạn, tự tin Kể chuyện
tự nhiên, kèm theo cử chỉ, điệu bộ, ánh mắt
Trang 22* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác.
Chương trình
địa phương
Chương trình địa phương
2 70,71 * Kiến thức: Một số lỗi chính tả do
phát âm sai thường thấy ở địa phương; Một số truyện dân gian và sinh hoạt văn hóa dân gian của địa phương;
* Kĩ năng: Sửa một số lỗi chính tả
do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương; Kể truyện dân gian đã sưu tầm hoặc giới thiệu: biểu diễn một trò chơi dân gian hoặc sân khấu hóa một truyện cổ dân gian đã học
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác
Trả bài kiểm
tra cuối kì I
Trả bài kiểm tra cuối kì I
trong phần văn bản, Tiếng việt, Tậplàm vắn đã học trong chương trình
* Kĩ năng: biết và chỉ ra những ưu, nhược điểm trong bài làm của bản thân và của bạn
* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực giao tiếp và hợp tác
Trang 23Tên bài/Chủ đề/chuyên đề
Thời lượng(Số tiết của bài/chủ đề/chuyên đề)
Tiết theo PPCT
Nội dung liên môn, tích hợp giáo dục địa phương
(nếu có)
Yêu cầu cần đạttheo chuẩn KT-KN và định phát triển năng lực họcsinh
Nội dung điềuchỉnh
Hướng dẫnthực hiện
đường đời
đầu tiên
Bài học đường đời đầu tiên
- Nhân vật, sự kiện, cốttruyện trong một văn bản truyện viết cho thiếu nhi
- Dế Mèn: một hình ảnh đẹp của tuổi trẻ sôinổi nhưng tính tình bồng bột kiêu ngạo
- Một số biện pháp nghệ thuật xây dựng nhân vật đặc sắc trong đoạn trích
2 Kĩ năng:
- Văn bản truyện hiện đại có yếu tố tự sự kết hợp với yếu tố miêu tả
- Phân tích các nhân vật trong đoạn trích
- Vận dụng được các biện pháp nghệ thuật
Trang 24so sánh, nhân hóa khi viết miêu tả
3 Năng lực
- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cách sáng tạo, giao tiếp và hợp tác
* NL riêng: Năng lực cảm thụ tác phẩm ,
- Phẩm chất: đoàn kết, yêu thương, giúp đỡ bạn bè, có trách nhiệm
- Một số lỗi chính tả thường thấy ở địa phương
2 Kỹ năng:
- Phát hiện và sửa một
số lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát
âm địa phương
3 Năng lực
- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cách sáng tạo, giao tiếp và hợp tác
Tìm hiểu
chung về
văn miêu tả
Tìm hiểu chung về vănmiêu tả
- Mục đích của miêu tả
- Cách thức miêu tả
2 Kĩ năng:
- Nhận diện được đoạnvăn, bài văn miêu tả
Trang 25- Bước đầu xác định được nội dung của mộtđoạn văn hay bài văn miêu tả, xác định đặc điểm nổi bật của đối tượng được miêu tả trong đoạn văn hay bàivăn miêu tả.
3 Năng lực
- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cách sáng tạo, giao tiếp và hợp tác
so sánh và nhận xét trong văn miêu tả
- Mối quan hệ trực tiếpcủa quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhậnxét trong văn miêu tả
- Vai trò, tác dụng của quan sát, tưởng tượng,
so sánh và nhận xét trong văn miêu tả
2 Kĩ năng:
- Quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhậnxét trong văn miêu tả
- Nhận diện và vận dụng được những thao tác cơ bản: quan sát, tưởng tượng, so sánh, nhận xét trong đọc và viết văn miêu tả
3 Năng lực
- Tự học, tự giải quyết
Trang 26vấn đề một cách sáng tạo, giao tiếp và hợp tác.
Phẩm chất:
- Chăm chỉ, giúp đỡ bạn bè, có trách nhiệm
- Vẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống con người một vùng đất phương Nam
- Tác dụng của một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong đoạn trích
2 Kĩ năng:
- Nắm bắt nội dung văn bản truyện hiện đại có yếu tố miêu tả kết hợp thuyết minh
- Đọc diễn cảm phù hợp với nội dung văn bản
- Nhận biết các biện pháp nghệ thuật được
sử dụng trong văn bản
và vận dụng chúng khilàm văn miêu tả cảnh thiên nhiên
3 Năng lực
Trang 27- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cách sáng tạo, giao tiếp và hợp tác.
* NL riêng: Năng lực cảm thụ tác phẩm ,
- Phẩm chất: đoàn kết, yêu thương, giúp đỡ bạn bè, có trách nhiệm
Hình ảnh
so sánh trong miêu tả
- Tình cảm của tác giả đối với cảnh vật quê hương, người lao động
- Một số phép tu từ được sử dụng trong văn bản nhằm miêu tả thiên nhiên và con người
2 Kĩ năng:
- Đọc diễn cảm: giọng đọc phải phù hợp với
sự thay đổi trong cảnh sắc thiên nhiên
- Cảm nhận được vẻ đẹp của hình tượng con người và thiên nhiên trong đoạn trích
3 Năng lực
- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cách sáng tạo, giao tiếp và hợp tác
* NL riêng: Năng lực
Trang 28cảm thụ tác phẩm ,
- Phẩm chất: đoàn kết, yêu thương, giúp đỡ bạn bè, có trách nhiệm
So sánh
Chủ đề 2:
Hình ảnh
so sánh trong miêu tả
2 Kỹ năng:
- Nhận biết và phân tích được các kiểu so sánh, chỉ ra được tác dụng của các kiểu so sánh đó
3 Năng lực
- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cách sáng tạo, giao tiếp và hợp tác
của em gái
tôi
Bức tranh của em gái tôi
tả tâm lí nhân vật và nghệ thuật kể chuyện
- Cách thức thể hiện vấn đề giáo dục nhân cách của câu chuyện: không khô khan, giáo huấn mà tự nhiên, sâu
Trang 29sắc qua sự tự nhận thức của nhân vật chính.
2 Kĩ năng:
- Đọc diễn cảm, giọng đọc phù hợp với tâm lí nhân vật
- Đọc - hiểu nội dung văn bản truyện hiện đại có yếu tố tự sự kết hợp với miêu tả tâm lí nhân vật
- Kể tóm tắt câu chuyện trong đoạn vănngắn
3 Năng lực
- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cách sáng tạo, giao tiếp và hợp tác
* NL riêng: Năng lực cảm thụ tác phẩm ,
- Phẩm chất: đoàn kết, yêu thương, có trách nhiệm
so sánh và nhận xét trong văn miêu tả
- Những yêu cầu cần đạt đối với việc luyện nói
- Những kiến thức đã học về quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhậnxét trong văn miêu tả,
- Những bước cơ bản
Trang 30để lựa chọn các chi tiếthay, đặc sắc khi miêu
tả một đối tượng cụ thể
2 Kỹ năng:
- Sắp xếp các ý theo một trinh tự hợp lí
- Đưa các hình ảnh có phép tu từ so sánh vào bài nói
- Nói trước tập thể lớp thật rõ ràng, mạch lạc, biểu cảm, nói đúng nộidung, tác phong tự nhiên
3 Năng lực
- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cách sáng tạo, giao tiếp và hợp tác
huống truyện, nhân vật, người kể truyện, lời đối thoại và độc thoại trong tác phẩm
- Ý nghĩa, giá trị của tiếng nói dân tộc
- Tác dụng của một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong truyện
2 Kĩ năng:
- Kể, tóm tắt truyện
Trang 31- Tìm hiểu, phân tích nhân vật cậu bé Phrăng
và thầy giáo Ha-men qua ngoại hình, ngôn ngữ, cử chỉ, hành động
- Trình bày được suy nghĩ của bản thân về ngôn ngữ dâ tộc nói chung và ngôn ngữ dân tộc mình nói riêng
3 Năng lực
- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cách sáng tạo, giao tiếp và hợp tác
* NL riêng: Năng lực cảm thụ tác phẩm ,
- Phẩm chất: đoàn kết, yêu thương, giúp đỡ bạn bè, có trách nhiệm,yêu nước
- Khái niệm nhân hoá, các kiểu nhân hoá
- Tác dụng của phép nhân hoá
2 Kĩ năng:
- Nhận biết và bước đầu phân tích được giátrị của phép tu từ nhân hoá
- Sử dụng được phép
Trang 32nhân hoá trong nói và viết.
3 Năng lực
- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cách sáng tạo, giao tiếp và hợp tác
2 Kĩ năng:
- Quan sát cảnh vật
- Trình bày những điểu
đã quan sát về cảnh vậttheo một trình tự hợp lí.- Quan sát tranh ảnh
và nhận xét một số hoạt động kinh tế ở châu Á
3 Năng lực
- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cách sáng tạo, giao tiếp và hợp tác
Bác không
ngủ
Đêm nay Báckhông ngủ
ghép QPAN:
Tình
1 Kiến thức:
- Hình ảnh Bác Hồ trong cảm nhận của người chiến sĩ
Trang 332 Kĩ năng:
- Kể tóm tắt diễn biến câu chuyện bằng một đoạn văn ngắn
- Bước đầu biết cách đọc thơ tự sự được viếttheo thể thơ năm chữ
có kết hợp các yếu tố miêu tả và biểu cảm thể hiện được tâm trạng lo lắng không yên của Bác Hồ; tâm trạng ngạc nhiên, xúc động, lo lắng và niềm sung sướng, hạnh phúccủa người chiến sĩ
- Tìm hiểu sự kết hợp các yếu tố tự sự, miêu
tả, biểu cảm trong bài thơ
- Trình bày được suy nghĩ của bản thân sau khi học xong bài thơ
3 Năng lực
- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cách sáng tạo, giao tiếp và hợp tác
Trang 34* NL riêng: Năng lực cảm thụ tác phẩm ,
- Phẩm chất: đoàn kết, yêu thương, giúp đỡ bạn bè, có trách nhiệm,yêu nước
2 Kĩ năng:
- Quan sát và lựa chọn các chi tiết cần thiết cho bài văn miêu tả
- Trình bày những điềuquan sát, lựa chọn theomột trình tự hợp lí
3 Năng lực
- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cách sáng tạo, giao tiếp và hợp tác
lượng dạy học
ghép QPAN:
Kể chuyện về những tấm gương mưu trí,
1 Kiến thức:
- Vẻ đẹp hồn nhiên, vui tươi, trong sáng và
ý nghĩa cao cả trong sự
hi sinh của nhân vật Lượm
- Tình cảm yêu mến, trân trọng của tác giả dành cho nhân vật
Trang 35dũng cảm của thiếu niên Việt Nam trong kháng chiến chống giặc ngoại xâm
Lượm
- Các chi tiết miêu tả trong bài thơ và tác dụng của các chi tiết miêu tả đó
- Nét đặc sắc trong nghệ thuật tả nhân vật kết hợp với tự sự và bộc lộ cảm xúc
2 Kĩ năng:
- Đọc diễn cảm bài thơ
- Đọc- hiểu bài thơ có
sự kết hợp các yếu tố
tự sự, miêu tả và biểu cảm
- Phát hiện và phân tích ý nghĩa của các từ láy, hình ảnh hoán dụ
và những lời đối thoại trong bài thơ
3 Năng lực
- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cách sáng tạo, giao tiếp và hợp tác
* NL riêng: Năng lực cảm thụ tác phẩm ,
- Phẩm chất: đoàn kết, yêu thương, giúp đỡ bạn bè, có trách nhiệm
khích hs tự đọc
Trang 36Ẩn dụ
Tập trung vào phần I (Ẩn dụ là gì?), phần III
Ẩn dụ
- Khái niệm ẩn dụ
- Tác dụng của phép ẩndụ
2 Kĩ năng: Bước đầu nhận biết và phân tích được ý nghĩa cũng nhưtác dụng của phép tu từ
ẩn dụ trong thực tế sử dụng tiếng Việt
3 Năng lực
- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cách sáng tạo, giao tiếp và hợp tác
Luyện nói
về văn miêu
tả
Luyện nói về văn miêu tả 1 100 1 Kiến thức - Phương pháp làm
một bài văn tả người.-Cách trình bày miệng một đoạn( bài) văn miêu tả: nói dựa theo dàn bài đã chuẩn bị
2 Kĩ năng
- Sắp xếp những điều
đã quan sát và lựa chọn theo một thư tự hợp lí
- Làm quen với việc trình bày miệng trước tập thể: nói rõ ràng, mạch lạc, biểu cảm
- Trình bày trước tập thể bài văn miêu tả một cách tự tin
Trang 373 Năng lực
- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cách sáng tạo, giao tiếp và hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ
- Vẻ đẹp của đất nước
ở một vùng biển đảo
- Tác dụng của một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong văn bản
2 Kĩ năng:
- Đọc diễn cảm văn bản; giọng đọc vui tươi, hồ hởi
- Đọc- hiểu văn bản kí
có yếu tố miêu tả
- Trình bày suy nghĩ, cảm nhận của bản thân
về vùng đảo Cô Tô saukhi học xong
3 Năng lực
- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cách sáng tạo, giao tiếp và hợp tác
* NL riêng: Năng lực cảm thụ tác phẩm ,
- Phẩm chất: đoàn kết, yêu thương, giúp đỡ bạn bè, có trách nhiệm,yêu quê hương, yêu Tổ
Trang 38Hoán dụ
Số tiết - Tăng thời
lượng dạy học
- Tập trung vào phần I (Hoán dụ là gì?), phần III(Luyện tập) Hoán dụ
- Khái niệm hoán dụ
- Tác dụng của phép hoán dụ
2 Kĩ năng: Nhận biết
và phân tích được ý nghĩa cũng như tác dụng của phép hoán dụtrong thực tế sử dụng tiếng Việt
3 Năng lực
- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cách sáng tạo, giao tiếp và hợp tác
27 Cây tre Việt
Nam Số tiết Tăng thời lượng dạy
học
Cây tre Việt
QPAN: Sự sáng tạo của dân tộc Việt Nam trong kháng chiến chống giặc ngoại xâm
1 Kiến thức:
- Hình ảnh cây tre trong đời sống và tinh thần của người Việt Nam
- Những đặc điểm nổi bật về giọng điệu, ngôn ngữ của bài kí
2 Kỹ năng:
- Đọc diễn cảm và sáng tạo bài văn xuôi giàu chất thơ bằng sự chuyển dịch giọng đọc phù hợp
- Đọc – hiểu văn bản
kí hiện đại có yếu tố miêu tả, biểu cảm
Trang 39- Nhận ra phương thứcbiểu đạt chính: miêu tảkết hợp biểu cảm, thuyết minh, bình luận.
- Nhận biết và phân tích được tác dụng của các phép so sánh, nhânhóa, ẩn dụ
3 Năng lực
- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cách sáng tạo, giao tiếp và hợp tác
* NL riêng: Năng lực cảm thụ tác phẩm ,
- Phẩm chất: đoàn kết, yêu thương, giúp đỡ bạn bè, có trách nhiệm-Lao xao của
Thực hành
viết văn
miêu tả
Thực hành viết văn miêutả
Trang 40trong bài văn tả người.
3 Năng lực
- Tự giải quyết vấn đề một cách sáng tạo.Các thành
(Phần II, III khuyến khích học sinh tự làm)
Câu trần thuật đơnCâu trần thuật đơn có
từ là
Câu trần thuật đơn không có từ
là
- Đặc điểm ngữ pháp của câu trần thuật đơn.Tác dụng của câu trần thuật đơn
- Đặc điểm của câu trần thuật đơn có từ là, không có từ “là”
2 Kỹ năng:
- Nhận diện được câu trần thuật đơn trong văn bản và xác định được chức năng của câu trần thuật đơn Sử dụng câu trần thuật đơn trong nói và viết
- Nhận biết được câu
trần thuật đơn có từ là
trong văn bản Xác định được chủ ngữ và