GDP theo giá so sánh 1994, phân theo thành phần kinh tế... HẠ NI E Lượng mưa Nhiệt độ F.HG Chí 0 Biểu đồ nhiệt độ và lượng mua ở Hà Nội và TP.. Số lượng trang trại Hình 25.. Số lượng tr
Trang 3=———— Ngoài Nhà nước —~e— Đầu tư nước ngoài
Hình 1.2 GDP theo giá so sánh 1994, phân theo thành phần kinh tế
Trang 5
e -
_TRUNG QUỐC "-
Trang 6§ về 022 đó Việt Nam
Trang 7Vung nui cad say, Bac
Trang 9
CHU GIAI |
Núi cao trên 1500 m |
| Núi có độ cao từ 500 đến 1500 m
Sơn nguyên, cao nguyên đá vôi
Cao nguyên badan
Bán bình nguyên xen đồi
Trang 10Mỏ dầu, khí Biên giới quốc gia
120
Trang 11
——
Trang 12Trung tâm áp cao
Hình 9.1, Gió mùa mùa đông ở khu vục Đông Nam Á a
Trang 13
>x 10t 137)
.- ch is
fox spe cy ee eee ‘ TIO
Ề 4 si shamed ense se ewer ve «
seas
ve) LÁ l4 Z
Pee ee es:
Trang 14CHÚ GIẢI
CÁC MIỀN KHÍ HẬU
_| Miền Bắc [z1 Miền Nam
BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA
ener)
420} oma Nhiệt độ
300} }20
sal Lượng mưa
CHẾ ĐỘ GIÓ
(Hướng gió, tần suất)
SY Giótháng4 „——~ Giómùa mùahạ
}
7 Gibthing7 —” Gió Tây khô nóng
BÃO (Hướng di chuyển và tần suất)
Từ 0,3 đến 1 cơn bão / tháng
i
| „2 từ 13 đến 17 cơn bão / tháng
Trang 15HẠ NI E Lượng mưa Nhiệt độ F.HG Chí 0
Biểu đồ nhiệt độ và lượng mua ở Hà Nội và TP Hồ Chị Minh
Trang 16Phân tấng độ sâu
00 : 200 1000 Dưới 1000m
Đỉnh núi, độ cao Điểm, độ sâu
Trang 17Huộng bậc thang ở vùng núi phía Bac
a
- - 7 : 7 5 4
sẻ #
Trang 18Một khu đô thị mới ở Thành phố Hồ Chí Minh
Trang 21&
° in
Trang 23Cánh đồng lúa ở Đồng băn
Trang 24
Số lượng trang trại
Hình 25 Số lượng trang trại phân theo năm thành lập trang trại và phân theo vùng
Trang 26
Nam 1990 Nam 2005
Hình 22 Cơ cấu giá tri san xuat nganh trong trot (%)
Trang 27máy đóng tàu Hạ Long (Quảng Ninh)
Hạ thủy tàu 5,3 vạn tấn tại nhà
Trang 28
_} Céng nghiép ché bién [——] Công nghiệp khai thác
Hình 26.1 Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thục tế phân theo 3 nhóm
ngành (%)
Trang 29KHAI THAC KHOANG SAN
@ ® © Than, dau, kni @ @& (@ Shit, đồng, apatit
CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP
X*##t Nhiệt điện thuỷđiện à @ Dột may, thực phẩm
®6 Ă‹- kim đen, màu Khai thác và
Trang 31Hình 27.2 Sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta
Trang 321000 MW 1000
I Nhà máy thuỷ đện © Trạm 500kV
đang xây dựng Trạm 220kV KHA! THAC THAN, DAU , KHÍ
TẾ vùng bán Quang Ninh (trén 10 triệu tấn / năm)
® báu @® Km
—-—.—-— _ Biêngớiquốcgia
= [XW7T1Y 2? ĐET tru
Fae ae raat tt VE — a Eee “rr eh
Trang 35Cau Bai Chay (Quang Ninh)
Trang 41Khai thácthan @ Khai thác bôxit [— ] Vùng trồng cây lương thực, chăn nuôi UM Cửakhẩu
lợn và gia cầm
Khai thác đống ( Khai thác apatit [EST Vùng nông, làm kết hợp Di sản thiên nhiên thế giới
Trang 44
CHÚ GIẢI
Trung tâm công nghiệp nhỏ
<= Thủy điện đang xây dựng Khai thác sắt
@& Vật liệu xây dựng © Khai thác mangan = Ì
@ Chế biến lâm sản (Ð Khai thác titan *xÏỞ Hải cảng Ồ_ Di sản thiên nhiên thế giới f®# Chếbiến lương thực, thựcphẩm Khai thác thiếc PÑ cửa khẩu Ồ Di sản văn hoá thế giới
chăn nuôi lợn va gia cầm kết hợp Đường sắt [8]—— Đường ôtô, số đường
Re Đường Hồ Chí Minh
fl Vùng trồng cây công nghiệp E2 vùng : lâu năm mẹ oàu eee
Trang 45chan malign vs Gace
Vùng trống cây công nghiệp
Trang 48
ME ME Nhiệt cộn, túy điện CHÚ GIẢI
ChE dién lam sn E_ caosu Fr: nb tee ® Các điểm đu lịch
Hinh 39 Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ
Trang 49
Dat man
Hinh 41⁄2 Các loại đất chính ở Đồng bằng sông Củu Long