1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Toán lớp 6 - Chuyên đề phép cộng phân số - Bài tập ôn tập Số học lớp 6

4 252 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 472,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn cộng hai phâ số không cùng mẫu, ta viết các phân số đó dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữa nguyên mẫu chung.. 3..[r]

Trang 1

Toán 6 - Chuyên đề phép cộng phân số

A Lý thuyết

1 Cộng hai phân số cùng mẫu

Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu số, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu

a b a b

m m m

 

2 Cộng phân số không cùng mẫu

Muốn cộng hai phâ số không cùng mẫu, ta viết các phân số đó dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữa nguyên mẫu chung

3 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

Tương tự phép cộng số nguyên, phép cộng phân số có các tính chất cơ bản sau:

+ Tính chất giao hoán:

a c c a

b d  d b

+ Tính chất kết hợp:

b d n b d n

    

+ Cộng với số 0: 0 0

b  bb

B Bài tập vận dụng

Ví dụ 1 : Cộng phân số:

25 25

Lời giải:

Trước hết ta sẽ đưa phân số

7 25

 thành phân số có mẫu dương, nghĩa là:

 

   

7 1

25 25 1 25

Khi đó hai phân số sẽ cùng mẫu, ta thực hiện phép cộng hai phân số có cùng mẫu (rồi rút gọn nếu có thể):

 7  8  15 : 5

Áp dụng: Cộng các phân số (rút gọn nếu có thể)

1,

1 5

6 6

2,

6 14

13 39

3,

4 4

518 4,

2136

5,

12 21

18 35

6,

3 6

21 42

7,

18 15

24 21

8,

1 2

6 5

9,

3 7

5 4

10,  2 5

8

 

11,

8 9

 12

4

13 39

 

13,

 1 1

21 28

 

14,

3 16

29 58

15,

8 36

40 45

16,

8 15

18 27

 

17,

13 1

30 5

18,

2 1

21 28 19,

3 5 4

20,

18 35

2410

Trang 2

Đáp số:

1,

2

3

2,

4

26

1

19 15

6, 0

7,

1 28

8,

17

23 20

10,

21 8

11,

49

72

12,

8

1

5

3 5

16, 1

17,

7

11

17

11 4

Ví dụ 2 : Tìm x, biết:

1 2

5 11

x 

Lời giải

Giống với số nguyên, ta áp dụng “thần chú” : chuyển vế đổi dấu Khi đó bài toán sẽ là:

5 11 11 5 55 55 55

x   x    

1,

1 3

2 4

x 

2,

5 19

5 6 30

 

3,

3 2

15 5 3

 

4,

11 13 85

8  6  x

5,

7 13

8 12

x 

6,

6 4

15 27

x  

7,

1 6

4 18

x 

8,

12 x 48

  

9,

6 25 15

x  

10,

5 16 8

6 42 56

x  

11,

5 20 3

x  

12,

5 x 9

  

Đáp án: Học sinh tự giải

nhất phải mất 4 giờ, người thứ hai phải mất 7 giờ mới xong công việc Hỏi nếu làm chung thì mỗi giờ cả hai người làm được mấy phần công việc?

Lời giải:

Coi toàn bộ công việc là 1 đơn vị

Người thứ nhất làm xong công việc trong 4 giờ Suy ra trong 1 giờ người thứ nhất làm được

1

4 công việc.

Người thứ hai làm xong công việc trong 7 giờ Suy ra trong 1 giờ người thứ hai làm được

1

7 công việc.

Vậy trong 1 giờ, cả hai cùng làm thì được số phần công việc là:

1 1 11

4 7 28

công việc

Áp dụng:

Trang 3

Bài 1: Hai người cùng làm chung một công việc Nếu làm riêng, người thứ nhất

phải mất 5 giờ, người thứ hai phải mất 8 giờ mới xong công việc Hỏi nếu làm chung thì mỗi giờ cả hai người làm được mấy phần công việc?

Bài 2: Hai người cùng làm chung một công việc Nếu làm riêng, người thứ nhất

phải mất 9 giờ 15 phút, người thứ hai phải mất 11 giờ 18 phút mới xong công việc Hỏi nếu làm chung thì mỗi giờ cả hai người làm được mấy phần công việc?

Bài 3: Hai người cùng làm chung một công việc Nếu làm riêng, người thứ nhất

phải mất 7 giờ 10 phút, người thứ hai phải mất 5 giờ 24 phút mới xong công việc Hỏi nếu làm chung thì mỗi giờ cả hai người làm được mấy phần công việc?

Bài 4: Hai vòi cùng chảy vào 1 bể Nếu vòi thứ nhất chảy thì phải mất 6 giờ mới

đầy bể Nếu vòi thứ hai chảy thì phải mất 8 giờ mới đầy bể Hỏi trong 1 giờ, hai vòi chảy được bao nhiêu phần bể?

Bài 5: Hai vòi cùng chảy vào 1 bể Nếu vòi thứ nhất chảy thì phải mất 4 giờ 25

phút mới đầy bể Nếu vòi thứ hai chảy thì phải mất 8 giờ 12 phút mới đầy bể Hỏi trong 1 giờ, hai vòi chảy được bao nhiêu phần bể?

Bài 6: Hai vòi cùng chảy vào 1 bể Nếu vòi thứ nhất chảy thì phải mất 72 phút

mới đầy bể Nếu vòi thứ hai chảy thì phải mất 58 phút mới đầy bể Hỏi trong 1 giờ, hai vòi chảy được bao nhiêu phần bể?

Đáp số:

Bài 1:

13

40

Bài 2:

822

4181

Bài 3:

377

1161

Bài 4:

7

24

Bài 5:

757

2173

Bài 6:

325

174

Ví dụ 4: Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:

3 2 3

17 3 17

A   

Lời giải:

Ta có

17 3 17 17 3 17 17 17 3

A        

Hai phân số

3 17

3

17 là hai phân số đối nhau nên

0

17 17

Vậy

2 3

A 

Trang 4

Áp dụng: Tính nhanh các giá trị của các biểu thức sau:

1,

5 16

1

21 21

B   

6 12 12

C  

3,

4,

31 17 25 31 17 5

Đáp án:

5

1 5

4,

54 25

Ví dụ 5: Tính tổng các phân số sau:

3 6 12 24 48 96    

Lời giải:

Cách 1: Nhận thấy

1 1 2 1 1 1 1

6 6   6 3 6  3 6 (chuyển vế đổi dấu) Từ đó ta có:

3 6 12 24 48 96       3 3 6 6 12 12 24 24 48 48 96       

Hai phân số

1

6 và

1 6

là hai phân số đối nhau nên

1 1

0

6 6

Suy ra

3 6 12 24 48 96 3 3 96 3 96 96

Cách 2: Đặt

3 6 12 24 48 96

A      

Khi đó

2 2

3 6 12 24 48 96 3 3 6 12 24 48 3 96 96

A              A  A

A A   A A   A

Áp dụng: Tính tổng các phân số sau:

3 9 27 729 2187

Tải thêm tài liệu tại:

Ngày đăng: 27/12/2020, 23:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w