Cân bằng chuyển dịch theo chièu nghịch khi giảm nồng độ SO3 Câu 14: Este có đặc điểm sau: - Đốt cháy hoàn toàn X tạo CO2 và H2O có số mol bằng nhau; -Thuỷ phân X trong môi trường axit
Trang 1Câu 1: Polime sau đây được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng:
A cao su Buna B P.V.C C thuỷ tinh hữu cơ D nilon 6.6
Câu2: Cho các chất Na2O, Fe2O3, Cr2O3, Al2O3, CuO Số oxit bị H2 khử khi nung nóng là:
Câu 3: D:y các chất đều tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2:
A AgNO3, NaOH, Cu B AgNO3, Br2, NH3
Câu 8: Để phân biệt các chất lỏng gồm: C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH và
CH2 = CH - COOH ta dùng hoá chất:
A quỳ tím B dd Br2 C CaCO3 và dd Br2 D ddHCl và NaOH
Câu 9: D:y gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch FeCl3:
A Na2CO3, NH3, KI, H2S B Fe, Cu, HCl, AgNO3
C Br2, NH3, Fe, NaOH D NaNO3, Cu, KMnO4, H2S
Câu 10: Các dung dịch HCl, H2SO4, CH3COOH có cùng pH thì nồng độ mol/l xếp theo thứ tự tăng dần là:
A CH3COOH, HCl, H2SO4 B HCl, H2SO4, CH3COOH
C HCl, CH3COOH, H2SO4 D H2SO4, HCl, CH3COOH
Câu13: Cho các muối Cu(NO3)2, AgNO3, NH4NO3, KNO3 số muối bị nhiệt phân tạo ra NO2 là:
Câu 14: Trong các chất: CH2 = CH2, CH ≡ C - CH3 , CH2 = CH - C ≡ CH,
CH2 = CH - CH = CH2, CH3 - C ≡ C - CH3, benzen, toluen Số chất tác dụng với Ag2O/NH3 là:
Câu 15: Nhỏ từ từ dung dịch NaHSO4 đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì :
A không có hiện tượng B có kết tủa, sau tan
C tạo bề mặt phân cách, sau tan D chỉ có kết tủa
Câu 16: Khi thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit vô cơ, sản phẩm cuối cùng là:
A glucozơ B fructozơ C saccarozơ D mantozơ
Câu 17: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt mất nh:n gồm: glucozơ, sacarozơ, andehit axetic, protit, rượu
etylic, hồ tinh bột, ta dùng thuốc thử:
A I2 và Cu(OH)2, t 0 B I2 và Ag2O/NH3
C I2 và HNO3 D Ag2O/NH3, HNO3, H2 (t o )
Câu 18: D:y các chất đều tác dụng được với xenlulozơ:
A Cu(OH)2, HNO3 B [Cu(NH3)4](OH)2, HNO3
C AgNO3/NH3, H2O (H + ) D AgNO3/NH3, CH3COOH
Câu 19: Trong các chất: C6H5NH2, CH3NH2, CH3 CH2NH CH3, CH3CH2CH2NH2, chất có tính bazơ mạnh nhất là:
C CH3 CH2 NHCH3 D CH3CH2CH2NH2
Câu 20: Cho m gam hỗn hợp Ba và Al vào H2O dư thu 0,4 mol H2, cũng m gam hỗn hợp trên cho vào dung dịch NaOH dư thu 3,1 mol H2 giá trị của m là:
A 67,7 gam B 94,7 gam C 191 gam D 185 gam
Câu 21: Cho sơ đồ C8H15O4N + 2NaOH → C5H7O4NNa2 + CH4O + C2H6O
Biết C5H7O4NNa2 có mạch cacbon không phân nhánh, có -NH2 tại Cα thì C8H15O4N có số CTCT phù hợp là:
Trang 2Câu 24: Cho các chất: CH3COOC2H5, C6H5NH2, C2H5OH, C6H5CH2OH, C6H5OH, C6H5NH3Cl , số chất tác dụng với dung dịch NaOH là:
Câu 29: Chất X tác dụng với NaOH, chưng cất được chất rắn Y và phần hơi Z Cho Z tham gia phản ứng
tráng gương với AgNO3/NH3 được chất T, cho T tác dụng với NaOH thu được chất Y, vậy X là:
A CH3COO - CH = CH - CH3 B CH3COO - CH = CH2
C HCOO - CH = CH2 D HCOO - CH = CH - CH3
Câu 30: D:y gồm các chất đều phản ứng với Glixerin là:
A Cu(OH)2, Na, NaOH B HNO3, Fe(OH)2, CH3COOH
C Cu(OH)2, Na, HNO3 D CaCO3, Cu(OH)2, CH3COOH
Câu 31: Khi sục clo vào dung dịch NaOH ở 100o C thì sản phẩm thu được chứa clo có số oxi hoá:
Câu 36: Điện phân dung dịch chứa a mol NaCl và b mol CuSO4 với điện cực trơ màng ngăn xốp đến khi H2O
đều bị điện phân ở 2 cực thì dừng lại, dung dịch thu được làm xanh quỳ tím Vậy:
A a = b B a = 2b C a < 2b D a > 2b
Câu 38: D:y gồm các chất đều tác dụng với Cu:
A dd AgNO3, O2, dd H3PO4, Cl2 B dd FeCl3, Br2, dd HCl hoà tan O2, dd HNO3
C dd FeCl3, dd HNO3, dd HCl đ, S D dd FeSO4, dd H2SO4 đ, Cl2, O3
Câu 39: Từ hổn hợp bột Fe, Cu, Ag để tách lấy Ag nguyên chất ta dùng:
A dung dịch HNO3 B dung dịch CuSO4
C dung dịch FeCl3 D dung dịch FeCl2
Câu 40: Quá trình sau không xẩy ra sự ăn mòn điện hoá:
A vật bằng Al - Cu để trong không khí ẩm
B cho vật bằng Fe vào dung dịch H2SO4 loảng cho thêm vài giọt dung dịch CuSO4
C phần vỏ tàu bằng Fe nối với tấm Zn để trong nước biển
D nung vật bằng Fe rồi nhúng vào H2O
Câu 42: Axit metacrylic không có phản ứng với:
A CaCO3 B dd Br2 C C2H5OH D C6H5OH
Câu 44: D:y gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH:
A Ca(HCO3)2, ZnCl2, Cr2O3, Al(OH)3 B NaHCO3, CrO3, ZnO, Al(OH)3
C NaAlO2, Al2O3, Al(OH)3, Zn(OH)2 D Cr2O3, Al2O3, NaHCO3, Zn(OH)2
Câu 45: Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì:
A dung dịch màu vàng chuyển thành màu da cam
B dung dịch không màu chuyển thành màu vàng
C dung dịch màu da cam chuyển thành màu vàng
D dung dịch màu da cam chuyển thành không màu
Câu 46: Nguyên tử có Z = 24 , có số electron độc thân là:
Trang 3Câu 47: Cho từ từ đến dư NH3 vào dung dịch hỗn hợp FeCl3, ZnCl2, AlCl3, CuCl2 Lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi được chất rắn X Cho CO dư đi qua X nung nóng thì chất rắn thu được chứa:
A ZnO, Cu, Fe B Al2O3, ZnO, Fe
C Al2O3, Fe D ZnO, Cu, Al2O3, Fe
Câu 48: Để nhận biết các chất rắn riêng biệt mất nh:n gồm: NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4 ta dùng hoá chất là:
A dung dịch HCl và CO2 B H2O và CO2
C dung dịch NaOH và CO2 D dung dịch NaOH và dung dịch HCl
Câu 49: Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,3 mol Mg vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,4 mol một sản phẩm khử chứa N duy nhất, sản phẩm đó là:
Câu 50: Để một vật bằng Ag lâu ngày trong không khí thì bị xám đen do:
A tác dụng với O2 B tác dụng với CO2
C tác dụng với H2S D tác dụng với O2 và H2S
Câu 45: Axit picric tạo ra khi cho HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc tác dụng với:
A C 6 H5COOH B C6H5NH2 C C6H5OH D C6H5NO2
Câu 46: Cho Fe3O4 vào H2SO4 lo:ng, dư thu được dung dịch X D:y gồm các chất đều tác dụng với dung dịch X:
A KMnO4, Br2, Cu B Br2, KMnO4, HCl
C Br2, Cu, Ag D Fe, NaOH, Na2SO4
Câu 48: Hiđrocacbon X tác dụng với dung dịch brôm thu được 1,3 đi brôm butan X là:
A buten - 1 B buten - 2 C 2 - metyl propen D metyl xiclopropan
Câu 49: Để tách riêng C6H5OH và C6H5NH2 khỏi hỗn hợp (dụng cụ thí nghiệm đầy đủ) ta dùng hoá chất:
A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại dạng ion lưỡng cực H3N + -CH2-COO
-B Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước va có vị ngọt
C Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
Trang 4D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (glixin)
Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách :
A Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 B Nhiệt phân Cu(NO3)2
C điện phân nước D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Câu 9: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là:
A 5 B 3 C 2 D 4
Câu 12: Cho cân bằng há học : 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO 3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Phát biểu đúng là:
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
D Cân bằng chuyển dịch theo chièu nghịch khi giảm nồng độ SO3
Câu 14: Este có đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo CO2 và H2O có số mol bằng nhau;
-Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y ( tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cac bon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X )
Phát biểu không đúng là :
A Chất X thuộc loại este no, đơn chức
B Chất Y tan vô hạn trong nước
C Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170 0 C thu được anken
D Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sả phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O
Câu 15: Khi điện phân NaCl nóng chảy ( điện cực trơ) tại catôt xảy ra :
A Sự khử ion Na + B Sự khử ion Cl - C Sự oxi hóa ion Cl - D Sự oxi hoá ion Na +
Câu 18: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
A 6 B 4 C 5 D 2
Câu 19: D:y gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH B C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
C C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH D CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH
Câu 21: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: Li3 , O8 , F9 , Na
11 được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là:
A Li, Na, O, F B F, O, Li, Na C F, Li, O, Na D F, Na, O, Li
Câu 24: Từ 2 muối X và Y thực hiện các phản ứng:
A CaCO3, NaHCO3 B MgCO3, NaHCO3 C CaCO3, NaHSO 4 D BaCO3, Na 2 CO3
Câu 25: Có các dung dịch riêng biệt sau:
C6H5-NH3Cl( phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2
-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa
Số lượng các dung dịch có pH < 7 là:
Trang 5A 2 B 3 C 5 D 4
Câu 29: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2( hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu được là:
A 2-metylbuten-3( hay 2-metylbut-3-en) B 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en)
C 3-metylbuten-1( hay 3-metylbut-1-en) D 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en)
Câu 30: Hợp chất có liên kết ion là:
Câu 33: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:
A Hoà tan Cu(OH)2 B thuỷ phân C trùng ngưng D tráng gương
Câu 34: Phát biểu đúng là:
A tính axit của phenol yếu hơn tính axit của rượu (ancol)
B Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren
C tính bazơ của anilin mạnh hơn tính bazơ của amoniac
D Các chất eilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp
Câu 35: Cho glixerin trioleat ( hay triolein) lần ,lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt : Na, Cu(OH)2,
CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là:
A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 39: Gluxit ( cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là:
A xenlulozơ B tinh bột C saccarozơ D Mantozơ
Câu 42: Phát biểu đúng là:
A Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
B khi thỷu phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
C phản ứng giữa axit và rượu khi đó có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
D Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu ( anol) Câu 44: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
C3H4O2 + NaOH → X + Y
X + H2SO4lo:ng → Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là:
A HCOONa, C3CHO B HCHO, CH3CHO
C HCHO HCOOH D CH3CHO, HCOOH
Câu 46: Biết rằng ion Pb 2+ trong dung dịch oxi hoá được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì:
A Chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá
C cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá D chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá
Câu 48: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2- CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-CH3-C(CH3
)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2, số chất có đồng phân hình học là:
Trang 6A 4 B.1 C 2 D 3
Câu 49: Trong các loại quặng sắt , quặng có hàm l−ợng sắt cao nhất là:
A hematit đỏ B xiđerit C hematit nâu D manhetit
Câu 50: iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1:1, số sản phẩm monoclo tối đa thu đ−ợc là:
A 3 B 5 C 4 D 2
Câu 51: L−ợng glucozơ cần để tạo ra 1,82 g sobitol với hiệu suất 80% là:
A 2,25gam B 1,82 gam C 1,44 gam D 1,8 gam
Câu 53: Một pin điện hoá c0s điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối l−ợng :
A Điện cực Zn giảm còn điện cực Cu tăng
B cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm
C cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng
D Điên cực Zn tăng còn điện cực Cu giảm
Câu 54: tác nhân chủ yếu gây m−a axit là:
A CO và CO2 B SO2 và NO2 C CH4 và NH3 D CO và CH4
Câu 55: Cho sơ đồ chuyển hoá quặng đồng thành đồng:
CuFeS2 X Y Cu
Hai chất lần l−ợt là:
A Cu2S, Cu2O B Cu2O, CuO C CuS, CuO D Cu2S, CuO
Câu 56: Số đồng phân xeton ứng với công thức phân tử C5H10O là:
A 5 B 4 C 3 D 6
ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2009-KB
Cõu 1 : Dóy gồm cỏc ion (khụng kể đến sự phõn li của nước) cựng tồn tại trong một dung dịch là :
H , Fe , NO ,SO+ + − − B Ag , Na , NO , Cl+ + 3− −
C Mg , K ,SO , PO2+ + 24− 34− D Al , NH , Br , OH3+ 4+ − −
Cõu 2 : Trong thực tế, phenol được dựng để sản xuất
A poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric
B nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sõu 666
C nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D
D nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT
Cõu 5 : Chỉ dựng dng dịch KOH để phõn biệt được cỏc chất riờng biệt trong nhúm nào sau đõy ?
A Zn, Al 2 O 3 , Al B Mg, K, Na C Mg, Al 2 O 3 , Al D Fe, Al 2 O 3 , Mg
Cõu 8 : Nguyờn tắc chung được dựng để điều chế kim loại là
A cho hợp chất chứa ion kim loại tỏc dụng với chất khử
B khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyờn tử kim loại
C oxi hoỏ ion kim loại trong hợp chất thành nguyờn tử kim loại
D cho hợp chất chứa ion kim loại tỏc dụng với chất oxi hoỏ
Cõu 9 : Dóy nào sau đõy chỉ gồm cỏc chất vừa tỏc dụng được với dung dịch HCl, vừa tỏc dụng được với dung
dịch AgNO 3 ?
Trang 7A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca
Câu 12 : Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là
A O 2 , H 2 O, NH 3 B H 2 O, HF, H 2 S C HCl, O 3 , H 2 S D HF, Cl 2 , H 2 O
Câu 13 : Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là :
A NaHCO 3 , ZnO, Mg(OH) 2 B Mg(OH) 2 , Al 2 O 3 , Ca(HCO 3 ) 2
C NaHCO 3 , MgO, Ca(HCO 3 ) 2 D NaHCO 3 , Ca(HCO 3 ) 2 , Al 2 O 3
Câu 14 : Chất X có công thức phân tử C4 H 9 O 2 N Biết :
X + NaOH → Y + CH 4 O
Y + HCl (dư) → Z + NaCl Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là
Câu 17 : Để phân biệt CO2 và SO 2 chỉ cần dùng thuốc thử là
Câu 18 : Phát biểu nào sau đây sai ?
A Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
Câu 20 : Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4 H 11 N là
(2) N (k) 3H (k)+ ←→ 2NH (k)
o t
(3) CO (k)+H (k)←→ CO(k)+H O(k)
o t
(4) 2HI(k)←→ H (k) I (k)+
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
A (1) và (3) B (2) và (4) C (3) và (4) D (1) và (2)
Câu 28 : Chất X có công thức phân tử C3 H 7 O 2 N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là
A axit β-aminopropionic B mety aminoaxetat
C axit α- aminopropionic D amoni acrylat
Câu 29 : Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là :
A C 2 H 4 (OH) 2 , CH 3 OH, CH 3 CHO B CH 3 CHO, C 2 H 5 OH, C 2 H 5 COOCH 3
C CH 3 OH, C 2 H 5 OH, CH 3 CHO D CH 3 CHO, C 6 H 12 O 6 (glucozơ), CH 3 OH
Câu 30 : Cho các chất HCl (X); C2 H 5 OH (Y); CH 3 COOH (Z); C 6 H 5 OH (phenol) (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là :
Trang 8A (X), (Z), (T), (Y) B (Y), (T), (Z), (X) C (Y), (T), (X), (Z) D (T), (Y), (X), (Z)
Câu 31 : Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí
Cl 2 và O 2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là
Câu 33 : Cho các chất : xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy gồm các
chất sau khi phản ứng với H 2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là :
A 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan B but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en
C xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en D xiclobutan , 2-metylbut-2-en và but-1-en
Câu 41 : Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
A (NH 4 ) 2 HPO 4 và KNO 3 B (NH 4 ) 2 HPO 4 và NaNO 3
C (NH 4 ) 3 PO 4 và KNO 3 D NH 4 H 2 PO 4 và KNO 3
Câu 46 : Cho các chuyển hoá sau
o xúc tác, t 2
X + H O → Y
o
Ni , t 2
Y + H → Sobitol
o t
A tinh bột, glucozơ và ancol etylic B tinh bột, glucozơ và khí cacbonic
C xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit D xenlulozơ, frutozơ và khí cacbonic
Câu 49 : Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?
A CH 2 =CH 2 + H 2 O (to, xúc tác HgSO 4 ) B CH 2 =CH 2 + O 2 (to, xúc tác)
C CH 3 -CH 2 OH + CuO (to) D CH 3 -COOCH=CH 2 + dung dịch NaOH (to)
Câu 50 : Cho cân bằng (trong bình kín) sau :
CO (k) H O (k)+ ←→ CO (k) H (k)+ ∆H < 0 Trong các yếu tố : (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H 2 ; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là :
A C 2 H 5 COOH và CH 3 CH(OH)CHO B C 2 H 5 COOH và HCOOC 2 H 5
C HCOOC 2 H 5 và HOCH 2 CH 2 CHO D HCOOC 2 H 5 và HOCH 2 COCH 3
Câu 56: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:
Trang 9A NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)
B Na 2 CO 3 , CuO (to), CH 3 COOH (xúc tác), (CH 3 CO) 2 O
C Ca, CuO (t o
), C 6 H 5 OH (phenol), HOCH 2 CH 2 OH
D HBr (t o
), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)
Câu 58: Thứ tự một số cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+;
Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:
A Mg, Fe, Cu B Mg,Cu, Cu2+ C Fe, Cu, Ag+ D Mg, Fe2+, Ag
Câu 59: Cho các chất: CH2 =CH–CH=CH 2 ; CH 3 –CH 2 –CH=C(CH 3 ) 2 ; CH 3 –CH=CH–CH=CH 2 ; CH 3 – CH
=CH 2 ; CH 3 –CH=CH–COOH Số chất có đồng phân hình học là
ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2010 -KA
Câu 1 : Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh thẫm Chất X là
Câu 4 : Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X phản
ứng với khí H 2 (xúc tác Ni, t0), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là
A glucozơ, saccarozơ B glucozơ, sobitol
C glucozơ, fructozơ D glucozơ, etanol
Câu 8 : Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế điện cực
chuẩn) như sau : Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là
A Zn, Cu2+ B Ag, Fe3+ C Ag, Cu2+ D Zn, Ag +
Câu 9 : Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?
A poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat)
Giải: poli(etylen terephtalat) được tạo thành tử phản ứng trùng ngưng elylenglicol và axi terephtalic Câu 10 : Ứng với công thức phân tử C2 H 7 O 2 N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với dung dịch HCl ?
Giải: HCOOH 3 NCH 3 và CH 3 COONH 4
Câu 11 : Hoà tan hỗn hợp gồm : K2 O, BaO, Al 2 O 3 , Fe 3 O 4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí CO 2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
A K 2 CO 3 B Fe(OH) 3 C Al(OH) 3 D BaCO 3
Giải: Al 2 O3 + 2OH− + 3H 2 O → 2Al(OH)−4
Al(OH)−4 + CO 2 → Al(OH) 3 + HCO3−Câu 14 : Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2 O là liên kết
A cộng hoá trị không phân cực B hiđro
Câu 15 : Phát biểu đúng là
A Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO 3
B Phenol phản ứng được với nước brom
C Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic
D Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol
Giải: Phản ứng tạo kết tủa trắng dùng để nhận biết phenol
Câu 16 : Thuỷ phẩn chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2 muối và
ancol etylic Chất X là
A CH 3 COOCH 2 CH 3 B CH 3 COOCH 2 CH 2 Cl
C ClCH 2 COOC 2 H 5 D CH 3 COOCH(Cl)CH 3
Giải: ClCH 2 COOC 2 H 5 + 2NaOH → HO-CH 2 -COONa + NaCl + C 2 H 5 OH
Câu 17 : Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO 3 sinh ra AgF kết tủa
B Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
Trang 10C Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
D Flo có tính oxi hoá yếu ơn clo
Câu 18 : Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3 , (2) FeCl 2 , (3) H 2 SO 4 , (4) HNO 3 , (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3 Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là
A (1), (2), (3) B (1), (3), (5) C (1), (4), (5) D (1), (3), (4)
Giải: FeCl 3 , HNO 3 , hợp gồm HCl và NaNO 3
Câu 23 : Cho cân bằng hoá học : PCl5 (k) PCl 3 (k) + Cl 2 (k) ∆ H > 0
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A thêm PCl 3 vào hệ phản ứng B tăng nhiệt độ của hệ phản ứng
C thêm Cl 2 vào hệ phản ứng D tăng áp suất của hệ phản ứng
Giải: Tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt ∆ H > 0
Câu 28 : Ứng với công thức phân tử C3 H 6 O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với khí H 2 (xúc tác Ni, t0) sinh ra ancol ?
Giải: CH 3 CH 2 CHO; CH 2 =CH-CH 2 -OH; CH 3 COCH 3
Câu 29 : Cho phản ứng
Na 2 SO 3 + KMnO 4 + NaHSO 4 → Na 2 SO 4 + MnSO 4 + K 2 SO 4 + H 2 O
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
Giải: 5Na 2 SO 3 + 2KMnO 4 + 6NaHSO 4 → 8Na→ 2 SO 4 + 2MnSO 4 + K 2 SO 4 + 3H 2 O
Câu 30 : Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu
được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch là
Câu 33 : Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2 H 4 O 2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO 3 Công thức của X, Y lần lượt là
C CH 3 COOH, HOCH 2 CHO D HCOOCH 3 , CH 3 COOH
Giải: X có nguyên tử H linh động và nhóm –CHO, Y có nhóm COOH
Câu 34 : Anđehit no mạch hở X có công thức đơn giản nhất C2 H 3 O Công thức phân tử của X là
A C 8 H 12 O 4 B C 6 H 9 O 3 C C 2 H 3 O D C 4 H 6 O 2
Giải: CTTQ của andehit (C 2 H 3 O) n ⇒⇒ n =
2
n 2 2
⇒ n = 2 Câu 35 : Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
CaO →+ CaCl →+ Ca(NO ) →+ CaCO
Công thức của X, Y, Z lần lượt là
A Cl 2 , AgNO 3 , MgCO 3 B Cl 2 , HNO 3 , CO 2
A metyl phenyl xeton B propanal C metyl vinyl xeton D đimetyl xeton
Câu 44 : Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4 NO 3 với dung dịch (NH 4 ) 2 SO 4 là
A dung dịch NaOH và dung dịch HCl B đồng(II) oxit và dung dịch HCl
C đồng(II) oxit và dung dịch NaOH D kim loại Cu và dung dịch HCl
Giải: Hiện tượng NH 4 NO 3 có khí không màu bay lên hóa nâu trong không khí, dung dịch thu được có màu xanh lam
Câu 45 : Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Crom(VI) oxit là oxit bazơ
B Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO 3
C Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+
D Crom(III) oxit và crom(II) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính
Trang 11Giải : CrO 3 là oxit axit
Câu 46 : Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là
A Ag, NO 2 , O 2 B Ag 2 O, NO, O 2 C Ag, NO, O 2 D Ag 2 O, NO 2 , O 2
Câu 47 : Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A Ancol etylic và đimetyl ete B Glucozơ và fructozơ
Giải: Saccarozơ (C 12 H 22 O 11 ) và xenlulozơ (C6 H 10 O 5 ) n
Câu 48 : Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu
đipeptit khác nhau?
Giải: Gly-Ala và Ala-Gly
Câu 51: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A But-2-in B But-2-en C 1,2-đicloetan D 2-clopropen
Câu 52: Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7 H 9 N là
Giải: C 6 H 5 -CH 2 -NH 2 ; CH 3 -C 6 H 4 -NH 2 (3 công thức)
(Với đáp án này phải hiểu amin thơm là amin có chứa vòng benzen ???)
anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là
A ở catot xảy ra sự oxi hóa: 2H 2 O +2e → 2OH− +H 2
B ở anot xảy ra sự khử: 2H 2 O → O 2 + 4H+ +4e
C ở anot xảy ra sự oxi hóa: Cu → Cu2+ +2e
D ở catot xảy ra sự khử: Cu 2+ + 2e → Cu →
Câu 57: Dung dịch nào sau đây có pH > 7 ?
C Dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3 D Dung dịch CH 3 COONa
Giải: Dung dịch muối của axit yếu – baz ơ mạnh
Câu 60: Khả năng phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm –OH của các chất được xếp theo chiều tăng dần từ
trái sang phải là:
A anlyl clorua, phenyl clorua, propyl clorua B anlyl clorua, propyl clorua, phenyl clorua
C phenyl clorua, anlyl clorua, propyl clorua D phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua
ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010-KB
Câu 1 : Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6 H 10 O 4 Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức
có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là
A CH 3 OCO-CH 2 -COOC 2 H 5 B C 2 H 5 OCO-COOCH 3
C CH 3 OCO-COOC 3 H 7 D CH 3 OCO-CH 2 -CH 2 -COOC 2 H 5
Giải: Chỉ có este tạo thành từ 2 ancol: CH 3 OH và C 2 H 5 OH thỏa mãn
Câu 4: Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2 S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng
dư dung dịch
A Pb(NO 3 ) 2 B NaHS C AgNO 3 D NaOH
Giải: Dùng NaHS Vì các chất còn lại đều tác dụng với H 2 S
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
A Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H 2 SO 4 đặc nguội
B Nhôm có tính khử mạnh hơn crom
C Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol
D Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước
Giải: Al tác dụng với HCl tạo AlCl 3 còn Cr tác dụng với HCl tạo CrCl 2
Câu 6: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3 H 7 NO 2 , đều là chất rắn ở điều kiện thường Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí Chất Y có phản ứng trùng ngưng Các chất X
và Y lần lượt là
A vinylamoni fomat và amoni acrylat
B amoni acrylat và axit 2-aminopropionic
C axit 2-aminopropionic và amoni acrylat
D axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic
Trang 12Giải: CH 2 =CH-COONH 4 (tác dụng NaOH tạo khí NH 3 ) và CH 3 -CH(NH 2 )-COOH có phản ứng trùng ngưng
Câu 8: Cho dung dịch Ba(HCO3 ) 2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl 2 , Ca(NO 3 ) 2 , NaOH, Na 2 CO 3 , KHSO 4 ,
Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
Giải: Cl 2 (∆χ = 0), CO 2 và C 2 H 2 có lai hóa sp
Câu 12: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là
A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d 6 4s 2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d34s2
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong các dung dịch: HCl, H 2 SO 4 , H 2 S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H 2 S có pH lớn nhất
B Nhỏ dung dịch NH 3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO 4 , thu được kết tủa xanh
C Dung dịch Na 2 CO 3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng
D Nhỏ dung dịch NH 3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl 3 , thu được kết tủa trắng
Giải: Kết tủa xanh sau đó tan tạo dung dịch màu xanh lam thẫm khi NH 3 dư
Câu 15: Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0) tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Na là:
A C 2 H 3 CH 2 OH, CH 3 COCH 3 , C 2 H 3 COOH B C 2 H 3 CHO, CH 3 COOC 2 H 3 , C 6 H 5 COOH
C C 2 H 3 CH 2 OH, CH 3 CHO, CH 3 COOH D CH 3 OC 2 H 5 , CH 3 CHO, C 2 H 3 COOH
Câu 19: Cho phản ứng: 2C6 H 5 -CHO + KOH → C 6 H 5 -COOK + C 6 H 5 -CH 2 -OH
Phản ứng này chứng tỏ C 6 H 5 -CHO
A vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử
B chỉ thể hiện tính oxi hóa
C chỉ thể hiện tính khử
D không thể hiện tính khử và tính oxi hóa
Giải: 2C 6 H 5
-1 C
+
HO + KOH → C→ 6 H 5
-3 C
+
OOK + C 6 H 5
1
C H 2 -OH Câu 24: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A glixeron, axit axetic, glucozơ B lòng trắng trứng, fructozơ, axeton C anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic
Giải: glixeron, glucozơ thể hiện tính chất của ancol đa chức còn axit axetic thể hiện tính axit
Câu 25: Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H 2 SO 4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch : FeCl 2 , FeSO 4 , CuSO 4 , MgSO 4 , H 2 S, HCl (đặc) Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
Giải: FeCl 2 , FeSO 4 , H 2 S, HCl đặc
Câu 26: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2 SO 4 loãng, nóng là
A tơ capron; nilon-6,6, polietylen
B poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna
C nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren
D polietylen; cao su buna; polistiren
Câu 30: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4 , ZnCl 2 , FeCl 3 , AgNO 3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Giải: CuSO 4 và AgNO 3
Câu 31: Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < M Y ) Bằng một phản
ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là
Câu 32: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5 H 10 O 2 , phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là
Trang 13A 4 B 5 C 8 D 9
Giải: axit : CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 COOH ; CH 3 CH 2 CH(CH 3 )COOH ; CH 3 CH(CH 3 )CH 2 COOH ;
CH 3 C(CH 3 ) 2 COOH Este : CH 3 CH 2 CH 2 COOCH 3 ; CH 3 CH(CH 3 )COOCH 3 ; CH 3 CH 2 COOC 2 H 5
(IV) 2SO 2 (k) + O 2 (k) 2SO 3 (k)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
Giải: (II) CaCO 3 (r) CaO (r) + CO 2 (k)
Câu 35: Cho sơ đồ chuyển hoá :
2
0 3
A benzen; xiclohexan; amoniac B axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien
C vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren D vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin
A Khi đun C 2 H 5 Br với dung dịch KOH chỉ thu đươc etilen
B Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng
C Dãy các chất : C 2 H 5 Cl, C 2 H 5 Br, C 2 H 5 I có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải
D Đun ancol etylic ở 1400C (xúc tác H 2 SO 4 đặc) thu được đimetyl ete
Giải: Do M tăng dần
Câu 42: Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau :
(a) Fe 3 O 4 và Cu (1:1) (b) Sn và Zn (2:1) (c) Zn và Cu (1:1)
(d) Fe 2 (SO 4 ) 3 và Cu (1:1) (e) FeCl 2 và Cu (2:1) (g) FeCl 3 và Cu (1:1)
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là
Giải: (a) Fe 3 O 4 và Cu (1:1) (b) Sn và Zn (2:1) (d) Fe 2 (SO 4 ) 3 và Cu (1:1)
Câu 43: Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phản ứng cộng H2(xúc tác Ni, t0)?
Giải:
CH 2 =CH(CH 3 )CH 2 CH(OH)CH 3 ; (CH 3 ) 2 CH=CHCH(OH)CH 3 ; CH 2 =CH(CH 3 )CH 2 COCH 3 ; (CH 3 ) 2 CH=CHCOCH 3 ; CH 3 ) 2 CH 2 CH 2 COCH 3
Câu 48: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol
valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là
A Gly-Phe-Gly-Ala-Val B Gly-Ala-Val-Val-Phe
Giải: pentapeptit X → Gly + Ala + Val + Phe
1 mol 2 mol 1 mol 1 mol 1 mol
X thủy phân → Val-Phe + Gly-Ala-Val Câu 52: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành muối Cr(VI)
B Do Pb 2+ /Pb đứng trước 2H + /H 2 trong dãy điện hoá nên Pb dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl loãng nguội, giải phóng khí H 2
Trang 14C CuO nung nóng khi tác dụng với NH 3 hoặc CO, đều thu được Cu
D Ag không phản ứng với dung dịch H 2 SO 4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H 2 SO 4 đặc nóng
Câu 53: Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4
B Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl
C Khi pha lõang dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng
D Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%
Giải HCOOH là axit yếu phụ thuộc vào Ka
Câu 54: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5 H 10 O Chất X không phản ứng với Na, thỏa mãn
sơ đồ chuyển hóa sau:
3 2
2 4 , c ,
+ +
Câu 55: Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước, cô
đặc rồi thêm dung dịch Na 2 S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion
Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A C 6 H 5 CHOHCH 3 , C 6 H 5 COCH 3 , C 6 H 5 COCH 2 Br
B C 6 H 5 CH 2 CH 2 OH, C 6 H 5 CH 2 CHO, C 6 H 5 CH 2 COOH
C C 6 H 5 CH 2 CH 2 OH, C 6 H 5 CH 2 CHO, m-BrC 6 H 4 CH 2 COOH
D C 6 H 5 CHOHCH 3 , C 6 H 5 COCH 3 , m-BrC 6 H 4 COCH 3
§Ò Dù BÞ §¹I HäC KHèI A 2009
Câu 4: Biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29 Cấu hình electron của ion Cu+ là
A [Ar]3d104s1 B [Ar]3d94s1 C.[Ar]3d9 D.[Ar]3d10
Đáp án D
Câu 5: Cho phương trình hoá học:
Al + HNO 3 → Al(NO 3 ) 3 + NO + N 2 O + H 2O
(Biết tỉ lệ thể tích N 2 O: NO = 1 : 3) Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số các chất là những
số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
Đáp án A
Câu 8: Có 4 dung dịch trong suốt , mỗi dung dịch chỉ chứa một cation và một loại anion Các loại ion trong
cả 4 dung dịch gồm: Ca2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO 42-, Cl-, CO 32-, NO 3- Đó là 4 dung dịch gì?
A BaCl2 , MgSO 4 , Na 2 CO 3 , Pb(NO 3 ) 2 B BaCO3 , MgSO 4 , NaCl, Pb(NO 3 ) 2
C BaCl2 , PbSO 4 , MgCl 2 , Na 2 CO 3 D Mg(NO3 ) 2 , BaCl 2 , Na 2 CO 3 , PbSO 4
Đáp án A
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime
B Nitrophotka là hỗn hợp của NH4 H 2 PO 4 và KNO 3
C Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2 SiO3 và K2SiO3
D Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit
Trang 15Câu 17: Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3 ) 3 Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại
Câu 27: Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch thuốc tím là
A Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen B Axeton, etilen, anđehit axetic, cumen
C Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen D Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic
Đáp án A
Câu 30: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là
A Gly, Ala, Glu, Tyr B Gly, Val, Tyr, Ala
C Gly, Val , Lys, Ala D Gly, Ala, Glu, Lys
Đáp án B
Câu 38: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:
A CH3 CHO, C 2 H 5 OH, C 2 H 5 COOCH 3 B C2 H 4 (OH) 2 , CH 3 OH, CH 3 CHO
C CH3 CHO, C 6 H 12 O 6 (glucozơ), CH 3 OH D CH3 OH, C 2 H 5 OH, CH 3 CHO
Đáp án D
Câu 39: Cho dãy các chất: CH4 , C 2 H 2 , C 2 H 4 , C 2 H 5 OH, CH 2 =CH-COOH, C 6 H 5 NH 2 (anilin), C 6 H 5 OH (phenol),
C6H6(benzen), CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
Trang 16PHÂN LOẠI BÀI TẬP HÓA HỌC THEO TỪNG DẠNG
- Dạng 1: Kim loại, oxit kim loại, bazo, muối tác dụng với các axit không có tính oxi hóa
- Dạng 2: Kim loại, oxit kim loại, bazo, muối tác dụng với các axit có tính oxi hóa mạnh
- Dạng 3: Kim loại tác dụng với dung dịch muối
- Dạng 4: Hợp chất lưỡng tính
- Dạng 5: Bài tập về điện phân
- Dạng 6: Bài tập về phản ứng của SO2, CO2 với dung dịch kiềm
- Dạng 7: Bài tập về phản ứng của H2, C, CO, Al với oxit kim loại
- Dạng 8: Bài tập xác định công thức hóa học
- Dạng 9: Bài tập về hiệu suất
I- DẠNG 1 BÀI TẬP: KIM LOẠI, OXIT KIM LOẠI, BAZƠ, MUỐI …TÁC DỤNG VỚI AXIT KHÔNG CÓ
TÍNH OXI HÓA ( HCl, H 2 SO 4 loãng )
1 Phương pháp giải chung :
- Cách 1: Cách giải thông thường: sử dụng phương pháp đại số, thiết lập mối quan hệ giữa dữ kiện bài toán với ẩn số, sau đó giải phương trình hoặc hệ phương trình
- Cách 2: Cách giải nhanh: Sử dụng các định luật như: Bảo toàn điện tích, bảo toàn khối lượng, bảo toàn nguyên tố ( Kết hợp với pp đại số để giải)
* Chú ý : Thông thường một bài toán phải phối hợp từ 2 phương pháp giải trở lên, chứ không đơn thuần
là áp dụng 1 phương pháp giải
Ví dụ 1: Hòa tan hoàn toàn 1,93 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al vào dd HCl dư, sau phản ứng thu được
m gam muối và 1,456 lít khí H2 ở đktc Giá trị của m là:
A 6,545 gam B 5,46 gam C 4,565 gam D 2,456 gam Giải:
nOH- = 2nH2 ( trong phản ứng của kim loại với H2O)
- Khi cho axit HCl tác dụng với muối cacbonat ( CO32-) cần chú ý:
+ Khi cho từ từ HCl vào CO32- thì tứ tự phản ứng là:
CO32- + H+ → HCO3- sau đó khi HCl dư thì:
HCO3- + H+ → CO2 + H2O
+ Khi cho từ từ CO32- hoặc HCO3- vào dd HCl thì: xảy ra đồng thời cả 2 phản ứng
CO32- + 2H+ → H2O + CO2HCO3- + H+ → CO2 + H2O
2 Một số bài tập tham khảo:
Bài 1.Hoà tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dd H2SO4 0,1M(vừa đủ).Sau phản ứng ,cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là:
A 6.81g B 4,81g C.3,81g D.5,81g
Trang 17thoát 1,344 lít H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
A 10,27g B.8.98 C.7,25g D 9,52g
Bài 3 Hòa tan hết 6,3 gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong vừa đủ 150 ml dung dịch gồm HCl 1M và
H2SO4 1,5M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 30,225 g B 33,225g C 35,25g D 37,25g
Bài 4 Hoà tan 17,5 gam hợp kim Zn – Fe –Al vào dung dịch HCl thu được Vlít H2 đktc và dung dịch A
Cô cạn A thu được 31,7 gam hỗn hợp muối khan Giá trị V là ?
A 1,12 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D Kết quả khác
Bài 5 Oxi hoá 13,6 gam hỗn hợp 2 kim loại thu được m gam hỗn hợp 2 oxit Để hoà tan hoàn toàn m
gam oxit này cần 500 ml dd H2SO4 1 M Tính m
A 18,4 g B 21,6 g C 23,45 g D Kết quả khác
Bài 6 Hoà tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ, thu được 1,12 lít hiđro (đktc)
và dd A cho NaOH dư vào thu được kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được
m gam chất rắn thì giá trị của m là:
A 12g B 11,2g C 12,2g D 16g
Bài 7 Đốt cháy hết 2,86 gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Fe, Cu được 4,14 gam hỗn hợp 3 oxit Để hoà tan
hết hỗn hợp oxit này, phải dùng đúng 0,4 lít dung dịch HCl và thu được dung dịch X Cô cạn dung dich X thì khối lượng muối khan là bao nhêu ?
A 9,45 gam B.7,49 gam C 8,54 gam D 6,45 gam
Bài 8 Cho 24,12gam hỗn hợp X gồm CuO , Fe2O3 , Al2O3 tác dụng vừa đủ với 350ml dd HNO3 4M rồi đun đến khan dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam hỗn hợp muối khan Tính m
A 77,92 gam B.86,8 gam C 76,34 gam D 99,72 gam
Bài 9 Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít khí
X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là
A 31,45 gam B 33,99 gam C 19,025 gam D 56,3 gam
Bài 10 Cho 40 gam hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được 46,4
gam hỗn hợp X Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần V lít dung dịch HCl 2M.Tính
V
A 400 ml B 200ml C 800 ml D Giá trị khác
Bài 11 Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan Giá trị của m
A 31,04 gam B 40,10 gam C 43,84 gam D 46,16 gam
Bài 12 Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X và
0,328 m gam chất rắn không tan Dung dịch X làm mất màu vừa hết 48ml dung dịch KMnO4 1M Giá trị của m là
A 40 gam B 43,2 gam C 56 gam D 48 gam
Bài 13 Hòa tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít
H2(ở đktc) Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là
A 3,92 lít B 1,68 lít C 2,80 lít D 4,48 lít
Bài 14 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B thuộc phân nhóm chính nhóm II, ở 2 chu kỳ liên tiếp Cho 1,76
gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là
A 6,02 gam B 3,98 gam C 5,68 gam D 5,99 gam
Bài 15 Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A 101,68 gam B 88,20 gam C 101,48 gam D 97,80 gam
Bài 16 Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít hỗn hợp khí ở điều
kiện tiêu chuẩn Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9 Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe
và FeS ban đầu lần lượt là
A 40% và 60% B 50% và 50% C 35% và 65% D 45% và 55%
Trang 18B và 4,368 lít H2 ở đktc Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là
A 72,09% và 27,91% B 62,79% và 37,21% C 27,91% và 72,09% D 37,21% và 62,79%
Bài 18 Cho 40 gam hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được m gam
hỗn hợp X Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần 400 ml dung dịch HCl 2M (không có H2 bay ra) Tính khối lượng m
A 46,4 gam B 44,6 gam C 52,8 gam D 58,2 gam
Bài 19 Cho 20 gam hỗn hợp một số muối cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít
khí CO2 (đktc) và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 10,33 gam B 20,66 gam C 25,32 gam D 30 gam
Bài 20 Cho 23,8 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A, B tác dụng hết với dung dịch HCl
dư thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A Dẫn toàn bộ CO2 vào dd nước vôi trong dư thì thu được
20 gam kết tủa Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 26 gam B 30 gam C 23 gam D 27 gam
Bài 21 Cho m gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A, B tác dụng hết với dung dịch HCl dư
thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được 26 gam muối khan Giá trị của m là
A 23,8 gam B 25,2 gam C 23,8 gam D 27,4 gam
Bài 22 Hoà tan hoàn toàn 3,34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hòa của hai kim loại hóa trị II và III
bằng dung dịch HCl dư thì thu được dung dịch A và 0,896 lít bay ra (đktc) Khối lượng muối có trong dung dịch A là
A 31,8 gam B 3,78 gam C 4,15 gam D 4,23 gam
Bài 23 Cho 11,5g hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2,24 lít
CO2(đktc) Khối lượng muối clorua tạo thành là?
A 16,2g B 12,6g C 13,2g D 12,3g
Bài 24 Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl ta thu được dung dịch A và 0,672 lít khí bay ra ở đktc Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan Giá trị của
m là
A 1,033 gam B 10,33 gam C 9,265 gam D 92,65 gam
Bài 25 Hoà tan hoàn toàn 19,2 hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 trong dung dịch HCl dư thấy thoát ra V (lít) CO2 (đktc) và dung dịch có chứa 21,4 gam hỗn hợp muối Xác định V
A 0,0489 gam B 0,9705 gam C 0,7783 gam D 0,1604 gam
Bài 29 Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 0,5 M vào 150 ml dung dịch Na2CO3 0,2 M thu được V lít khí
A 25 gam B 33 gam C 23 gam D 21 gam
Trang 19vào cốc A, số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào?
A 0,1 B 0,3 C 0,4 D 0,5
Bài 33 Cốc A đựng 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Cốc B đựng 0,4 mol HCl Đổ rất từ từ cốc A
vào cốc B, số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào?
A 0,2 B 0,25 C 0,4 D 0,5
Bài 34 Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688
lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ tương ứng là 4:1 Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối tạo ra là:
A 12,78 gam B 14,62 gam C 18,46 gam D 13,70 gam
II- DẠNG 2 BÀI TẬP: KIM LOẠI , OXIT KIM LOẠI VÀ MUỐI TÁC DỤNG VỚI CÁC DUNG DỊCH AXIT
CÓ TÍNH OXI HÓA MẠNH ( H 2 SO 4 đặc, HNO 3 )
1 Phương pháp giải chung:
Phương pháp chủ yếu là sử dụng định luật bảo toàn electron, kết hợp với các pp khác như bảo toàn khối
lượng, bảo toàn nguyên tố, bảo toàn điện tích
Khi làm dạng này cần chú ý một số vấn đề sau:
+ Khi cho kim loại tác dụng với các axit H2SO4 và HNO3 thì:
- Tổng số mol H2SO4 phản ứng bằng = nSO42- trong muối + n của sản phẩm khử( SO2, S, H2S)
Mà số mol SO42- trong muối = tổng số mol e nhường chia 2= Tổng số mol e nhận chia 2
- Tổng số mol HNO3 phản ứng = nNO3- trong muối + n của sản phẩm khử( NO2, NO, N2O, N2,NH3)
Lưu ý: nếu sản phẩm khử là N2, N2O thì phải nhân thêm 2
Mà số mol NO3- trong muối bằng tổng số mol e nhường = tổng số mol e nhận
+ Tất cả các chất khi tác dụng với 2 axit trên đều lên mức oxi hóa cao nhất
+ Ion NO3- trong môi trường axit có tính oxi hóa như HNO3 loãng
+ Khi phản ứng hóa học có HNO3 đặc thì khí thoát ra thong thường là NO2, HNO3 loãng là NO Tuy nhiên với các kim loại mạnh như Mg, Al, Zn thì khi tác dụng với HNO3 loãng thì HNO3 có thể bị khử thành
N2O, N2 hoặc NH3 ( trong dung dịch HNO3 là NH4NO3)
+ Đối với oxit sắt: nếu trong một hỗn hợp nFeO= nFe2O3 thì coi hỗn hợp FeO, Fe2O3 là Fe3O4
+ Nếu một bài toán có nhiều quá trình oxi hóa khử chúng ta chỉ cần để ý đến số oxi hóa của nguyên tố đó trước và sau phản ứng, sau đó dùng định luật bảo boàn e áp dụng chung cho cả bài toán
VD: ( Bài tập 1: Đề bài bên dưới)
Ta có thể tóm tắt bài tập này như sau:
Fe +O2 → hỗn hợp X( có thể có: Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4) + HNO 3 Fe3+
Như vậy: Ban đầu từ: Feo → Fe3+ + 3e O2 + 4e→ 2O2- và N+5 + 3e → N+2
Mol: m/56 3m/56 (3-m)/32 (3-m)/8 0,075 0,025
Theo bảo toàn e: 3m/56 = (3-m)/8 + 0,075 Giải phương trình này ta được m= 2,52 gam
Như vậy với bài toán dạng: Nung m gam bột Fe trong oxi ( hoặc để m gam bột Fe trong không khí) sau một thời gian thu được a gam hh X( gồm Fe và các oxit) Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 thu được khí NxOy duy nhất ở đktc thì giữa: m, a, x có mối quan hệ sau
+ Khi Fe tác dụng với HNO3, nếu sau phản ứng Fe còn dư thì Fe sẽ tác dụng với Fe(NO3)3 tạo thành Fe(NO3)2
+ Riêng với Fe2+vẫn còn tính khử nên khi tác dụng với NO3- trong H+ thì đều tạo ra Fe3+
3m
56
(a-m) 8
hoặc m= 5,6.b.x.nNxOy+ 0,7.a
Trong đó : b là số e nhận
Trang 20Bài 1 Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hh chất rắn X Hòa tan hết hh X trong dd HNO3(dư), thoát ra 0,56 lít (ởđktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là (cho O = 16, Fe = 56)
A 2,52 B 2,22 C 2,62 D 2,32
Bài 2 Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng HNO3đặc, nóng thu được 4,48 lít khí
NO2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 145,2 gam muối khan Giá trị của m là
A 35,7 gam B 46,4 gam C 15,8 gam D 77,7 gam
Bài 3 Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Y (gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3) thì cần 0,05 mol H2 Mặt khác hoà tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc thì thu được thể tích khí SO2 (sản phẩm
khử duy nhất) ởđiều kiện tiêu chuẩn là
A 224 ml B 448 ml C 336 ml D 112 ml
Bài 4 Nung 8,4 gam Fe trong không khí sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO Hòa tan hết m gam X vào dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít khí NO2 (ởđktc) là sản phẩm khử
duy nhất Giá trị của m là
A 11,2 gam B 10,2 gam C 7,2 gam D 6,9 gam
Bài 5. Hòa tan hết 5,6 gam Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3đặc nóng thu được V lít NO2 là
sản phẩm khử duy nhất (tại đktc) V nhận giá trị nhỏ nhất là
A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Bài 6 Hỗn hợp A gồm ba oxit sắt (FeO, Fe3O4, Fe2O3) có số mol bằng nhau Hòa tan hết m gam hỗn hợp
A này bằng dung dịch HNO3 thì thu được hỗn hợp K gồm hai khí NO2 và NO có thể tích 1,12 lít (đktc) và
t khối hỗn hợp K so với hiđro bằng 19,8 Trị số của m là:
A 20,88 gam B 46,4 gam C 23,2 gam D 16,24 gam
Bài 7.Cho 18,5 gam hỗn hợp Z gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng đun nóng
và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đo ởđiều kiện tiêu chuẩn), dung dịch Z1 và còn lại 1,46 gam kim loại.Khối lượng Fe3O4 trong 18,5 gam hỗn hợp ban đầu là:
A 6,69 B 6,96 C 9,69 D 9,7
Bài 8. Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối
lượng 12 gam gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là bao nhiêu?
A 11,8 gam B 10,08 gam C 9,8 gam D 8,8 gam
Bài 9 Cho m gam Fe tan hết trong 400 ml dung dịch FeCl3 1M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch
Y thu được 71,72 gam chất rắn khan Để hòa tan m gam Fe cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO31M (sản phẩm khử duy nhất là NO)
A 540 ml B 480 ml C 160ml D 320 ml
Bài 10 Cho 11,0 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí NO ởđktc (sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thì lượng muối khan thu
được là
A 33,4 gam B 66,8 gam C 29,6 gam D 60,6 gam
Bài 11 Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ởđktc)
h n hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là
Bài 13 Hòa tan hết 22,064 gam hỗn hợp Al, Zn bằng dung dịch HNO3 thu được 3,136 lít hỗn hợp NO và
N2O (đktc) với số mol mỗi khí như nhau Tính % khối lượng của Al trong hỗn hợp
A 5.14% B 6,12% C 6,48% D 7,12%