Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi A là căn thức bậc hai của , A còn A được gọi là biểu thức bậc lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.. Qui tắc khai phương một tích Muốn khai ph
Trang 1CHỦ ĐỀ 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Bài 1: CĂN BẬC HAI
A CHUẨN KIẾN THỨC
1 Căn bậc hai số học
+) Căn bậc hai của số không âm a là số x sao cho x2 a
Ví dụ: Căn bậc hai của 9 là 3 vì 2
3 9
+) Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu là a; số âm kí hiệu
là a Ví dụ: Số 8 có hai căn bậc hai là 8 và 8
+) Với số duong a số , a được gọi là căn bậc hai số học của a Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai
+) Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Tập hợp số hữu
tỉ được kí hiệu là Ví dụ: 0,333333 0, (3) hay 1, 25 là các số hữu tỉ
+) Với r ,r được viết dưới dạng r p
q
trong đó p q là hai số nguyên, , q0 và p q, 1
Ví dụ: 2; 3
3 5 … là các số hữu tỉ, 0 cũng là số hữu tỉ
Số hữu tỉ r 0 gọi là số hữu tỉ dương, còn r 0 gọi là số hữu tỉ âm
+) Số vô tỉ là số được viết dưới dạng một số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Ví dụ: 7 2, 745751311 là số vô tỉ
Chú ý:
Tổng, hiệu, tích, thương của hai số hữu tỉ (số chia khác 0) là một số hữu tỉ
Nếu p nguyên tố thì p là số vô tỉ
B PHÂN DẠNG BÀI TẬP
Trang 2Dạng 1: SỐ HỮU TỈ, SỐ VÔ TỈ
I Phương pháp
Để chứng minh số a là số vô tỉ ta thường áp dụng phương pháp chứng minh phản chứng: giả sử
a là số hữu tỉ rồi dẫn đến mâu thuẫn
a b a b a b
II Bài tập mẫu
Ví dụ 1 Tìm số x không âm thỏa mãn:
Ví dụ 3 Chứng minh rằng nếu a là số tự nhiên không là số chính phương thì a là số vô tỉ
Ví dụ 4 Cho a b, Chứng minh rằng nếu a b không đồng thời bằng 0 thì , a 2b 3 là số vô tỉ
Ví dụ 5 Cho a b c là các số hữu tỉ đôi một khác nhau Chứng minh rằng: , ,
Bài 3 Cho a b là số hữu tỉ, p là số nguyên tố thỏa mãn: , a b p 0 Chứng minh a b 0.
Bài 4 Chứng minh rằng 2 3 và 2 3 5 là các số vô tỉ
Bài 5 Chứng minh rằng 1 3 và a 3
b
(với a b là các số hữu tỉ,, b0) là số vô tỉ
Bài 6 Cho ba số , ,x y x y là các số hữu tỉ Chứng minh x, y đều là các số hữu tỉ
Bài 7 Tìm tất cả các số hữu tỉ a b sao cho , 2 5 là nghiệm của phương trình x3ax2bx 1 0 Khi đó tìm các nghiệm còn lại
Dạng 2: SO SÁNH HAI SỐ
Trang 3a) Khẳng định: a a đúng hay sai? Vì sao?
b) Với giá trị nào của a thì aa
Sử dụng phương pháp làm trội, làm giảm
Sử dụng phương pháp chứng minh bằng quy nạp
Trang 4Bài 1 Cho a b c d tùy ý Chứng minh rằng: , , , 2 2 2 2 2 2
Trang 5A CHUẨN KIẾN THỨC
1 Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi A là căn thức bậc hai của , A còn A được gọi là biểu
thức bậc lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
II Bài tập mẫu
Ví dụ 1 Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa:
Trang 7Bài 1 Giải phương trình: x2 10x 25 7 2 x
Bài 2 Giải phương trình: x 1 2 x 2 x 7 6 x 2 2
Bài 3 Giải phương trình x22x 1 6 4 2 6 4 2.
Trang 8Bài 4 Giải phương trình 3x26x12 5x410x2 9 3 4x2 x2
A B A B dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi AB 0.
II Bài tập mẫu
Bài 1 Tìm giá trị lớn nhất của A xx
Bài 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của A x22x 1 x24x 4 x26x 9 x28x16
Bài 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của A x2 x 1 x2 x1
Bài 4 Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của biểu thức
2
1.2
1 Qui tắc khai phương một tích
Muốn khai phương môt tích của các số không âm, ta có thể khai khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau
Trang 9Nếu A0,B0 thì AB A B .
2 Qui tắc nhân các căn bậc hai
Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó
Bài 2 Tính giá trị biểu thức A 3 5 3 5
Bài 3 Tính giá trị biểu thức P 4 7 4 7
Dạng 2: RÚT GỌN BIỂU THỨC
CƠ BẢN
Ví dụ 1 Rút gọn và tìm giá trị (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) của các căn thức sau:
Trang 10Dạng 3: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Trang 11Bài 5 Cho a b c, , 0,a b c 1 Chứng minh rằng: 1 a 1 b 1 c 6
Bài 6 Cho 1 x 1 y 2 1a Chứng minh rằng: x y 2 a
Bài 7 Cho a b c, , 0 Chứng minh rằng: b c c a a b 2 a b c
Trang 12Bài 1 Tìm giá trị lớn nhất của A x 2x
Bài 2 Cho a b, 0 cố định là x y, 0 thay đổi thỏa mãn: a b 1
x y Tìm giá trị nhỏ nhất của
1 Quy tắc khai phương một thương
Muốn khai phương một thương A,
B với A0,B0 ta khai phương lần lượt số A và số B rồi lấy kết
quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai
0, 0
2 Qui tắc chia căn bậc hai
Muốn chia căn bậc hai của số A 0 cho căn bâc hai của số B 0 ta chia số A cho B rồi khai phương
Trang 132 11
1
a a
4
n x B
Trang 14Bài 4 Cho biểu thức
Bài tập mẫu
Ví dụ 1 Cho biểu thức 6
.1
a A a
a) Tìm a nguyên để A là số nguyên
b) Tìm a hữu tỉ để A là số nguyên
Ví dụ 2 Cho 2 2 2
2 2
a A a
Trang 15a) Tìm các số nguyên a để A là số nguyên
b) Tìm các số hữu tỉ a để A là số nguyên
Dạng 5: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Phương pháp
Chú ý: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức dưới dấu căn về dạng thích hợp mới thực hiện được phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 16Để so sánh hai số A và B ta có thể sử dụng cách đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn rồi
Trang 17Để rút gọn biểu thức ta sử dụng công thức đưa thừa số vào trong hoặc ra ngoài dấu căn
Trang 181 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Ví dụ 1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a) 3
2,a 0
Lời giải a) 3 3.52 15
Ta thường nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp của mẫu
Biểu thức đã cho Nhân cả tử và mẫu với Kết quả bằng
A
A B B
Trang 19DẠNG 1: KHỬ MẪU CỦA BIỂU THỨC LẤY CĂN
Lời giải a) 3 23 1 3 1 3.2 6
c) 2xy x
39.36
7
2.3
.9
3
a
b b
.42
ab
a b
Trang 21a) A 5 3 29 6 20 b) B 4 5 3 5 48 10 7 4 3
Bài 3 Chứng minh rằng: 10 60 24 40 3 5 2 \
Bài 4 Rút gọn biểu thức
2 2
Bài 6 Chứng minh rằng với a c 0,b c 0 thì c a c c b c ab
Bài 7 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S x 2 y5, biết x2,y5,x y 11
Bài 8 Cho biểu thức 1 2 2 5
.4
Căn bậc ba của một số là một số x sao cho x3 a Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
VD: Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23 8 Căn bậc ba của 1 là 1 vì 3
3a a,b 0
b
Căn bậc n của một số a là một số mà lũy thừa bậc n của nó bằng a
Với n2k1k , ta có một căn bậc ba của a là2 1 2 1 2 1
k k
Với n2k k và a0, ta có hai căn bậc n của a là 2 2
Để chứng minh một số là số vô tỉ, ta thường áp dụng phương pháp chứng minh phản chứng, giả sử a là
số hữu tỉ rồi dẫn đến mâu thuẫn
Ví dụ mẫu
Trang 22Ví dụ 1 Chứng minh nếu số nguyên dương a không phải là lũy thừa bậc n của bất kì số tự nhiên nào (nN n, 2) thì n
a là số vô tỉ
Giải Giả sử n
a là số hứu tỉ thì n x,
a y
với x y, ,y0 và x y, 1 Khi đó suy ra
n n n n
Mà x y, 1 nên y1 Suy ra a x n (mâu thuẫn giả thiết) suy ra đpcm
Ví dụ 2 Chứng minh rằng 32 không thể biểu diễn dưới dạng pq r với p q r là các số hữu tỉ và , ,0.
r
Giải Giả sử 3
2 p r với p q r là , , các số hữu tỉ và r 0. Khi đó
Muốn chứng minh đẳng thức, ta làm như sau
Cách 1: Biến đổi vế trái bằng vế phải hoặc ngược lại
Cách 2: Biến đổi hai vế của đẳng thức cùng bằng một biểu thức
Cách 3: Biến đổi đẳng thức cần chứng minh tương đương với một đẳng thức hiển nhiên đúng
Trang 26a) Tìm điều kiện để A có nghĩa
b) Khi A có nghĩa, chứng tỏ giá trị của A không phụ thuộc vào a
Bài 10 Cho biểu thức
3 3
1 11
Trang 27x B x
Gợi ý: a) trục căn thức ở mẫu, kết quả A 3
b) Biến đổi từ trong ra ngoài ta được B 3 1.
Trang 29 với x0,x1 a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P tại x 3 2 2
b) Tính giá trị biểu thức P tại a 3 5,b0,5
c) Tính giá trị lớn nhất của P nếu a24b2 8
Trang 30Bài 36 Cho biểu thức 4 8 : 1 2
Trang 31Cho hàm số y f x xác định với mọi x
Nếu x1x2 x x1, 2 mà f x 1 f x 2 thì hàm số y f x đồng biến trên .
Nếu x1x2 x x1, 2 mà f x 1 f x 2 thì hàm số y f x nghịch biến trên .
Hình dáng đồ thị
Với hàm số đồng biến thì đồ thị đi lên từ trái sang phải (H.1)
Với hàm số nghịch biến thì đồ thị đi xuống từ trái sang phải (H.2)
Minh họa
H.1 H.2
Trang 32 Khoảng cách từ điểm B 0;b Oy đến gốc tọa độ là OB b
Khoảng cách từ điểm B 0;b Oy đến trục Ox cũng bằng b
Khoảng cách từ điểm M a b đến gốc tọa độ là ; OM a2b2
Khoảng cách hai điểm x x1, 2 trên trục hoành là x2x1
Khoảng cách giữa hai điểm trên trục tung là y2y1
Trang 33a2 4 a 5 0
254
a a
Trang 34Bài 6 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x 2x5 x6
Bài 7 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x 1 x 1x
Bài 8 Cho các hàm số f x x2, g x 5x2. Xác định a sao cho 2f a g a
Bài 9 Trên hệ trục tọa độ cho hai điểm A x y 1; 1 ,B x y2; 2 Hãy chứng minh công thức tính khoảng cách giữa hai điểm A và B là 2 2
Tìm tập xác định D của hàm số giả sử x x1, 2D và x1x2, tính f x 1 f x 2
Nếu f x 1 f x 2 thì hàm số đồng biến trên D.
Nếu f x 1 f x 2 thì hàm số nghịch biến trên D.
Để so sánh f x và 1 f x ta xét hiệu 2 H f x 1 f x 2 Nếu H 0 thì f x 1 f x 2 và ngược lại H 0 thì f x 1 f x 2
Ví dụ 1 Cho hàm số y 5x
a) Tìm điều kiện xác định của hàm số
b) Chứng minh rằng hàm số nghịch biến trên .
Giải a) Hàm số xác định với mọi x
Trang 35b) Gọi x x1, 2 là hai số thực bất kì sao cho x1x2 Xét f x 1 f x 2 5x15x2 5x1x2 vì
b) Chứng minh rằng hàm số đồng biến khi x1, hàm số nghịch biến khi x 1.
Giải a) Ta có 2 2
Suy ra f x 1 f x 2 hàm số đồng biến khi x 1.
Chứng minh tương tự hàm số đồng biến khi x 1.
b) Chứng minh hàm số đồng biến khi x 1, hàm số nghịch biến khi x 1.
Bài 4 Chứng minh hàm số f x x2 đồng biến khi x 2.
Trang 36Bài 3 Cho các điểm A3; 1 , B 1; 3 , C 2; 4
a) Chứng minh ba điểm A B C tạo thành một tam giác , ,
b) Xác định dạng của tam giác ABC. (gợi ý tính độ dài các cạnh theo công thức bài 9 dạng 1) c) Tính diện tích tam giác ABC
Đề số 01 Câu 1 Cho hàm số 2
2
f x x a) Tìm tập xác định của hàm số
b) Trong các điểm A 2; 4 ,B 1; 2 điểm nào thuộc đồ thị hàm số, vì sao?
c) Chứng minh f x f x với mọi x
Đề số 02 Câu 1 Cho hàm số 2
2
f x x a) Tìm tập xác định của hàm số
b) Trong các điểm A 1; 2 ,B 1; 2 điểm nào thuộc đồ thị hàm số, vì sao?
c) Chứng minh f x f x với mọi x
Đề số 03 Câu 1 Cho hàm số f x 3 x 2 1
a) Tìm tập xác định của hàm số
Trang 37b) Trong các điểm A 1; 2 ,B 2; 1 , C 3; 2 điểm nào thuộc đồ thị hàm số, vì sao?
Đề số 04 Câu 1 Cho hàm số f x 3 x 2 1
xx y ax A x ax Đồ thị là đường thẳng đi qua hai điểm O và A
3 Trên tập hợp số thực, hàm số đồng biến khi a0, hàm số nghịch biến khi a 0.
Nhắc lại kiến thức bổ sung
Khoảng cách từ điểm A a ;0 Ox đến gốc tọa độ O là OA a
Khoảng cách từ A a ;0 Oxđến trục Oy cũng bằng a
Khoảng cách từ điểm B 0;b Oy đến gốc tọa độ là OB b
Khoảng cách từ điểm B 0;b Oy đến trục Ox cũng bằng b
Khoảng cách từ điểm M a b đến gốc tọa độ là ; OM a2b2
Khoảng cách hai điểm x x1, 2 trên trục hoành là x2x1
Trang 38 Khoảng cách giữa hai điểm trên trục tung là y2y1
B PHÂN DẠNG BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Cho hàm số y2 x Đồ thị hàm số đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?
A M 1;1 B M1; 2 C M 0;0 D M1; 2
Câu 2 Cho hàm số y 2017 x Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến với mọi x
B Hàm số nghịch biến với mọi x
C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2017
D Cả ba khẳng định trên đều sai
Câu 3 Cho hàm số 1
2
y x Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số là một đường thẳng song song với trục Ox
B Đồ thị hàm số là một đường thẳng song song với trục Oy
C Đồ thị hàm số là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ
D Cả ba khẳng định trên đều sai
Câu 4 Trong mặt phẳng nếu điểm M có tọa độ là M m ;0m0 thì
A Điểm M thuộc trục Ox B Điểm M thuộc trục Oy
C Điểm M không thuộc trục Ox D Điểm M không thuộc trục Oy
Câu 5 Trong mặt phẳng nếu điểm M có tọa độ là M 0;a a0 thì
A Điểm M thuộc trục Ox B Điểm M thuộc trục Oy
C Điểm M không thuộc trục Ox D Điểm M không thuộc trục Oy
Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ điểm A có tọa độ dạng A a ;0 thì khoảng cách từ điểm A đến trục Oy
Bước 1: Cho xx o y ax o điểm A x ax thuộc đồ thị o; o
Bước 2: Vẽ đồ thị Đồ thị là đường thẳng đi qua hai điểm O và A.
Trang 39Ví dụ 1 Vẽ đồ thị hàm số y2 x
Giải Cho x 1 y 2 điểm A 1; 2 thuộc đồ thị hàm số
Đồ thị là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và điểm A
Ví dụ 2.Thực hiên vẽ đồ thị hàm số y 2x theo cách làm mẫu trên
DẠNG 2: VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ y ax
Phương pháp
Bước 1: Vẽ đồ thị hàm số y ax
Bước 2: Giữ nguyên phần đồ thị bên trên trục Ox
Bước 3: Lấy đối xứng phần đồ thị nằm bên dưới trục Ox qua trục Ox, sau đó xóa bỏ phần đồ thị bên dưới Ox
Ví dụ 1 Vẽ đồ thị hàm số y x
Ví dụ 2 Vẽ đồ thị hàm số y x
Trang 40DẠNG 3: XÁC ĐỊNH M ĐỂ HÀM SỐ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN Phương pháp
Hàm số yax đồng biến nếu a0, nghịch biến nếu a 0.
Ví dụ 1 Xác định m để hàm số y2m1x
Giải a) Hàm số đồng biến khi 2 1 0 1
0
1 01
m m
m m
Trang 41b) Hàm số nghịch biến khi 1 1 0
0
1 01
m m
m m
Bài 2 Vẽ đồ thị hàm số y 3x và đường thẳng y1 trên cùng hệ trục tọa độ Nhận xét gì về số giao
điểm của đường thẳng và đồ thị Từ đó biện luận số nghiệm của phương trinh 3x m với m là tham số
Hàm hằng là hàm số có dạng ya với a là hằng số, đồ thị là đường thẳng vuông góc với trục Oy
tại điểm có tọa độ 0;a
Trang 42A M 1;3 B M 3;1 C M1;1 D Đáp án khác
Câu 2 Cho 3 điểm A 1;1 ,B 2;1 , C 3; 1 Đồ thị hàm số y x 2 là
C Đường thẳng AC D A, B , C đều sai
Câu 3 Cho các hàm số y2;y2x1; y 3 ;x y2017 x Có bao nhiêu hàm số đồng biến?
Bài 2 Với giá trị nào của m để hàm số ym23m1x2m1 là hàm số bậc nhất
Bài 3 Với giá trị nào của m để hàm số 2
Trang 43b) Tính giá trị của hàm số tại x 2 1
Ví dụ 3 Tính giá trị của hàm số f x 2017x1024 tại x 2 5 6 2 5
a) Hàm số trên đồng biến hay nghịch biến trên ?
b) Tính giá trị của y khi x 3 2 2
c) Tìm giá trị của x để y0
Bài 2 Cho hàm số y 23 x 1 2
a) Hàm số đồng biến hay nghịch biến trên ?
b) Tính giá trị của hàm số tại x1 2 2;x2 2 2
Để biểu diễn điểm M x y o; o trên mặt phẳng tọa độ ta làm như sau:
Vẽ đường thẳng song song với trục tung Oy tại hoành độ xx o
Vẽ đường thẳng song song với trục hoành Ox tại tung độ y y o
Giao điểm của hai đường thẳng trên chính là điểm M x y o; o
Chú ý: Những điểm trên trục hoành Ox có tung độ y o 0
Những điểm trên trục tung Oy có hoành độ x o 0
Trang 44Bài 2 Tính độ dài các đoạn thẳng AB BC AD ở bài trên , ,
Bài 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A1; 2 , B 3;0 ,C 3;5
a) Chứng minh tam giác ABC cân
b) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC
BÀI 4: ĐỒ THỊ HÀM SỐ yax b
A CHUẨN KIẾN THỨC
1 Đồ thị hàm số yax b a 0 là một đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b và
song song với đường thẳng yax nếu b0, trùng với đường thẳng yax nếu b 0.
Chú ý: Đồ thị của hàm số yax b a 0còn gọi là đường thẳng yax b , b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng
2 Cách vẽ đồ thị yax b a 0
• Nếu b 0 thì yax Đồ thị hàm số này là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và điểm A 1;a
• Nếu b 0 thì ta thực hiện hai bước sau:
Bước 1: Cho x 0 y b, ta được điểm A 0;b thuộc trục Oy
Ví dụ 3 Vẽ đồ thì các hàm số y2 ;x y x 3trên cùng hệ trục tọa độ Gọi A là giao điểm của hai
đồ thị Tìm tọa độ điểm A
Ví dụ 4 Vẽ qua điểm A 0;3 một đường thẳng song song với trục Ox, cắt đường thẳng y x tại điểm .
B Tìm tọa độ điểm B và tính diện tích tam giác OAB (đơn vị đo trên các trục là centimet)
Ví dụ 5 Xác định hàm số yax2 biết đồ thị của nó đi qua điểm A 3;1
Ví dụ 6 Xác định hàm số yax b biết đồ thị của nó cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3,cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
Ví dụ 7 Một bể nước có chứa 200 lít Một vòi chảy ra mỗi phút 20 lít