CÁC BÀI TOÁN VỀ CĂN THỨC VÀ RÚT GỌN BIỂU THỨC ĐẠI SỐ II.. Rút gọn biểu thức chứa căn thức: 1 Các bài toán biến đổi đại số thông thường Ví dụ 1... Rút gọn biểu thức căn thức chứa một h
Trang 1CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ 9 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO CHỦ ĐỀ 1
CÁC BÀI TOÁN VỀ CĂN THỨC VÀ RÚT GỌN BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
II CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
Dạng 1 Rút gọn biểu thức chứa căn thức:
1) Các bài toán biến đổi đại số thông thường
Ví dụ 1 (Trích đề thi HSG huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh)
Tính giá trị của biểu thức: A = 6 2 5 − + 14 6 5 −
= − 6 7
Ví dụ 3 (Trích đề thi chọn HSG tỉnh Hòa Bình Năm 2010-2011)
Trang 2HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
Cho a = 11 6 2+ + 11 6 2− Chøng minh r»ng a lµ mét sè nguyªn
1 3 2
1 3 2
1 3 4
3 2 4 2
1 3 2
3 2 2
1 3 )
1 5 (
2
2
) 1 5 ( 6 )
−
Ví dụ 5 (Trích đề thi HSG T.P Bắc Giang năm 2016-2017)
Tính giá trị của biểu thức N= 4 3 4 3 27 10 2
Ví dụ 6 (Trích đề thi Chọn HSG tỉnh Long An năm 2012)
Không sử dụng máy tính, hãy thực hiện phép tính:
Trang 3= 1
Ví dụ 7 (Trích đề thi HSG huyện Nga Sơn-Thanh Hóa năm 2016-2017)
Rút gọn biểu thức: B =
3 2 2
3 2 3
2 2
3 2
−
−
− +
+ + +
Trang 4HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
Ví dụ 1 Rút gọn biểu thức: 4
1 7
Dạng 2 Rút gọn biểu thức căn thức chứa một hay nhiều ẩn số
Thí dụ 1 (Trích đề thi HSG tỉnh Hải Dương năm 2012-2013)
Thí dụ 2 (Trích đề thi HSG Hải Dương năm 2013-2014)
Trang 5(Trích đề thi HSG huyện Nga Sơn-Thanh Hóa năm 2016-2017)
Thí dụ 4 Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x:
A =
2 3
1 12
10 2
3 )
2 )(
3 4
(
2
3 ) 6 (
−
−
− +
−
− +
−
x x x
x x
x x
x x
Điều kiện x ≥ 0, x ≠ 4; x ≠ 9; x ≠ 1
Lời giải Ta có:
Trang 6HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
3 )(
1 ( 2
) 3 ( 2 ) 1 ( 3 3 ) 6 ( 6
x x
x
x x
x x
−
A =
) 2 )(
3 )(
1 ( 2
6 2 3 3 3 6 6
x x
x
x x
x x x x
3 )(
1 ( 2
) 3 ( ) 3 ( ) 3 ( 2 ) 6 2
(
x x
x
x x x
x x
x x
−
−
−
− +
3 )(
1 (
2
) 2 )(
3 )(
1 (
x x
x
x x
1 => ĐPCM
Thí dụ 5 (Trích đề thi HSG T.P Bắc Giang năm 2016-2017)
Cho a, b là số hữu tỉ thỏa mãn ( 2 2 ) ( )2
Dạng 3 Bài toán rút gọn và câu hỏi phụ kèm theo
1) Cho giá trị của ẩn bắt tính giá trị biểu thức
Ví dụ 1 (Trích đề thi HSG huyện lớp 9 năm 2013-2014)
Lời giải a) ĐKXĐ: x 0; y 0;xy 1
Trang 72 2 3 2 2 3
2 2 3
+
−
−
− +
2) Tìm giá trị của ẩn để biểu thức bằng một hằng số cho trước
Ví dụ 1 (Trích đề thi HSG thành phố Thanh Hóa năm 2016-2017)
Trang 8HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
Trang 91 Rỳt gọn biểu thức P
2 Tỡm cỏc giỏ trị x, y nguyờn thỏa món P = 2
Lời giải 1) Điều kiện để P xác định là : x 0 ; y 0 ; y 1 ; x+ y 0
x x
x
x
−
+ +
−
+ +
1 2 6 5
9 2
a Tỡm giỏ trị của x để biểu thức M cú nghĩa và rỳt gọn biểu thức M
3
2 1
x
x x
−
− x= =4 x 16(TM)
3) Tỡm giỏ trị của ẩn đờ biểu thức thỏa món một bất đẳng thức
Vớ dụ 1 (Trớch đề Thi HSG huyện Bỡnh Giang năm 2012-2013)
2 3 3
9 2
−
−
− +
+
− +
−
−
x x
x x
x x
x x
Trang 10HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
1 2
3 9 3
−
−
− +
+
−
− +
− +
x
x x
x x
x
x x
- Kết hợp với ĐKXĐ ta được: Với 0 x 1 thì P < 0.
Ví dụ 3 (Trích đề thi HSG huyện Cam Lộ)
Trang 11Cho biểu thức: P = 1 3 2
x +1 − x x +1 + x - x +1a) Rút gọn P
Trang 12HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
3) Tìm giá trị của ẩn để biểu thức nhận giá trị nguyên
Ví dụ 1 (Trích đề thi HSG huyện Phú Lộc năm 2016-2017)
Trang 13Alà số tự nhiên khi x =0hoặc x = −3 2 2
Ví dụ 2 (Trích đề thi HSG tỉnh Hải Phòng năm 2016-2017)
Cho biểu thức
2
a 1 a a 1 a a a a 1 M
− − với a > 0, a 1 Với những giá trị nào của a thì biểu thức 6
N M
Trang 14HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
Vậy a = 7 4 3.
Mà N = 1 6 a 1
a 1 2 a = + + a 4 a 1 0− + = ( a − 2)2= 3
a = + 2 3 hay a = − 2 3 (phù hợp) Vậy, N nguyên 2
+
−
− +
3 15
2
25 :
1 25
5
x
x x
x x
x
x x
x x
2 3
2 2
3 ( : ) 1 1
(
+
−
+ +
−
+ +
−
+ +
−
=
x x
x x
x x
x x
x M
Trang 15Tìm tất cả các giá trị của x sao cho giá trị của P là một số nguyên
Lời giải Điều kiện: x 0, x 1 Khi đó ta có
Rút gọn biểu thức ta được 2
1
x P
Thí dụ 7 (Trích đề Thi HSG huyện lớp 9)
Cho biêu thức M =
x
x x
x x
x
x
−
+ +
−
+ +
1 2 6 5
9 2
a.Tìm giá trị của x để biểu thức M có nghĩa và rút gọn biểu thức M
b Tìm x Z để M Z
9
; 4
3 1
1 1
3 1 1
2
+
−
= +
− +
+
= +
− +
= +
−
=
x x
x
x x
x x
x
M
) 3 ( 1 1
+
x
0 0
3
x
Trang 16HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
3
2 1
x
x x
x
x x
b/ Ta có: M 5 1 5
3
x x
−
− x = =4 x 16(TM)
4) Tìm giá trị của ẩn để biểu thức đạt GTNN hoặc GTLN
Ví dụ 1 (Trích đề thi HSG huyện Thanh Oai 2014-2015)
+
−
− +
3 15
2
25 :
1 25
5
x
x x
x x
x
x x
x x
1 Rút gọn A
2 Với x 0, x 25, x 9 tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: B =
5
) 16 ( +x A
Lời giải 1) Điều kiện x 0 ,x 25 ,x 9 Rút gọn
3
5 +
=
x A
2) Ta có :
3
16 3
( 5
) 16 ( 5 5
) 16 (
+
+
= +
x x
x x
2 3 3
9 2
−
−
− +
+
− +
−
−
x x
x x
x x
x x
Trang 17x y A
−
= +
Lời giải Từ (1) ta có: (7x+y x)( − 2 )y = = 0 x 2y (do x, y > 0)
Thay x = 2y vào A ta được: 2 6 4 6 2 1
Trang 18HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
Tính giá trị biểu thức:
.
t t t C
= + +
Trang 20HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
Từ (1) và (2) suy ra 1 1 1 1
x + + = y z x y z
+ + (3) Biến đổi (3) (x+y y z z x)( + )( + )=0
Câu 4 (Trích đề thi HSG Thanh Oai năm 2015-2016)
Tính giá trị của biểu thức P
Câu 5 (Trích đề thi HSG tỉnh Vĩnh Phúc năm 2014-2015)
3 3
1 1
x x
3 2013 + 2011 +
3 2 8 18 3 2 2 3 2 2
=
x
2 4 2 4 ) 2 4 ( 2 8
1 3 )
1 3 ( 4 3 2 2 4 3 2
3 3 2 4 2 6 3 2 2 2 6 1 3 3 2 2
=
x
3 3 2 4 3 1 3 2 6 3 ) 1 3 ( 2
=
x
1 3 1 3 3 1 3 3 ) 1 3
=
x
2014 2006
5 3 2006 1
5 1
3 2013+ 2011+ = + + =
=
P
Trang 21Câu 6 (Trích đề thi HSG Cam Lộ năm học 2016-2017)
Cho hai số dương x, y thoả mãn x + y = 1
Tính giá trị của biểu thức M = x(x + 2000) + y(y + 2000) + 2xy + 15
Lời giải Ta có: M = x(x + 2000) + y(y + 2000) + 2xy + 15
= x2 + 2000x + y2 + 2000y + 2xy + 15
= x2 + 2xy + y2 + 2000x + 2000y + 15
= (x +y)2 + 2000(x + y) + 15
= 12 + 2000.1+15 = 2016
Câu 7 (Trích đề thi HSG Thạch Hà năm 2016-2017)
Tính giá trị của đa thức 4 2016
f x = f =
Câu 8 (Trích đề thi HSG huyện Thanh Thủy năm 2016-2017)
Cho các số dương x, y, z thoả mãn điều kiện xyz = 100 Tính giá trị của biểu thức:
Lời giải Vì x, y, z là các số dương nên từ xyz = 100 => xyz = 10
Thay vào biểu thức đã cho ta được:
Trang 22HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
(yz + xz + xy)(x + y + z) = xyz
xyz + zy 2 + yz2 + zx2 + xyz + xz2 + yx2 + xy2 + xyz = xyz
(xyz + zx 2 + xy 2 + yx 2 )+ (zy 2 + yz 2 + xz 2 + xyz) = 0
x(yz + zx + y 2 + yx)+ z(y 2 + yz + xz + xy) = 0
Thay vào B tính được B = 0
Câu 10 (Trích đề thi HSG T.P Bắc Giang năm 2016-2017)
Cho a, b, c thỏa mãn a+ b+ c = 7 ; a b c+ + = 23 ; abc =3
Câu 11 (Trích đề thi HSG Long An năm 2012)
Cho các số x, y, z khác 0 thỏa mãn đồng thời 1 1 1 2
x+ + =y z và 2 12 4
xy −z = Tính giá trị của biểu thức P = (x + 2y + z)2012
Trang 23Câu 14 (Trích đề thi HSG huyện Kim Thành năm 2012-2013)
Cho hàm số : f(x) = (x3 + 12x – 31)2012 Tính f(a) tại a =
Trang 24HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
Câu 16 (Trích đề thi Thử Chuyên Nguyễn Huệ năm 2015 – 2016)
Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn a2 + b2 + c2 = a + 2b + 3c = 14 Tính giá trị của biểu thức T = abc
Lấy (1) trừ (2) theo vế với vế ta được:4x= − 2y 2x+ =y 0
Câu 18 Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn Tính giá trị của P:
Trang 25Câu 19 (Trích đề thi HSG Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa năm 2009-2010)
Cho số x (x x R; 0) thoả mãn điều kiện: x 2 + 12
x
1 = 3 (do x > 0)
21 = (x +
x
1 )(x2 + 12
x ) = (x3 + 13
x ) + (x +
x
1 ) A = x3 + 13
Câu 21 (Trích đề Chuyên KHTN năm 2015)
Giả sử a,b là hai số thực phân biệt thỏa mãn 2 2
a + a=b + b=
Trang 26HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
Trang 27( )
3 3
Câu 24.(Trích đề Chuyên Hùng Vương Phú Thọ năm 2015-2016)
Cho a và b là các số thực thỏa mãn các điều kiện:
6 2015
Dễ thấy các phương trình (1) và (2) đều có hai nghiệm phân biệt
Do (3) nên b khác 0 Chia hai vế của (2) cho b2 ta được
Trang 28HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
6,2015
b
điều phải chứng minh
Câu 25 (Trích đề Chuyên Hùng Vương Phú Thọ năm 2016-2017)
Từ giả thiết suy ra 2 2
11ab= −2a +3b , thay vào T ta được:
1 1
2 2
2 2
2 2
x x
y y
x x
x x
y y
− +
+ +
2006 (
= x x y y
) 2006 )(
) 2006 (
Trang 29y
x y
x
= +
2
( 1)( 2) ( 1) ( 2)( 2) 2
2 ( 1)( 2) ( 1) ( 2)( 2)
1
a a
Trang 30HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
Ví dụ 7 Cho 3 số thực x, y, z thỏa mãi điều kiện:
x + y + z = 0 và xyz ≠ 0 Tính giá trị biểu thức:
Trang 31Lưu ý cần nhớ: Khi a + b + c =0 thì a3 + b3 + c3 = 3abc
và ngược lại khi a3 + b3 + c3 = 3abc thì a + b + c = 0
Ví dụ 8 Cho x, y, z đều khác 0 thỏa mã điều kiện: a + b + c = 0
Suy ra: xy+yz+zx=xyz
Do đó: (x – 1)(y – 1)(z – 1) = xyz – (xy + yz + zx) + (x+y+z) -1 (*) Thay xy + yz + zx = xyz và x + y + z =1 vào (*) ta được:
(x – 1)(y – 1)(z – 1) = xyz – (xy + yz + zx) + (x+y+z) -1
Trang 32HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
Trang 33Cộng (1), (2), (3) Vế theo vế ta được điều phải chứng minh
Ví dụ 16 Cho các số thực a, b, c khác nhau đôi một thỏa mãn:
a a
= + +
Lời giải Do a là nghiệm của phương trình: 2
Trang 34HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
Ví dụ 18 Cho a, b,c là các số thực thỏa mãn điều kiện:
Trang 352 2
2 2
2 2
Trang 36HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
Trang 38HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
Phương pháp giải Thông thường chúng ta nhẩm một nghiệm hoặc dùng
máy tính để có được một nghiệm của phương trình Sau đó phân tích thành nhân tử và chuyển về giải phương trình bậc 2
Vậy phương trình có nghiệm x = 2
Dạng 2 Phương trình bậc 3 đặc biệt chỉ có một nghiệm không đẹp thường
giao trong các kì thi HSG THCS
Trang 39Nhẩm một nghiệm và phân tích phương trình bậc 4 thành tích của một đa
thức bậc 3 và đa thức bậc một Sau đó tiếp tục giải phương trình bậc 3 như ở
x x
Vậy phương trình có nghiệm x = 2 và x = - 3
Phương pháp giải đối với những phương trình không có nghiệm đẹp
Trang 40HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
Đồng nhất hệ số:
4 10 37 14
p r
s pr q
ps qr qs
1
2 4
y
y x
x
x x
Trang 41Phương pháp giải – Bước 1: Nhận xét x = 0 có phải là nghiệm nghiệm của
phương trình hay không
- Bước 2: Chia hai vế của phương trình cho 2
Ta thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình
Chia cả 2 vế của phương trình cho x2 ta được:
Trang 42HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
Bước 3: Đặt t ax c
x
= + chuyển về giải phương trình bậc 2 cơ bản
Ví dụ minh họa: Giải phương trình: 2 2 2
(2x − 3x+ 1)(2x + 5x+ = 1) 9x (1)
Lời giải – Nhận thấy x = 0 không phải là nghiệm của Phương trình
- Chia hai vế của Phương trình (1) cho 2
Đến đây có thể giải tiếp như ví dụ trên
Giải ra ta được 4 nghiệm là: 3 7; 1 21.
- Thử xem x = 0 có là nghiệm của phương trình hay không
- Với x 0 chia hai vế của phương trình cho x2 ta được:
Trang 43Chia hai vế của phương trình cho 2
x x x
x x x
Trang 44HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
Khi đó phương trình đã cho tương đương
6 40
Trang 45Nhận xét: Các bạn áp dụng cách chia và đặt ẩn phụ như trên đối với các
dạng phương trình tổng quát như sau:
3 1 1
x
x x x
+ +
= + − Đặt
Trang 46HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
x x
3
x u
x x
Trang 47Thật vậy, áp dụng bất đẳng thức bu-nhi-a-cốp-xki cho hai bộ số ( x; y) và
Lời giải Nhận xét x = 0 không là nghiệm của phương trình
Với x0, phương trình đã cho tương đương với: 4 + 3 = 6
3 t
Trang 48HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
Điều này không thể đồng thời xảy ra
Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn ĐK này
Trang 49 = − (không thỏa mãn điều kiện)
Vâỵ phương trình có nghiệm x = -1 và x = -3
Dạng 3 Phương trình có dấu giá trị tuyệt đối có số mũ cao
Ví dụ 4 (Trích đề thi HSG huyện Ba Vì năm 2017-2018)
Trang 50HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
Do đó với x > -1 phương trình vô nghiệm
Kết luận: Tập nghiệm của phương trình là: S= {−2; −1}
3
2 3
Vậy phương trình có 3 nghiệm x = -4, x = 2 và x = 3
Câu 2 Giải phương trình: (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) - 24 = 0
Trang 51Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 0 hoặc x = -5
Câu 3 Giải các phương trình sau:
Vậy tập nghiệm của phương trình (2) là: S ={-3; 2 + 7; 2 − 7}
Câu 4 (Đề thi HSG huyện Thanh Thủy 2016-2017)
− +
Câu 5 (Trích đề chuyên Phú Yên năm 2012-2013)
Trang 52HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
Phương trình đã cho trở thành:
1005 3(1005 )(1007 )(2 - 2012)=0 1006
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm x = 1005, x = 1006, x = 1007
Câu 6 (Trích chuyên Thành Phố Hồ Chí Minh năm 2010-2011)
(C) Đặt u = x2 0, phương trình thành : u2 + u – 12 = 0 (*)
(*) có = 49 nên (*) hay (loại)
Trang 53 =x 1; x= (cả hai đều không bé hơn 1, nên bị loại) 3
Vậy: Phơng trình (1) có một nghiệm duy nhất là x = 1
Vậy phơng trình đã cho có một nghiệm x = − 8
Cõu 10 Giải phương trỡnh :
82
44 93
33 104
22 115
PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT PHƯƠNG TRèNH Vễ TỶ
I Khỏi niệm: Phương trỡnh vụ tỷ là cỏc phương trỡnh cú chứa căn thức
II Phương phỏp giải
1) Phương phỏp bỡnh phương hay lập phương để khử căn thức
Trang 54HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
) ( 2
Kotm x
tm x
Vậy PT đã cho có nghiệm x=2
b) Điều kiện: x 1
Với x 1 PT (2) 3 (x2 −x+ 1 ) =x2 + 2x x− 1 +x− 1
1 2
4 4
x x x x x2 − 2x+ 2 =x x− 1
Do x 1 nên 2 vế của PT này không âm vì vậy PT này
2 3 2 3
2 4
4 8 4 4
0 4 8 9
0 ) 1 (
) 2 ( − 2 2 − + =
0 2
2
x x x
) 2 2 )(
2 ( 3 2 2
) 4 6 2 ( 27 3
3
1 − + 2 − 3 = 2 − +
0 107 159
51 2
0 ) 107 52
−
=
0 107 52
1
2
x x
783 26
1
x x x
2) Đặt ẩn phụ để giải phương trình vô tỷ
Phương pháp 1 Đưa phương trình về phương trình bậc 2
Trang 55Vậy x = 2 2 2là nghiệm của PT (1)
x x
x x
( 5)( 2) 9 5
x x
2 ( 5 ) 4 )(
2
+
+ +
+ + +
x
x x
+
x x
1
a a
+) a= 1 x2+ 6x+ 8 − 1 = 0
0 7 6
) ( 1
2 3
x
tm x
+) a= − 6 x2+ 6x+ 8 − 36 = 0
0 28 6
37 3
tm x
x
Vậy pt có 2 nghiệm x= − 3 + 2 ; − 3 − 37
7x+ + 7 7x− + 6 2 49x + 7x− 42 = 181 14 − x (3)
Trang 56HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
Lời giải Điều kiện: 6.
Trang 57Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 3
Phương pháp Đặt ẩn phụ đưa về phương trình đẳng cấp
Giải ra ta được x = 1 và x = 2 là nghiệm cảu PT
Phương pháp 3 Đặt hai hoặc nhiều ẩn phụ để giải phương trình vô tỷ
+) Nếu b = 3a thì từ (2) suy ra: 3 x + 1 = 2
Trang 58HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
Trang 59Giải hệ này bằng phương pháp thế ta được nghiệm u = 2, v = 3 và u = 3, v =
2
Từ đó có thể tính được nghiệm x = 81 hoặc x = 16
Phương pháp 4 Đưa về hệ đối xứng loại 2
=
0 1
y x
y x
=
0 5
0 5
2
x x
x x x
+
(*) 5 1
2
0 1
2
x x
17 1
Trang 60HocToan123.com - Website chia sẻ kiến thức Toán cấp 1, 2, 3
Vập phương trình có nghiệm khi và chỉ khi: VT = VP = 4 hay x = 3
Do đó phương trình có nghiệm duy nhất x = 3
Do đó phương trình có nghiệm duy nhất x = 3
Trang 61Vập phương trình có nghiệm khi và chỉ khi: VT = VP = 4 hay x = 3
Do đó phương trình có nghiệm duy nhất x = 3
(Tác giả: AD Page “Tài liệu toán học” 03/12/2017)
Lời giải Với ab ≥ 1 ta có: 1 2 1 2 2 (*)
1 a + 1 b 1 ab
Thật vậy, biến đổi tương đương (*) ta được:
Đẳng thức xảy ra khi a = b hoặc ab = 1
Bất đẳng thức này đúng với mọi ab 1
Biến đổi và áp dụng BĐT (*) ta được: