Viết phương trình đường thẳng d’ đi qua điểm A, nằm trong mặt phẳng (P) và vuông góc với đường thẳng d.. Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với AB là: A.[r]
Trang 1LÝ THUYẾT CƠ BẢNTỌA ĐỘ ĐIỂM – TỌA ĐỘ VECTƠ
Cho các điểmH0; 1; 1 ,…
1.Tọa độ vectơ:ABuuur (x B x y A; B y z A; B z A)
2.Khoảng cách giữa 2 điểm A,B (độ dài đoạn thẳng AB)
AB = AB
uuur =
1 2 :
3.Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng:
M là trung điểm của đoạn AB
1;1;0
H
4.Tọa độ trọng tâm tam giác
G trọng tâm tam giác ABC
Trang 2MỘT SỐ ỨNG DỤNG và CÔNG THỨC
1 Chứng minh 3 điểm A,B,C thẳng hàng; không thẳng
hàng:
3 điểm A,B,C thẳng hàng AB k ACuuur uuur
hoặc: 3 điểm A,B,C thẳng hàng
1 2 :
4.Diện tích tam giácABC:
1 , 2
ABC
uuur uuur
5 Chứng minh 4 điểm A,B,C,D đồng phẳng, không đồng
phẳng
4 điểm A,B,C,D đồng phẳngM2; 3;5
4 điểmA,B,C,D không đồng phẳng AB AC AD, . 0
uuur uuur uuur
(A,B,C,D là đỉnh tứ diện ABCD)
6.Thể tích tứ diện ABCD:
1 , 6
Trang 3KHOẢNG CÁCH
9 Khoảng cách từ điểmM x y z 0; ;0 0
Nếu đường thẳng song song mp: 2 6
10 Khoảng cách từ điểmM x y z 0; ;0 0
Nếu 2 đường thẳng song song : 1 / / 2 d 1 ; 2d M 1 1 ; 2d M 2 2 ; 1
11 Khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau:
Đường thẳng
1 3 :
Dạng 1:Mặt cầu (S), tâm I(a;b;c), bán kinh r có phương trình:x a 2y b 2z c 2r2.
Mặt cầu tâm O, bán kính r: x2y2z2r2
Dạng 2:Phương trình dạng x2y2z2 2ax 2by 2cz0; điều kiện a2b2c2 d0
là phương trình mặt cầu tâm I(a;b;c), bán kính r a2b2c2 d.
Trang 4a/ IH r mp : và mặt cầu (S) không có điểm chung.
b/ IH r mp : và mặt cầu (S) có 1 điểm chung duy nhất ( mp tiếp xúc mặt cầu (S) tại điểm H )
H : Gọi là tiếp điểm mp : Gọi là tiếp diện Điều kiện mp :Ax By Cz D 0 tiếp xúc mặt cầu (S), tâm I(a;b;c), bán kinh r: d I , r
c/ IH r mp : cắt mặt cầu (S) theo 1 đường tròn (C) có
Trang 5và m + n = 1 Biết rằng khi m,n thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) và đi
qua D.Tính bán kính R của mặt cầu đó ?A. R 1B
2 2
R
C
3 2
R
D.u vr r 3wur
BÀI TẬP Câu 1 Trong không gian Oxyz cho aa a a1 ; ; 2 3;bb b b1 ; ; 2 3
Câu 2 Trong không gian Oxyz cho 4 điểm: A, B, C, D Có các phát biểu sau:
I Diện tích tam giác ABC là:
1
uuur uuur uuur
III Thể tích tứ diện ABCD là:
1 ,
6 AB AC AD
uuur uuur uuur
IV ABCD là hình bình hành AB CDuuur uuur
Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên ?
Tọa độ vectơ urlà:
Trang 61 1 ( ;1; ).
6 5
Câu 9.Cho hình bình hành ABCD: A(2;4; 4), (1;1; 3), ( 2;0;5), ( 1;3;4) B C D Diện tích của hình này bằng:
A (I) B (IV) C (III)D Cả A và B đều đúng
Câu 13 Phương trình mặt cầu tâm I(1;2;3) và đi qua gốc tọa độ O là:
Trang 7C
56 14 3
V
D
14 3
đi qua điểmM x y z 0; ;0 0
,VTPTnA B C; ;
có phương trình tổng quát dạng
A x x B y y C z z
Ax By Cz D 0 : phương trình tổng quát của mặt phẳng
4/ Chú ý: Các trường hợp đặc biệt của phương trình mặt phẳng
Tính chất của mặt phẳng (P) Phương trình của mặt phẳng (P)
Phương trình các mặt phẳng tọa độ
(P)qua các điểm A(a ; 0 ; 0), B(0 ; b ; 0),C(0 ; 0 ; c)
Trang 8 Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của (P) ? A n 1 1;0; 1
Trang 93 2 D
1 1 1 ( ; ; ).
A.4x+3y+2z+27=0 B.4x-3y+2z-27=0 C.4x+3y+2z-27=0 D.4x+3y-2z+27=0.
Câu 3.Phương trình tởng quát của mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2 ; 3 ; -1) và song song với mặt phẳng
( ) :5Q x 3y 2z 10 0 là:
A.5x-3y+2z+1=0 B.5x+5y-2z+1=0 C.5x-3y+2z-1=0 D.5x+3y-2z-1=0.
Câu 4.Viết phương trình mặt phẳng ( ) qua A(2, 1,3) và vuông góc với Oy
A.2x+12y+9z+53=0 B.2x+12y+9z-53=0 C.2x-12y+9z-53=0 D.2x-12y+9z+53=0
Câu 9.Mặt phẳng qua 3 điểm A(1;0;0), B(0;-2;0), C(0;0,3) cĩ phương trình là:
Trang 10A.( ) : 6 x3y2z 6 0 B.( ) : 6 x3y2z18 0 C.( ) : 6 x3y2z 6 0D.( ) : 6 x3y2z18 0
Câu 11.Trong không gian cho 4 điểm : A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), và D(4;0;6) Viết phương trình mặt
phẳng (P) qua AB và song song với CD
2/ Ph ươ ng trình tham s c a đ ố ủ ườ ng th ng ẳ :
Đ ườ ng th ng ẳ đi qua đi m M ể 0 (x 0 ;y 0 ;z 0 ),VTCP ur ( ;u u u1 2 3 )
d d
d d
d d
d 1 //d 2
1 1 2 [ ,u M M ur uuuuuur ] 0 r
d 1 d 2
Trang 11d/ d 1 ,d 2 chéo nhau uur 1 kuuur 2
và
1 2
d d
d 1 c t d ắ 2
1 2 1 2 [ , ].u u M M ur uur uuuuuur 0
d VTCP u
M t s cách xác đ nh vect ch ph ộ ố ị ơ ỉ ươ ng c a đ ủ ườ ng th ng ẳ :
Đường th ng d đi qua hai đi m phân bi t A và B thì d có vtcp là ẳ ể ệ u ABr uuur .
Véc tơ nào dưới đây
là một vecto chỉ phương của đường thẳng d?
Trang 12y t z
x y
Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+y+z-2=0 Phương trình nào dưới đây là
phương trình của đường thẳng đi qua điểm A(1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng (P)?
qua A, vuông góc với hai đường thẳng AB và có phương trình là:
Trang 13y z
4.HÌNH CHIẾU – ĐỐI XỨNG – GÓC – KHOẢNG CÁCH:
Câu 1 Cho mặt phẳng ( ) :P x y 5z14 0 và điểm M(1; 4; 2)- - Tìm toạ độ hình chiếu H của điểm M
Trang 14Câu 9 Nếu điểm M(0;0; )t cách đều điểm M1 (2;3;4) và mặt phẳng ( ) : 2P x3y z 17 0 thì t có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 13 Tính góc giữa 2 đường thẳng
1
1 2 : 2 2 3
1 m=-
3 m=- 2
Trang 15Câu 15 Cho mặt phẳng: (P): 2x -y +2z -3=0 và điểm A(1;4;3) Lập phương trình của mặt phẳng (π) song
song với mp(P) và cách điểm A đã cho một đoạn bằng 5
A (π): 2x -y +2z -3 =0 B (π): 2x -y +2z +11=0 C (π): 2x -y +2z -19=0 D B, C đều đúng.
Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S x: 2 y2 z2 2x 6y 8z 10 0;
và mặt phẳng P x: 2y 2z 2017 0
Viết phương trình các mặt phẳng Q
song song với P
5.VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI :
Câu 1 Cho điểm I(2;6;-3) và 3 mặt phẳng (P): x –2 =0 ; (Q):y – 6 = 0 ; (R): z + 3 = 0.Trong các mệnh đề
sau tìm mệnh đề sai :
A (P) đi qua I B (Q) // (xOz) C.(R) // Oz D (P) (Q)
Câu 2 Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng ( ) : x 2y3z 7 0 và ( ) : 2 x4y 6z 3 0.Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào là đúng ?
A.( ),( ) trùng nhau B.( ) / /( ). C ( ) cắt ( )b D.( ) cắt và vuông góc ( )
Câu 3 Tìm giá trị của m n, để 2 mặt phẳng ( ) : ( m3)x3y(m1)z 6 0 và
( ) : ( n 1)x 2y (2n 1)z 2 0 song song với nhau?
2 3
C
5 2 ,
2 3
D
5 2 ,
2 3
Trang 16m
D.
32
phẳng nào song song với đường thẳng (d) ?
Trang 17Câu 13 Đường thẳng d:
1
2 2 0
A Vô số điểm B Một điểm C Hai điểm D Không có điểm nào.
Câu 14 Tìm tâm và bán kính của đường tròn giao tuyến của mặt cầu (S): x2y2z2 2x 2y 6z 11 0
C Tiếp xúc nhau D.( )P đi qua tâm của mặt cầu ( )S
Câu 18 Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu (S): x2y2z22x 4y 6z 5 0 tại điểm M(1;1;1) là
Trang 18BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Vị trí tương đối
Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho (P) có phương trình x 3y2z 0 và (Q) có phương trình
2x 2y 4z+1 0 Chọn khẳng định đúng.
A.(P) và (Q) cắt nhau nhưng không vuông góc B (P) song song với (Q).
C (P) và (Q) vuông góc nhau D (P) trùng với (Q).
m m
m m
m m
Trang 19Bg: ………
………
Câu 8 Tìm m để hai đường thẳng sau đây cắt nhau
1:
Trang 21Câu 2 Cho đường thẳng (∆) :
1
2 23
Trang 25Hệ trục tọa độ Oxyz – Phương trình mặt cầu
Câu 1 Với 2 vectơ a(4; 2; 4), b(6; 3;2)
Trang 26………
………
Câu 4.Cho tam giác ABC biết A(2; 4 ; -3) và ABuuur=(-3; -1 ; 1),ACuuur=(2; -6 ; 6) Khi đó trọng tâm G của
tam giác có toạ độ là:
3 3 3
C.
5 5 2 ( ; ; )
3 3 3
G
D.
5 5 2 ( ; ; )
Câu 7 Hình chóp S ABC. có thể tích bằng 6 và toạ độ 3 đỉnh A(1;2; 3), (0;2; 4), (5;3;2) B C Hãy tính độ dàiđường cao của hình chóp xuất phát từ đỉnh S?
Trang 27………
Hình chiếu – đối xứng – khoảng cách – góc Câu 1 Hình chiếu vuông góc của điểm M(1;-2;3) lên mặt phẳng (P): 2x y z 7 0 là: A.1;1;4 B. 7 4 11 ; ; 3 3 3 C.0;4;3 D.H0;0;7 Bg: ………
………
………
………
Câu 2 Cho điểm A(2;-1;0) và mặt phẳng (P): x-2y-3z+10=0 Điểm A’ đối xứng với A qua mặt phẳng (P) có phương trình là: A.2;3;6 B.0;6;3 C.1;3;6 D.0;3;6 Bg: ………
………
………
………
.Câu 3 Cho điểm A1;0; 1 và đường thẳng 1 1 : 2 2 1 x y z d Tìm tọa độ điểm H là: hình chiếu vuông góc của A trên đường thẳng d A 1 5 1 ; ; 3 3 3 H B. 5 1 1 ; ; 3 3 3 H C. 1 5 1 ; ; 3 3 3 H D. 5 1 1 ; ; 3 3 3 H Bg: ………
………
………
Câu 4 Cho điểm A4; 1;3 và đường thẳng 1 1 3 : 2 1 1 x y z d Tìm tọa độ điểm M là: điểm đối xứng với điểm A qua d. A. 2; 5;3 M B.M 1;0;2 C.M0; 1;2 D.M2; 3;5 Bg: ………
………
………
………
Câu 5 Cho mặt phẳng (P): 2x – y – 2z – 8 = 0 và điểm M(–2; –4; 5) Tính khoảng cách từ M đến (P) A 18 B 6 C 9 D 3 Bg: ………
………
Trang 28Câu 6 Góc giữa đường thẳng
5 : 2
Bg: ………
………
Câu 10 Cho mặt phẳng: (P): 2x -y +2z -3=0 Lập phương trình của mặt phẳng (Q) song song với mp(P) và
cách (P) một đoạn bằng 9
Trang 29m
D.
22 3
m
Bg: ………
………
………