Tên thuốc Dung dịch pha Liều/Thời gian truyền Lưu ý2-3-4 lần tùy theo... Pha 1 solu truyền cùng TD sát lâm sàng, huyết áp, nhiệt độ Thymoglobulin rabbit Hòa tan vào 5 ml nước cất rồi tiế
Trang 1Tên thuốc Dung dịch pha Liều/Thời gian truyền Lưu ý
Kích bạch
cầu
Gran, Neupogen, Religrast, …
Glucose 5%
100ml truyền hoặc
Kháng sinh Azithromycin
0.5g
Glucose 5%
NaCl 0.9%
1 mg/ml Pha 500mg/500ml
2h
Tienam 0.5 g (2 lọ/250 ml)1 lọ/100 ml
Có thể bơm tiêm điện
Chia 0.5-1g/8h hoặc 0.5-1g/6h mỗi lần 1-3 giờ (pha xong để được
4h)
Tối đa 50mg/kg/ngày hoặc 4g/ngày
Bn thường buồn nôn Điều chỉnh liều suy thận
• CrCl ≥71 mL/min/1.73 m²: 250 mg IV q6hr
• CrCl 41-70 mL/min/1.73m²: 250 mg IV q8hr
• CrCl 21-40 mL/min/1.73 m²: 125-250 mg IV q12hr
• CrCl ≤20 mL/min/1.73 m²: 125-250 mg IV q12hr
• CrCl <5 mL/min/1.73 m²: Use IV only if hemodialysis is instituted within 48 hours
Meronem 0.5g/1g (2 lọ/250 ml)1 lọ/100 ml
Có thể bơm tiêm điện
Chia 1g/ 8h, hoặc 0.5
g/6h
mỗi lần trong 1-3 giờ (pha xong để được 4h)
Tối đa 2g/8h
Điều chỉnh liều suy thận
• CrCl >50 mL/min: 0.5-1 g IV q8hr
• CrCl 26-50 mL/min: 0.5-1 g IV q12hr
• CrCl 10-25 mL/min: 0.25-0.5 g IV q12hr
• CrCl <10 mL/min: 0.25-0.5 g IV q24hr Ertapenem 1g
(Invanz )
Pha Nacl, nồng độ ≤ 20 mg/mL (có thể pha 100 ml Nacl)
ko dùng glucose
1g/ngày, liều đơn (trẻ em 15-40 mg/kg) Truyền trong 30 phút Unasyn 1.5g (1g
ampi và 0.5g sulbactam)
Glucose, NaCl Pha khoảng 50-100 ml Trung bình 2 lọ/ngày,có thể lên đến 8
lọ/ngày nếu nặng, chia
Trang 2Tên thuốc Dung dịch pha Liều/Thời gian truyền Lưu ý
2-3-4 lần tùy theo
Trong 30 phút
Targocid -
Teicoplanin
400 mg
Pha NaCl, glucose, có thể chỉ cần 400 mg/3 ml nếu tiêm và pha vào 100
ml Nacl nếu truyền
Liều thông thường 3-6mg/kg Nặng: 12 mg/kg, hàng ngày Trẻ em 10 mg/kg/12h trong 3 liều đầu, sau đó 1 lần/ngày, truyền trong 30 phút
Fosmicin 1g
Pha nước cất, glucose (vì bản thân thuốc có
nhiều Nacl nên hạn chế pha Nacl),
Có thể pha 2 g/50 ml
12-24 g/ngày, chia 2-3-4 liều
CL CR patient
CL CR patient / CL
CR normal
Daily dosage recommended a
40 ml/min 0.333 70% (in 2–3 divided doses)
30 ml/min 0.250 60% (in 2–3 divided doses)
20 ml/min 0.167 40% (in 2–3 divided doses)
10 ml/min 0.083 20% (in 1–2 divided doses)
Piperacilin+
Tazobactam
4.5g (4+0.5),
3.375g (3+0.375)
2.25g (2+0.25)
Pha NaCl hoặc Glucose
Có thể pha với 10 ml, 15ml, 20ml
3.375g mỗi 6h, tổng 12g piperacillin Mỗi lần truyền tối thiểu 30p Trẻ em < 40 kg: pipe
100 mg/kg/8h
Không truyền ở bệnh nhân nhi có suy thận
Ceftriaxon 1g
Glucose, Nacl Pha nồng độ 10-40 mg/ml trước khi truyền (pha 4 lọ/500ml)
Trẻ em 50-75 mg/kg, chia 1-2 lần/ngày, tối
đa 2g Người lớn tối đa
4 g/ngày, 1-2 lần
Không pha cùng Calci, không pha Ringerlactat
vì nguy cơ tủa
Cefepime 1g Pha Glucose hoặc NaclMỗi lọ pha 50-100 ml 1-2g mỗi 12h, hoặc 2gmỗi 8h Chưa có bằng chứng trên trẻ em < 16 tuổi.
Nồng độ 0.25-5 mg/ml (1 g pha 500 ml)
7.5 mg/kg/12h 5mg/kg/8h (< 15 mg/kg, hoặc 1.5g/ngày) Truyền trong 30-60
phút
Clcr >/=60 mL/minute: Administer every 8 hours Clcr 40-60 mL/minute: Administer every 12 hours Clcr 20-40 mL/minute: Administer every 24 hours Clcr<20 mL/minute: Loading dose, then monitor levels
Trang 3Sporanox IV
Itraconazole (250
mg)
Túi truyền luôn, không
pha
2.5-5 mg/kg Ngày đầu 2 túi, ngày sau 1 túi, đến 14 ngày Levofloxacin
Tavanic
Cravit
Fanlodo
Không pha Tối đa 1g/ngày chia 2
Có thể 1-2 lần/ngày, tối
đa 1 g chia 2,
Lọ 500 truyền trong 60p
Trẻ < 50kg: 10-20mg/kg/ngày, có thể chia 2 lần
Ciprofloxacin
Ciprobay
Proxacin
Truyền luôn không pha lần/ngày, truyền mỗi lọCó thể 400 mg x 2-3
400 trong 60p
Trẻ em 30mg/kg/ngày, chia 1-3 lần
Moxifloxacin
Avelox
(400 mg)
Truyền luôn không pha 400 mg/ngày, 1 lần/ngày Uống trước 4h hoặc sau 8h khi dùng những thuốc kháng acid
Metronidazole
500 mg Truyền luôn không pha
Trẻ < 12 tuổi 20-30mg/kg/ngày, chia 1-3 lần, Người lớn 1000-1500mg, 1 lần hoặc chia 3, truyền trong 30-60p
Chú ý bệnh gan vì chuyển hóa qua gan, Chú ý ở bệnh nhân có bệnh lý thần kinh
Colistin
9 lọ (loại 1 triệu UI)/NaCl 0,9% 250ml
3 lọ pha 100 ml mỗi 8h
Liều nạp 9 triệu/90p
3 triệu/60p
CrCl > 50 mL/min/1.73 m2: 30 MUI/8 hours CrCl 30 to 50 mL/min/1.73 m2: 4 MUI every 12 hours CrCl 10 to 30 mL/min/1.73 m2: 3 MUI every 12 hours CrCl less than 10 mL/min/1.73 m2: 2 MUI every 12 hours
Linezolid
(Forlen) 0.6g
Viên uống, Chai truyền 600mg/300ml
Uống 2 viên/ngày, chia 2 Trẻ em 30mg/kg/ngày
Trang 4Tên thuốc Dung dịch pha Liều/Thời gian truyền Lưu ý
Vancomycin 0.5g-1g Nacl hoặc GlucosePha tối thiểu 1g/200ml
Trẻ em < 6 tuổi 40mg/kg/6h 6-18 tuổi 40mg/kg/8h
Ng lớn 0.5g mỗi 6h 1g (15mg/kg) mỗi 12h Truyền trong 60p Max 6g(100mg/kg)/ngày
Ampholip lọ 50mg
5 lọ/1 chai Glucose 5%
500ml
5mg/kg/ngày, Truyền trong 2 giờ
Không được dùng NaCl Thử test theo phác đồ, che ánh sáng, 15ph lắc 1 lần
TD sát khi truyền
Noxafil (dung dịch) 15ml không pha Uống ngày 3 lần, mỗilần 5ml
Gammaglobulin Kedrigama (2.5g) Không pha Truyền lọ đầu tiên trong 30 phút Nếu không phản ứng từ lọ thứ 2 trở đi truyền trong15 phút
ATG
Thymogam (horse)
500 – 1500 ml NaCl
0,9%
Không quá 4mg/ml
3 lọ pha 1 chai 250 ml cũng được
60 ml/h trong 30 phút
đầu Tiếp theo 100ml/h
Tiêm 1 Solu, 2 Dime trước truyền
Pha 1 solu truyền cùng
TD sát lâm sàng, huyết áp, nhiệt độ
Thymoglobulin (rabbit)
Hòa tan vào 5 ml nước cất rồi tiếp tục Pha vào 50-500 ml (Nacl hoặc Dextrose)
1.5 mg/kg hoặc theo phác đồ Liều đầu truyền trong 6h, các liều sau tối thiểu 4h
Không cần test da trước khi truyền Thêm oxy, bù dịch, antihistamin, corticosteroid,
Có thể tiêm dưới da epinephrine ½ ống nếu có biểu
hiện dị ứng nặng
Ciclosporin ống 50 mg/ml Pha Nacl hoặc Glucose1ml vào 20-100 ml dd Truyền trong 2-6h,Cách 12h, Đo nồng độ thuốc trước khi uống liều tiếp theo.Đo khi uống tối thiểu 4 liều
Trang 5Hóa chất
Velcade
1mg pha với 1ml NaCl Tiêm tĩnh mạch 5 giây Pha đúng theo chỉ định 1mg pha với 0,5 ml NaCl Tiêm dưới da Có thể pha loãng hơn nếu BN có phản ứng
Mabthera NaCl 0,9%, pha nồng độ 1mg/ml, lọ to pha chai to, lọ nhỏ pha chai
nhỏ
Truyền theo phác đồ
Pha thuốc không được tạo
bọt
Bendamustin
Hoàn nguyên bằng nước cất
(lọ 25mg-10ml nước, lọ 100 mg–
40ml nước) trước khi pha với
NaCl 0,9%
Nồng độ cuối 0.2-0.6 mg/ml
(pha 500 ml)
Truyền 30 - 60 phút
Melphalan Alkeran
Chỉ NaCl
Pha về 0.1-0.45 mg/ml Thường liều 25-110 mg pha vào
250 ml
6 lọ có thể 3 chai Nacl 250
Truyền 60 phút
Busulfex
Nacl hoặc glucose Pha 0.5 mg/ml
Có thể pha 1 lọ 60 mg/100 ml
Nacl 45ml pha 75ml
30 mg pha 50 ml
Truyền trong 2h
(không nên truyền nhanh)
L-aspaginase Test dưới da trong lần đầu truyền 1 giờ Shock phản vệ/ phản ứng dị
ứng dùng
Trang 6Tên thuốc Dung dịch pha Thời gian truyền Lưu ý
Adrenalin/corticoid
Truyền TM: 250ml NaCl 0,9% hoặc G
Tiêm bắp: NaCl 0,9% hoặc G 5% Thể tích ở một vị trí tiêmkhông được quá 2 ml
Cyclophosphamide
(Endoxan)
Gây viêm bàng quang chảy máu phải dự phòng bằng
Mesna Nếu phác đồ có busulfex thì phải truyền endoxan sau liều busulfex cuối 24h
> 2000mg/m2 da pha 1000ml Truyền > 1-4h
Ifosfamide
Holoxan
NaCl hoặc GlucoseNaCl hoặc Glucose
Nồng độ 0,6-20 mg/ml
Nếu < 2g pha 100ml Nếu > 2g pha 500-1000ml
Nếu < 2g pha 100ml, truyền 30-60p
Nếu > 2g pha 500-1000ml, truyền 1-4h
Uống nhiều nước, bổ sung
IV.
Dự phòng độc thận bằng mesna, truyền khi 0h, 4h và 8h khi truyền ifosfamide Liều mesna mỗi lần = 20% liều ifosfamide (cả ngày
60%)
Mesna * 20 mg mesna/mL pha với dịch* NaCl 0.9% hoặc G 5%
(Tổng liều mesna gấp đôi liều Cyclo)
Truyền trong 24h (ngày truyền Cyclophosphamide)
Truyền trước Cyclophosphamide
1 giờ
Alexan
(cytarabine)
Pha được Nacl, G5, ringer Pha ra 0.1-4 mg/ml (2 lọ 500 pha được 250 ml Nacl)
Truyền trong 1-3h Truyền liên tục
Nếu dùng cùng Fludarabine thì truyền 4h sau khi xong
fluda (FLAG)
Nồng độ 10-40 mg/ml
Truyền trong 30 phút
Trang 7Cisplatin Đảm bảo nồng độ tối đa 1mg/ml1000ml dung dịch NaCl 0.9% Trong 6 - 8 giờ
-Nhiễm độc thần kinh
truyền với manitol -Giảm Magie máu Manitol Chai Manitol 20% 250ml Truyền trong 30 phút vàTruyền trước Cisplastin
Etoposid
1 lọ 100mg pha với 250ml NaCl 0,9% hoặc 250ml G 5%
(200 mg/500 ml)
Truyền 30 – 60 phút
-Dễ tạo tủa -Không truyền cùng Bicarbonat
-Không bảo quản lạnh dd pha loãng
Daunorubicin Đảm bảo nồng độ 5mg/mlNaCl 0,9% hoặc G 5% Truyền mỗi 100ml trong 30phút
- Làm điện tâm đồ trước truyền hóa chất.
- Tránh ánh sáng.
- Có thể gây đỏ nước tiểu.
Doxorubicin Đảm bảo nồng độ từ 0.2 đến 2mg/mlNaCl 0,9% hoặc G 5% Truyền mỗi 100ml trong 30phút
- Làm điện tâm đồ trước truyền hóa chất.
- Tránh tiếp xúc với dung dịch Bicarbonate
- Tránh ánh sáng.
Doxorubicin
liposome
90mg trong 250ml G 5%
≥90mg pha 500ml G 5%
-Khởi đầu truyền 1mg/ 1 phút sau đó tăng dần tốc độ
-Thường: truyền 250ml
trong 1h
Không pha với NaCl
Fludarabine Pha 1 lọ 50 mg/100 ml (chỉ được pha vớiNaCl0.9%) Truyền trong 30 phút
Nếu dùng cùng cytarabin thì xong fluda 4h mới truyền cytarabin (FLAG) Arsadin (arsenic
trioxide)
Pha 1 lọ 10mg trong 100-250 ml G hoặc
N
Truyền trong 1-2h Khởi đầu truyền chậm
Nếu không có phản ứng vận mạch cấp thì truyền tiếp bình thường
Nếu có thì truyền chậm 4h
Trang 8Tên thuốc Dung dịch pha Thời gian truyền Lưu ý
Carmustine 100
mg (BiCNU)
Pha Glucose, ra nồng độ 0.2-1 mg/ml
ko dùng Nacl Truyền trong 1-2h
Kháng virus Cymevene
Ganciclovir
Pha glucose, Nacl, Ringerlactat, (100ml
không quá 10mg/ml) Truyền trong 1h
Lúc đầu 10mg/kg/ngày, sau đó 5 mg/kg/ngày khi âm
Aciclovir 250 mg
Pha nồng độ tối đa
7 mg/ml, NaCl hoặc Glucose hoặc ringer
5-15mg/kg mỗi 8h Uống 400mg mỗi 8h Herpes: 800mg mỗi 4h
CrCl 25 to 50 mL/min/1.73 m2: 100% of normal dose every 12 hours CrCl 10 to 25 mL/min/1.73 m2: 100% of normal dose every 24 hours CrCl less than 10 mL/min/1.73 m2: 50% of normal dose every 24 hours
Gan không cần điều chỉnh
Trang 9Nước súc miệng
Baking soda 250ml nước lọc ấm (50-60*C)1 thìa cafe pha với Súc miệng ngày 4 lần Để nguội rồi súc
miệng
Tacrolimus (Prograf)
- 1 viên 0,5mg pha với 10 ml dd
muối Nacl 0,9%
- Mỗi lần dùng 5ml, xúc miệng 2 lần/ngày (có thể pha loãng thêm 5ml NaCl nữa trước khi xúc)
- Ngậm dd trong miệng ≥ 5 phút, sau đó súc miệng lại bằng nước lọc 2 lần
- Không ăn uống trong khoảng thời gian từ 10-15
phút sau súc
Chỉ sử dụng trong
ngày
Dexamethasone
- 1 ống 4mg pha với 40ml dd muối NaCl 0,9%
- Xúc mỗi lần 20ml, ngày 2 lần
- Ngậm 10-15 ml dd trong miệng ≥ 5 phút
- Súc miệng lại bằng nước
lọc 2 lần
- Không ăn uống trong khoảng thời gian từ 10-15
phút sau súc
Chỉ sử dụng trong
ngày