1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Giáo án các môn học lớp 4 – Tuần 8

28 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 195,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- VËn dông tÝnh chÊt giao ho¸n vµ kÕt hîp cña phÐp céng ®Ó tÝnh b»ng c¸ch thuËn tiÖn nhÊt... b lµ chiÒu réng h×nh ch÷ nhËt.[r]

Trang 1

Tuần 8 Thứ hai ngày 13 tháng 10 năm 2014

III.Các hoạt động dạy và học:

A.Kiểm tra bài cũ:

GV kiểm tra 2 nhóm phân vai đọc 2 màn của vở kịch " ở vơng quốc Tơng Lai"và trả lời câu hỏi SGK.

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu:

2.Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu nội dung:

- GV nghe, sửa lỗi phát âm và giải nghĩa

- 1 - 2 em đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- Câu thơ nào đợc lặp lại nhiều lần trong

- Việc lặp lại nhiều lần nh vậy nói lên

điều gì? - Nói lên ớc muốn của các bạn nhỏ rấttha thiết.-Mỗi khổ thơ nói lên điều ớc Vậy những

điều ớc ấy là gì? Khổ 1: Ước cây mau lớn để cho quả.Khổ 2: Ước trẻ em trở thành ngời lớn

- GV yêu cầu HS giải thích ý nghĩa của

cách nói: “Ước không còn mùa đông” - Ước thời tiết lúc nào cũng dễ chịu,không còn thiên tai, không còn những

tai họa đe dọa con ngời

-“Hóa trái bom thành trái ngon” - Ước thế giới hòa bình, không còn

bom đạn, chiến tranh

- Em hãy nhận xét về ớc mơ của các bạn

nhỏ trong bài? - Đó là những ớc mơ lớn, ớc mơ caođẹp: Ước mơ về 1 cuộc sống no đủ, ớc

mơ đợc làm việc, không còn thiên tai,thế giới chung sống trong hoà bình

- Em thích ớc mơ nào trong bài? Vì sao?

-Bài thơ nói lên điều gì? HS: Tự suy nghĩ và trả lời theo ý của mình.HS: Nói về ớc mơ của các bạn nhỏ

muốn có những phép lạ để làm cho thếgiới tốt đẹp hơn

Trang 2

c.Hớng dẫn HS đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài thơ:

- GV hớng dẫn cách đọc đúng, đọc diễn

cảm trên bảng phụ

- GV đọc diễn cảm

HS: 4 em nối tiếp nhau đọc bài thơ

HS: Luyện đọc diễn cảm theo nhóm

- Thi đọc diễn cảm và học thuộc lòng

- Giúp HS nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng

- Vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính bằng cáchthuận tiện nhất Giải toán có lời văn và tính chu vi hình chữ nhật

II.Đồ dùng:

Bảng nhóm

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ:

-Y/c HS áp dụng TC giao hoán và tính

chất kết hợp của phép cộng để làm bài

-Chữa bài cho HS

HS: Nêu yêu cầu của bài tập và tự làm

- 2 em lên bảng làm

- Cả lớp làm vào vở

408 + 85 + 92 = (408 + 92) + 85 = 500 + 85

= 585

448 + 594 + 52 = ( 448 + 52) + 594 = 500 + 594

= 1094

GV có thể hỏi để củng cố cách tìm x

+ ở biểu thức a thì x đợc gọi là gì? - x gọi là số bị trừ.

+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào? - Lấy hiệu cộng với số trừ

- 2 em lên bảng làm, dới lớp làm vào vở.a) x - 306 = 504

Trang 3

Băng hình vẽ trục thời gian, một số tranh ảnh, bản đồ Phiếu học tập.

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ:

GV gọi HS kể lại diễn biến của trận Bạch Đằng

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2.Các hoạt động:

* HĐ1: Làm việc cá nhân (hoặc theo nhóm)

- GV treo băng thời gian lên bảng HS: lên bảng ghi nội dung của mỗi giai

đoạn

- Tổ chức cho các em lên bảng ghi nộidung hoặc các nhóm báo cáo sau khithảo luận

* HĐ2: Làm việc cả lớp (hoặc theo nhóm)

- GV treo trục thời gian (theo SGK) lên

bảng hoặc phát phiếu học tập cho mỗi

nhóm

HS: Ghi các sự kiện tơng ứng với thờigian có trên trục: Khoảng 700 nămTCN, 179 TCN, 938

-Các nhóm báo cáo sau khi đã thảo luận

* HĐ3: Các sự kiện lịch sử tiêu biểu

Chia lớp thành 3 nhóm, đặt tên cho các

nhóm và nêu y/c của cuộc thi HS: Các nhóm chuẩn bị theo hớng dẫn.

-N1: Kể về đời sống ngời Lạc Việt dới thời Văn Lang

-N2: Kể về khởi nghĩa Hai Bà Trng

Trang 4

Buổi chiều:

Kỹ thuật

Khâu đột tha (Tiết 1)

I.Mục tiêu:

- HS biết cách khâu đột tha và ứng dụng của khâu đột tha

- Khâu đợc các mũi khâu đột tha theo đờng vạch dấu

- Hình thành thói quen làm việc kiên trì, cẩn thận

II.Đồ dùng dạy - học:

Bộ đồ dùng dạy học

III.Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Dạy bài mới:

* Giới thiệu ghi đầu bài:

1 Giới thiệu và nêu mục đích bài học:

* HĐ 1: Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét mẫu.

- Giới thiệu mẫu khâu HS: Quan sát và nhận xét

- GV bổ sung và kết luận đặc điểm của

* HĐ 2: Hớng dẫn thao tác.

a) GV hớng dẫn HS thực hiện 1 số

thao tác khâu, HS:-QS H1, nêu cách cầm vải,cầmkim

- Quan sát H2a, 2b nêu cách lên kim,xuống kim

- GV quan sát, uốn nắn.

- Kết luận nội dung 1. HS: Lên bảng thực hiện.

b) GV hớng dẫn thao tác kỹ thuật khâu đột tha.

Y/c HS quan sát tranh (SGK). HS: Qs tranh, nêu các bớc khâu

- Quan sát H4 để nêu cách vạch dấu

đờng khâu

- GV nhận xét và hớng dẫn HS vạch

dấu đờng khâu theo 2 cách. HS: Đọc nội dung phần b mục 2 kếthợp quan sát H5a, 5b, 5c và tranh quy

trình để trả lời câu hỏi về cách khâu độttha và khâu theo đờng vạch dấu

Trang 5

Hoạt động ngoài giờ

An toàn giao thông bài 3: Đi xe đạp an toàn I.Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc xe đạp là phơng tiện giao thông phổ biến

- Biết đi xe đạp một cách an toàn

II.Đồ dùng dạy học:

Tranh ảnh minh hoạ

III.Các hoạt động dạy học chủu yếu:

1.Kiểm tra :

2.Dạy bài mới:

a) Trớc khi đi ra đờng:

+ Chỉ đi xe đạp an toàn, phù hợp với trẻ: khi ngồi trên xe đạp chân phải chống đợc xuống đất, xe chắc chắn, có phanh tốt, có đèn phát sáng và đèn phản quang

b) Khi đi ra ngoài đờng cần thực hiện các qui định sau:

+ Đội mũ bảo hiểm

+ Đi sát lề đờng bên phải

+ Đi đung làn đờng dành cho xe thô sơ

+ Đi đêm phải có đèn báo hiệu

+ Khi muốn rẽ, cần phải di chuyển hớng dần và làm báo hiệu ( giơ tay xin đờng)

c) Những điều không đợc làm.

+ Không đi xe đạp của ngời lớn

+ Không đi xe dàn hàng ngang

+ Không đèo trẻ em bằng xe ngời lớn

+ Không kéo đẩy xe khác hoặc chở các vật nặng , cồng kềnh

+ Không đèo ngời đứng trên xe hoặc ngồi ngợc chiều

+ Không cầm ô đi xe

+ Không buông thả hai tay

+ Không đuổi nhau trên đờng hoặc lạng lách

+ Không dừng xe giữa đờng nói chuyện

- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài Trung thu độc lập.

- Tìm và viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng r/d/gi để điền vào chỗ

trống, hợp với nghĩa đã cho

II.Đồ dùng dạy - học:

Bảng phụ viết đoạn văn Bảng nhóm

III.Các hoạt động dạy - học:

A.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng viết -Lớp viết nháp các tiếng bắt đầu bằng ch/tr.

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệuvà ghi đầu bài:

2.Hớng dẫn HS nghe - viết:

Trang 6

- GV đọc từng câu cho HS viết vào vở HS: Nghe và viết bài vào vở.

- GV đọc lại bài cho HS soát - Soát lỗi chính tả

- GV chữa bài và nêu NX

3.Bài tập chính tả:

+ Bài 2: Treo bảng phụ viết đoạn văn

-Chia nhóm 4 HS, phát bảng nhóm -Trao đổi, tìm từ và ghi vào bảng nhóm

Đại diện nhóm trình bày

- GV chọn bài 2a (Đánh dấu mạn thuyền)

- Kiếm giắt, kiếm rơi xuống nớc, đánhdấu, làm gì, đánh dấu…

- GV gọi HS đọc đoạn văn đã điền

+Bài 3a: Y/c HS thảo luận cặp đôi để

tìm từ cho hợp nghĩa HS: Từng cặp HS thực hiện 1 em đọcnghĩa, 1 em đọc từ hợp với nghĩa

- GV chữa bài và nhận xét, khen những

- Giúp HS biết cách tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó

- Giải bài toán liên quan đến tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó

II.Đồ dùng:

Bảng nhóm

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ:

GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu:

2.Hớng dẫn HS tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó:

- GV gọi HS đọc bài toán trong SGK. HS: 1 em đọc bài toán

- Tơng tự cho HS giải bài toán theo cách

thứ 2 SGK rồi nhận xét cách tìm số lớn Hai lần số bé là:70 - 10 = 60

Số bé là: 60 : 2 = 30

Trang 7

20 : 2 = 10 (tuổi)Tuổi bố là:

+Chữa bài và cho điểm

HS: Làm bài theo y/c

1 Nắm đợc quy tắc viết tên ngời, tên địa lý nớc ngoài

2 Biết vận dụng quy tắc đã học để viết đúng những tên ngời, tên địa lý nớc ngoàiphổ biến quen thuộc

II.Đồ dùng dạy - học:

Bảng nhóm

III.Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS lên bảng viết 2 câu thơ theo lời đọc của GV

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu:

2.Phần nhận xét.

Trang 8

suy nghĩ trả lời miệng.

- Lép - Tôn - xtôi gồm mấy bộ phận? HS: 2 bộ phận: Lép và Tôn - xtôi

- Mô - rít - xơ Mát - téc - líc gồm mấy

bộ phận? HS: 2 bộ phận: Mô-rít - xơ và Mát -téc - líc

- Tô - mát Ê - đi - xơn gồm mấy bộ phận? HS: 2 bộ phận: Tô - mát và Ê - đi - xơn

- Tên địa lý (SGV)

? Chữ cái đầu mỗi bộ phận đợc viết nh

? Cách viết các tiếng trong cùng 1 bộ

phận nh thế nào - Giữa các tiếng có gạch nối.

trả lời:

? Cách viết tên ngời, tên địa lý nớc

ngoài đã cho có gì đặc biệt - Viết giống nh tên ngời, tên địa lýViệt Nam, chữ cái đầu của các tiếng

đều đợc viết hoa

3.Phần ghi nhớ: HS: 2 - 3 em đọc ND phần ghi nhớ

4.Phần luyện tập:

+ Bài 1: Phát bảng nhóm cho nhóm 4 HS: Trao đổi và làm bài vào bảng

-Nhóm nào làm xong trớc dán bảng và trình bày

-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- 1 HS đọc lại đoạn văn

- GV nhận xét, chữa bài

ác - boa, Lu - i Pa - xtơ, ác - boaQuy - dăng - xơ

-Bình chọn nhóm đi du lịch nhiều nớc nhất

HS: Đọc đề bài và quan sát tranh để

- Sau bài học, HS có thể nêu đợc những biểu hiện của cơ thể khi bị bệnh

- Nói ngay với cha mẹ hoặc ngời lớn khi trong ngời cảm thấy khó chịu khôngbình thờng

II.Đồ dùng dạy - học:

Phiếu ghi tình huống

III.Các hoạt động dạy - học:

A.Kiểm tra bài cũ:

? Nêu cách phòng bệnh lây qua đờng tiêu hoá

Trang 9

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu:

2.Dạy bài mới:

a.HĐ1: Quan sát hình trong SGK và kể chuyện.

+ Bớc 1: Làm việc cá nhân HS: Thực hiện theo yêu cầu ở mục

“quan sát và thực hành” (trang 32SGK)

+ Bớc 2: Làm việc theo nhóm nhỏ - Lần lợt từng HS sắp xếp các hình có

liên quan ở trang 32 SGK thành 3 câuchuyện nh SGK và kể lại trong nhóm.+ Bớc 3: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm lên kể chuyện, các

nhóm khác bổ sung

- GV hỏi 1 số câu hỏi:

? Kể tên 1 số bệnh em bị mắc HS: Tự kể

? Khi bị bệnh đó em thấy nh thế nào - Tự kể…

? Khi thấy cơ thể có những dấu hiệu

phiếu ghi tình huống cho các nhóm HS: Các nhóm đa ra tình huống để tậpứng xử khi bản thân bị bệnh

- Tình huống 1: Lan bị đau bụng và đi

ngoài vài lần khi ở trờng Nếu là Lan,

em sẽ làm gì?

- Tình huống 2: Đi học về, Hùng thấymệt, đau đầu, đau họng Hùng định nóivới mẹ nhng mẹ mải chăm em, không

để ý đến nên Hùng không nói gì Nếu làHùng em sẽ làm gì?

+ Bớc 2: Làm việc nhóm - Các nhóm thảo luận đa ra tình huống

- Các bạn phân vai theo tình huống.+ Bớc 3: Trình diễn lên đóng vai

Kết luận: Nh mục “Bạn cần biết”

- HS nhận thức đợc cần phải tiết kiệm tiền của

- Biết tiết kiệm tiền của, giữ gìn sách vở, đồ dùng, đồ chơi

- Biết đồng tình, ủng hộ những việc làm tiết kiệm

II.Đồ dùng:

Phiếu học tập

III.Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

GV gọi 2 HS đọc ghi nhớ bài trớc

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu:

2.Hớng dẫn luyện tập:

* HĐ1: HS làm việc cá nhân bài 4 SGK

Trang 10

HS: Cả lớp làm bài tập.

- GV mời 1 số HS chữa bài và giải thích

- Cả lớp trao đổi, nhận xét

- GV kết luận: Các việc làm a, b, g, h, k

là tiết kiệm tiền của - HS tự liên hệ.

- GV nhận xét, khen những HS đã biết tiết kiệm tiền của và nhắc nhở những HS khác thực hiện việc tiết kiệm tiền của trong sinh hoạt hàng ngày.

*HĐ2: Thảo luận nhóm và đóng vai

(Bài tập 5):

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho mỗi

nhóm thảo luận và đóng vai 1 tình huống

? Em cảm thấy thế nào khi ứng xử nh vậy

- GV kết luận về cách ứng xử HS: Đọc to phần ghi nhớ trong SGK

*HĐ3; Dự định tơng lai HS: Thảo luận cặp đôi và ghi dự định

ra phiếu học tậpY/c 1 vài nhóm trình bày dự định của

mình trớc lớp

-Nhận xét, khen ngợi các nhóm HS: Đánh giá và góp ý cho nhau.

3.Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

-Y/c HS về nhà thực hiện nh bài học và chuẩn bị bài sau

Luyện tiếng việt

Chuẩn bị nội dung bài

III.Các hoạt động dạy và học:

A.Kiểm tra bài cũ:

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu:

2.Nội dung:

- GV nghe, sửa lỗi phát âm và giải nghĩa

- 1 - 2 em đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

-Mỗi khổ thơ nói lên điều ớc Vậy những

điều ớc ấy là gì? Khổ 1: Ước cây mau lớn để cho quả.Khổ 2: Ước trẻ em trở thành ngời lớn

Trang 11

trái ngon chứa toàn kẹo với bi tròn.

- Em hãy nhận xét về ớc mơ của các bạn

nhỏ trong bài? - Đó là những ớc mơ lớn, ớc mơ caođẹp: Ước mơ về 1 cuộc sống no đủ, ớc

mơ đợc làm việc, không còn thiên tai,thế giới chung sống trong hoà bình

- Em thích ớc mơ nào trong bài? Vì sao?

-Bài thơ nói lên điều gì? HS: Tự suy nghĩ và trả lời theo ý của mình.HS: Nói về ớc mơ của các bạn nhỏ

muốn có những phép lạ để làm cho thếgiới tốt đẹp hơn

c.Hớng dẫn HS đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài thơ:

- GV hớng dẫn cách đọc đúng, đọc diễn

cảm toàn bài

- GV đọc diễn cảm HS: Luyện đọc diễn cảm theo nhóm

- Thi đọc diễn cảm và học thuộc lòng

- Giúp HS biết cách tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó

- Giải bài toán liên quan đến tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó

II.Đồ dùng:

Bảng nhóm

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ:

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu:

2.Luyện tập:

Bài 1.Lớp 4A có tất cả 44 học sinh Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 8 em.

Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

-Hớng dẫn HS phân tích bài toán.

-Y/c HS nêu dạng toán và cách làm dạng

toán đó -Số lớn = (Tổng + Hiệu) : 2-Số bé = (Tổng – Hiệu) : 2

Bài 2.Anh hơn em 6 tuổi Sau 3 năm nữa tuổi anh và tuổi em cộng lại đợc 36 tuổi.

Hỏi tuổi của mỗi ngời hiện nay?

-Hớng dẫn HS phân tích bài toán

-Số tuổi tăng lên của mỗi ngời sau 2 năm

-Mỗi năm 2 ngời tăng 1 tuổi, vậy sau 3

năm 2 ngời sẽ tăng lên mấy tuổi? - 2 x 3 = 6 tuổi

-Y/c HS vẽ sơ đồ tóm tắt -Vẽ sơ đồ rồi đa về bài toán tổng -

hiệu để giải

Trang 12

(30 + 6) : 2 = 18 (tuổi)Tuổi của em hiện nay là:

18 – 6 = 12 (tuổi) Đáp số: Anh-18 tuổi Em-12 tuổi-Nhận xét bài làm của HS

Bài 3.Tổng của 2 số chẵn bằng 70 Tìm 2

số đó biết giữa chúng có 5 số lẻ Giải:Hai số chẵn liên tiếp nhau hơnkém nhau 2 đơn vị Do đó giữa 2 số

chẵn có 5 số lẻ thì 2 số chẵn này hơnkém nhau: 2 x5 = 10 (đơn vị)

Số chẵn bé là: (70 – 10) : 2 = 30

Số chẵn lớn là: 30 + 10 = 40 Đáp số: 30; 40

Bài 4.Một vờn trờng hình chữ nhật có

chu vi 192m Tính diện tích của vờn, biết

rằng nếu chiều rộng tăng them 8 m,

chiều dài giảm đi 8 m thì mảnh đất đó

trở thành hình vuông

Giải:

Nửa chu vi vờn trờng là:

192 : 2 = 96 (m)Chiều dài hơn chiều rộng là:

8 + 8 = 16 (m)Chiều rộng là: (96 – 16) : 2 = 40(m)Chiều dài là:40 + 16 = 56 (m)

Diện tích vờn trờng là:

40 x 56 = 2240 (m2) Đáp số: 2240m2 3.Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học Y/c HS về nhà làm bài và chuẩn bị bài sau

đôi giày ba ta màu xanh.

(Theo Hoàng Chức Nguyên)

I.Mục tiêu:

1 Đọc lu loát toàn bài Nghỉ hơi đúng, tự nhiên những câu dài

- Biết đọc bài văn với giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, hợp lý…

2 Hiểu nội dung: Để vận động cậu bé lang thang đi học, chị phụ trách đã quan tâm tới

ớc mơ của cậu, làm cho cậu rất xúc động, vui sớng vì đợc thởng đôi giày trong buổi

đầu đến lớp

II.Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết đoạn văn luyện đọc

Trang 13

III.Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 - 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ “Nếu chúng mình có phép lạ”.

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu:

2.Luyện đọc và tìm hiểu bài:

a.GV đọc diễn cảm toàn bài:

b.Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 1: HS: Vài HS đọc đoạn 1

- GV nghe, sửa sai và kết hợp giải nghĩa

từ khó HS: Luyện đọc theo cặp 1 - 2 em thiđọc cả đoạn

- Tìm hiểu nội dung:

? Nhân vật “tôi” là ai - Là chị phụ trách Đội TNTP

? Ngày bé chị phụ trách Đội từng ớc mơ

điều gì - Có 1 đôi giày ba ta màu xanh nh đôigiày của anh họ chị

? Tìm những câu văn tả vẻ đẹp của đôi

giày ba ta - Cổ giày ôm sát chân, thân giày làmbằng vải cứng, dáng thon thả, màu vải

nh màu da trời những ngày thu…

? Mơ ớc của chị ngày ấy có đạt đợc

- GV hớng dẫn cả lớp luyện đọc và thi

đọc diễn cảm những câu văn: “Chao ôi ! Đôi giày mới đẹp làm saoCổ giày ôm sát chân … các bạn tôi”

c.Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 2:

- GV nghe, kết hợp sửa lỗi và giải nghĩa

từ HS: 1 vài em đọc đoạn 2.- Luyện đọc theo cặp

- 1 - 2 em đọc cả đoạn

- Tìm hiểu nội dung:

? Chị phụ trách đợc giao việc gì - Vận động Lái, 1 cậu bé nghèo, sống

lang thang đi học

? Chị phát hiện ra Lái thèm muốn cái gì - Lái ngẩn ngơ nhìn theo đôi giày ba ta

màu xanh của 1 cậu bé đang dạo chơi

? Chị đã làm gì để vận động cậu bé trong

ngày đầu đến lớp

- Chị quyết định thởng cho Lái đôigiày ba ta màu xanh

? Tại sao chị chọn cách làm đó - Vì ngày nhỏ chị đã từng mơ ớc nh Lái

? Tìm những chi tiết nói lên sự cảm động

và niềm vui của Lái khi nhận đôi giày - Tay run run, môi mấp máy, mắt hết nhìnđôi giày lại nhìn xuống đôi bàn chân

Trang 14

- Giúp HS củng cố về giải toán tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của chúng.

-Củng cố kỹ năng đổi đơn vị đo khối lợng, đơn vị đo thời gian

II.Đồ dùng:

Bảng nhóm

III.Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

? Muốn tìm số bé ta làm thế nào

? Muốn tìm số lớn ta làm thế nào

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu ghi đầu bài:

2.Hớng dẫn luyện tập:

+ Bài 1:

-Chữa bài và cho điểm HS

HS: Đọc yêu cầu bài tập và tự làm

22 - 8 = 14 (tuổi)

Đáp số: Chị : 22 tuổi

Em: 14 tuổi+ Bài 3: Y/c HS đọc đề bài và tự làm

vở kiểm tra chéo HS: Đọc đề bài và tự làm vào vở

Giúp HS:- Biết kể tự nhiên bằng lời của mình 1 câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn

chuyện) đã nghe, đã đọc nói về 1 ớc mơ đẹp hoặc ớc mơ viển vông, phi lý

- Hiểu và trao đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa của câu chuyện

-HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.

II.Đồ dùng dạy - học:

Sách, báo, truyện viết về ớc mơ

III.Các hoạt động dạy - học:

Ngày đăng: 23/12/2020, 08:59

w