Để thực hiện các phép toán trên tập số phức, ta chuyển qua chế độ CMPLX bằng cách bấm mode 2.. Bài tập có hướng dẫn bằng máy casio..[r]
Trang 1SỐ PHỨC PHẦN I LÝ THUYẾT CƠ BẢN
- Khi phần ảo b 0 z a là số thực Vậy
- Khi phần thực a 0 z bi là số thuần ảo
- i được gọi là đơn vị ảo
3 Biễu diễn hình học của số phức
Trong mặt phẳng phức Oxy ( Ox là trục thực, Oy là trục ảo ), số phức z a bi với
Trang 37 Phương trình bậc hai với hệ số thực
a Căn bậc hai của số thực âm a 0 là i a
b Phương trình bậc hai với hệ số thực: az2 bz c 0, a b c, , ,a 0
a
0 : phương trình có 1 nghiệm thực phân biệt
2
b z
a
0 : phương trình có 2 nghiệm phức 1,2
2
b i z
Trang 6Với x 0, ta có 2 y y2 1 y 1, thỏa mãn (1) Suy ra z i
Với y 0, ta có 2 x x2 1 x 1, không thỏa mãn (1)
12
25
a b
Trang 7Điều kiện z 0 Gọi z a bi a b, Phương trình đã cho tương đương với:
Trang 9+Bước 3: Ấn dấu “=” Được kết quả như hình bên
Lưu ý: Đối với 1 số bài Như ví dụ 1 trên, chỗ (1 3 )2 i i ta phải nhập dấu x :
(1 3 ) x 2i i thì máy mới hiện kết quả, không máy sẽ báo ERROR
Ví dụ 2: Cho số phức z (2 i)(1 i) 3i Tìm Môđun của số phức z
+Bước 1: Ấn MODE 2 (CMPLX)
+Bước 2: Nhập (2 i)(1 i) 3i
(bài này không cần ấn dấu x máy vẫn ra kết quả)
+Bước 3: Ấn dấu “=” Được kết quả như hình bên
+Bước 4: Vì tính Môđun nên ta ấn tiếp Shift + hyp (Abs) (phím giá trị tuyệt đối) + Ans
Trang 10+Bước 2: Chuyển về 1 vế Thay z X , nhập X (1 i)Conjg( )X 5 2i
Với Conjg( )X là z , nhập bằng cách: Shift 2 2
+Bước 3: CALC gán số phức của từng đáp án Kết quả nào 0 thì đó là đáp án đúng
Trang 11+Bước 3: Ấn CALC, gán X 1000,Y 100, ấn dấu “=” Kết quả như hình
+Bước 4: Phân tích kết quả 2095 998i
Trang 13+Bước 3: Ấn CALC, gán X 1000,Y 100, ấn dấu
“=”
Kết quả như hình bên
+Bước 4: Phân tích kết quả 2796 99i
Trang 15+Bước 3: Ấn “=” Được kết quả
+Bước 3: CALC Gán từng đáp án Kết quả ra 0 là đúng
Ví dụ 12 : Cho z , z là nghiệm của phương trình 1 2 z2 3(1 i) z 5i 0 trên tập số phức, giá trị của P z + z1 2 là
Trang 16Để thực hiện các phép toán trên tập số phức, ta chuyển qua chế độ CMPLX bằng cách bấm mode 2
3 Bài tập có hướng dẫn bằng máy casio
i vào máy ta thu được kết quả:
Câu 4 Tìm môđun của số phức (1 2 )i z 2i 6
Trang 172 2 .3 2 2 2
i .Nên ta thực hiện bấm như sau:
Ta thu được kết quả:
Trang 18Câu 6 Tìm môđun của số phức z thỏa mãn: 1 3i z 3i 7i 2
5 1 4 2
Đây là phương trình bậc nhất của số phức
Bước 1: Các em nhập lại phương trình này vào máy tính màn hình hiển thị lần lượt như
sau:
Bước 2:
Tìm số phức z a bi nghĩa là đi tìm a và b
Trang 19Ta sẽ cho trước a =10000 và b =100 rồi từ đó suy ngược lại mối quan hệ của a và b bằng
1 hệ phương trình 2 ẩn theo a và b, lúc đó tìm được a và b
- Nhập số phức z 3 4i và lưu vào biến A:
- Bấm theo công thức ở trên :
- Màn hình cho kết quả:
Nên 1 2i và 1 2i là 2 căn bậc hai của số phức z 3 4i
Câu 9 Tìm các căn bậc hai của số phức z 3 4i
Trang 20- Nhập lần lượt các số phức ở các đáp án vào máy, màn hình sẽ cho kết quả:
Nên 1 2i là căn bậc hai của số phức z 3 4i Vì một số phức có hai căn bậc 2 đối
nhau nên 1 2i cũng là căn bậc hai của số phức z 3 4i
Trang 21Câu 2 Cho số phức z3a 2 b 4 i ,với a,b R Tìm các số a,b để z là số thuần
Câu 3 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy
B Số phức z = a + bi có môđun là a2b2
C Số phức z = a + bi = 0 0
0
a b
D Số phức z = a + bi có số phức đối z’ = a – bi
Câu 4 Cho số phức z = a + bi Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Trang 24Câu 3 Cho số phức z = 3- 4i Phần thực và phần ảo số phức z là
A Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng - 4i; B Phần thực bằng 3 và phần ảo
i i Trong các kết luận sau kết luận nào đúng?
A zcó phần thực và phần ảo 0 B zlà số thuần ảo
C Mô đun của z bằng 1 D z có phần thực và phần ảo đều
Trang 25i z
Trang 26i Tìm môđun của z iz
A 8 2 B 4 2 C 8 D 4 Câu 24 Phần thực của số phức z thỏa mãn 1 i 2 2 i z 8 i 1 2i z là
Trang 27Câu 3 Dạng z = a+bi của số phức 1
3 2i là số phức nào dưới đây?
C Mô đun của z bằng 1 D z có phần thực và phần ảo đều bằng 0
Câu 5 Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 - 3i là:
Trang 28Câu 8:Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i (Trong đó a, b, a’, b’ đều khác 0) điều
kiện giữa a, b, a’, b’ để
Trang 29Câu 15 Cho số phức z a bi a b, thỏa mãn 1 i z 2z 3 2i Tính
i z
PHẦN III BÀI TẬP NÂNG CAO
có môđun nhỏ nhất Tính giá trị biểu thức 2 2
P B Pmin 2 2 C Pmin 2 D min 3 2
.2
Trang 30Câu 3 Cho các số phức z1 1 3i, z2 5 3i Tìm điểm M x y; biểu diễn số phức z3, biết rằng trong mặt phẳng tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng d x: 2y 1 0 và môđun
max
2 5.7
max
4 5.7
max
9 5
.10
.5
.2
.13
.2
P B Pmin 5 C Pmin 2 5 D min 3 5
.5
P
Trang 31Câu 9 Biết số phức z x yi x y; thỏa mãn đồng thời các điều kiện
giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức P z Tính S M m
i Gọi m M, lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức P z Tính S 2020 M m
z là số thực Tìm giá
trị lớn nhất Pmax của biểu thức P z 1 i
Trang 32Câu 17 Gọi T là tập hợp các số phức z thỏa mãn z i 3 và z 1 5 Gọi z1, z2 T lần lượt là các số phức có mođun nhỏ nhất và lớn nhất Tìm số phức w z1 2z2
z Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của | |z Tính S M m
A Tmax 2 5. B Tmax 2 10 C Tmax 3 5 D Tmax 3 2
Câu 21 Xét số phức z thỏa mãn z 1 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2
m
.4
.26
.4
.16
w B 3 17
.4
.4
.4
Trang 33Câu 25 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Câu 26 Xét số phức z z1, 2 thỏa mãn z1 z2 1 và z1 z2 3 Gọi M m, lần lượt là giá
trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P z1 z2 Tính M
lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P z 2 z 1 3i
A M 17 5, m 3 2 B M 26 2 5, m 3 2
lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P z 1 2i z 2 i
P B Pmin 3. C Pmin 13 D Pmin 4
HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP ÁN
Trang 35Nhận xét Ở bài này đường thẳng và đường tròn có vị trí đặc biệt nên vẽ hình sẽ nhận ra ngay được hai điểm A & B, nếu không thì viết phương trình đường thẳng qua tâm của C và vuông góc với d, sau đó tìm giao điểm với C và d rồi loại điểm
Trang 37Gọi M N, lần lượt là hai điểm biểu diễn của số phức z z1, 2 Khi đó tọa độ điểm M N, là
nghiệm của hệ phương trình 2 2 2
3 2
i i
Trang 38Theo giả thiết: 1 z 2 3i z 1 i 3 2i z 1 i 3 2i P 13
Suy ra tập các số phức z là đường tròn tâm O 0;0 , bán kính R 2
Đặt A 1;1 P MA với M là điểm biểu diễn của số phức z
Xét 2 Đặt A 0;1 P MA với M là điểm biểu diễn của số phức z'
Dựa vào hình vẽ ta thấy
Trang 39tập hợp các cố phức nằm ngoài hoặc trên đường tròn tâm B 0;1 bán kính R' 3
Dựa vào hình vẽ ta thấy min 1
Trang 40Tương tự cho dấu '' '' thứ hai, ta được
MF MF Vậy tợp hợp điểm M x y; biểu diễn số phức z là một Elip có độ dài trục
lớn a 5, tiêu cự F F1 2 8 c 4 Suy ra độ dài trục bé 2 2
2
44
Trang 41Do đó biến đổi P, ta được P z z 1 z 1 z 1 z 1 z z z 1
Do đó biến đổi P, ta được
Trang 42m m