MỤC TIÊU BÀI HỌC 1 Làm quen và nhớ được các hằng đẳng thức: Lập phương của một tổng và Lập phương của một hiệu.. SỬ DỤNG HẰN ĐẲNG THỨC ĐỂ KHAI TRIỂN BIỂU THỨC CHO TRƯỚC : Áp dụng trự
Trang 1MỘT SỐ THỐNG NHẤT CHUNG
A NỘI DUNG: Giáo án được chia thành các phần:
1 KIỂM TRA ĐẦU GIỜ (trắc nghiệm 5 hoặc 10 câu)
Nội dung kiểm tra các kiến thức đơn giản buổi học trước, cũng là hoạt động để HS ôn lại bài cũ trước khi vào bài mới
2 MỤC TIÊU BÀI HỌC
3 KIẾN THỨC CẦN NHỚ
4 CÁC D N TOÁN VÀ BÀI T P
5 BÀI T P VỀ NHÀ
- Tóm tắt kiến thức chuẩn theo SGK với công thức, ngôn từ diễn đạt dễ hiểu, ngắn gọn cho HS học thuộc được ngay
- Chia dạng cụ thể và bài tập vận dụng Các bài tập để rèn kĩ năng nên không cần quá cồng kềnh, đánh đố Ví dụ: Thầy cô có thể tham khảo câu 1 dạng 1 Với mục đích cho học sinh thuộc được hằng đẳng thức lập phương 1 tổng chỉ cần cho như vậy Ba ý đầu a,b,c câu 1 được lặp lại ở ba
ý a,b,c câu 2 chỉ thay dấu + bởi dấu - Mục đích là cho học sinh thuộc hằng đắng thức số 5 với quy tắc xen dấu Không cho HS làm ví dụ quá cồng kềnh mà cho tận dụng hệ số có sẵn từ câu đã làm Các bài tập chia theo đủ dạng thường gặp và có tính kết nối
- Bài tập về nhà cho tương tự bài tập trên lớp đã học (các bài chỉ thay số, có ý tưởng giống nhau) để đảm bảo HS yếu nhất lớp về nhà cũng sẽ làm được bài tập Có thế thêm 1 ý nâng cao trong phần về nhà để kích thich HS giỏi
- Các bài đều có giải hoặc hướng dẫn cách làm để học sinh đối chiếu Tài liệu có thể phục vụ quá trình tự học cho HS
- Trong bài soạn nên có 1,2 câu chốt có ý tưởng mới hoặc liên kết các kiến thức với nhau, hoặc câu khó có cách giải hay, hoặc câu dễ nhưng dễ bị sai
- Các bài bài đảm bảo không sai sót về nội dung, không vượt quá chương trình Không dùng kiến thức lớp trên giải lớp dưới
B HÌNH THỨC
Các thầy cô soạn theo mẫu của file này
Trang 2
Đáp án trắc nghiệm căn 1,5cm; 5,5cm; 9,5cm; 13,5cm
- Sau mỗi câu có dấu chấm Sau đáp án trắc nghiệm để dấu chấm Viết câu dẫn dạng nói liền hoặc hỏi Có đáp án nhiễu hợp lý Không để câu chọn đáp án khác
- Cỡ chữ 12, font Times New Roman, tiêu đề để cớ 14 Các công thức cho vào mathtype cũng cỡ 12 font Times New Roman
- Các câu để chế độ gõ tự động, cách 0cm
- Bài soạn chia thành: Phiếu dành cho HS (cân đối hợp lý để khi in vừa trang giấy)
Phần dành cho GV hoặc học sinh tự học có đáp án và lời giải chi tiết
- Đặt tên file: Bài số… Tên Bài Tên người làm
Ví dụ: Bài 4 Hằng đẳng thức đáng nhớ Chiến Để file.doc
Các thầy cô có thể tham khảo bài bên dưới ạ!
Trang 3KIỂM TRA ĐẦU GIỜ 10 PHÚT Câu 1: Khai triển biểu thức 2
A x thu được kết quả là
Câu 2: Để biểu thức 2
2 16 24
A x x m là bình phương của một tổng thì giá trị của m là
A. 3
3
Câu 3: Khai triển biểu thức A3 3x1 3 x1thu được kết quả là
Câu 4: Tính giá trị của các biểu thức: 2 2
A x xy y tại 1; 2
x y
Câu 5: Rút gọn biểu thức 2 2 2
A x x x thu được kết quả là
Câu 6: Chọn câu khẳng định SAI trong các khẳng định bên dưới Với mọi x , giá trị biểu thức
2 2
A x x luôn chia hết cho
Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2
7 9 6 4
A x x đạt được khi x bằng
2
3
A x y z yx x y z yx thu được kết quả là
Câu 9: Tìm m để giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
A x mxm m bằng 9
Câu 10: Rút gọn biểu thức 2 4 128
10 8 3 1 3 1 3 1
A thu được kết quả là
NHỮNG HẰN ĐẲNG THỨC ĐÁN NHỚ
L P PHƯƠN CỦA MỘT TỔN VÀ L P PHƯƠN CỦA MỘT HIỆU
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1) Làm quen và nhớ được các hằng đẳng thức:
Lập phương của một tổng và Lập phương của một hiệu
2) Áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức để giải các dạng toán liên quan
II KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Lập phương của một tổng: 3 3 2 2 3
A B A A B AB B
Lập phương của một hiệu: 3 3 2 2 3
A B A A B AB B
III CÁC D N TOÁN VÀ BÀI T P
D NG 1 SỬ DỤNG HẰN ĐẲNG THỨC ĐỂ KHAI TRIỂN BIỂU THỨC CHO TRƯỚC
: Áp dụng trực tiếp các hằng đẳng thức đã học để phá ngoặc và rút gọn biểu thức
Trang 4C ú ý : N ớ lại
Một số tính chất của lũy thừa:
m
m n n
a
a
m n m n.
n
a
a
Quy tắc dấu
Câu 1: Khai triển các biểu thức sau:
a) 3
3
3 1 2
x
c) 3
2x1
d) 2 3
2
2x3y f)
3 2 1
2x y
Câu 2: Khai triển các biểu thức sau:
a) 3
3
3 1 2
x
c) 3
2x1
d) 2 3
1
2x y f)
3
2 1 3
D NG 2 SỬ DỤNG HẰN ĐẲNG THỨC ĐỂ RÚT ỌN, TÍNH IÁ TRỊ BIỂU THỨC
: Áp dụng các hằng đẳng thức linh hoạt để thu gọn biểu thức Sau khi thu gọn mới
thay số và tính toán hợp lý
Câu 3: Rút gọn biểu thức
a) 3 3
B xy xy
3
D x x x x
Câu 4: Viết biểu thức dưới dạng lập phương một tổng hoặc một hiệu
a) A x3 3x23x1 b) 3 2 2 3
B xy yx z xy z z
Câu 5: Tính giá trị biểu thức:
a) Ax36x212x8 khi x8
b) Bx33x23x1 khi x101
c)
C y y y
khi x4; y2
d) 3 3 2 2
D x y x y khi x y 1
D NG 3 SỬ DỤNG HẰN ĐẲNG THỨC ĐỂ TÍNH NHANH BIỂU THỨC
: Áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức cho các số tự nhiên Thêm hoặc bớt hợp lý để
được các số tròn chục, tròn trăm… khi nâng lũy thừa sẽ đơn giản hơn
Câu 6: Tính nhanh:
c) 4739.47227.47 27 d)10339.103227.102 27
Trang 5D NG 4 SỬ DỤNG HẰN ĐẲNG THỨC ĐỂ TÌM x
: Áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức thu gọn, chuyển các đơn thức chứa biến về 1
vế còn lại phần chứa số về 1 vế sau đó tìm x
Câu 7: Tìm x
a) x33x23x 2 0 b) x312x248x720
BÀI T P VỀ NHÀ Câu 1: Khai triển các biểu thức sau:
a) 3
2
3 1 3
x
c) 3
3
x e) 2 3
3 2
1 2
3x y
g)
3 1 4
x
3x1
i) 2 3
2
3 3 1 2
Câu 2: Tính giá trị biểu thức:
a) Ax39x227x27 khi x 2
b) B27x354x y2 36xy28y3 khi x4;y6
Câu 3: Rút gọn biểu thức:
a) 3 3
B xy x y
3
Câu 4: Viết biểu thức dưới dạng lập phương một tổng hoặc một hiệu
a) A 8 12x6x2x3
B xy xy xy xy xy xy
Câu 5: Tính giá trị biểu thức:
Ax x x khi x8
b) Bx33x23x1 khi x101
c)
C y y y
khi x4; y2
d) 3 3 2 2
D y x x y khi x y 1
Câu 6: Tính nhanh:
c) 9533.95 5 3.95.52 253 d) 10833.108 8 3.108.82 226
Câu 7: Tìm x
a) x33x23x 9 0 b) x315x275x1260
Câu 8: * Cho x y z 0 Chứng minh rằng : 5 5 5 2 2 2
2 x y z 5xyz x y z
-HẾT -
Trang 6DÀNH CHO IÁO VIÊN VÀ HỌC SINH ĐỐI CHIẾU KẾT QUẢ, TỰ HỌC
KIỂM TRA ĐẦU GIỜ 10 PHÚT Câu 1: Khai triển biểu thức 2
A x thu được kết quả là
Câu 2: Để biểu thức 2
2 16 24
A x xm là bình phương của một tổng thì giá trị của m là
A. 3
3
Câu 3: Khai triển biểu thức A3 3x1 3 x1thu được kết quả là
Câu 4: Tính giá trị của các biểu thức: 2 2
A x xy y tại 1; 2
x y
Câu 5: Rút gọn biểu thức 2 2 2
A x x x thu được kết quả là
Câu 6: Chọn câu khẳng định SAI Với mọi x , giá trị biểu thức 2 2
A x x luôn chia hết cho
Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2
7 9 6 4
A x x đạt được khi x bằng
2
3
A x y z yx x y z yx thu được kết quả là
Câu 9: Tìm m để giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
A x mxm m bằng 9
Câu 10: Rút gọn biểu thức 2 4 128
10 8 3 1 3 1 3 1
A thu được kết quả là
KIỂM TRA ĐẦU GIỜ 10 PHÚT Câu 1: Khai triển biểu thức 2
A x thu được kết quả là
H ớng dẫn
Ta có 2 2
Câu 2: Để biểu thức 2
2 16 24
A x x m là bình phương của một tổng thì giá trị của m là
A. 3
3
H ớng dẫn
Ta có bình phương số thứ nhất bằng 2 2
16x 4x số thứ nhất bằng 4x
Hai lần tích số thứ nhất và số thứ hai bằng 24x số thứ hai bằng 24 : 2.4 x 3 m 9
Trang 7Chọn D
Câu 3: Khai triển biểu thức A3 3x1 3 x1thu được kết quả là
H ớng dẫn
Ta có 2 2
3 3 1 3 1 3 1
3 9 1
Câu 4: Tính giá trị của các biểu thức: 2 2
A x xy y tại 1; 2
x y
H ớng dẫn
A x xy y x y
Với 1; 2
x y
2
Câu 5: Rút gọn biểu thức 2 2 2
A x x x thu được kết quả là
H ớng dẫn
A x x x x x x x x x
2
Câu 6: Chọn câu khẳng định SAI trong các khẳng định bên dưới Với mọi x , giá trị biểu thức
2 2
A x x luôn chia hết cho
H ớng dẫn
Ta có 2 2
A x x x x A6 luôn chia hết cho 2; 4;8Chọn C.
Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2
7 9 6 4
A x x đạt được khi x bằng
2
3
H ớng dẫn
A x x x x A x A7 3 7
A
đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3khi 3 1 0 1
3
x x Chọn C.
A x y z yx x y z yx thu được kết quả là
H ớng dẫn
A x y z yx x y z yx x y z y x z Chọn D.
Câu 9: Tìm m để giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
A x mxm m bằng 9
H ớng dẫn
Trang 8Ta có 2 2 2
A x mx m m x m m A9 m 1 9
A
đạt giá trị nhỏ nhất bằng 9khi m 1 9 m 10Chọn A.
Câu 10: Rút gọn biểu thức 2 4 128
10 8 3 1 3 1 3 1
A thu được kết quả là
H ớng dẫn
Ta có 2 4 128 2 2 4 128
4 4 128
5 3 1 3 1 3 1
5 3 1 3 1 3 1
128 128 256
A
NHỮNG HẰN ĐẲNG THỨC ĐÁN NHỚ
L P PHƯƠN CỦA MỘT TỔN VÀ L P PHƯƠN CỦA MỘT HIỆU
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1) Làm quen và nhớ được các hằng đẳng thức:
Lập phương của một tổng và Lập phương của một hiệu
2) Áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức để giải các dạng toán liên quan
II KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Lập phương của một tổng: 3 3 2 2 3
A B A A B AB B
Lập phương của một hiệu: 3 3 2 2 3
A B A A B AB B
III CÁC D N TOÁN VÀ BÀI T P
D NG 1 SỬ DỤNG HẰN ĐẲNG THỨC ĐỂ KHAI TRIỂN BIỂU THỨC CHO TRƯỚC
: Áp dụng trực tiếp các hằng đẳng thức đã học để phá ngoặc và rút gọn biểu thức
Chú ý : Nhớ lại quy tắc
Một số tính chất của lũy thừa:
m
m n n
a
a
m n m n.
a b a b
n
a
a
Quy tắc dấu
Câu 1: Khai triển các biểu thức sau:
a) 3
3
3 1 2
x
c) 3
2x1
d) 2 3
2
2x3y f)
3 2 1
2x y
H ớng dẫn
a) 3 3 2
3
Trang 9c) 3 3 2
2x1 8x 12x 6x1 d) 2 3 6 4 2
x x x x
2x3y 8x 36x y54xy 27y f)
3
2x y 8x 4x y 2x y y
Câu 2: Khai triển các biểu thức sau:
a) 3
3
3 1 2
x
c) 3
2x1
d) 2 3
1
2x y f)
3
2 1 3
H ớng dẫn
a) 3 3 2
3
c) 3 3 2
2x1 8x 12x 6x1 d) 3 3 9 6 3
x x x x
2x y 8x 12x y6x y y e)
3
2 1 6 4 1 2 2 1 3
D NG 2 SỬ DỤNG HẰN ĐẲNG THỨC ĐỂ RÚT ỌN, TÍNH IÁ TRỊ BIỂU THỨC
: Áp dụng các hằng đẳng thức linh hoạt để thu gọn biểu thức Sau khi thu gọn mới
thay số và tính toán hợp lý
Câu 3: Rút gọn biểu thức
a) 3 3
B xy xy
3
D x x x x
H ớng dẫn
a) 3 3 2
A x
B xy y x
C xy xy xy x x y xy y x y xy x y
d) 3 3 2
D x x x x x x x x x
64
D
với mọi giá trị x
Câu 4: Viết biểu thức dưới dạng lập phương một tổng hoặc một hiệu
a) A x3 3x23x1 b) 3 2 2 3
B xy yx z xy z z
H ớng dẫn
3
3 2
A x x x x
B xy yx z xy z z xyz
Câu 5: Tính giá trị biểu thức:
Ax x x khi x8
b) Bx33x23x1 khi x101
c)
C y y y
khi x4; y2
Trang 10d) 3 3 2 2
D x y x y khi x y 1
H ớng dẫn
Ax x x x Khi x8 thì A103 1000
Bx x x x Khi x101 thì B1003 1.000.000
c)
x y
C y y y
Khi x4; y2 thì C 8
d) 3 3 2 2 3 3 2 2
D x y x y x y x y xy
D NG 3 SỬ DỤNG HẰN ĐẲNG THỨC ĐỂ TÍNH NHANH BIỂU THỨC
: Áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức cho các số tự nhiên Thêm hoặc bớt hợp lý để
được các số tròn chục, tròn trăm… khi nâng lũy thừa sẽ đơn giản hơn
Câu 6: Tính nhanh:
c) 4739.47227.47 27 d)10339.103227.102 27
H ớng dẫn
12 10 2 1728
b) 3 3
100 1 97 2
47 9.47 27.47 27 47 3 50 125.000
d) 3 3
1033 100 1.000.0 00
: Áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức thu gọn, chuyển các đơn thức chứa biến về 1
vế còn lại phần chứa số về 1 vế sau đó tìm x
Câu 7: Tìm x
a) x33x23x 2 0 b) x312x248x720
H ớng dẫn a) x33x23x 2 0 3 2
3
x
x 1 1 x 2
b) x312x248x720 3 2 2 3
3 4 3 .4 4 8 0
3
x
x 4 2 x 6
Trang 11BÀI T P VỀ NHÀ Câu 1: Khai triển các biểu thức sau:
a) 3
2
3 1 3
x
c) 3
3
x e) 2 3
3 2
1 2
3x y
g)
3 1 4
x
3x1
i) 2 3
2
3 3 1 2
H ớng dẫn
a) 3 3 2
3
3 2
3x2 27x 54x 36x8 d) 4 3 12 8 4
x x x x
2x 3y 8x 36x y54x y 27y f)
3
3x y 27x 3x y x y y
g)
3
1
3x1 27x 27x 9x1
x y x x y x y y k)
3
Câu 2: Tính giá trị biểu thức:
a) Ax39x227x27 khi x 2
b) B27x354x y2 36xy28y3 khi x4;y6
H ớng dẫn
Ax x x x khi x 2 thì A1
B x x y xy y x y khi x4; y6 thì B0
Câu 3: Rút gọn biểu thức:
a) 3 3
B xy x y
3
H ớng dẫn
a) 3 3 2
A x x x x
B xy x y x y y
C xy xy xy x x y xy y x y xy x y
d) 3 3 2
D x x x x x x x x x
Trang 12D
với mọi giá trị x
Câu 4: Viết biểu thức dưới dạng lập phương một tổng hoặc một hiệu
a) A 8 12x6x2x3
B xy xy xy xy xy xy
H ớng dẫn
3
2 3
A x x x x
B xy xy xy xy xy xy x y xy xy
Câu 5: Tính giá trị biểu thức:
a) Ax36x212x8 khi x8
b) Bx33x23x1 khi x101
c)
C y y y
khi x4; y2
d) 3 3 2 2
D y x x y khi x y 1
H ớng dẫn
Ax x x x Khi x8 thì A103 1000
Bx x x x Khi x101 thì B1003 1.000.000
c)
x y
C y y y
Khi x4; y2 thì C 8
d)
3 3 2 2 3 3 2 2
D y x x y y x x y xy
3
Câu 6: Tính nhanh:
c) 9533.95 5 3.95.52 253 d) 10833.108 8 3.108.82 226
H ớng dẫn
11 10 1 10 3.10 3.10 1 1331
19 20 1 20 3.20 3.2016859
9
95 3.95 5 3.95.5 5 5 5 100 1.000.000
108 3.108 8 3.108.8 2 108 2 100
Câu 7: Tìm x
a) x33x23x 9 0 b) x315x275x1260
H ớng dẫn a) x33x23x 9 0 3 2
3
x
x 1 2 x 3
b) x315x275x1260 3 2 2 3
3 5 3 .5 5 1 0
3
x
x 5 1 x 6
Trang 13Câu 8: * Cho x y z 0 Chứng minh rằng : 5 5 5 2 2 2
2 x y z 5xyz x y z
H ớng dẫn
Ta có x y z 0nên 3 3
x y z xy z
Do đó
2 2 2 3 3 3 2 2 2
3xyz x y z x y z x y z
x y x y xy z xy z xy
Tương tự : y2 z2 – 2 ; x2 yz z2 x2 – 2 y2 zx
Do đó :3xyz x 2 y2 z2 x5 y5 z5 x3x2– 2yz y3y2– 2zx z3z3– 2xy
5 5 5 2 2 2
2 x y z – 2xyz x y z
Suy ra : 5 5 5 2 2 2
2 x y z 5xyz x y z (điều phải chứng minh)