1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tạp hằng đẳng thức lần 1

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Hằng Đẳng Thức Lần 1
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 233,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bài 1: Tính giá trị biểu thức:

a) M = ( )3

a b c

a b c

+ + + + với a, b, c là các số thực thỏa mản

0

a b c abc

a b c

 + + 

 b) N = 1 a 1 b 1 c

 +  +  + 

    với a, b, c là các số thực khác 0 thỏa mản

3 3 3 3 3 3 2 2 2

3

a b +b c +c a = a b c

Giải

a) 3 3 3

( ) (1 )2 1( )2 1( )2

0

a b ca b b c c a

( )2 ( )2 ( )2

0

2 a b 2 b c 2 c a

Nên a= =b c

9 3

Vậy M = 9

b) 3 3 3 3 3 3 2 2 2

3

a b +b c +c a = a b c

( ) ( ) ( )3 3 3

( ) (1 )2 1( )2 1( )2

0

ab bc caab bc bc ca ca ab

0

0

ab bc ac

ab bc bc ca ca ab

0

ab bc ca

ab bc ca

+) Nếu ab bc ca+ + =0

Ta có

0

a b c ab bc ca a b b c c a abc

a b b c c a abc

a b b c c a abc

Khi dó N = 1 a 1 b 1 c

 +  +  + 

1

a b b c c a abc

Trang 2

+ Nếu ( ) 0 0

ab ca a b c b c

ab bc ca

bc ca c b a b a

khác 0) = =a b c

Khi đó N = 1 a 1 b 1 c 1 b 1 c 1 a (1 1 1 1 1 1)( )( ) 8

 +  +  +  = +  +  + = + + + =

x y+ y z+z x =

+ + + Tính giá trị biểu thức:

( )2 ( ( )( )2 ) ( ( )( )2 )

y z z x x y z x y x y z

P

Giải

Đặt a 1 ,b 1 ,c 1 a b c 0

x y y z z x

P

bc ac ab abc

+ +

Lại có 3 3 3

3

0

a b ca b b c c a

0

a b c+ + = ) 3 3 3

3

a + +b c = abc

Khi đó P a3 b3 c3 3abc 3

abc abc

+ +

Bài 3: Cho a b c, , là các số nguyên thỏa mãn a b c+ + =(a b b c c a− )( − )( − ) Chứng minh rằng ( ) (3 ) (3 )3

a b− + −b c + −c a chia hết cho 81

Giải

( )( )( ) (1)

a b c+ + = a b b c c a− − −

Khi chia 3 số a b c, , thỏa mãn hệ thức (1) cho 3 ta có thể xảy ra các trường họp :

Cả 3 không cùng số dư hoặc trong 3 số có 2 số cùng dư hoặc cả 3 sô cùng dư

- Xét trường hợp cả 3 không cùng dư:

Giả sử

3 ; 3 1; 3 2 ; ;

a= k b= k + c= k + k k kZ

Khi đó a b c+ + =3(k1+ +k2 k3)+3 3

(a b− ) (=3 k1−k2)−1 ;(b c− =) (3 k2−k3)−1 ;(c a− ) (=3 k3−k1)+2

suy ra (a b− ) (; b c− ) (; c a− ) đều không chia hết cho 3

nên (a b− ) ( b c− ) ( c a− ) không chia hết cho 3

do đó a b c+ + (a b− ) ( b c− ) ( c a− ) (mâu thuẩn với giả thiết bài cho)

- Xét trường hợp chỉ có 2 số trong 3 số a b c, , cùng dư:

Trang 3

Giả sử hai số đó là a và b : khi đó

a= k +m b= k +m c= k +n k k kZ m nmn

Ta có a b c+ + =3(k1+k2)+2m n+

Nếu m=  0 n  1; 2 2m n+  1; 2 nên 2m n+ không chia hết cho 3 Nếu m=  1 n  0; 2 2m n+  2; 4 nên 2m n+ không chia hết cho 3 Nếu m=  2 n  0;1 2m n+  4;5 nên 2m n+ không chia hết cho 3 Suy ra a b c+ + không chia hết cho 3

(a b− ) (=3 k1−k2) 3 nên (a b− ) ( b c− ) ( c a− ) 3

do đó a b c+ + (a b− ) ( b c− ) ( c a− ) (mâu thuẩn với giả thiết bài cho)

Vì vậy với 3 số a b c, , thỏa mãn hệ thức (1) chỉ xảy ra khi cả 3 đều cùng số dư Giả sử a=3k1+m b; =3k2+m b; =3k2+n k k k( 1; 2; 3Z m, 0;1; 2 )

Khi đó (a b− ) (=3 k1−k2) 3

2 3

3 1

b c k k

c a k k

 (a b− ) ( b c− ) ( c a− ) 27 a b c+ + =(a b− ) ( b c− ) ( c a− ) 27

Lại có ( ) (3 ) (3 ) (3 )3 ( )( )( )

3

a b b c− + − + −c a = a b− + −b c + −c a + a b b c− − ca

Hay ( ) (3 ) (3 )3 ( )( )( )

a b− + −b c + −c a = − a b b c− − ca

a b− + −b c + −c a chia hết cho 81.

Bài 4: Giải các hệ phương trình sau :

a)

4

x y

− =

b) 2 2 2

0 6 6

x y z

x y z

x y z

+ + =

 + + =

 + + =

Giải

a)

27 27 27 (1)

4 (2)

x y

− =

(3 ) 3 3 .3 3 0

x y

x y

+ + =

  = =

Trang 4

+) Nếu x+ 3y+ = 3 0

9

4

x

x y

x y

y

 =

 + + =



+) Nếu x= 3y=  = 3 x 3;y= 1 ( không thỏa mản phương trình (2) )

Vậy hệ phương trình có nghiệm là ( ) 9 7

4 4

x y  − 

b) 2 2 2

0 (1)

6 (2)

6 (3)

x y z

x y z

x y z

+ + =

 + + =

 + + =

Ta có 3 3 3

3

x +y + −z xyz ( ) (1 )2 1( )2 1( )2

0

x y zx y y z z x

0

x+ + =y z )

2 3

x y z xyz + +

Do z = 0 không phải là nghiệm của phương trình (4) suy ra z 0

Nên xy 2

z

=

Ta có hệ pt

( )2

0 (1)

+ = −

x y z

+ = −

Phương trình (5) tương đương 3 3 2 2

2z − 6z+ =  4 0 2z − 4z + 4z − 8z+ 2z− = 4 0

2 ( 2) 4 ( 2) 2( 2) 0 2( 2)( 1) 0

1

z

z

=

Nếu

( )2

z

z

+ = −

1

1 1

.(1 ) 2

x y

z

x x

z

+ =

− = −



Giải phương trình (6) ta được x = -1 ; x=2

Với x = −1 suy ra y =2

Với x =2 suy ra y = −1

Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là (2; 1; 1 ;− − ) (−1; 2; 1 ;− ) (− −1; 1; 2)

Ngày đăng: 01/01/2023, 23:34

w