1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 45 phút - Tiết 28 (6 đề)

6 425 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 45 phút - Tiết 28 (6 đề)
Trường học Trường THCS Bình Thịnh
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 121 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung Câu 6: Thư điện tử được lưu trữ tại: A.. Phần 2: Tự luận Câu 1: Hãy sử dụng các cụm từ: tài khoản thư điện tử

Trang 1

Trường THCS Bình Thịnh Thứ Ngày tháng năm 2010

Đề 1:

Phần 1: Trắc nghiệm

i n áp án úng v o b ng sau:

Điền đáp án đúng vào bảng sau: ền đáp án đúng vào bảng sau: đáp án đúng vào bảng sau: đáp án đúng vào bảng sau: ào bảng sau: ảng sau:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

Câu 1: Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

A Pascal B thnl C html D thml

Câu 2: Mạng LAN được viết tắt của các từ nào?

A Locel Area Networld B Local Are Network

C Local Area Network D Lacal Area Network

Câu 3: Kể tên một số trình duyệt web?

A Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…

B Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Netscape Navigator,…

C Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word,…

D Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,

Câu 4: Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát?

A <lop9b>@<yahoo.com> B <Tên đăng cập>@<Tên máy chủ lưu hộp thư>

C <Tên đăng cập>@<gmail.com> D <Tên đăng cập>

Câu 5: Website là gì?

A Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

B Gồm nhiều trang weB C http://www.edu.net.vn

D Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

Câu 6: Thư điện tử được lưu trữ tại:

A Máy tính cá nhân B Máy chủ của Yahoo.

C Máy chủ của Google D Máy chủ thư điện tử

Câu 7: Hypertext là gì:

A Siêu văn bản B Liên kết C Trang chủ D web

Câu 8: Để có thể sử dụng dịch vụ thư điện tử, trước hết phải:

A Tạo môi trường B Tạo một tài khoản thư điện tử

C Tạo một webside D Tạo một trang web

Câu 9 : Khi tạo tài khoản thư điện tử thì mật khẩu tối thiểu mấy kí tự:

Câu 10 : Các con đường lây lan của virus là gì ?

A Qua việc sao chép tệp đã bị nhiễm virus, qua các ‘‘lỗ hổng’’ phần mềm

B Qua các phần mềm bẻ khoá , các phần mềm sao chép lậu

C Qua các thiết bị nhớ, qua mạng nội bộ, mạng internet

D Tất cả các ý trên.

Phần 2: Tự luận

Câu 1: Hãy sử dụng các cụm từ: tài khoản thư điện tử, hộp thư, hộp thư điện tử, máy chủ thư điện

tử, dịch vụ thư điện tử, trang web, thư để điền vào chỗ trống (…) cho đúng

a) Người gửi và người nhận phải đăng kí một (1) tại một (2) nhà cung cấp

b) Người gửi truy cập (3) cung cấp (4) và đăng nhập vào (5) của mình

c) Hai (7) thuộc một nhà cung cấp (8) phải có tên đăng nhập khác nhau

Câu 2: Trình bày ưu điểm và nhược điểm của kiểu kết nối hình sao?

Câu 3: Em hãy nêu mặt trái của tin học và máy tính.

Trang 2

Trường THCS Bỡnh Thịnh Thứ Ngày thỏng năm 2010

Đề 2:

Phần 1: Trắc nghiệm

i n ỏp ỏn ỳng v o b ng sau:

Điền đỏp ỏn đỳng vào bảng sau: ền đỏp ỏn đỳng vào bảng sau: đỏp ỏn đỳng vào bảng sau: đỏp ỏn đỳng vào bảng sau: ào bảng sau: ảng sau:

Cõu 1 Cõu 2 Cõu 3 Cõu 4 Cõu 5 Cõu 6 Cõu 7 Cõu 8 Cõu 9 Cõu 10

Cõu 1: Mạng mỏy tớnh cú mấy thành phần cơ bản?

A Cú 2 thành phần cơ bản B Cú 3 thành phần cơ bản

C Cú 4 thành phần cơ bản D Tất cả đều sai

Cõu 2: Vai trũ của mỏy chủ là gỡ?

A Quản lớ cỏc mỏy trong mạng C Điều hành cỏc mỏy trong mạng

C Phõn bố cỏc tài nguyờn trong mạng D tất cả cỏc cõu đều đỳng

Cõu 3: Làm thế nào để kết nối Internet?

A Thụng qua nhà cung cấp dịch vụ Internet B.Thụng qua một cụng ty.

C.Thụng qua 1 nước D Tất cả đều sai

Cõu 4: Một nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử thường thấy là:

A www.dantri.com.vn B www.google.com.vn

C www.mail.yahoo.com.vn D Tất đều đỳng

Cõu 5: Khi mỏy tớnh bị ngưng hoạt động Em thường nghĩ đến nguyờn nhõn gỡ ?

A Mỏy bị hỏng B Mỏy bị hỏng do thiết bị.

C Mỏy bị hỏng do phần cứng và phần mềm.

D Mỏy bị hỏng do phần cứng và phần mềm hoặc bị virus mỏy tớnh phỏ hoại hoặc nhiều

nguyờn nhõn khỏc

Cõu 6: Để tạo một trang web đơn giản em sử dụng phần mềm nào?

A Microsoft office B Firefox C Kompozer D Vietkey

Câu 7: Đâu không phải là phần mềm diệt Virus?

A Bkav B McAfee C Altavista D Norton.

Câu 8: ẹeồ tỡm thoõng tin chớnh xaực vụựi tửứ khoaự phải như thế nào?

A ẹeồ tửứ khoaự trong nhaựy keựp B Goừ tửứ khoaự coự daỏu

C Tửứ khoaự phaỷi cuù theồ, roừ raứng D Cả 3 phơng án trên đều đúng.

Cõu 9: Tỏc hại của virus mỏy tớnh là gỡ ?

A Tiờu tốn tài nguyờn hệ thống và phỏ huỷ dữ liệu B Phỏ huỷ hệ thống và đỏnh cắp dữ liệu

C Mó hoỏ dữ liệu để tống tiền và gõy khú chịu khỏc D Tất cả cỏc ý trờn.

Cõu 10: Tiờu chớ nào phõn biệt mạng LAN và WAN

A Cỏc loại dõy dẫn và cỏc loại súng B Phạm vi địa lớ.

C Cỏc thiết bị kết nối mạng D Tất cả cỏc tiờu chớ trờn.

Phần 2: Tự luận

Cõu 1: Hóy sử dụng cỏc cụm từ: tài khoản thư điện tử, hộp thư, hộp thư điện tử, mỏy chủ thư điện

tử, dịch vụ thư điện tử, trang web, thư để điền vào chỗ trống (…) cho đỳng

a) Người soạn (1) và gửi nú đến (2) mỡnh đó đăng kớ

b) (3) của người gửi sẽ gửi thư này thụng qua mạng Internet đến (4) của người nhận

c) Hai (5) thuộc một nhà cung cấp (6) phải cú tờn đăng nhập khỏc nhau

Cõu 2: Em hóy giải thớch “ Internet là mạng của cỏc mạng mỏy tớnh”

Trang 3

Họ tờn: Kiểm tra: 45 phỳt

Đề 3:

Phần 1: Trắc nghiệm

i n ỏp ỏn ỳng v o b ng sau:

Điền đỏp ỏn đỳng vào bảng sau: ền đỏp ỏn đỳng vào bảng sau: đỏp ỏn đỳng vào bảng sau: đỏp ỏn đỳng vào bảng sau: ào bảng sau: ảng sau:

Cõu 1 Cõu 2 Cõu 3 Cõu 4 Cõu 5 Cõu 6 Cõu 7 Cõu 8 Cõu 9 Cõu 10

Cõu 1: www.microsoft com“ “com” cú nghĩa là:

A Đõy là địa chỉ của cỏc Trang web thương mại, dịch vụ

B Đõy là địa chỉ của cỏc Trang web giỏo dục.

C Đõy là địa chỉ của cỏc Trang web giải trớ.

D Đõy là địa chỉ của cỏc Trang web thụng thường

Cõu 2: Nỳt “link” trờn trang web cú nghĩa là :

A Liờn kết đến một trang web khỏc B Liờn kết đến một nỳt khỏc

C Liờn kết D Tất cả cỏc cõu trờn đều đỳng

Cõu 3: “www.edu.net.vn “, “vn” trờn địa chỉ trang web cú nghĩa là:

A Chữ viết tắt tiếng Anh B Kớ hiệu tờn nước Việt Nam.

C Một kớ hiệu nào đú D Khỏc

Cõu 4: Cú mấy loại mạng mỏy tớnh?

A 3 loại B 2 loại C 4 loại D Tất cả đều sai

Cõu 5: Mạng WAN được viết tắt của cỏc từ nào?

A Wede Area Network B Work Are Network

C World Area Networld D Wide Area Network

Cõu 6: Mụ hỡnh mạng phổ biến hiện nay là gỡ?

A Mỏy trạm (client, workstation) B Là mụ hỡnh khỏch-chủ (server-client).

C Mỏy chủ (server) và Mỏy trạm (client, workstation) D Mỏy chủ (server).

Cõu 7: Trang web được tạo bằng phần mềm Kompozer cú phần mở rộng là gỡ?

A .doc B .exe C .html D thml

Cõu 8: Phần mềm trỡnh duyệt Web dựng để làm gỡ?

A Gửi thư điện tử B Truy cập mạng LAN

C Truy cập vào trang Web C tất cả đều đỳng.

Câu 9: Máy tìm kiếm dùng để làm gì?

A Đọc th điện th điện tử B Truy cập vào website

C Tìm kiếm tông tin trên mạng D Tất cả đều sai

Cõu 10: Nỳt HOME trờn trang web cú nghĩa là

A Quay về trang chủ B Quay về trang trước.

C Quay lờn phớa trờn D Quay xuống phớa dưới.

Phần 2: Tự luận

Cõu 1: Hóy sử dụng cỏc cụm từ: tệp đớnh kốm, tài khoản thư điện tử, hộp thư, hộp thư điện tử, mỏy

chủ thư điện tử, dịch vụ thư điện tử, trang web, thư để điền vào chỗ trống (…) cho đỳng

a) Người gửi và người nhận phải đăng kớ một (1) tại một (2) nhà cung cấp

b) Người gửi truy cập (3) cung cấp (4) và đăng nhập vào (5) của mỡnh

c) Cú thể gửi (6) cựng với (7)

Cõu 2: Hóy giải thớch phỏt biểu sau: “ Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trờn toàn cầu”.

Cõu 3: Em hóy nờu mặt trỏi của tin học và mỏy tớnh.

Trường THCS Bỡnh Thịnh Thứ Ngày thỏng năm 2010

Họ tờn: Kiểm tra: 45 phỳt

Trang 4

Lớp: Mơn: Tin học.

Đề 4:

Phần 1: Trắc nghiệm

i n áp án úng v o b ng sau:

Điền đáp án đúng vào bảng sau: ền đáp án đúng vào bảng sau: đáp án đúng vào bảng sau: đáp án đúng vào bảng sau: ào bảng sau: ảng sau:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

Câu 1: “Download” cĩ nghĩa là:

A Đang tải B khơng tải C Trực tuyến D Tải file hay folder Câu 2: “www” trên địa chỉ trang web là :

A Word web wide B World wide web C Word wide web D Word web web.

Câu 3: Máy chủ chứa web thường được gọi là gì:

A Server web B web server C Server D Work Station Câu 4 Thiết bị nào dưới đây cĩ thể dùng để kết nối Internet:

A Modem ADSL B Chuột C Máy in D Tất cả các thiết bị trên

Câu 5:Vai trị của máy chủ là gì?

A Quản lí các máy trong mạng C Điều hành các máy trong mạng

C Phân bố các tài nguyên trong mạng D tất cả các câu đều đúng.

Câu 6: Nêu các kiểu mạng?

A Mạng kiểu đường thẳng, hình sao và kiểu vịng B Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vịng

C Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng và kiểu vịng D Mạng kiểu đường thẳng.

Câu 7: Kompozer là phần mềm :

A Soạn thảo trang web B Lập trình

C Soạn thảo văn bản D Thực hiện trình chiếu

C©u 8: Để lưu hình ảnh trên trang web, sau khi nháy nút phải chuột vào hình ảnh ta chọn lệnh:

A File  Save Image As … B File  Save Frame As …

C Edit  Save Image As … D File  Save Page As …

Câu 9: Thiết bị nào dưới đây cĩ thể dùng để kết nối Internet?

A Modem ADSL C Chuột B Máy in D.Tất cả các thiết bị trên Câu 10: Để đọc được trang Web ta phải dùng:

A Trình duyệt Web B Phần soạn thảo văn bản

C Phần mềm lập trình D Đáp àn b và c

Phần 2: Tự luận

Câu 1: Hãy sử dụng các cụm từ: tài khoản thư điện tử, hộp thư, hộp thư điện tử, máy chủ thư điện

tử, dịch vụ thư điện tử, trang web, thư để điền vào chỗ trống (…) cho đúng

a) Người soạn (1) và gửi nĩ đến (2) mình đã đăng kí

b) (3) của người gửi sẽ gửi thư này thơng qua mạng Internet đến (4) của người nhận

c) Hai (5) thuộc một nhà cung cấp (6) phải cĩ tên đăng nhập khác nhau

Câu 2: Để hạn chế mất thơng tin trong máy tính thì em phải cĩ biện pháp gì để bảo vệ? Nêu các

cách thực hiện?

Câu 3: Em hãy nêu mặt trái của tin học và máy tính.

Trang 5

Lớp: Mụn: Tin học.

Đề 1:

Phần 1: Trắc nghiệm

i n ỏp ỏn ỳng v o b ng sau:

Điền đỏp ỏn đỳng vào bảng sau: ền đỏp ỏn đỳng vào bảng sau: đỏp ỏn đỳng vào bảng sau: đỏp ỏn đỳng vào bảng sau: ào bảng sau: ảng sau:

Cõu 1 Cõu 2 Cõu 3 Cõu 4 Cõu 5 Cõu 6 Cõu 7 Cõu 8 Cõu 9 Cõu 10

Cõu 1: Siờu văn bản thường được tạo ra bằng ngụn ngữ nào?

A Pascal B thnl C html D thml

Cõu 2: Để cú thể sử dụng dịch vụ thư điện tử, trước hết phải:

A Tạo mụi trường B Tạo một tài khoản thư điện tử

C Tạo một webside D Tạo một trang web

Cõu 3 : Khi tạo tài khoản thư điện tử thỡ mật khẩu tối thiểu mấy kớ tự:

Cõu 4: Thư điện tử được lưu trữ tại:

A Mỏy tớnh cỏ nhõn B Mỏy chủ của Yahoo.

C Mỏy chủ của Google D Mỏy chủ thư điện tử

Cõu 5: Trỡnh bày cỳ phỏp địa chỉ thư điện tử tổng quỏt?

A <lop9b>@<yahoo.com> B <Tờn đăng cập>@<Tờn mỏy chủ lưu hộp thư>

C <Tờn đăng cập>@<gmail.com> D <Tờn đăng cập>

Câu 6: ẹeồ tỡm thoõng tin chớnh xaực vụựi tửứ khoaự phải như thế nào?

A ẹeồ tửứ khoaự trong nhaựy keựp B Goừ tửứ khoaự coự daỏu

C Tửứ khoaự phaỷi cuù theồ, roừ raứng D Cả 3 phơng án trên đều đúng.

Cõu 7: Tiờu chớ nào phõn biệt mạng LAN và WAN

A Cỏc loại dõy dẫn và cỏc loại súng B Phạm vi địa lớ.

C Cỏc thiết bị kết nối mạng D Tất cả cỏc tiờu chớ trờn.

Cõu 8: Để tạo một trang web đơn giản em sử dụng phần mềm nào?

A Microsoft office B Firefox C Kompozer D Vietkey

Cõu 9: Một nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử thường thấy là:

A www.dantri.com.vn B www.google.com.vn

C www.mail.yahoo.com.vn D Tất đều đỳng

Cõu 10: Mạng mỏy tớnh cú mấy thành phần cơ bản?

A Cú 2 thành phần cơ bản B Cú 3 thành phần cơ bản

C Cú 4 thành phần cơ bản D Tất cả đều sai

Phần 2: Tự luận

Cõu 1: Để bảo quản và sử dụng phũng thực hành em cần thực hiện những biện phỏp nào?

Cõu 2: Em hóy giải thớch “ Internet là mạng của cỏc mạng mỏy tớnh”.

Trường THCS Bỡnh Thịnh Thứ Ngày thỏng năm 2010

Họ tờn: Kiểm tra: 45 phỳt

Trang 6

Lớp: Mụn: Tin học.

Đề 2:

Phần 1: Trắc nghiệm

i n ỏp ỏn ỳng v o b ng sau:

Điền đỏp ỏn đỳng vào bảng sau: ền đỏp ỏn đỳng vào bảng sau: đỏp ỏn đỳng vào bảng sau: đỏp ỏn đỳng vào bảng sau: ào bảng sau: ảng sau:

Cõu 1 Cõu 2 Cõu 3 Cõu 4 Cõu 5 Cõu 6 Cõu 7 Cõu 8 Cõu 9 Cõu 10

Cõu 1: Mạng WAN được viết tắt của cỏc từ nào?

A Wede Area Network B Work Are Network

C World Area Networld D Wide Area Network

Cõu 2: Trang web được tạo bằng phần mềm Kompozer cú phần mở rộng là gỡ?

A .doc B .exe C .html D thml

Câu 3: Máy tìm kiếm dùng để làm gì?

A Đọc th điện th điện tử B Truy cập vào website

C Tìm kiếm tông tin trên mạng D Tất cả đều sai

Cõu 4: Nỳt HOME trờn trang web cú nghĩa là

A Quay về trang chủ B Quay về trang trước.

C Quay lờn phớa trờn D Quay xuống phớa dưới.

Cõu 5: “www.edu.net.vn “, “vn” trờn địa chỉ trang web cú nghĩa là:

A Chữ viết tắt tiếng Anh B Kớ hiệu tờn nước Việt Nam.

C Một kớ hiệu nào đú D Khỏc

Cõu 6 Thiết bị nào dưới đõy cú thể dựng để kết nối Internet:

A Modem ADSL B Chuột C Mỏy in D Tất cả cỏc thiết bị trờn

Cõu 7: Thiết bị nào dưới đõy cú thể dựng để kết nối Internet?

A Modem ADSL C Chuột B Mỏy in D.Tất cả cỏc thiết bị trờn Cõu 8: Để đọc được trang Web ta phải dựng:

A Trỡnh duyệt Web B Phần soạn thảo văn bản

C Phần mềm lập trỡnh D Đỏp àn b và c

Câu 9: ẹeồ lửu hỡnh aỷnh treõn trang web, sau khi nhaựy nuựt phaỷi chuoọt vaứo hỡnh aỷnh ta choùn leọnh:

A File  Save Image As … B File  Save Frame As …

C Edit  Save Image As … D File  Save Page As …

Cõu 10: Nờu cỏc kiểu mạng?

A Mạng kiểu đường thẳng, hỡnh sao và kiểu vũng B Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vũng

C Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng và kiểu vũng D Mạng kiểu đường thẳng.

Phần 2: Tự luận

Cõu 1: Hóy giải thớch phỏt biểu sau: “ Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trờn toàn cầu”.

Cõu 2: Em hóy trỡnh bày chi tiết cỏc con đường lõy lan của virus.

Ngày đăng: 25/10/2013, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w