1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra 45 phút vật lý 6 tiết 10

5 386 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 134,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được một số dụng cụ đo độ dài với GHĐ và ĐCNN của chúng.. Nêu được một số dụng cụ đo thể tích với GHĐ và ĐCNN của chúng.. Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT

Ngày soạn 05/10/2013

Ngày dạy

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

- Củng cố kiến thức, kĩ năng từ bài 1 – bài 10 theo chuẩn KTKN

- Đánh giá tình hình học tập của học sinh nữa đầu học kì I theo chuẩn KTKN

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên chuẩn bị đề kiểm tra

- HS ôn tập và học tập các kiến thức từ bài 1- bài 10

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

1 Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung PPCT

Nội dung Tổng số

tiết

Lý thuyết

LT (Cấp độ 1,2) (Cấp độ 3, 4) VD (Cấp độ 1,2) LT (Cấp độ 3, 4) VD

8 Lực kế Trọng lượng và

2 Lập bảng số lượng câu hỏi và điểm số cho mỗi chủ đề ở mỗi cấp độ như sau:

Cấp độ Nội dung (chủ đê) Trọng số

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)

Điểm số Tổng số

Cấp độ

1, 2 (Lý

thuyết)

Tg: 3’

1.0 Tg: 3’

Tg: 3’

0.5 Tg: 3’

Tg: 3’

0.5 Tg: 3’

Tg: 3’

0.5 Tg: 3’

Tg: 5’

1.5 Tg: 5’

Tg: 3’

0.5 Tg: 3’

Tg: 3’

0.5 Tg: 3’

8 Lực kế Trọng lượng và khối

Cấp độ

3, 4

(Vận

dụng)

Tg: 3’

0.5 Tg: 3’

Tg: 3’

0.5 Tg: 3’

Trang 2

3 Đo khối lượng 3.75 0.5 0 0

Tg: 3’

0.5 Tg: 3’

Tg: 3’

0.5 Tg: 3’

8 Lực kế Trọng lượng và khối

Tg: 30’

3 (5.0) Tg: 15’

10 Tg: 45’

3 Ma trận đề kiểm tra

Tên chủ đề

Cộng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ Cấp độ thấp TL TNKQ Cấp độ cao TL

1 Đo độ dài

1 Nêu được một số dụng cụ đo độ dài với GHĐ và ĐCNN của chúng

2 Đo được độ dài của bàn học, kích thước của cuốn sách, độ dài của sân trường theo đúng quy tắc đo

Số câu hỏi 1 (3’)C1.1 1 (3’)

C2.1

2 Đo thể tích

3 Nêu được một số dụng cụ đo thể tích với GHĐ và ĐCNN của chúng

4 Xác định được thể tích của vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn

Số câu hỏi 1 (3’)

C3.2

1 (3’) C4.3

3 Đo khối

lượng

5 Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật

Số câu hỏi 1 (3’)

C5.4

4 Lực Hai

lực cân bằng

6 Nêu được ví dụ

về tác dụng đẩy, kéo của lực

7 Nêu được ví dụ

về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ ra được phương, chiều, độ mạnh yếu của hai lực đó

Số câu hỏi 1 (3’)

C6.5

1 (3’) C7.6

5 Kết quả tác

dụng của lực

8 Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm vật bị biến dạng hoặc biến đổi chuyển động

C8.2

Trang 3

Số điểm 1.5

6 Trọng lực

Đơn vị lực

9 Nêu được trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật

10 Nêu được trọng lực

là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật và độ lớn của nó được gọi là trọng lượng

Số câu hỏi 1 (3’)

C9.8

1 (3’) C10.7

7 Lực đàn hồi

11 Nhận biết được lực đàn hồi là lực của vật bị biến dạng tác dụng lên vật làm

nó biến dạng

Số câu hỏi 1 (3’)

C11.9

8 Lực kế

Trọng lượng

và khối lượng

12 Đo được lực bằng lực kế

13 Viết được công thức tính trọng lượng

P = 10m, nêu được ý nghĩa và đơn vị đo P,m

14 Vận dụng được công thức P = 10m

Số câu hỏi 1 (3’)

C12.10

1 (3’) C13.3a

1 (4’) C14.3b

TS câu hỏi 6 (18’) 1 (3’) 1 (3’) 1.5 (8’) 2 (6’) 0.5 (4’) 1(3’) 13 (45’)

IV Nội dung:

A TRẮC NGHIỆM: (5.0đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Để đo chiều dài cuốn SGK Vật lí 6, nên chọn thước nào trong các thước sau?

A Thước 25cm có ĐCNN tới 1mm C Thước 15cm có ĐCNN tới 1mm

B Thước 20cm có ĐCNN tới 1mm D Thước 25cm có ĐCNN tới 1cm

Câu 2: Chọn dụng cụ dưới đây để đo thể tích chất lỏng?

Câu 3: Có thể dùng bình chia độ và bình tràn để đo thể tích vật nào dưới đây:

Câu 4: Trên hộp mứt tết có ghi 250g Số đó chỉ gì?

A Trọng lượng của mức trong hộp C Khối lượng của mức trong hộp

B Trọng lượng của hộp mứt D Khối lượng của hộp mứt

Câu 5: Khi bắn cung, lực do dây cung tác dụng làm cho mũi tên bay ra xa Lực đó có tên là gì?

Câu 6: Chiếc bàn nằm yên trên mặt sàn nằm ngang Hãy chọn câu nhận xét đúng trong các nhận xét sau:

A Chiếc bàn chỉ chịu tác dụng của lực đẩy

B Chiếc bàn chỉ chịu tác dụng của lực kéo

C Chiếc bàn chịu tác dụng của các lực cân bằng

D Chiếc bàn không chịu lực tác dụng

Câu 7: Ở trên mặt đất em có khối lượng 30 kg Vậy trọng lượng của em là bao nhiêu?

Câu 8: Lực nào sau đây là trọng lực?

A Lực làm cho nước mưa rơi xuống C Lực gió tác dụng vào lá cây

B Lực làm cho bong bóng bay lên D Lực nam châm tác dụng vào hòn bi sắt

Câu 9 : Lực nào sau đây là lực đàn hồi?

A Lực kéo sợi dây cao su dãn dài ra C Lực đẩy của cung tác dụng vào mũi tên

B Lực nam châm hút đinh sắt D Lực làm rơi viên phấn khi viết bảng

Câu 10: Muốn xác định lực kéo một quả nặng 350 g lên theo phương thẳng đứng Em dùng dụng cụ nào sau đây là thích hợp

nhất:

A Lực kế có GHĐ là 5 N và có ĐCNN là 0.1 N

B Lực kế có GHĐ là 3 N và có ĐCNN là 0.1 N

Trang 4

C Cân có GHĐ là 500 g và có ĐCNN là 50 g.

D Cân có GHĐ là 300 g và có ĐCNN là 50 g

B T Ự LUẬN: (5.0đ)

Câu 1: Giới hạn đo của một thước là gì? Độ chia nhỏ nhất của thước là gì? (1 điểm)

Câu 2: Hãy nêu các kết quả có thể khi có lực tác dụng lên một vật? Mỗi kết quả cho một ví dụ? (1.5đ)

Câu 3: a Viết công thức liên hệ giữa trọng lượng và khối lượng? Nêu ý nghĩa và đơn vị đo P, m?(1.0 đ)

b Áp dụng công thức tính:

Một xe tải có khối lượng 3,2 tấn (t) sẽ có trọng lượng (P) là bao nhiêu Niutơn? (1.5 điểm)

Trang 5

V HƯỚNG DẪN CHẤM (ĐÁP ÁN) VÀ THANG ĐIỂM

A TRẮC NGHIỆM: (5.0đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.

Chọn câu trả lời đúng: Mỗi câu đúng được 0.5 điểm

B T Ự LUẬN: (5.0đ)

Câu 1: Giới hạn đo của một thước là độ dài lớn nhất ghi trên thước. (0.5đ)

Độ chia nhỏ nhất của thước là độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước. (0.5đ)

Câu 2: Lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi chuyển động của vật hoặc làm cho vật bị biến dạng hoặc hai kết quả này có

Có thể là: Đá một quả banh, đẩy xe,…; bóp bông bảng, kéo dãn một lò xo xoắn,…; gió tác dụng vào cánh diều, gió tác dụng vào lá cờ,…

Câu 3: a Công thức liên hệ giữa trọng lượng và khối lượng :

m 10

P: Trọng lượng của vật (N) (0.25đ) m: Khối lượng của vật (kg) (0.25đ)

b Ta có: 3,2 tấn (t) = 3200 kg (0.5đ)

= 10.3200 = 32000 (N) (0.5đ)

HS viết được đến: 10.3200 cho 0.25đ.

- -VI Thu bài kiểm tra Dặn dò -Chuẩn bị Bài 11: Khối lượng riêng- Trọng lượng riêng + Khối lượng riêng là gì? Đơn vị của khối lượng riêng? + Trọng lượng riêng là gì? Đơn vị của trọng lượng riêng? VII RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

Ngày đăng: 14/02/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w