1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 đề KIỂM TRA học kỳ i TOÁN 6

11 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 503,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Kể tên các tia gốc K; b Tính độ dài đoạn thẳng KB; c Tính độ dài đoạn thẳng MK... b Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không?. Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả

Trang 1

I.Trắc nghiệm:

Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Tập hợp các số nguyên tố có 1 chữ số là :

A) 1; 2;3;5; 7 B) 1;3;5; 7 C) 2;3;5; 7 D) 0;1;3;5; 7

Câu 2: Thực hiện phép tính 2 2

3.5  16 : 2 ta được kết quả là:

Câu 3: ƯCLN(36; 60; 72) là :

Câu 4: Cho đoạn thẳng AB dài 8 cm; M là trung điểm của đoạn thẳng AB; K là

trung điểm của đoạn thẳng AM Độ dài của đoạn thẳng KB là :

II Tự luận:

Câu 5: Tìm x biết:

a)  3 4 2 3

2x  1 5  5  125 : 5 b) 2x 15 17 

c) 697 : 15  x 364 : x 17 d) 10 x.2 5 : 3 2     3

Câu 6: a) Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 biết rằng a 42; a 70 và a 180

b) Tìm chữ số m để số 72m là số nguyên tố

Câu 7: a) Chứng minh rằng: ab ba 11

b) Khi chia một số tự nhiên a cho 24 ta được số dư là 12; Hỏi số a có chia hết cho 3 không ? vì sao?

c) Tìm chữ số tận cùng của số 2011

3

Câu 8: Cho đoạn thẳng AB dài 14 cm gọi K là trung điểm đoạn thẳng AB, xác định

điểm M trên đoạn thẳng AB sao cho AM = 5 cm

a) Kể tên các tia gốc K;

b) Tính độ dài đoạn thẳng KB;

c) Tính độ dài đoạn thẳng MK

Trang 2

A.TRẮC NGHIỆM:

Ch ọn và viết vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án đúng

C©u 1: Trong c¸c sè sau sè chia hÕt cho c¶ 2; 3; 5 vµ 9 lµ :

A 45 B 3210 C 2500 D 4590

Câu 2: Liệt kê các phần tử của tập hợp M = {x  Z| - 2 < x  2 } là:

A M = {-2; -1; 0; 1; 2} B M = {0; 1; 2}

C M = {-1; 0; 1; 2} D M = {-1; 0;1}

Câu 3: Số tự nhiên x, biết 156 – (x + 6) = 137 là:

A 13 B 14 C 15 D 17

Câu 4: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi:

A AI + IB = AB B IA = IB =

2

AB

C IA = IB D Tất cả đều đúng

B TỰ LUẬN:

Câu 5: Thực hiện tính

a) (- 8) + 12

b) (-12) + (- 9) + 121 +  20

c ) 95: 93– 32 3

Câu 6: Tìm số tự nhiên x biết:

a) 2 (23 x40)0

b) 20 + 23 x = 52 4

c)13 + 23 + 33 + …+ 103 = (x+1)2

Câu 7: Số học sinh của một trường là một số lớn hơn 900, gồm ba chữ số Mỗi lần xếp

hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ, không thừa ai Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh

?

Câu 8: Trên tia Ox, vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 3,5cm, OB = 7cm

a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không ?

b) So sánh OA và AB

c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?

Câu 9:

a) Cho A = 31 + 32 + 33 + + 32014 Chứng minh rằng 2A + 3 không là số chính phương b) Với giá trị nguyên nào của x và y thì biểu thức:

B = x 100  y 200  1 có giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Trang 3

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Hãy chọn mỗi câu một chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:

Câu 1) Viết tập hợp MxN / x bằng cách liệt kê các phần tử : 3

A M0;1;2 B M0;1;2;3 C M1;2;3 D M 1;2

Câu 2) Tổng của số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số và số nguyên dương nhỏ nhất là:

Câu 3) Cho a, b là hai số tự nhiên lớn hơn 1

A a.b là số nguyên tố

C a - b là số nguyên tố B a + b là số nguyên tố D Cả 3 câu ở trên đều sai

Câu 4) Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Hai tia chung gốc là hai tia đối nhau

B Nếu MA + MB = AB thì điểm A nằm giữa 2 điểm M và B

C Nếu điểm M là trung điểm của đoạn thẳng PQ mà MP = 4cm thì PQ = 0,8 dm

D Nếu A cách đều hai đầu đoạn thẳng BC thì A là trung điểm của đoạn thẳng AB

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 5 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể )

a) 29 – [16 + 3.(51 – 49)] b) (-123) +-13+ (-7)

c) 27.39 + 27.63 – 2.27

Câu 6 (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết :

a) 2x – 49 = 5.32 b)574 6x  75 445 c) x 3   2

Câu 7 (1 điểm) Tìm các chữ số a và b sao cho số 4 12a b chia hết cho cả 2; 5 và 9

Câu 8 (1 điểm) Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn

đều vừa đủ Biết số sách trong khoảng 200 đến 500 Tìm số sách đó

Câu 9 (2 điểm)

Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 4 cm, OB = 8cm

a) Tính AB

b) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?

c) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng OA Chứng tỏ rằng: MB = 3OM

Câu 10 (1 điểm) Tổng của 5 số tự nhiên bằng 156 Ước chung lớn nhất của chúng có

thể nhận giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu?

Trang 4

A Trắc nghiệm: Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Số nguyên tố nhỏ nhất là:

Câu 2 Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn    3 x 2 là:

A {-3 ; -2 ; -1; 0; 1; 2} B {-3 ; -2 ; -1; 0; 1} C.{ -2 ; -1; 0 ; 1; 2} D { 0 ; 1; 2}

Câu 3 BCNN (8,9,10) là:

Câu 4 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B

B Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau

C Nếu MA = MB thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB

D Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB

B Tự luận:

Câu 5 Thực hiện phép tính:

13.42 13.58 50 : 3  4 b) 99 100    99   100  101

Câu 6 Tìm số tự nhiên x biết:

a) 3x 5 1 : 4 1  0 b) 8x  9 10

Câu 7 Một đội y tế có 40 bác sĩ và 104 y tá Có thể chia đội y tế đó thành nhiều nhất

mấy tổ để các bác sĩ cũng như các y tá được chia đều vào các tổ

Câu 8 Cho đoạn thẳng AB = 6 cm Lấy điểm M nằm giữa A và B sao cho AM = 2 cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng MB

b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm N sao cho AN = 2 cm Chứng minh rằng điểm M là trung điểm của đoạn thẳng BN

Câu 9

a) Chứng tỏ rằng hai số 9n7 và 4n3 n  là hai số nguyên tố cùng nhau

b) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì 2

2016

n  n không chia hết cho 5

Trang 5

A Phần trắc nghiệm (2 điểm):

Câu 1 Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10 Số phần tử của tập hợp A là:

Câu 2 Trong các số sau đây, số nào là số nguyên tố:

Câu 3 ƯCLN(2333,3222,6) là:

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Trong ba điểm thẳng hàng, có một điểm và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

B Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm A và B

C Hai đường thẳng phân biệt là hai đường thẳng không có điểm chung nào

D Hình gồm điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm O được gọi là một tia gốc O

B Phần tự luận (8 điểm):

Câu 5 Thực hiện phép tính

a) 87.143 87.43 26.50 

b) 1 2   3   4     5 6 7

Câu 6 Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 12x4 : 3  2

3x 4  5

Câu 7 Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4 đều thừa một học sinh Biết số

học sinh của lớp đó trong khoảng từ 30 đến 40 Tính số học sinh của lớp 6A

Câu 8 Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 6cm, OB = 10 cm

a) Chứng tỏ rằng điểm A nằm giữa hai điểm O và B?

b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng OA Tính độ dài đoạn thẳng MB

Câu 9

a) Tìm số tự nhiên n để 2n 29 chia hết cho n 7

b) Chứng tỏ rằng: 2016 2015 2014 2013

c) Tìm a, b, c là các số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 thỏa mãn: 16a 25b 30c

Trang 6

I PH ẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Hãy viết vào bài làm chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Kết quả phép tính: 879.2 + 879.996 + 3.879 là:

Câu 2 Số tự nhiên x trong phép tính: 23(x – 1 ) + 19 = 65 là:

Câu 3 Nếu a 6 và b 9 thì tổng a + b chia hết cho:

Câu 4 BCNN (10, 14, 18) là:

A 24 5 7 B 2 32.5.7 C 24.5 7 D 5 7

Câu 5 Cho hình vẽ, biết AB = 4cm, AC= 7cm

Độ dài đoạn thẳng BC là:

A 3cm

B 4 cm 3

Câu 6 Cho M, N, P thuộc cùng một đường thẳng, điểm Q không thuộc đường thẳng đó Vẽ tất

cả các đường thẳng đi qua các cặp điểm ta được:

A 3 đường thẳng B 5 đường thẳng C 4 đường thẳng D 6 đường thẳng

Câu 7 Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lý

a) 463 + 318 + 137 - 118 b) 45 15 :3

c) 737737 255 - 255255 737

Câu 8 Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 7x - 8 = 713 b) 2448 : [119 - (x - 6)] = 24

c) 2016 – 100.( x + 11) = 2 7 : 2 3

Câu 9 Một đơn vị bộ đội khi xếp hàng mỗi hàng có 20 người, 25 người hoặc 30 người đều

thừa 15 người Nếu xếp mỗi hàng 41 người thì vừa đủ (không có hàng nào thiếu, không có ai ở ngoài hàng) Hỏi đơn vị có bao nhiêu người, biết rằng số người của đơn vị chưa đến 1000?

Câu 10 Trên tia Ax lấy hai điểm B, C sao cho AB = 5cm, AC = 10cm Gọi M và N lần lượt là

trung điểm của AB và BC

a) Chứng tỏ rằng điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC;

b) Tính độ dài đoạn thẳng MN

Câu 11 Cho p là một số nguyên tố Chứng minh rằng hai số 8p - 1 và 8p + 1 không đồng thời

là số nguyên tố

………Hết………

Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm

Họ và tên học sinh: ……… Số báo danh ………

Trang 7

I Phần trắc nghiệm (2 điểm): Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1 Khi viết tập hợp M={x | -2≤ x < 1} dưới dạng liệt kê từng phần tử ta được:

A M={-2;-1;0;1} B M={-2;-1;0} C M={-1;0;1} D M={-1;0}

Câu 2 Số nào chia hết cho cả 2 và 3

Câu 3 Kết quả của phép tính 58.54viết dưới dạng lũy thừa là

Câu 4 Cho điểm O nằm giữa điểm H và điểm K như hình vẽ

Hai tia trùng nhau trên hình là

A Tia HK và tia HO B Tia HK và tia OK

C Tia HK và tia KH D Tia OH và tia OK

II Phần tự luận (8 điểm):

Câu 5 Thực hiện phép tính:

a) 21.56+92.56-13.56 b) 128-[68+8.(37-35)2]:4

c) 5.23 - 36:32 d) 82+(-93)

Câu 6 Tìm x, biết:

a) x - 23= 144:36

b) 189-2(93-3x)=21

Câu 7 Một lớp học có 20 học sinh nam và 24 học sinh nữ Thực hiện chia đều học sinh

của lớp thành các tổ sao cho số học sinh nam trong các tổ bằng nhau và số học sinh nữ trong các tổ cũng bằng nhau Hỏi chia như thế nào để nhận được số tổ nhiều nhất và tính

số học sinh nam, cùng số học sinh nữ có trong mỗi tổ lúc đó?

Câu 8 Cho đoạn thẳng AB có độ dài 7cm Cho hai điểm M và N cùng nằm giữa hai

điểm A và B Biết độ dài các đoạn thẳng AM = 3cm và BN = 2cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng AN

b) Chứng tỏ điểm M nằm giữa hai điểm A và N

c) Chứng tỏ điểm N là trung điểm của đoạn thẳng BM

Câu 9 Tìm các số nguyên a, b thỏa mãn: |a|+|b+1|<2

Trang 8

Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính

a) - 20 - (- 12 + 2) b) 2017100 ( 2017 35)   

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x biết

a) x + 6 = 4 5

: 4 3 b) 3 2 (15 - 2x) – 5 2 = 5.2 2

Bài 3 (3,5 điểm)

a) Tìm UCLN(60; 70; 90)

b) Tìm BCNN (56;126)

c) Khối 6 của một trường THCS có số học sinh khoảng từ 200 đến 300 Trong lần đi giã ngo ại, nếu chia số học sinh này thành các nhóm có cùng sở thích, mỗi nhóm có 30 em, 40 em, 48 em thì vừa đủ Tính số học sinh khối 6 của trường

Bài 4 (2 điểm)

Trên tia Ox, lấy hai điểm M, N sao cho OM = 2 cm, ON = 8 cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng MN

b) Trên tia đối của tia NM, lấy một điểm P sao cho NP = 6 cm Chứng tỏ điểm N là trung điểm của đoạn thẳng MP

Bài 5 (1,0 điểm)

a) Tìm số tự nhiên n biết rằng: 3n + 2 chia hết cho n - 1

b) Cho b ốn đường thẳng phân biệt xx’; yy’; zz’ và tt' cắt nhau tại O Lấy 4 điểm, 5 điểm,

6 điểm, 7 điểm phân biệt khác điểm O lần lượt thuộc bốn đường thẳng trên Sao cho trong 3 điểm bất kỳ, mỗi điểm thuộc một đường thẳng khác nhau đều không thẳng hàng Trên hình vẽ

có bao nhiêu tia? Qua hai điểm vẽ được một đường thẳng, hỏi có thể vẽ được tất cả bao nhiêu đường thẳng?

- H ết -

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) 1 Họ, tên thí sinh:

2 SBD: Phòng thi số:

1 Giám thị 1:

2 Giám thị 2:

Trang 9

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Ch ọn một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng

Câu 1 Tập hợp M các số tự nhiên không lớn hơn 3 viết dưới dạng liệt kê các phần tử là:

A) M ={1;2} B) M ={0;1;2} C) M ={1;2;3} D) M ={0;1;2;3}

Câu 2 Số phần tử của tập hợp M = { x N*/ 5 < x  10} là:

Câu 3 Số tập con của tập hợp N = { 0; 1; 2} là:

Câu 4 Biểu thức P = 18 : 2 - 2 (7 - 5) có giá trị bằng:

Câu 5 Viết lũy thừa 23dưới dạng số tự nhiên cho ta kết quả:

Câu 6 Lũy thừa 75còn được viết dưới dạng nào sau đây?

A) 710 : 72 B) 79 : 76 72 C) ) 78 72: 72 D) 712: 73 + 1

Câu 7 Tổng 120120 + 999999 chia hết cho số nào?

Câu 8 Số 3223x chia hết cho 2 và 9 khi x nhận chữ số:

Câu 9 Phân tích số 450 ra thừa số nguyên tố ta được:

A) 2 2 2

3 5 B) 23.3 53 C) 2.3 53 3 D) 2.2 3

3.5

Câu 10 BCNN (3, 29, 50) bằng

A) 4340 B) 4350 C) 4360 D) 4370

Câu 11 N là tập hợp các số tự nhiên, Z là tập hợp các số nguyên, quan hệ nào sau đây là

đúng?

Câu 12 Sắp xếp các số 0; -5; 2; -9; -1 từ bé đến lớn ta được:

A) 0; -1; 2; -5; -9 B) -1; -5; -9; 0; 2 C) -9; -5; -1; 0; 2 D) 2; 0; -1; -5; -9

Câu 13 Cho 5 điểm phân biệt cùng thuộc một đường thẳng bất kỳ ta có tổng số tia là:

Câu 14 Cho ba điểm phân biệt cùng thuộc một đường thẳng và một điểm bất kỳ không

thuộc đường thẳng đó Tổng số đoạn thẳng thu được là:

Câu 15 Cho ba điểm P; Q; M sao cho PM + QM = QP khi đó ta nói:

A) Điểm P nằm giữa hai điểm Q và M B) Điểm M nằm giữa hai điểm Q và P

C) Điểm Q nằm giữa hai điểm P và M D) Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

Trang 10

a) 3 + x = 5

b) Nếu lấy số x trừ đi 3 rồi chia cho 8 thì được 12

c) 32x 3 + 73 : 72 = 250

Bài 3 (1,0 điểm) Khối 6 của một trường THCS gồm ba lớp 6A, 6B, 6C có số học sinh

tương ứng là 54 em, 42 em và 48 em Trong buổi tập thể dục giữa giờ, ba lớp cùng xếp thành một số hàng dọc như nhau mà không lớp nào có người lẻ hàng Tính số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được

Bài 4 (2,0 điểm) Trên tia Ox lấy điểm A và B sao cho OA = 1cm và OB = 4cm Trên tia

đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 2cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB

b) Chứng tỏ điểm A là trung điểm của đoạn thẳng BC

Bài 5 (1,0 điểm) Cho biểu thức A = 5 + 52 + 53 + + 5100

a) Tính A

b) Chứng tỏ A chia hết cho 30

- H ết -

Trang 11

I TRẮC NGHIỆM: (2 điểm ) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

5 5 : 25 bằng

A 59 B 56 C 55 D 257

Câu 2: Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

A {1; 2; 3; 5; 7} B {2; 3; 5; 7} C {3; 5; 7} D {2; 3; 5; 7; 9}

Câu 3: Trong các số sau, số chia hết cho cả 3; 5 và 9 là:

A    1 M B Tập hợp M có 7 phần tử

C Tổng các phần tử của M bằng -2 D 4M

Câu 5: Kết quả của phép tính (-53) + |-23| là:

Câu 6: BCNN(24;30) bằng:

Câu 7: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng EF khi:

A ME = MF B EF

ME = MF =

2

C EM + MF = EF D ME và MF là hai tia đối nhau

Câu 8: Cho Ax và Ax’ là hai tia đối nhau Trên tia Ax lấy điểm M sao cho AM = 3cm, trên tia

Ax’ lấy điểm N sao cho MN = 6cm Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:

A Hai tia MA và MN là hai tia đối nhau B AN = 9cm

C A là trung điểm của đoạn thẳng MN D N nằm giữa hai điểm A và M

II TỰ LUẬN: (8 điểm )

Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 13 75 + 25 13 – 120 b) (-156) + (-175) + |-156| + 125

c) 7 5

8 : 8  [39 – (2³.3 – 21)²] : 3

Bài 2: (1,5 điểm) Tìm số nguyên x biết:

a) 10 + (31 - x) = 40 b) (|x| + 3) 15 - 5 = 70

c) 3 15 3 12x 1  x 1 320

Bài 3: (1,5 điểm) Học sinh của một trường khi xếp thành 18 hàng, 20 hàng hoặc 36 hàng thì

vừa đủ Tính số học sinh của trường đó, biết rằng số học sinh đó trong khoảng từ 700 đến 800

em

Bài 4: (2,5 điểm) Trên tia Am lấy hai điểm Q, H sao cho AQ = 2cm, AH = 6cm

a) Tính QH?

b) Trên tia An là tia đối của tia Am lấy điểm P sao cho AP = 2cm Tính độ dài đoạn thẳng PQ ?

Ch ứng minh A là trung điểm của đoạn thẳng PQ ?

c) Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng QH Tính OA

Bài 5: (1 điểm) Cho số tự nhiên A gồm 4030 chữ số 1, số tự nhiên B gồm 2015 chữ số 2

Ngày đăng: 21/12/2020, 06:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w