Ba electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác D.Nitơ là nguyên tố p, cấu hình electron N2 là 1s2 2s2 2p3 Câu 2: Nhóm phân n
Trang 2Câu 1: Nhận xét nào sau đây không đúng:
B Số hiệu nguyên tử nitơ là 7
C Ba electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác
D.Nitơ là nguyên tố p, cấu hình electron N2 là 1s2 2s2 2p3
Câu 2: Nhóm phân nào sau đây là phân đạm
A NH4Cl , KNO3 , Ca( H2PO4)2 B NH4Cl , NaNO3 , NH4NO3
C KNO3 , K2CO3 , K2SO4 D Ca( H2PO4)2 , Ca3(PO4)2 , CaSO4
Câu 3: Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion Li3N, N2O4 , NH4+ , NO3- ,NO2- lần lượt là:
A +3,+4,-3,+5,+3 B +3,+4,-3,+5,+4 C -3,+4,-3,+5,+4 D -3, +4, -3, +5, + 3
Câu 4: Dẫn NH3vào 40g CuO Sau phản ứng thu được bao nhiêu lít (đktc) khí N2
A 3.58l B 3.6l C 3.7l D 3.73l
Câu 5: Chất tự bốc cháy trong không khí trên 400C:
Câu 6: Cho 200ml dd NaOH2M hòa tan vào 100ml ddH3PO41,2M Nồng độ mol/l của muối sau phản ứng là:
A 0.4M B 1M C 0.5M D 0.8M
Câu 7: Để phân biệt 3 dung dịch : NH4Cl , NaNO3 , (NH4)2SO4 bằng phương pháp hoá học có thể
dùng:
A nứơc, dung dịch NaOH, nung nóng nhẹ
D nước, quì tím
Câu 8: Hệ số các chất tham gia phản ứng của: Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + N2O + H2O là:
A 64 B 38 C 26 D 24
Câu 9: Nhỏ từ từ dung dịch đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch ZnCl2 Hiện tượng xảy ra là
A Có kết tủa xanh , sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch xanh thẩm
B Có kết tủa trắng , sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch trong suốt
C Có kết tủa xanh , sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch trong suốt
D Dung dịch từ xanh da trời chuyển qua xanh thẩm
Câu 10: Khi bị nhiệt phân , dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là kim loại , khí NO2 và O2
A Ca(NO3)2 , LiNO3, KNO3 B Hg(NO3)2, AgNO3
C Cu(NO3)2 , LiNO3, KNO3 D Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2
II/ TỰ LUẬN: (6,0đ)
Bài 1: (2,0đ) Viết PTHH thực hiện chuỗi phản ứng sau:
NaNO3 (1) HNO3 (2) NH4NO3 (3) NH3 (4) (NH4)2HPO4
Bài 2: (1,0đ) Từ N2, oxi, H2 Viết PTHH điều chế khí nitơ đioxit
Bài 3: (3,0đ) Hòa tan hoàn toàn 18.9g hỗn hợp gồm Mg và Al vào dd HNO36M loãng Sau phản ứng thu được 6,72l
(đktc) khí không màu hóa nâu trong không khí
a) Xác định khối lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp trên
b) Tính nhồng độ mol/l của dd HNO3
c) Xác định nồng độ mol/l của dd muối tạo thành sau phản ứng (Coi thể tích thay đổi không kể)
Cho: Mg=24, Al=27 H=1, O=16, N=14, Na=23, P=31
Trang 3Cõu 1: Trong phản ứng nào sau đõy, nitơ thể hiện tớnh khử ?
A N2 + 3H2 2NH3 B N2 + 6Li 2Li3N
C N2 + O2 2NO D N2 + 3Mg Mg3N2
Cõu 2: Khi cho NH3 dư tỏc dụng với Cl2 thu được:
A N2 , HCl C HCl , NH4Cl
B N2 , HCl ,NH4Cl D NH4Cl, N2
Cõu 3: Tổng hệ cõn bằng của phản ứng: FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + N2 + H2O là:
A 42 B 27 C 69 D 65
Cõu 4: Trong ion phức Cu(NH3)42+, liờn kết giữa cỏc phõn tử NH3 và Cu2+ là:
A.Liờn kết ion B.Liờn kết cộng hoỏ trị
C.Liờn kết cho – nhận D.Liờn kết kim loại
Cõu 5: Axit nitric đặc nguội cú thể tỏc dụng được với dóy chất nào sau đõy:
A Al, Al2O3, Mg, Na2CO3 B Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3
C Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3 D S, ZnO, Mg, Au
Cõu 6: Cho Al tỏc dụng với dung dịch HNO32M, thu được 6720ml khớ N2 Tớnh V l dung dịch HNO3
A 1,8l B 1,3l C 1,6l D 0,2l
Cõu 7: Chỉ ra nội dung đúng:
A Photpho đỏ hoạt động hơn photpho trắng
B Photpho chỉ thể hiện tính oxi hoá
C Photpho đỏ không tan trong các dung môi thông th ờng
D Ở điều kiện th ờng, photpho đỏ bị oxi hoá chậm trong không khí và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
Cõu 8: Urê đ ợc điều chế từ :
A khí amoniac và khí cacbonic
B khí cacbonic và amoni hiđroxit
C axit cacbonic và amoni hiđroxit
D Supephotphat đơn và supephotphat kép đều sản xuất qua 2 giai đoạn
Cõu 9: Cho 0,75 mol dung dịch NaOH vào 0,3 mol H3PO4 thỡ thu được thành phần % của muối là bao nhiờu:
A 37,87% - 62,13% B 62,13% - 37,87%
C 35,46% - 64,54% D 64,54% - 35,46%
Cõu 10: Để điều chế N2O ở trong phòng thí nghiệm, ng ời ta nhiệt phân muối :
A.NH4NO2 B.(NH4)2CO3 C NH4NO3 D.(NH4)2SO4
II/ TỰ LUẬN: (6,0đ)
Bài 1: (2,0đ) Hoàn thành cỏc phương trỡnh húa học sau:
a) Ca(H2PO4)2 + HSO4 b) NH3 + Al2(SO4)3 + H2O
c) Mg + HNO3 ( N+5 N-3) d) Ca3P2 + HCl
Bài 2: (1,0đ) Bằng phương phỏp húa học hóy nhận biết cỏc dung dịch khụng màu sau: KNO3, Fe2(SO4)3, NH4Cl
Bài 3: (3,0đ) Cho 27,5g hỗn hợp gồm Fe và Al hũa tan vào 4 lớt dd HNO3 Sau phản ứng thu được 5,6l khớ
khụng màu húa nõu trong khụng khớ ở phản ứng Fe và 11,2 khớ nõu đỏ ở phản ứng cũn lại (Cỏc khớ đo ở đktc) a) Xỏc định thành phần khối lượng của mỗi kim loại trờn
b) Nồng độ của dd axit
c) Hũa tan muối sinh ra lần lược vào dung dịch KOH đến dư Thu được gỡ ? Viết cỏc PTHH cú thể xóy ra Cho: Fe=56, Al=27, Na=23,O=16, N=14, H=1, P=31,