1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hk 1 - 2010

3 179 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Kỳ I
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Ngọc Phương
Trường học Nguyễn Minh Hoàng
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 219 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính Chu vi tứ giác BADK... Tính diện tích tứ giác ACDB.. Gọi Ax và By là các tiếp tuyến của đường tròn.. Tiếp tuyến đường tròn tại M cắt Ax và By lần lược tại E và F.. OE và AM cắt nha

Trang 1

ĐỀ Ø CƯƠNG THI HỌC KỲ I ĐỀ 7

BÀI 1 : Thu gọn : 1 ) 6 24 + 294 - 2 150 2 ) ( ) (2 )2

2 - 6 + 3 - 6

BÀI 2 : Giải phương trình : 1) 2x+1 = 3 2 / 2

4x +4x+ =1 1

BÀI 3 : Hai đường thẳng cĩ đồ thị là ( )d1 :y= −2 x và ( )d2 :y x= + 2

a/ Vẽ ( ) ( )d1 ; d trên cùng mặt phẳng tọa độ b/ Tìm toạ độ giao điểm M của 2 ( )d và 1 ( )d2

c ) Viết phương trình đường thẳng ( )d , có đồ thị song song với đường thẳng y x= + 2 và đi qua

toạ độ giao điểm M của ( )d và 1 ( )d2

Bài 4 : Rút gọn : = 3 2 3 + 2 2 - 1 = 1 - 1 1 1

Bài 5 : Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 4 cm Dựng nửa đường tròn tâm O đường kính AD ;

Kẻ BM là tiếp tuyến của ( O ) và cắt CD tại K ( M là tiếp điểm )

1 ) Chứng minh : Bốn điểm A ; B ; M ; O cùng thuộc một đường tròn

2 ) Chứng minh : OB ⊥ OK và BM MK = R2

3 ) Cho AB + KD = 10 cm Tính Chu vi tứ giác BADK

4 ) Đường thẳng OM cắt CD tại E Chứng tỏ : K trung điểm của ED

ĐỀ 8 BÀI 1 : Tính 1 ) 27 1 48

2 + 12 - 2 ) ( )2 ( )2

1 - 3 2 - 3 +

BÀI 2 : Giải phương trình : 1/ 5 2 = 7x 2/ 2

9x −6x+ =1 6

BÀI 3 : Hai đường thẳng cĩ đồ thị là ( )d1 :y=-2 + 3 và x ( )2

1 : 2

=

a/ Vẽ ( ) ( )d1 ; d trên cùng mặt phẳng tọa độ b/ Tìm toạ độ giao điểm của 2 ( )d và 1 ( )d 2

c ) Viết phương trình đường thẳng ( )d , có đồ thị song song với ( )D và đi qua điểm A ( 1 ; -1 ) ?1

Bài 4 : Rút gọn :

A = −+ + + − + với a 0 = >  +− − +− ÷ ÷:  − − ÷ với x 0 ; x 4 ≥ ≠

BÀI 5 : Cho ( O ; R= 15 ) và điểm A nằm ngoài đường tròn sao cho OA = 2R Từ A vẽ tiếp tuyến

AB ; AC với đường tròn ( B ; C là tiếp điểm ) Kẻ đường kính BD

a ) Tính các góc và cạnh của ∆ABO ? b ) Chứng tỏ : OA BC tại H⊥ và OA // CD

2

d ) Đường thẳng AO cắt đường tròn tâm O lần lượt tại I và K

Chứng minh : KB)0 ABI= ) và AI AK = AH AO

ĐỀ 9 BÀI 1 : Tính ) 48 - 27 - 3 3

3

BÀI 2 : Giải phương trình : 1 ) 5x− 2 = 8 2 ) 9x2 − 12x+ 4 = 2

Bài 3 : Rút gọn : A = 4 2+ 2 2−5 −46 =  2 +11− 1÷ ÷  × 1 +1− ÷÷

x

Bài 4 : Hai đhàm số 1

2x + 3

=

yy= −2x + 3 a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ

b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng trên bằng phép tính

c ) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A ( 1 ; 0 ) và song song với đường thẳng 1

2x + 3

=

Trang 2

Bài 5 : Cho ( O ; R ) đường kính AB = 30 cm Gọi M là một điểm trên ( O ) Qua M vẽ tiếp tuyến của

( O ) cắt tiếp tuyến Ax ; By tại C và D

1) Chứng minh : OD BM ⊥

2 ) Chứng minh : ∆COD vuông tại O và AC DB = OM2

3 ) Cho DB – AC = 9 cm; CD = 34 cm Tính diện tích tứ giác ACDB

4 ) Gọi Q là giao điểm của BC và AD Chứng minh : MQ ⊥ AB

ĐỀ 10 BÀI 1: Rút gọn các biểu thức sau : a ) 48 - 2 32 - 5 3 ( )2 ( )2

BÀI 2 : Giải phương trình : 1 ) 9 5+ x =3 2 ) 25x2 +20x+4 2=

Bài 3 : a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ y=2x và 1

2 + 2

=

b) Tìm toạ độ giao điểm M của hai hàm số trên bằng phép toán

c ) Viết phương trình đường thẳng cĩ đồ thị song song với 1

2 + 2

=

y x và đi qua A(-2 ; 4 )

5 5 7

B

Bài 5 : Cho ( O ; R ) đường kính AB và điểm M trên đường tròn sao cho AM = R Gọi Ax và By là các

tiếp tuyến của đường tròn Tiếp tuyến đường tròn tại M cắt Ax và By lần lược tại E và F OE và AM cắt nhau tại K

a ) Chứng minh : OF MB⊥ tại Q và Bốn điểm E ; M ; A ; O cùng thuộc một đường tròn

b ) Chứng minh : KQ là đường trung bình của ∆ MAB ?

c ) Chứng minh : OK OE = OQ OF

d ) Gọi N là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác EKQF Hãy tính khoảng cách từ tâm N đến dây EF

Đề 11

5 2 6 - − 2 + 2 3 2 ) 7 7 2 6 4

3 ) 5 - 1 + 1

12 6 6 4 )

10 - 2 5 - 2

5 - 1 2 + 5

BÀI 2 : Giải phương trình : 1 ) 5x−3 2= 3 2 ) 25x2−10x+1 = 4

BÀI 3 : Cho hai hàm số cĩ đồ thị là ( )d1 :y= −x và ( )2

1 :

2

2 +

=

a ) Vẽ ( ) ( )d1 ; d trên cùng mặt phẳng tọa độ 2

b ) Gọi giao điểm của ( )d và 1 ( )d là điểm B Tìm toạ độ điểm B bằng phép tính 2

c ) Viết phương trình đường thẳng ( )d , có đồ thị song song ( )D và đi qua điểm M ( -1 ; - 3 ) ?1

BÀI 4 : Rút gọn : A = 4 - 8 + 15 = : a + ab1- ab

B

2 =  + −  ÷ ÷ × + ÷÷

− +

a b

a b Chứng minh M không phụ thuộc vào biến

BÀI 5 BÀI 5 : Cho ∆ABC vuông tại A ; đường cao AH , BH = 8 cm ; HC = 18 cm

1 ) Tính độ dài AH và tang góc ABH ?

2 ) Vẽ đường tròn ( B ; BH ) và tiếp tuyến AM của ( B ; BH ) tại tiếp điểm M Vẽ đường tròn ( C ; CH ) và tiếp tuyến AN của ( C ; CH ) tại tiếp điểm N Chứng minh : AB MH ; AC HN⊥ ⊥ .

3) Chứng minh : M ; A ; N thẳng hàng

4 ) Tính tỉ số diện tích tứ giác BCNM và diện tích ∆ABC

Trang 3

ẹeà 12 BAỉI 1 : Tớnh 1 ) 7 2 6 - − ( 6 - 4 2 ) 3 45)2 - 7 20 - 5 80

BAỉI 2 : Giaỷi phửụng trỡnh : 1 ) 4 - 3 5 2 ) x = 4x2+8x+1 = 3

BAỉI 3 : Cho hai haứm soỏ cú đồ thị là ( )d1 :y x= +2 vaứ ( )d2 :y= −x

a ) Veừ ( ) ( )d1 ; d treõn cuứng maởt phaỳng toùa ủoọ 2

b ) Tỡm toaù ủoọ giao ủieồm cuỷa ( )d vaứ 1 ( )d bằng phộp toỏn 2

c ) Vieỏt phửụng trỡnh ủửụứng thaỳng ( )d , coự ủoà thũ song song ( )d vaứ ủi qua ủieồm E ( 2 ; -3 ) ?1

BAỉI 4 : A ) Rỳt gọn :

N = 5 - + 1 2 = 2 : 1 1

B )

2 =  + −  ữ ữ ì + ữữ

− +

a b

a b Chửựng minh B khoõng phuù thuoọc vaứo bieỏn

BAỉI 5 : Cho ∆ ABC vuông tại A, với AC < AB; AH là đờng cao kẻ từ đỉnh A noọi tieỏp ủửụứng troứn taõm O Các tiếp tuyến tại A và B cuỷa đờng tròn tâm O cắt nhau tại M Đoạn MC cắt đờng cao

AH tại F Keựo dài CA cho cắt đờng thẳng BM ở D

1 ) Chứng minh : OM AB taùi E⊥ 2 ) Chứng minh : OM//CD và M là trung điểm của BD

3 ) Chứng minh : EF // BC 4 ) Cho OM =BC = 4cm Tính chu vi tam giác ABC

Ngày đăng: 25/10/2013, 12:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w