Câu 35: Trong một tam giác, điểm cách đều ba đỉnh của tam giác là A.. Câu 36: Trong một tam giác, tâm của đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác là A.. Câu 37: Trong một tam giác, giao
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
TOÁN 7 A/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
Câu 2: Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
Câu 3 Đơn thức -3x2 y3zcó bậc là
Câu 4: Đơn thức
1 9
3y z x y
có bậc là
Câu 5: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức –10x2y3 ?
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng
A Hai đơn thức 5x y2 và 5xy2 đồng dạng B Hai đơn thức 5x y2 và 2
5xy đồng dạng
C Hai đơn thức 5x y2 và 5xy2 đồng dạng. D Hai đơn thức 5x y2 và 5x y2 đồng dạng.
Câu 7: Cho các đơn thức sau
1
;7 ; 2 ; 2
8x y x y x y x y
các đơn thức đồng dạng với đơn thức 2x y3 5 là
A.2x y3 5 B.18x y3 5; 2x y3 5. C.7x y5 3; 2 x y5 3.
D
3 5
1
8x y
Câu 8: Nhóm gồm các đơn thức đồng dạng với nhau là
A – 3,5x2y3; x2y3; -2x3y2 B – x3y; 4x2y3; 4x2y3
C – 5x2y3; x2y3; -2x2y3 D – 3x2y3; 4y2z3; -x3z2
Câu 9: Phần hệ số của đơn thức
9 ( ) 3
là
A 9
B
1 3
Câu 10: Tổng hai đơn thức -4 x3y2 và x3y2 là
A 3x3y2 B -5x3y2 C 5x3y2 D -3x3y2
Câu 11 Tổng của các đơn thức 3x2y3 ; - 5x2y3 và x2y3 là
Câu 12: Đơn thức thích hợp điền vào ô trống trong biểu thức 9x y2 3 = 3x y2 3 là
A.6x y2 3 B 12x y2 3 C 12x y2 3 D 6x y2 3
Câu 13: Hệ số cao nhất của đa thức M 3x3x59x2+ 10 là
Câu 14 Hệ số tự do của đa thức A x 7 x4 2 x3 3 x2 10 là
Câu 15: Thu gọn đa thức P = - 2x2y - 7xy2 +3x2y + 7xy2 được kết quả
A P = x2y B P = - x2y C P = x2y + 14xy2 D - 5x2y - 14xy2
Câu 16: Thu gọn đa thức P = x2 - 5xy2 - 3x2 + 5xy2 được kết quả
A P = -2x2 B P = - x2 C P = x2 + 10xy2 D.- 4x2 - 10xy2
Câu 17: Kết quả thu gọn và sắp xếp đa thức -x3-2x2+2x3-6 là
A 3x3 - 2x2 + 6 B x3 + 2x2 - 6 C 3x3 -2x2-6 D x3 - 2x2 – 6
Câu 18: Bậc của đa thứcQ x 37x y xy4 311 là
Câu 19: Bậc của đa thứcA10x37x42x là
Câu 20: Kết qủa phép tính 5x y2 5x y2 52x y2 5
Trang 2A 3x y2 5 B.8x y2 5 C.4x y2 5 D 4x y2 5
Câu 21 Giá trị x = 2 là nghiệm của đa thức
A f x 2 x B. f x x22 C f x x 2 D. f x x x 2
Câu 22 Đa thức g(x) = x2 + 1
A không có nghiệm B có nghiệm là -1 C có nghiệm là 1 D có 2 nghiệm
Câu 23: Đa thức P(x) = 2x – 6 có nghiệm là
Câu 24: Đa thức P(y) = 3y + 6 có nghiệm là
A y = 6
B y =
9 2
Câu 25: Đa thức 3x2 +x3 +2x5 – 3x + 6 Sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến
A x3 +3 x2+2x5 – 3x + 6 B 2x5 + 3x2 +x3 – 3x + 6
C 2x5 – 3x +x3 + 3x2 + 6 D 2x5 +x3 +3x2– 3x + 6
Câu 26: Đa thức 5x2 +x3 +
1
3 x5 – 3x - 10 Sắp xếp theo lũy thừa tăng của biến
A x3 +
1
3 x5 – 3x – 10 + 5x2 B 5x2 +
1
3 x5 – 3x – 10 + x3
C 5x2 + x3 +
1
3 x5 – 3x – 10 D – 10 – 3x+ 5x2 +x3 +
1
3 x5
Câu 27: Bộ ba số nào sau đây là ba cạnh của tam giác vuông
A 2cm, 3cm, 4cm B 3cm, 4cm, 5cm C 4cm, 5cm, 6cm D 4cm, 4cm, 6cm
Câu 28: Bộ ba độ dài nào sau đây có thể là số đo ba cạnh của một tam giác?
A 4 cm, 2 cm, 6 cm B 4 cm, 3 cm, 6 cm C 4 cm, 1 cm, 6 cm D 3 cm, 3cm, 6 cm
Câu 29: Cho tam giác ABC có BC = 1cm; AC=5cm Nếu AB có độ dài là một số nguyên thì AB có độ dài là
Câu 30: Tam giác ABC cân tại A và có �A500 Khi đó số đo �ABC bằng
Câu 31: Tam giác cân có góc ở đáy bằng 700 thì góc ở đỉnh có số đo là
Câu 32: Nếu ABC có AB = AC, �A600 thì ABC là
A Tam giác vuông B Tam giác đều C Tam giác cân D Tam giác thường
Câu 33: Tam giác ABC phải thêm điều kiện nào để trở thành tam giác vuông cân?
A ˆABC = 600 B AB = AC C ˆBAC = 900 D.AB = AC và ˆBAC = 900
Câu 34: Trong một tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là
A giao điểm ba đường trung tuyến B giao điểm ba đường trung trực
C giao điểm ba đường phân giác D giao điểm ba đường cao
Câu 35: Trong một tam giác, điểm cách đều ba đỉnh của tam giác là
A giao điểm ba đường trung tuyến B giao điểm ba đường trung trực
C giao điểm ba đường phân giác D giao điểm ba đường cao
Câu 36: Trong một tam giác, tâm của đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác là
A giao điểm ba đường trung tuyến B giao điểm ba đường trung trực
C giao điểm ba đường phân giác D giao điểm ba đường cao
Câu 37: Trong một tam giác, giao điểm của ba đường cao là
A trọng tâm của tam giác C tâm đường tròn tiếp xúc ba cạnh của tam giác
B trực tâm của tam giác D tâm đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác
Câu 38: Cho ABC vuông tại A Cạnh lớn nhất của ABC là
Câu 39: Cho ABC có góc C là góc tù Cạnh lớn nhất của ABC là
Câu 40: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì
Trang 3A.AM AB
B
2 3
C
3 4
Câu 41: Cho ABC, AM là đường trung tuyến (M thuộc BC) , G là trọng tâm và AM =12cm Độ dài đoạn
thẳng AG là
Câu 42: Độ dài hai cạnh góc vuông liên tiếp lần lượt là 6 cm và 8cm thì độ dài cạnh huyền của tam giác vuông
là
Câu 43: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì
Câu 44: Cho tam giác MHK vuông tại H Ta có
A � �M + K > 900 B � �M + K = 900 C � �M + K < 900 D � �M + K = 1800
Câu 45: Cho ∆PQR = ∆DEF trong đó PQ = 4cm , QR = 6cm, PR= 5cm Chu vi ∆DEF là
Câu 46: Cho hai tam giác HIK và DEF có HI = DE , HK = DF , IK = EF Khi đó
A ∆ HKI = ∆ DEF B ∆ HIK = ∆ DEF C ∆ KIH = ∆ EDF D Cả A, B,C đều đúng
Câu 47: Cần phải có thêm yếu tố nào để ∆ BAC = ∆ DAC (c g.c)
A BCA = DCA� �
B BAC = DAC� �
C ABC = ADC� � D Cả A, B đều đúng
Câu 48: Cho hình vẽ với các kí hiệu trên hình vẽ , cần có thêm yếu tố nào để
∆ ABC = ∆ ADE (g c g)
Câu 49: Cho tam giác ABC vuông tại A có độ dài các cạnh là AB = 1cm, AC = 3 cm Hỏi độ dài cạnh huyền
BC là
Câu 50: Khẳng định nào đúng ?
A Điểm I nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB nếu IA = AB
B Điểm I nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB nếu IB = AB
C Điểm I nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB nếu IA = IB
D Điểm I nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB nếu IA + IB = AB
B/ BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Bài 1: Điểm kiểm tra môn Toán 15 phút của lớp 7A được ghi lại trong bảng sau
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng “tần số”
c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu
Bài 2: Thu gọn đơn thức và chỉ ra phần hệ số, phần biến của đơn thức thu gọn đó:
3 14
7x y 15x y
Bài 3.1: a/ Tính tích của các đơn thức
6 5
3
x xy y z
b/ Tìm bậc, hệ số của đơn thức tìm được ở ý a
Bài 3.2: a/ Tính tích của các đơn thức (4
1
xy3z).(-2x2y) b/ Tìm ba đơn thức đồng dạng với đơn thức tích ở câu a
Trang 4Bài 4: Cho các đa thức: A = x2 -2xy –xy2 + 3y – 1 ;
B = -2x2 +3xy2 – 5xy + y + 3
a, Tính M = A+B
b, Tìm nghiệm của đa thức: P(x) = 3-2x
Bài 5: Cho hai đa thức P x 5x33x 7 x vàQ x 5x32x 3 2x x 2 2
a/ Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x)
b/ Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x)
c/ Tìm nghiệm của đa thức M(x)
Bài 6: 1/ Cho hai đa thức: A(x) = 2x3 + 4x2 - 3x + 2,5 và B(x) = x3 + 2x2 - 0,5
a) Tính A(x) + B(x)
b) Tính A(x) - B(x)
2/ Tìm nghiệm của đa thức: f(x) = 2x -3
Bài 7: a/ Tính tổng các đa thức sau: A(x) = -4x + 3x2 + x3 và B(x) = -2x3 + 1 + 3x2 + 4x
b/ Tìm nghiệm của đa thức sau P(x) = -3x –12
Bài 8: Cho tam giác AKC vuông tại K, đường phân giác CH Kẻ HN vuông góc với AC Gọi B là giao điểm
của KC và HN Chứng minh rằng:
a, Tam giác CNH bằng tam giác CKH
b, CH là trung trực của đoạn thẳng NK
c, So sánh AH với HK
Bài 9: Cho ∆ABC vuông ở A, kẻ đường trung tuyến BM Gọi E là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BM (E
thuộc BM), F là chân đường vuông góc kẻ từ C đến BM (F thuộc BM)
a Chứng minh ∆AEM = ∆CFM
b Chứng minh AE song song với CF
c AB <
BE+BF
2
Bài 10: Cho ABC cân tại A(�BAC90 )0 , các đường cao BD, CEE AB D AC� , � cắt nhau tại H.
a) Chứng minh ABD ACE
b) Chứng minh BHC là tam giác cân.
c) So sánh độ dài của HB và HD
Bài 11:Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm.
a/ Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A
b/ Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE BC (E BC)
Chứng minh DA = DE
c/ ED cắt AB tại F Chứng minh ADF = EDC rồi suy ra DF > DE
Bài 12:
Cho ∆ABC vuông tại A, tia phân giác của ABC �
cắt AC tại D Cho biết BC = 10cm, AB = 6cm, AD = 3cm
a Vẽ DE vuông góc với BC tại E Chứng minh ∆ABD = ∆EBD
b Tính độ dài các đoạn thẳng AC
c Gọi F là giao điểm của hai đường thẳng AB và DE So sánh DE và DF
Bài 13: Cho tam giác ABC vuông tại C Tia phân giác của góc A cắt cạnh BC tại E Kẻ EKAB tại K
a) Chứng minh ACE = AKE
b) So sánh CE và BE
c) Kẻ CH AB tại H Chứng minh BK là tia phân giác của góc HBC
Bài 14: Cho ABC cân tại C Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với AC, qua B kẻ đường thẳng vuông góc với
BC, chúng cắt nhau ở M
a) Chứng minh CMA CMB
b) Gọi H là giao điểm của AB và CM Chứng minh rằng AH = BH
c) Khi �ACB= 1200 thì AMB là tam giác gì? Vì sao?
Bài 15: Cho hai đa thức P(x) = x2 + 2mx + m2 và Q(x) = x2 + (2m+1)x + m2
Tìm m biết P(1) = Q(-1)
Bài 16: Tìm nghiệm của đa thức x3 x2 x 1
Bài 17: Chứng tỏ rằng đa thức sau không có nghiệm: h(x) = x2 + 2x + 3
Trang 5Bài 18:Tìm x biết : 5 xn2 3 xn 2 xn2 4 xn xn2 xn 0 (n N� *)
Bài 19: Cho đa thức P(x) = ax2 + bx + c
Chứng tỏ rằng P(-1).P(-2) < 0 biết rằng 5a – 3b + 2c = 0