1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

100 câu TRẮC NGHIỆM mũ LÔGA RIT

12 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 225,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định.. Đồ thị hàm số luôn nằm trên trục hoành và nhận trục hoành làm tiệm cận.. Đồ thị hàm số đồng biến trên nếu D.. Đồ thị hàm số luôn đồng biến t

Trang 1

100 CÂU TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ MŨ-LÔGARIT

Câu 1 : Số nghiệm của phương trình là:

Câu 2 : Nghiệm của phương trình

3 5 x 3 5x 3.x2

là:

Câu 3 : Số nghiệm của phương trình ln3x – 3ln2x – 4lnx+ 12 = 0 là

Câu 4 :

Số nghiệm của phương trình log (92 x 4) xlog 3 log2  2 3

Câu 5 : Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt:

Câu 6 : Phương trình:

log (log ) log (log ) 2xx

có nghiệm là

Câu 7 : Số nghiệm của phương trình22 x22 x15 là

Câu 8 : Rút gọn biểu thức

Câu 9 :

Phương trình 2x2x22 x x2 3có tổng các nghiệm bằng:

Câu 10 :

Phương trình  2 1  x  2 1 x 2 2 0

có tích các nghiệm là:

Câu 11 : Số nghiệm của phương trình:

là:

Trang 2

A 0 B 3 C 1 D 2

Câu 12 : Giải bất phương trình:

log (x  1) log (x   x 1) 2log x0

Câu 14 : Số nghiệm của phương trình 22x2   7x 5  là:1

Câu 15 : Số nghiệm của phương trình3 3x 1 x2

Câu 16 : Biết rằng Tính theo giá trị của

Câu 17 : Số nghiệm của phương trình log5(5x) - log25 (5x) - 3 = 0 là :

Câu 18 : Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

log alog ba b 0

B. log3x0�0 x 1

log alog ba b 0

Câu 19 : Phương trình

4 x 2.4xx4 x 0

có tích các nghiệm bằng:

Câu 20 :

Phương trình 9x3.3x 2 0có hai nghiệmx x x1, (2 1x2) Giá trị A=2x13x2 là

Câu 21 :

Phương trình

3

2

2

x

� �

� �

Câu 22 : Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt:

Trang 3

Câu 23 :

Số nghiệm của phương trìnhlog (3 x2 6) log (3 x 2) 1

Câu 24 : Phương trình: 4x- 3.2x-4=0 có nghiệm là

Câu 25 :

Nghiệm của bất phương trìnhlog (2 x 1) 2log (52   x) 1 log (2 x2)

A 2 < x < 3 B 1 < x < 2 C 2 < x < 5 D -4 < x < 3

Câu 26 :

Số nghiệm của phương trìnhlog (3 x 2) 1 là

Câu 27 : Số nghiệm nguyên của bất phương trình (x-3).(1+lgx) <0 là

Câu 28 : Tìm để phương trình có 8 nghiệm phân biệt:

Câu 29 : Cho hàm số Phát biểu nào sau đây là sai.

A Tập xác định là B Đồ thị hàm số nhận điểm gốc toạ độ làm tâm

đối xứng

Câu 30 : Để phương trình: (m+1).16x-2(2m-3)4x+6m+5=0 có hai nghiệm trái dấu thì m phải thỏa mãn điều

kiện:

2

m

  

B. -4<m<-1 C.

5 1

6

m

Câu 31 :

Phương trình: 4log25xlogx5 3

có nghiệm là:

Câu 32 :

Nghiệm của bất phương trình

2

2

log log (2�� x )��0

là:

Câu 33 : Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất nhỏ hơn 1.

Câu 34 : Tổng bình phương các nghiệm của phương trình là

Câu 35 : Số nghiệm của phương trình

2\a\ac\vs2(x+ - 2\a\ac\vs2(1+ + 2 - 32 = 0 là :

Câu 36 : Phương trình 3.8x4.12x18x2.27x 0 có tập nghiệm là:

Trang 4

A.   1 B.   0;1 C.D.   1;1

Câu 37 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng:

Câu 38 :

Phương trình 2  1 

2

2log 2x 2 log 9x 1 1

có tổng các nghiệm bằng:

Câu 39 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau:

A.

Câu 40 : Tập nghiệm của bất phương trình là

Câu 41 : Bất Phương trình: 4x- 3.2x-4<0 có nghiệm là

Câu 42 : Ảnh của đồ thị hàm số qua phép đối xứng trục là

Câu 43 : Phương trình: 64.9x 84.12x27.16x 0có nghiệm là

16 4

Câu 44 :

Cho phương trình

1

1

3

xx  

Tổng các nghiệm của phương trình là:

Câu 45 : Hàm số y = ln(x2 -2mx + 4) có tập xác định D = R khi:

A m > 2 hoặc m < -2 B m < 2 C. -2 < m < 2 D m = 2 Câu 46 : Tính đạo hàm của hàm số sau:

Câu 47 : Giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất của hàm số y = x - lnx trên \f(1,2 theo thứ tự là :

A 1 và \f(1,2 + ln2 B. \f(1,2 và e

Câu 48 :

Phương trình log 2 log x 0x  16  có tích các nghiệm bằng:

Câu 49 : Phương trình có nghiệm duy nhất khi

Trang 5

A B C D. Cả B và C đều

đúng

Câu 50 :

Phương trình 4cos 2x4cos2x  có tổng các nghiệm bằng:3

Câu 51 : Hàm số có tập xác định là:

Câu 52 : Bất phương trình có tập nghiệm là:

Câu 53 : Tổng các nghiệm của phương trình là

Câu 54 :

có tổng các nghiệm bằng:

Câu 55 : Phương trình có bao nhiêu nghiệm:

Câu 56 : Tiệm cận của đồ thị hàm số là

Câu 57 : Tập nghiệm của bất phương trình log2\a\ac\vs0( (2x) - 2log2 (4x) - 8  0 là :

C [2;+ ) D [ \f(1,4 ;2]

Câu 58 :

Phương trình9x3.3x 2 0 có hai nghiệmx x x x1, (2 1 2)Giá trị củaA2x13x2

Câu 59 : Tập nghiệm của phương trình là

Câu 60 : Phương trình 8.3x3.2x 24 6 xcó tổng các nghiệm bằng:

Câu 61 : Tìm để phương trình: có 4 nghiệm thực phân biệt:

Câu 62 : Bất Phương trình: 64.9x 84.12x 27.16x 0có nghiệm là

16  x 4

B 1<x<2 C X<1 hoặc x>2 D Vônghiệm Câu 63 : Đạo hàm của hàm số y = x(lnx – 1) là:

Trang 6

Câu 64 : Tìm để phương trình có 4 nghiệm phân biệt trong đó có 3 nghiệm lớn hơn

Câu 65 :

Giá trị rút gọn của biểu thức

1 9

4 4

1 5

4 4

a a A

a a

A.

Câu 66 : Tìm giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất m của hàm số

Câu 67 :

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x(2 ln ) x trên 2;3

Câu 68 : Tìm m để phương trình có 1 nghiệm 9x –m.3x+1=0

Câu 69 : Cho hàm số , khi đó.

Giá trị của a bằng:

Câu 70 : Tập nghiệm của bất phương trình là

A x>2 hoặc x<0 B x<0 C x>2 D 0<x<2 Câu 71 : Nghiệm của phương trình e6x3e3x 2 0 là:

A x = 0, x = -1 B.

x = -1,

1

ln 2 3

xC. 0, 1ln 2

3

xxD Đáp án khác

Câu 72 : Tìm khẳng định đúng

Câu 73 : Giá trị của bằng

Câu 74 :

Nếu

và log log

thì:

A 0 < a < 1, 0 < b < 1 B a > 1, b > 1

C 0 < a < 1, b > 1 D a > 1, 0 < b < 1

Câu 75 : Hàm số \[y=\frac{\ln x}{x}\]

Không có cực trị

Có một cực đại và một cực tiểu

Trang 7

Câu 76 : Chọn câu sai

A Đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định.

B Đồ thị hàm số luôn nằm trên trục hoành và nhận trục hoành làm tiệm cận.

C Đồ thị hàm số đồng biến trên nếu

D Đồ thị hàm số luôn đồng biến trên tập xác định của nó.

Câu 77 : Tập nghiệm của bất phương trình (2- ) > (2 + ) là :

A (- ;-2) B (-1;+ ) C (-2;+ ) D (- ;-1)

Câu 78 : Tập nghiệm của bất phương trình \[{{\left( \frac{2}{5} \right)}^{\sqrt{2-x}}}>{{\left( \frac{2}

{5} \right)}^{x}}\]là:

A Đáp án khác B x > 1 C 1 �x 2 D x < -2 hoặc x > 1

Câu 79 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x(2 ln ) x trên [ 2; 3] là

Câu 80 : Tập nghiệm của bất phương trình log3 x < log\a\ac\vs0( (12-x) là :

A (0;12) B (0;16)

C (9;16) D (0;9)

Câu 81 : Giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất của hàm số y = \f(x,e trên đoạn theo thứ tự là :

A 0 và \f(1,e B \f(1,e và e

Câu 82 : Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt 9x –m.3x+1=0

A m>2 B -2<m<2 C m<-2 D m>2 hoặc m<-2 Câu 83 : Hàm số y = x.lnx có đạo hàm là :

A \f(1,x B 1 C lnx D lnx + 1

Câu 84 : Số nghiệm của phương trình4x6x 25x2 là

A.

Câu 85 : Số nghiệm của phương trình9x2.3x 3 0là

Câu 86 :

Phương trình: log5xlog7(x2)

có nghiệm là

Câu 87 :

Số nghiệm của phương trìnhlog log (2 1) 2log2x 3 x  2x là:

Câu 88 : Biểu thức A = 4\a\ac\vs2(log3 có giá trị là :

A 12 B 16 C 3 D. 9

Trang 8

Câu 89 :

Bất phương trình:

2 1

6 2

0 4

log log�� x xx��

� � có nghiệm là

Câu 90 : Trong các khẳng định sau thì khẳng định nào sai?

Câu 91 : Hàm sốđồng biến trên

Câu 92 :

Phương trình log (22 x 1) 6log2 x   có tập nghiệm là:1 2 0

Câu 93 : Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên là

A.

B Tất cả đều sai.

C.

D.

Câu 94 :

Nghiệm của bất phương trìnhlog (2 x 1) 2log (54   x) 1 log (2 x2)là

A 2<x<5 B 2<x<3 C 1<x<2 D Đáp số khác Câu 95 :

Bất Phương trình: 4log25xlogx5 3�

có nghiệm là:

A. x� 5;x�5 B. 0 �x 5;x�5 C. 0 1; 1

2

x x

Câu 96 :

Bất phương trình: 2  1 

2

log 2x 1 log x �2 1

có tập nghiệm là:

Câu 97 : Chọn câu sai:

A Hàm số không chẵncũng không lẻ

B Hàm số là hàm số lẻ

C Hàm số không chẵn cũng không lẻ

D Hàm số có tập giá trị là

Câu 98 :

Số nghiệm của phương trình2log2 x  1 2 log (2 x là2)

Câu 99 : Bất phương trình có tập nghiệm là:

Trang 9

Câu 100 Tìm m để phương trình log23 x(m2).log3x3m 1 0 có 2 nghiệm x1, x2 sao cho

x1.x2 = 27.

A.

m =

28

m = 4

Trang 10

Câu Đáp án

Trang 11

35 D

Trang 12

71 C

Ngày đăng: 15/12/2020, 20:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w